Chẳnghạn: - Khái niệm cùng pha, lệch pha gữa các đại lượng vật lí li độ, vận tốc, gia tốc,cường độ dòng điện, điện áp,… - Các khái niệm dao động điều hòa, dao động tuần hoàn, dao động c
Trang 2Phương pháp làm bài thi trắc nghiệm môn Vật Lí
Phương pháp làm bài thi trắc nghiệm môn Vật líPhương pháp làm bài thi trắc nghiệm môn Vật lí
Đề thi trắc nghiệm vật lí có đủ các dạng: trắc nghiệm kiến thức về lí thuyết (địnhluật, nguyên lí, quy tắc,…) trắc nghiệm về thực hành; trắc nghiệm về kĩ năng tínhtoán Việc ôn tập và làm bài thi môn Vật lí như thế nào cho tốt, chắc hẳn sẽ luôn làvấn đề mà nhiều học sinh quan tâm trước kì thi THPT quốc gia
1 Những điều cần lưu ý khi ôn tập và trả lời các dạng câu hỏi trắc nghiệm vật lí a) Trắc nghiệm kiến thức về lí thuyết vật lí Trong quá trình học cần chú ý đến các
hiện tượng vật lí có liên quan đến kiến thức vật lí trong chương trình và ứng dụngkiến thức vật lí trong thực tế Đề thi trắc nghiệm sẽ khai thác tối đa các hiệntượng, khái niệm hoặc công thức mà HS do chưa nắm kĩ và dễ bị nhầm lẫn Chẳnghạn:
- Khái niệm cùng pha, lệch pha gữa các đại lượng vật lí ( li độ, vận tốc, gia tốc,cường độ dòng điện, điện áp,…)
- Các khái niệm dao động điều hòa, dao động tuần hoàn, dao động cưỡng bức, daođộng tắt dần, dao động riêng, dao động duy trì
- Tính chất và tác dụng của các bức xạ không nhìn thấy
- Tính chất và ứng dụng của các loại sóng vô tuyến điện
- Tính chất và ứng dụng của quang phổ liên tục, quang phổ vạch, quang phổ hấpthụ
Câu trắc nghiệm vật lí là loại câu không yêu cầu thí sinh tính toán mà chỉ cần nắmchắc lí thuyết và biết vận dụng nó vào trường hợp cụ thể để chọn phương án trảlời đúng
Trang 3b) Trắc nghiệm về thực hành bao gồm kĩ năng quan sát hiện tượng vật lí ; thực
hành thí nghiệm, nắm rõ trình tự tiến hành thí nghiệm, cách hạn chế sai số; kĩnăng đọc hiểu đồ thị, vẽ sơ đồ và biết cách mắc, lắp ráp theo sơ đồ, kĩ năng vậndụng kiến thức để giải thích hiện tượng vật lí… HS cần lưu ý đến các dạng câuhỏi có liên quan đến sơ đồ mạch điện, đồ thị
c) Trắc nghiệm về kĩ năng tính toán, bao gồm kĩ năng giải những bài tập ngắn, kĩ
năng chuyển đơn vị… HS cần dành nhiều thời gian luyện tập với loài bài tập này.Câu trắc nghiệm loại này, đòi hỏi HS phải vận dụng công thức hoặc lập phươngtrình để tính toán, chọn đáp số cần tìm Khác với bài toàn trong câu tự luận, bàitoán trong câu trắc nghiệm thường không dẫn đến hệ phương trình phức tạp màchỉ một hoặc vài ba phép tính là có thể tìm được đáp số hoặc khẳng định được đáp
số là sai hay đúng
d) Trắc nghiệm về kiến thức tổng hợp và vận dụng cao, loại câu hỏi này đòi hỏi
HS phải vận dụng nhiều kiến thức từ nhiều chương, nhiều chủ đề, thậm chí liênquan đến các lĩnh vực khác nhau như Vật lí, Hóa học, Sinh học, Âm nhạc,… đểchọn được câu đúng Loại câu hỏi này đảm bảo độ phân hóa trình độ học sinh tốthơn để các trường Đại học, Cao đẳng thuận lợi hơn khi sử dụng kết quả thi làmcăn cứ tuyển sinh
2 Vài bí quyết để làm tốt bài thi trắc nghiệm vật lí
Điều mà các học sinh lớp 12 thường băn khoăn và lo lắng trước kì thi là có “cáchnào” để làm tốt bài thi trắc nghiệm Vật lí không ? Dưới đây là vài “bí quyết” HScần quan tâm
a) Đọc kĩ phần dẫn câu hỏi, tránh các “bẫy” gây nhiễu (đề bài có thể cho những
dữ kiện không cần thiết) Không được bỏ sót một từ nào của phần dẫn để nắm thậtchắc nội dung mà đề bài yêu cầu trả lời Cân nhắc để chọn phương án trả lời (chú
ý về đơn vị, tính hợp lí của kết quả)
b) Chú ý các từ phủ định như “không”; “không đúng”; “sai” khi đọc phần dẫn của
câu hỏi trắc nghiệm như : câu nào sau đây là sai “…, đặc điểm nào sau đây khôngđúng ? không có tính chất nào sau đây? (trong đề thi các từ này thường inđậm)
Trang 4Ví dụ: Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào.
A Chiều dài l của dây treo.
B Độ lớn góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng.
C Khối lượng quả nặng.
