- Kiểm tra các kiến thức về căn bậc hai định nghĩa , tính chất , các phép khai phơng một tích , một thơng.... - Kiểm tra việc vận dụng kiến thức biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai v
Trang 1Ngày soạn: 15/10/2010
Ngày kiểm tra: 18 /10/2010
A-Mục tiêu :
- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chơng I
- Kiểm tra các kiến thức về căn bậc hai ( định nghĩa , tính chất , các phép khai phơng một tích , một thơng )
- Kiểm tra việc vận dụng kiến thức biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai vào giải bài toán rút gọn và tìm x
- Rèn tính tự giác , nghiêm túc , tính kỷ luật , t duy trong làm bài kiểm tra
B-Chuẩn bị:
*Thày : - Ra đề , làm đáp án , biểu điểm chi tiết
*Trò : -Ôn tập lại toàn bộ kiến thức trong chơng I
-Giải lại một số bài tập vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
C-Tiến trình bài kiểm tra I- Đề bàiA :
I / Phần trắc nghiệm (2 điểm ):
Câu 1 ( 1,5 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng
a) Căn bậc hai của ( a + b)2 là :
a - b
b) 16
2x− 1 có nghĩa khi :
2
1
2
1
>
c) Kết quả của 3
2 =
A 3 B 2
3 C 6
2 D 6
3
Câu 2 (1,5 đ ) Điền số thích hợp vào ( ) em cho là đúng
a) ( )2
5 4 − = −
b) ( )2
2 − 3 = −
c/
5
2
5
=
II./ Phần tự luận (7 đ )
Câu 1 ( 3 đ) Rút gọn biểu thức
a) (5 2 + 2 5) 5 − 250 =
b) 20 − 45 + 3 18 + 72 ==
Câu 2 ( 1 đ ) Tìm x biết
a) 5 x = 35
Câu 3 ( 3 đ ) Cho biểu thức 1 1 : 1 2 1
+
a/Tìm điều kiện xác định của Q
b/ Rút gọn biểu thức Q
Trang 2- ĐềB :
I / Phần trắc nghiệm (3 điểm ):
Câu 1 ( 1,5 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng
a) Căn bậc hai của ( a - b)2 là :
a + b
b) 16
2x− 1 có nghĩa khi :
2
1
2
1
>
c) Kết quả của
3
2
=
A 3 B 2
3 C 6
2 D 6
3
Câu 2 (1,5 đ ) Điền số thích hợp vào ( ) em cho là đúng
a) ( 3 − 2)2 =
b) (3 − 2)2 =
c/
3
2
3
=
II./ Phần tự luận (7 đ )
Câu 1 ( 3 đ) Rút gọn biểu thức
a/( 28−2 3+ 7) 7+ 84=
b/ 27 − 2 3 + 50 − 18 =
Câu 2 ( 1 đ ) Tìm x biết
a) 4 x = 28
Câu 3 ( 3 đ ) Cho biểu thức P =
+
−
1 : 1 1
1
2
x
x x
a/ Tìm điều kiện xác định của P
b) Rút gọn biểu thức P
Đáp án và biểu điểm :
I./ Phần trắc nghiệm : ( 3 đ )
Câu 1 (1,5 đ ) mỗi ý khoanh đúng đợc 0,5 đ
a/Đáp án đúng là ý D , b) Đáp án đúng là ý D , c) Đáp án đúng là ý C
Câu 2 ( 1,5 đ ) Mỗi ý điền đúng đợc 0 , 5 đ
a) ( )2
5 4 − = − 4 5
b) ( )2
2 − 3 = − 2 3
c/
5
2
5
=
2
5
II./ Phần tự luận ( 7 đ )
Trang 3Câu 1 ( 3 đ ) Mỗi ý làm đúng đợc 1.5 đ
a) (5 2 − 2 5) 5 − 250 = 5 2 5 − 2 5 5 − 25 10 = 5 10 − 10 − 5 10 = − 10
b) =2 5 − 3 5 + 3 3 2 + 6 2 = ( 1 − 3 ) 5 + ( 9 + 6 ) 2 = − 2 5 + 15 2
Câu 2 ( 1 đ ) Mỗi ý đúng đợc 1 đ
a) ĐK : x ≥ 0 (1) ⇔ 5 x = 35 ⇔ x = 7 bình phơng 2 vế ta đợc : x = 49 ( t/ m )
Câu 3: ( 3 đ) :
a/ Điều kiện: ( 1 đ) 1+a>0⇔a> − 1
1-a2 ≥ 1 ⇔a≤ 1
⇒ − 1 ≤a≤ 1
b) Rút gọn đúng đợc (2 đ)
2
2
:
Q
a
=
Đề B: Tơng tự đề A.
(Lu ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho đi