1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai kiem tra 1tiet so 2 lop 12

3 500 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ thi: Kiem Tra 1 Tiet Hoa 12
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 450 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác cũng lượng X như trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 9,55 g muối clorua.. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , cô cạn dung dịch thu được 11,7 g chất rắn.. Để nhận

Trang 1

Kỳ thi: KIEM TRA 1 TIET HOA 12

Mơn thi: HOA HOC 12

001: X là một amino axit no đơn chức Cho 1,03(g) X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,395 (g) muối CTCT của

X là:

C CH3 – CH(NH2)CH2 – COOH D C3H7 – CH(NH2) – COOH

002: Cho 5,9 (g) một amino axit X tác dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 7,0 (g) muối Mặt khác cũng lượng X

như trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 9,55 (g) muối clorua CTCT của X là :

A NH2 – CH2 – CH2 – CH(NH2) COOH B H2N – CH2 – COOH

C NH2 – CH2 – CH(NH2) COOH D H2N – CH2 – CH2 – COOH

003: Cho 8,9 (g) một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H7O2N phản ứng với 100ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , cô cạn dung dịch thu được 11,7 (g) chất rắn CTCT thu gọn của X là :

A HCOOH3NCH = CH2 B CH2 = CH COONH4 C H2N CH2 CH2 COOH D H2N CH2 COOCH3

004: Có ba chất hữu cơ : H2NCH2COOH ; CH3CH2COOH và CH3(CH2)3NH2 Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên , chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây ?

005: ứng với CTPT C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau ?

006: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quì tím

007: Trong các chất tên gọi dưới đây , tên nào không phù hợp với hợp chất : CH3 – CH (NH2 )– COOH ?

A Axit 2 – amino propanoic B Axit  – amino propionic.

008: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X , thu được 16,80 (l) khí CO2 ; 2,80 lít khí N2 ( các thể tích khí đo

ở đktc ) và 20,25 (g) H2O CTPT của X là :

009: Phân tích 6 (g) chất hữu cơ A thu được 8,8 (g) CO2 ; 7,2(g) H2O và 2,24 ( lít ) N2 (đktc) Mặt khác 0,2 mol A phản ứng vừa đủ với 0,4 mol HCl Công thức đơn giản nhất và CTPT của A là :

A CH3N ; C2H6N2 B CH2N ; C2H8N2 C CH2N ; C2H4N2 D CH4N ; C2H8N2

010: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tính bazơ giảm dần :

(1) C6H5NH2 ; (2) C2H5NH2 ; (3) NH3 ; (4) NaOH

A (3) < (4) < (2) < (1) B (4) > (2) > (3) > (1) C (4) < (3) < (2) < (1) D (1) > (3) > (2) > (4).

011: Cho các hợp chất hữu cơ : Mêtylamin ; anilin ; phenol ; toluen các chất có thể làm mất màu dung dịch brôm

là:

A Mêtylamin ; anilin B Toluen ; anilin C Anilin ; phenol D Toluen ; phenol.

012: C2H5NH2 trong H2O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau ?

013: Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dung dịch glucôzơ ; glixêrol ; etanol và lòng trắng trứng ?

014: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

015: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

Trang 2

A H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH B H2N – CH2CONH – CH(CH3) – COOH.

C H2N – CH2CH2CONH – CH2CH2COOH D H2N – CH2CH2CONH – CH2COOH

016: Đun nóng chất H2N – CH2 – CONH-CH(CH3) – CONH – CH2 – COOH Trong dung dịch HCl (dư) , sau khi phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là :

A H2NCH2COOH ; H2NCH2CH2 – COOH

B H3N+ - CH2 – COOHCl - ; H3N+ - CH2 – CH2 – COOHCl -

C H3N – CH2 – COOHCl - ; H3N + - CH(CH3) – COOHCl -

D H2N – CH2 – COOH ; H2N – CH(CH3) – COOH

017: Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrat và lipit là :

A protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn.

B phân tử protein luôn có chứa nguyên tử Nitơ.

C phân tử protein luôn có nhóm OH.

D protein luôn có chất hữu cơ no.

018: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit , đun nóng không tạo ra glucôzơ Chất đó là :

019: Trong cơ thể người , protein được chuyển hóa thành :

A Amino axit B Chất béo C Axit béo không no D Glucôzơ.