D Gia tốc trọng trường.
Chọn C
Hướng dẫn: Nếu thí sinh không chú ý tới từ phủ định “không” trong phần dẫn thì
sẽ hiểu nhầm phần dẫn hỏi chu kì dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tốnào và sẽ bị phương án A hoặc D của phần lựa chọn lôi cuốn vào bẫy ngay Ở câuhỏi này, HS cần lưu ý, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn được áp dụng khithỏa mãn điều kiện góc lệch của dãy treo phải nhỏ
c) Đọc cả bốn phương án trình bày trong phần lựa chọn, không bỏ bất cứ một
phương án nào Cần tránh những trường hợp vừa đọc được một phương án đã cảmthấy đúng ngay và dừng không đọc các phương án tiếp theo
d) Đảm bảo đúng thời gian Thời gian quy định cho mỗi bài thi là một “thử thách”
cần phải vượt qua HS phải hết sức khẩn trương, tiết kiệm thời gian Cần hiểu rõ
và vận dụng linh hoạt phương pháp loại trừ và phỏng đoán khi làm bài trắcnghiệm để chọn nhanh câu trả lời mà không cần phải mất nhiều thời gian tínhtoán
e) Biết tạm bỏ qua những câu “rắc rối”, để chuyển sang làm những câu khác “dễ
hơn “, rồi quay trở lại làm những câu đó sau Không nên “sa lầy”, vào những câulàm mất quá nhiều thời gian, vì câu nào cũng có số điểm như nhau Mặt khác, nếu
số câu hỏi còn nhiều mà thời gian làm bài còn ít sẽ mất bình tĩnh dẫn đến làm sainhiều
f) Không bỏ sót hoặc để trống câu nào Khi thời gian làm bài thi gần hết mà còn
một số câu chưa giải quyết xong, nên quyết đoán nhanh phương án trả lời cho tất
cả các câu, nhưng cũng đừng bỏ qua “quy luật xác suất” trong việc chọn phương
án trả lời trắc nghiệm
Trang 5Câu 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình x=4coswt(cm) Quãng đường
vật đi được trong nửa chu kì là :
A 4cm B 8cm C 16cm D 2cm
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa khi chất điểm từ vị trí biên về vị trí cân
bằng thì đại lượng có độ lớn tăng là :
Trang 6A Tốc độ sóng
B Tần số sóng
C Bước sóng
D Biên độ và năng lượng sóng
Câu 6: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần
trong khoảng thời gian 27s Chu kì sóng biển là?
A 2,45s B 2,8s C 2,7s D 3s
Câu 7: Chọn phát biểu đúng về máy phát điện xoay chiều
A Cơ năng cung cấp cho máy phát điện chuyển hóa hoàn toàn thành điện năng
B Tần số của suât điện động cảm ứng tỉ lệ với số cặp cực của nam châm
C Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, roto có ba cuộn dây đặt lệch nhau 120o
D Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải dùng bộ góp để lấy điện ra ngoài
Câu 8: Đặt điện áp u=U√2coswt vào hai đầu đoạn dây đoạn mạch có R, L mắc
nối tiếp với R/w = √3L thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là i Khi đó
A U nhanh pha π/6 so với i
B U nhanh pha π/3 so với i
Trang 7C i nhanh pha π/3 so với u
D i nhanh pha π/6 so với u
Câu 9: Đối với các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ người ta phải
nâng cao hệ sống công suất để
A tăng công suất tỏa nhiệt
B tăng cường độ dòng điện
C giảm cường độ dòng điện
D giảm công suất tiêu thụ
Câu 10: Dao động điện từ trong mạch dao động LC khi có điện trở thuần của dây
nối và không có tác động điện hoặc từ với bên ngoài là
A dao động tự do
B dao động cưỡng bức
C dao động tắt dần
D sự tự dao động
Câu 11: Một mạch dao động LC lí tưởng, tụ điện C = 10uF, cuộn dây thuần cẩm
có L = 0,1H Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện quacuộn dây là 0,02A Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là ?
A 4V B 4√2V C 5√2V D 2√5V
Câu 12: Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng
từ luôn
A Cùng phương, cùng chiều
B Cùng phương, ngược chiều
C Có phương vuông góc với nhau
D Có phương hợp với nhau góc 60o
Trang 8Câu 13: Đại lượng không liên quan đến màu sắc ánh sáng là ?
A Biên độ
B Bước sóng
C Tần số
D Chu kì
Câu 14: Trong công nghiệp cơ khí, tia tử ngoại được dùng để tìm vết nứt trên bề
mặt các vật bằng kim loại Đó là ứng dụng dựa trên tính chất nào dưới đây của tia
tử ngoại?
A Có tác dụng lên phim ảnh
B Kích thích nhiều phản ứng hóa học
C Kích thích sự phát quang nhiều chất
D Làm ion hóa không khí và nhiều chất khí khác
Câu 15: Cho một chùm sáng trắng hẹp chiếu từ không khí tới mặt trên của một
tấm thủy tinh theo phương xiên Hiện tượng không xảy xa ở mặt trên của tấm thủytinh là ?
A Phản xạ toàn phần
B Phản xạ
C Khúc xạ
D Tán sắc
Câu 16: Để gây ra hiện tượng quang điện thì bức xạ rọi vào kim loại phải có ?
A Cường độ anh sáng lớn hơn một cường độ nào đó
B Cường độ anh sáng nhỏ hơn một cường độ nào đó
C Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện
Trang 9D Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện
Câu 17: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang?
A Bóng đèn pin
B Bóng đèn ống
C Thanh sắt nóng đỏ
D Tia lửa điện
Câu 18: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng xêdi (Cs) có công thoát của
êlectơron bằng 1,88 eV Chiếu vào catốt đó một bức xạ tử ngoại có bước sóng0,33um Để dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn, cần phải đặt giữa anốt và catốtmột hiệu điện thế hãm UAK bằng?
A 2,1V
B -1,88V
C -0,9V
D 2,7V
Câu 19: Hạt nhân X bền hơn hạt nhân Y nếu ?
A Năng lượng liên kết của hạt nhân C lớn hơn của hạt nhân Y
B Số khối của hạt nhân X lớn hơn của hạt nhân Y
C Nguyên tử số của hạt nhân X lớn hơn của hạt nhân Y
D Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân X lớn hơn của hạt nhân Y
Câu 20: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ?
A Các hạt proton, electoron
B Các hạt notron, electron
C Các hạt nuclon
Trang 10D Các hạt proton, notron, electron
D Sóng dùng trong vô tuyến truyền hình
Câu 24: Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì thấy có electron bắn
ra Tấm vật liệu đó là?
A Chất cách điện
Trang 11B Kim loại
C Kim loại kiềm
D Chất hữu cơ
Câu 25: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = π/10 (s) và đi được quãng
đường 40cm trong một chu kì dao động Tốc độ của vật khi đi qua vị trí có li độ x
= 8cm bằng ?
A 1,2cm/s B 1,2m/s C 12m/s D -1,2m/s
Câu 26: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở địa điểm A, đưa đồng hồ đến địa điểm
B thì trong một ngày – đêm đồng hồ chạy nhanh 5 phút Biết gia tốc trong trườngtại B lớn hơn gia tốc trọng trường tại A là 0,1% Khi di chuyển từ A đến B chiềudài của con lắc giảm ?
A Giảm 0,8%
B Tăng 0,8%
C Tăng 0,6%
D Giảm 0,6%
Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa Tại thời điểm t1 li độ và vận tốc của
chất điểm lần lượt là x1 =3cm và v1 = -60√3 cm/s Tại thời điểm t2 li độ và vận tốccủa chất điểm lần lượt là x2= 3√2cm và v2=60√2cm/s Biên độ dao động của chấtđiểm bằng?
A 6cm B 3cm C 12cm D 16cm
Câu 28: Đặt điện áp u = U√2coswt vào hai đầu đoạn mạch điên AB gồm hai đoạn
mach mắc nối tiếp AM và MB Đoạn AM gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộncảm thuần có độ từ cảm L, đoạn MB chỉ có tụ điên với điện dung C Đặt wo=1/2√LC Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM không phụ thuộc vào Rthì tần số góc w bằng?
A wo√2
Trang 12B wo/(2√2)
C 2wo
D wo/(√2)
Câu 29: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1,S2 cách nhau 6√2 dao động theo
phương trình u=acos20πt Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s và coibiên độ sóng không đổi trong quá trinh truyền ĐIểm gần nhất người pha với cácnguồn nằm trên đường trung trực của S1, S2 và cách S1S2 một đoạn
A 2√2cm B 3cm C 6cm D 3√2cm
Câu 30: Một nguồn điểm phát sóng âm đều về mọi phía với công suất không đổi.
Một người đứng cách nguồn một khoảng bằng 6m và lắng nghe âm phát ra Coimôi trường không hấp thụ âm Khi công suất nguồn âm giảm đi một nửa, muốncảm nhận được độ to của âm như cũ, thì người đó phải bước đi lại gần nguồn mộtkhoảng
A 3√2 m
B 6√2 m
C 2√2 m
D 3(2-√2 )m
Câu 31: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang lò xo nhẹ có độ cứng
20N/m và vật nhỏ khối lượng 400g Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳngngang là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị dãn 6cm rồi buông nhẹ để con lắcdao động tắt dần Lấy g=10m/s2 Kể từ lúc buông vật cho đến thời điểm tốc độ củavật bắt đầu giảm, thế năng của con lắc lò xo đã giảm một lượng bằng
A 32mJ B 16mJ C 64mJ D 24mJ
Câu 32: Một máy phát điện xoay chiều có điện trở trong không đáng kể Mạch
ngoai là điện trở thuần mắc nối tiếp với ampe kế nhiệt độ có điện trở không đáng
kể Khi roto quat với tốc độ 20 rad/s thì ampe kế chỉ 0,4 A Khi tăng tốc độ quaycủa roto lên đến giá trị 40 rad/s thì ampe kế chỉ
Trang 13A 0,4A B 0,1A C 0,2A D.0,8A
Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều Uo = 100√2 V không đổi vào hai đầu đoạn mạch
RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Khi nối tắt tụ điện C thì điện áp hiệu dụnggiữa hai đầu điện trở R tăng 2 lần và dòng điện trong hai trường hợp vuông phavới nhau Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở khi chưa nối tắt với tụ điện là
A 223,6V B 144,4V C 173,2V D 44,7V
Câu 34: Đoạn mạch RLC nối tiếp có tần số cộng hưởng là 2000/π (Hz) Khi mạch
hoạt động với một tần số lớn hơn tần số cộng hưởng thì cảm kháng của mạch là