020: Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là :

A C6H5NH3Cl B p – CH3C6H4OH C C6H5OH D C6H5CH2OH

021: Trong số các loại tơ sau :

(1) [ - NH – (CH2)6 – NH – OC – (CH2)4 – CO - ]n

(2) [ - NH – (CH2)5 – CO - ]n

(3) [ C6H7O2 (OOCCH3)3]n

Tơ thuộc loại sợi poliamit là

022: Cho các polime sau : (- CH2 – CH2 - ) n ; ( - CH2 – CH = CH – CH2 - )n ; ( - NH – CH2 – CO - )n Công thức của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là :

A CH2 = CHCl ; CH3 – CH = CH – CH3 ; CH3 – CH(NH2)COOH

B CH2 = CH2 ; CH2 = CH – CH = CH2 ; NH2 – CH2 – COOH

C CH2 = CH2 ; CH3 – CH = C = CH2 ; NH2 – CH2 – COOH

D CH2 = CH2 ; CH3 – CH = CH – CH3 ; NH2 – CH2 – CH2 – COOH

023: Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử trung bình 4984 đvc và của polisaccarit (C6H10O5)n có khối lượng phân tử trung bình 162000 đvc lần lượt là :

A 178 và1000 B 187 và 100 C 278 và 1000 D 178 và 2000.

024: Cao su buna không tham gia phản ứng nào trong số các phản ứng sau :

A Cộng H2 B Cộng HCl C Với dung dịch NaCl D Cộng dung dịch brôm 025: Polime có công thức ( - CO – (CH2)4 – CONH – (CH2)6 – NH - )n Thuộc loại nào ?

026: Polime ( - C H2 – CHOOCCH3 -)n có tên là :

C Poli (mêtyl metacrylat) D Poliacrilonitrin.

027: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp caosubuna – s là :

A CH2 = CH – CH = CH2 , C6H5 – CH = CH2 B CH2 = C(CH3) – CH = CH2 , C6H5 – CH = CH2

C CH2 = CH – CH = CH2 , lưu huỳnh D CH2 = CH – CH = CH2 , CH3 – CH = CH2

Trang 3

028: Trong các loại tơ dưới đây , chất nào là tơ nhân tạo ?

029: Số đồng phân của C7H8O có thể tác dụng được với Na và NaOH là:

030: Từ hai tấn xenlulôzơ có thể điều chế một lượng caosubuna ( với hiệu suất chung 30% ) là :

031: Để điều chế được 14 (g) nhựa PE ( coi hiệu suất 100% ) thì cần bao nhiêu ml dung dịch ancol etylic 33,34%

( D = 0,69 )

032: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 (l) CO2 ; 0,56 lít khí N2 ( các khí đo ở đktc ) và 3,15 (g) H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N – CH2 – COONa CTCT thu gọn của X là

A H2N – CH2 – COOC3H7 B H2N – CH2 – COOCH3

C H2N – CH2 – COOC2H5 D H2N – CH2 – CH2 – COOH

033: Đốt cháy hoàn toàn m (g) ancol no , đơn chức , mạch hở , sau phản ứng thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam nước Công thức cấu tạo thu gọn của ancol no đơn chức là ( cho H = 1 ; C = 12 ; O = 16 )

034: Cho 3,94 g dung dịch fomalin Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư sau phản ứng ta được 10,8 (g) Ag Nồng độ của fomalin là ( H = 1 ; C = 12 ; Ag = 108 )

035: Khi cho 6 gam một axit no , đơn chức tác dụng với Na dư thì có 1,12 lít khí (đktc) CTPT của axit trên là

A CH2O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C4H8O2

036: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 3,7 (g) X , thu được thể tích hơi đúng bằng thể

tích của 1,4 (g) Nitơ ( đo ở cùng điều kiện ) CTCT thu gọn của X và Y là (cho H = 1 ;N = 14 ;O = 16 ; C = 12)

A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5

C C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2

037: Cho m gam glucôzơ lên men thành ancol etylic Với hiệu suất 75% Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 ( lấy dư ) , tạo ra 80 (g) kết tủa Gía trị của m là :

038: Saccarozơ , tinh bột và xenlulôzơ đều có thể tham gia vào :

A Phản ứng tráng bạc B Phản ứng với Cu(OH)2

C Phản ứng thủy phân D Phản ứng đổi màu iot.

039: Fructozơ thuộc loại :

A Pelisaccarit B Đisaaccarit C Monosaccarit D Polime.

040: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột  X  Y  Axitaxêtic X và Y lần lượt là :

C Glucôzơ , etylaxetat D Ancol etylic , anđehit axêtic.

Ngày đăng: 18/09/2013, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w