ZL = 36 Ω Hệ số tự cảm của cuộn dây và điện dung C của tụ điện trong mạch cógiá trị lần lượt là
A 9081,8 năm B 4540,9 năm C 2270,5 năm D 1816,3 năm
Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng
bằng ánh sáng trắng Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đỏ còn có thêm baonhiêu bức xạ khác cho vân sáng
A 3 B 5 C 4 D 6
Trang 14Câu 37: Chiếu vào catôt của một tế bào quang điện bức xạ điện từ có tần số f thì
đường đặc trưng vôn –ampe của tế bào quang điện (như hình vẽ) Khi chiếu bức
xạ khác có tần số f lớn hơn một lượng 1015 Hz thì động năng cực đại của cácelectron đập vào anot là 6,125eV Hiệu điện thế UAK khi đó khoảng
A 1,98V B -4,14V C 6,13V D 10,72V
Câu 38: Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng từ 038 µm đến 0,76 µm vào hai khe
trong thí nghiệ Y-âng Tại vị trí ứng với vân sáng bậc 3 của ánh sáng tím có bướcsóng λ = 0,4 µm còn có vân sáng của ánh sáng có bước sóng bằng
A 0,48 µm
B 0,55 µm
C 0,6 µm
D 0,65 µm
Câu 39: Một dàn nhạc kèn gồm 5 chiếc kèn giống nhau, cùng hòa tấu một bản
nhạc Mỗi chiếc kèn phát tra âm có mức cường độ âm trung bình là 68dB Mứccường độ âm tổng cộng do 5 chiếc kèn phát ra bằng
A 68dB B 340dB C 13,6dB D 75dB
Câu 40: Đặt điện áp u = U√2 cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch điện gồm
cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở Ứng với hai giá trị của biến trở làR1 =20Ω và R2 = 80 Ω thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400W Giátrị U là
A 200 V B 400V C 100√2V D 100V
Đáp án
Trang 15Câu 29
Trang 16Câu 31
Câu 36
Trang 17Câu 37
Từ đồ thị ta có: Ứng với tần số f có Wđom =0 => hf = A +0 (1)Mặt khác hf + h.1015 = A + Wđom (2)
Trang 18Câu 1: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn
mạch MB Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C, đoạnmạch MB gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở R0 Biết điện áp tức thờiuAM và uMB vuông pha với nhau (M nằm giữa tụ điện và ống dây) Các thông số R0,
R, L, C liên hệ với nhau theo hệ thức
A C/L = RR0
B L/C = R/R0
C L/C = RR0
D L/C = RR0
Câu 2: Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp có tần số 50 Hz, L = 1/π H Trong
mạch có cộng hưởng điện Điện dung của tụ điện là
A 10F
B 1/π
C 10-3/π
D 100/π μF
Câu 3: Một đoạn mạch có hiệu điện thế xoay chiều gồm R nối tiếp với tụ điện (C
là điện dung của tụ điện) Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch được xácđịnh bằng hệ thức
Trang 19Câu 4: Hai máy phát điện xoay chiều một pha: máy thứ nhất có hai cặp cực, roto
quay với tốc độ 1600 vòng/phút Máy thứ hai có 4 cặp cực Để tần số dòng điệnhai máy phát ra là như nhau thì máy thứ hai phải quay với tốc độ
A 160vòng/phút
B 400 vòng/phút
C 3200vòng/phút
D 800 vòng/phút
Câu 5: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng 1 m, dao động điều hòa với
biên độ góc 20 Biên độ dài của con lắc là
A 3,5 cm B 4,2cm C 1,7cm D 2cm
Câu 6: Dây AB căng ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng
trên dây với tần số 50 Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng Tốc độ truyền sóngtrên dây là
A 100 m/s B 50m/s C 25 cm/s D 2,5 cm/s
Câu 7: Tai người có thể nghe được âm phát ra từ nguồn âm có chu kì dao động
bằng bao nhiêu trong các giá trị sau
A 0,4 s B 0,4ms C 0,4 μs D 0,4 ns
Trang 20Câu 8: Hình vẽ là đồ thị biễu diễn độ dời của dao động x theo thời gian t của một
vật dao động điều hòa Phương trình dao động của vật là
A x=4cos(10πt+2π/3)cm
B x=4cos(20πt+2π/3)cm
C x=4cos(10t+5π/6)cm
D x=4cos(20t−π/3)cm
Câu 9: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa một trong bốn phần tử: điện trở
thuần, cuộn dây thuần cảm, cuộn dây không thuần cảm và tụ điện Đồ thị biễudiễn sự biến thiên theo thời gian của điện áp hai đầu mạch và dòng điện trongmạch Đoạn mạch này chứa phần tử nào
A cuộn dây thuần cảm
B điện trở thuần
C tụ điện
D cuộn dây không thuần cảm
Trang 21Câu 10: Đặt điện áp u=Uocos(ωt+π3) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện thì
cường độ dòng điện trong mạch là i=Iocos(ωt+φi) Giá trị của φiφi bằng:
A −2/3π
B −5/6π
C 5/6π
D π/6
Câu 11: Độ cao của âm phụ thuộc vào
A biên độ dao động của nguồn âm
B tần số của nguồn âm
C độ đàn hồi của nguồn âm
D đồ thị dao động của nguồn âm
Câu 12: Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc
nối tiếp, đoạn mạch AM gồm biến trở R và tụ điện có điện dung C = 100/π(mF),đoạn mạch MB chỉ chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Đặt vàohai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u=U2√cos(100πt) V Khithay đổi độ tự cảm đến giá trị L0 ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạnmạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của R Độ tự cảm có giá trị là
A 1/π H
B 2/π H
C 1/2π H
D 3/π H
Câu 13: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u=2202√cos(100πt)V Cứ mỗi
giây số lần điện áp này bằng 0 là
A 100 lần
Trang 22B 50 lần
C 200 lần
D 2 lần
Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm
điện trở thuần R, cuộn dây và tụ điện C Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất
120 W và có hệ số công suất là 0,6 Nếu nối tắc tụ C thì điện áp ở hai đầu điện trở
R và hai đầu cuộn dây có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau π/3 Côngsuất tiêu thụ của đoạn mạch lúc này là
A 150W B 180W C 250W D 200W
Câu 15: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng
tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A 2 cm B 3cm C 5cm D 21cm
Câu 16: Một sóng cơ được mô tả bởi phương trình u=Acos(2πft−2πxλ)cm Tốc
độ cực đại của các phần tử môi trường gấp 4 lần tốc độ truyền sóng khi
A 4λ= πA
B 8λ= πA
C 2λ= πA
D 6λ= πA
Câu 17: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thì thấy nó nhô lên cao
10 lần trong 18s Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liền kề là 2 m Tốc độ truyềnsóng trên mặt nước biển là
A 8 m/s B 2m/s C 4m/s D 1m/s
Câu 18: Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa có
phương trình x1=A1cos(ωt);x2=A2cos(ωt+π2) Gọi W là cơ năng của vật Khốilượng của vật nặng được tính theo công thức
Trang 23Câu 19: Một sóng cơ truyền dọc theo phương Ox với phương trình dao động
x=4cos(π/2t− π/2)cm Một điểm M cách O một khoảng d = OM Biết li độ daođộng tại M ở thời điểm t là 3 cm Li độ của điểm M sau thời điểm sau đó 6 s là
A 3 cm B -4 cm C 4 cm D -3 cm
Câu 20: Một đoạn mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz chỉ có tụ điện có dung
kháng 10 Ω Nếu tại thời điểm t1 cường độ dòng điện qua đoạn mạch là – 1 A thìtại thời điểm t1+ 0,015s điện áp hai đầu tụ điện
A 10 V B 100V C 50V D 75V
Câu 21: Trong mạch RLC mắc nối tiếp có điện áp xoay chiều hiệu dụng hai đầu
mạch là 200 V Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì cường độ dòng điệnhiệu dụng trong mạch là 4 A Điện trở thuần của đoạn mạch là
A 25 Ω B 75 Ω C 50 Ω D 100 Ωv
Câu 22: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm
A cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau
B cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.v
C cùng biên độ phát ra từ một nhạc cụ ở hai thời điểm khác nhau.v
D cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.v
Câu 23: Một con lắc đơn gồm một hòn bị khối lượng m, treo vào một sợi dây
không giãn, khối lượng không đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hòa
Trang 24với chu kì bằng 3 s thì hòn bị chuyển động trên cung tròn 4 cm Thời gian để hòn
bi đi được 5 cm kể từ vị trí cân bằng là
A 15/12s B 18/12s C 21/12s D 2s
Câu 24: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm Tại thời điểm ban đầu
vật có li độ x = 4 cm và đang chuyển động theo chiều dương Đến thời điểm T/ 4vật đi được quãng đường là
A 2 cm B 3cm C 1cm D 5cm
Câu 25: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính
bằng s) Tại thời điểm t = 1,5s, pha dao động của vật là
A 20 rad B 10 rad C 15 rad D 30 rad
Câu 26: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax Tần số
Câu 27: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng A, B giống nhau và cách nhau
một đoạn 10 cm Gọi M và N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho khoảngcách MN bằng 8 cm và ABMN là hình thang cân (AB song song với MN) Bướcsóng của sóng trên mặt chất lỏng do hai nguồn phát ra là 1 cm Để trong đoạn MN
có 7 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích lớn nhất của hình bình hànhlà
A 29,4 cm2
B 18,5 cm2
C 106,2 cm2
D 19,6 cm2
Trang 25Câu 28: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì 2 s và biên độ
10 cm Tại thời điểm t lực phục hồi tác dụng lên vật có độ lớn F = 0,148 N vàđộng lượng của vật lúc đó là p = 0,0628 kg.m/s Khối lượng của vật là
A 150g B 250g C 50g D 100g
Câu 29: Trong đêm văn nghệ kỉ niệm 120 năm thành lập trường Quốc Học Mở
màn văn nghệ là lớp 12 Anh, coi mọi học sinh đều hát với cùng cường độ âm vàcùng tần số Khi một học sinh hát thì mức cường độ âm là 68 dB Khi cả lớp cùnghát thì đo được mức cường độ âm là 80 dB Số học sinh lớp 12 Anh có trong tốp
ca này là
A 16 người B 12 người C 10 người D 18 người
Câu 30: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai
A siêu âm có thể truyền được trong chất rắn
B siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz
C siêu âm có thể truyền được trong chân không
D siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản
Câu 31: Một vật nhỏ dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trên trục Ox Thời
điểm ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng, ở thời điểm t1=π/6 s vật chưa đổi chiềuchuyển động, động năng của vật giảm đi 4 lần so với lúc đầu Từ lúc đầu đến thờiđiểm t2=5π/12 s vật đi được quãng đường 12 cm Tốc độ ban đầu của vật là
A 8 cm/s B 16cm/s C 10cm/s D 20cm/s
Câu 32: Trên một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng Xét ba điểm A, B và C
với B là trung điểm của đoạn AC Điểm A cách điểm nút C một đoạn gần nhất 10
cm Khoảng thời gian ngắn nhất để hai lần liên tiếp điểm A có li độ bằng biên độdao động của điểm B là 0,2 s Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 0,5 m/s B 0,4 m/s C 0,6 m/s D 1,0 m/s
Câu 33: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox xung quanh gốc O với
biên độ 6 cm và chu kì 2 s Mốc để tính thời gian là khi vật đi qua vị trí x = 3 cm
Trang 26theo chiều dương Khoảng thời gian để chất điểm đi được quãng đường 249 cm kể
từ thời điểm ban đầu là
A 62/3s B 125/6s C 61/3s D 127/6s
Câu 34: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn sóng có
cùng tần số 30 Hz và cùng pha Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3m/s Một điểm M trên mặt chất lỏng cách hai nguồn sóng là 40 cm và 60 cm Tính
từ đường trung trực thì vân đi qua M là
A vân cực tiểu thứ nhất
B vân cực đại thứ nhất
C vân cực tiểu thứ hai
D vân cực đại thứ hai
Câu 35: Trong giờ thực hành một học sinh dùng vôn kế lí tưởng để đo điện áp hai
đầu R và tụ C của một đoạn mạch R, C nối tiếp Kết quả đo được là UR = 14 ±1,0V ,U = 48 ± 1,0V Điện áp hai đầu đoạn mạch là
Câu 37: Cho một sóng ngang có phương trình u=8cos2π(t/0,1 − x/50)mm, trong
đó x được tính bằng m, t được tính bằng s Chu kì của sóng là
A 0,1 s B 50s C 8s D 1s
Trang 27Câu 38: Một mạch điện xoay chiều có công suất tiêu thụ bằng 200 W Biết cường
độ dòng điện cực đại của mạch là 2 A Điện trở thuần của đoạn mạch là
A 50 Ω B 200 Ω C 1002√Ω D 100 Ω
Câu 39: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần
số có phương trình lần lượt là x1=A1cos(2πt+2π3)cm; x2=A2cos(2πt)cm;x3=A3cos(2πt−2π3)cm Tại thời điểm t1 các giá trị li độ là x1=−20cm; x2=80cm;x3=40cm tại thời điểm t2=t1+T/4 các giá trị li độ x1=−203√cm; x2=0cm;x3=403√cm Phương trình của dao động tổng hợp là
A x=50cos(2πt + π/3)cm
B x=40cos(2πt − π/3)cm
C x=40cos(2πt + π/3)cm
D x=20cos(2πt − π/3)cm
Câu 40: Dung kháng của một mạch RLC nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm
kháng Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch, ta phải
A tăng điện dung của tụ điện
B tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
C giảm điện trở của mạch
D giảm tần số của dòng điện xoay chiều
Đáp án
Trang 28Câu 35:
Trang 29Câu 36:
Câu 39:
Câu 40:
Zc < ZL để xảy ra cộng hưởng Zc = ZL Vậy ta phải tăng Zc hoặc giảm ZL
=> Giảm tần số của dòng điện xoay chiều
Đề thi trắc nghiệm số 3
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng cho cả dao động duy trì của quả lắc đồng hồ
và dao động cưỡng bức?
A Tần số của dao động luôn bằng tần số riêng của hệ
B Biên độ của dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực
C Có nguồn năng lượng để bù đắp lại sự hao hụt cơ năng do lực cản của môitrường
D Tần số của dao động không phụ thuộc vào tần số riêng của hệ
Câu 2: Trong dao động điều hoà của con lắc đơn Lực kéo về có độ lớn
A Không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi con lắc dao động
B Bằng độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật
C Không phụ thuộc vào chiều dài của con lắc
D Bằng độ lớn thành phần tiếp tuyến với quỹ đạo của trọng lực tác dụng lên vật
Trang 30Câu 3: Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc Tốc độ trung
bình của chất điểm trong một chu kì là
A 2A ω/π
B 4A ω/π
C A ω/2π
D A ω/4π
Câu 4: Một song có tần số 500Hz và tốc độ lan truyền 350m/s Hai điểm gần
nhau nhất trên phương truyền song có độ lệch pha π/3 (rad), cách nhau mộtkhoảng là
A 11,6cm B 47,6cm C 23,3cm D 4,285cm
Câu 5: Sự lan truyền của sóng cơ chứng tỏ ?
A Sự truyền năng lượng gắn liền với sự lan truyền của vật chất
B Tốc độ truyền của các loại sóng đều có giá trị lớn nhất trong chân không
C Chu kì và cường độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng
D Trong môi trường đồng nhất, pha của sóng truyền đi với tốc độ không đổi
Câu 6: Bước sóng là?
Trang 31A Quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s
B Khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha
C Khoảng cách gần nhất giữa hai phần tử sóng trên phương truyền sóng dao độngcùng pha
D Khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau của mỗi phần tử của sóng
Câu 7: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u=150cos100πt (V) Tần số của dòng
điện bằng?
A 100 π(Hz) B 150Hz C 50Hz D 50 πHz
Câu 8: Một đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm
thuần Đặt vào hai đầu của đoạn mạch một điện áp xoay chiều u=√2cos2πt (V) Sovới điện áp u thì cường độ dòng điện trong mạch?
A Sớm pha hơn
B Cùng pha
C Trễ pha hơn
D Lệch pha π/2
Câu 9: Đặt điện áp u= Uocosωt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở
thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Cảm khángcủa đoạn mạch là R√3 dung kháng của mạch là 2R√3 So với điện áp giữa hai đầuđoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch?
Trang 32A Năng lượng điện trường trong mạch có giá trị bằng năng lượng từ trường
B Năng lượng điện trường trong mạch đạt giá trị cực đại
C Năng lượng điện trường trong mạch đạt giá trị cực tiểu
D Năng lượng từ trường trong mạch đạt giá trị cực đại
Câu 12: Một mạch dao động LC lí tưởng có L=1mH Cường độ dòng điện cực đại
trong mạch là 1mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10V Điện dung C của
Trang 33Câu 14: Sử dụng hiện tượng giao thoa ánh sáng người ta?
A Chỉ đo được tần số ánh sáng
B Chỉ đo được bước sóng
C Chỉ đo được chiết suất của một chất
D Có thể đo được cả tần số và bước sóng của ánh sáng hoặc chiết suất của mộtchất
Câu 15: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng với ánh sáng đơn sắc.
Trên màn quan sát, người ta đo được khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân sángbậc 5 ở cùng phía so với vân trung tâm là 7mm Khoảng vân là?
A 2mm B 3,5mm C 4mm D 7mm
Câu 16: Các photon trong một chùm sang đơn sắc?
A Có năng lượng bằng nhau và bước sóng bằng nhau
B Có năng lượng khác nhau và tần số khác nhau
C Có năng lượng bằng nhau và tần số khác nhau
D Có năng lượng khác nhau và bước sóng bằng nhau
Câu 17: Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một photon
Câu 18: Chiếu chùm sáng đơn sắc có bước sóng 0,489μm lên kim loại kali Cứ
mỗi giây bề mặt kim loại nhận được năng lượng 1,25J từ nguồn chiếu tới Sốphoton mà bề mặt kim loại nhận được trong một giây là?
Trang 34A 3.1020 B 3.1018 C 6.1018 D 6.1020
Câu 19: Số phân rã trong một giây của một mẫu phóng xạ không bao giờ?
A Tỉ lệ thuận với khối lượng chất phóng xạ trong đó
B Giảm theo thời gian phân rã
C Tỉ lệ nghịch với số hạt nhân chất phóng xạ chứa trong đó
D Tỉ lệ thuận với khối lượng của mẫu
Câu 20: Trong phân rã anpha, không thể xảy ra khả năng
A Hạt nhân con bền vững hơn hạt nhân mẹ
B Số nơtron hạt nhân con bằng số khối của hạt nhân mẹ
C Thành phần cấu tạo của hạt nhân con khác hạt nhân mẹ
D Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân con lớn hơn năng lượng liên kết riêngcủa hạt nhân mẹ
Câu 21: Trong tự nhiên có tồn tại một hạt nhân duy nhất không thể bị phá vỡ
trong tất cả các phản ứng hạt nhân, đó là hạt nhân của nguyên tử?
Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, biết khoảng
cách giữa hai khe là 0,8mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Khoảng cách
Trang 35giữa hai vân sáng liên tiếp là 1,25mm Màu của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệmlà?
A Tím B Lục C Vàng D Đỏ
Câu 24: Một rada phát một xung sóng điện từ về phía chiếc máy bay đang bay
thẳng, đều về phía rada và thu được sóng phản xạ trở lại sau khoảng thời giant=2.10-4s tính từ lúc phát Biết tốc độ truyền sóng c=3.108m/s Khoảng cách từmáy bay đến rada vào thời điểm sóng điện từ phản xạ từ máy bay là?
A 20km B 30km C 10km D 60km
Câu 25: Vật dao động điều hoà với biên độ A=5cm, tần số f=2Hz, chọn gốc thời
gian là lúc vật có li độ cực đại Vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương vàonhững thời điểm?
A T= 1/4 + 1/2k
B T= 1/2k
C T= 1/2 + 1/6k
D T= 1/4 + 1/3k
Câu 26: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ có khối lượng m, độ dài dây treo l, chu kì
dao động nhỏ là T tại nơi có gia tốc trọng trường g Tích điện cho con lắc tới điệntích q và đặt vào một điện trường đều có cường độ E thì thấy chu kì dao động nhỏcủa nó là T/2 Hệ thức sai?
A Eq= 3,6mg
B Eq= 15mg
C Eq= 4,5mg
D Ep= 6mg
Câu 27: Một chất điểm chuyển động tròn trên đường tròn tâm O với tốc độ dài là
30cm/s, có gia tốc hướng tâm là 1,5m/s2 thì hình chiếu M của nó trên đường kínhcủa quỹ đạo dao động điều hoà với biên độ bằng?
Trang 36A 4,5cm B 3,5cm C 6cm D 5cm
Câu 28: Một vật dao động điều hoà có phương trình x=Acos(5πt+φ) Tại thời
điểm t vật đang đi về phía vị trí cân bằng và tỉ số giữa thế năng và động năng củavật bằng 3 Sau đó 1/60s thì tỉ số bằng?
A 1 B 1/3 C 1/2 D 2
Câu 29: Tại thời điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn dao động kết hợp giống
nhau Sóng trên mặt nước có bước sóng λ, khoảng cách AB=16,5λ M và N là haiđiểm trên đoạn AB, đối xứng với nhau qua trung điểm O của AB, khoảng cáchMN=13λ Số điểm trên đoạn MN dao động với biên độ cực đại và cùng pha vớidao động của phần tử sóng tại O là?
A 12 B 13 C 14 D 15
Câu 30: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1, S2 cách nhau
40cm dao động cùng pha Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10Hz, tốc
độ truyền sóng v=2m/s Gọi M là điểm nằm trên đường thẳng vuông góc vóiS1S2 tại S1 ở đó dao động với biên độ cực đại Giá trị lớn nhất của đoạn S1M là
A 20cm B 30cm C 40cm D 60cm
Câu 31: Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp N1=1000 vòng,
N2=2000 vòng Điện áp hiệu dụng của cuộn sơ cấp U1=110V và cuộn thứ cấp khi
để hở là U2216V Tỉ số giữa điện trở thuần và cảm kháng của cuộn sơ cấp là
A 0,19 B 10,8 C 20,86 D 19
Câu 32: Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp, với R=100Ω, C=100/π(μF) và L=2/π(H).
Tổng trở của mạch là?
A 100 Ω B 200 Ω C 150 ΩD 100√2 Ω
Câu 33: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch có biểu thức u=150√2π Biết R=100 Ω, L=0,318H, C=15,7μF Công suất tiêuthụ của mạch là?
A 112,5W B 200W C 150W D 100√2W
Trang 37Câu 34: Một đoạn mạch A1B1 có R1,L1,C1 mắc nối tiếp cộng hưởng điện với tần
số f1=30Hz Một đoạn mạch khác A2B2 có R2, L2, C2 mắc nối tiếp cộng hưởng điệnvới tần số f2=40Hz Biết C1=C2 Nêu mắc nối tiếp hai đoạn mạch đó với nhau thìđoạn mạch mới sẽ cộng hưởng với tần số
A 50Hz B 70Hz C 35√2Hz D 24√2Hz
Câu 35: Một đoạn mạch điện mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R=75Ω tụ điện có
điện dung C=10-4/π và có cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được Đặt vào haiđầu đoạn mạch điện áp u=120√2 cos100πt Điều chỉnh L sao cho điện áp hiệudụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, giá trị cực đại đó bằng?
A 200V B 150V C 120V D 220V
Câu 36: Một thấu kính hội tụ có bề mặt lồi có bán kính giống nhau bằng 10cm.
Chiết suất của chất làm thấu kính đối với ánh sáng đỏ và áng sáng tím ở cùng phíađối với thấu kính nà nd1 =5; nt=1,54 Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ vàtiêu điểm đối với tia tím ở cùng phía đối với thấu kính là?
A 1,48cm B 0,74cm C 10cm D 9,26cm
Câu 37: Chiếu một chùm sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của một lăng
kính thuỷ tinh có góc chiết quang là 5,73o theo phương vuông góc với mặt phẳngphân giác P của góc chiết quang Sau lăng kính đặt một màn hứng ánh song songvới mặt phẳng P và cách P môt khoảng 1,5m Cho biết chiết suất của lăng kính đốivới tia đỏ là 1,5 và đối với tia tím là 1,54 Độ rộng quang phổ từ đỏ đến tím là?
A 8mm B 6mm C 5mm D 4mm
Câu 38: Dùng ánh sáng từ một đèn hơi thuỷ ngân chiếu vào kim loại natri có công
thoát 2,48eV Cho biết bước sóng của các bức xạ do đèn hơi thuỷ ngân phát ra cócác giá trị λ1=491,6nm ; λ2=405nm Vận tốc ban đầu cực đại của các quangelectron khi thoát ra khỏi kim loại là
A 0,491.106m/s
B 0,77.106m/s
C 0,54.106m/s
Trang 38D 0,405.106m/s
Câu 39: Một phòng thí nghiệm ban đầu mua về một mẫu phóng xạ nguyên chất
có khối lượng mo Chu kì bán rã của mẫu chất đó là 3465 giây Kể từ lúc mua, thờigian để 75% chất đó biến thành chất khác là
A 6930s
B 3465s
C 2598s
D 866s
Câu 40: Một con lắc điện đang đứng yên trong điện trường đều Biết dây treo lệch
góc a=5o so với phương thẳng đúng Nếu ta đột ngột đổi chiều điện trường màkhông thay đổi độ lớn của cường độ điện trường thì trong chuyển động sau đó,dây treo con lắc lệch góc cực đại só với phương thẳng đứng là
Trang 39Câu 31 32 33 34 35
Hướng dẫn giải Câu 25:
Phương trình dao động x =5 cos 4πt
Trang 40Số cực đại trên đoạn MN là : n = 13.2 + 1 = 27 trong đó M,N cực đại
Vì n lẻ số cực đại ngược pha ít hơn
=> Có 13 điểm dao động có pha giống O
=> Số điểm dao động cùng pha với O là 12 điểm
Câu 30: