Ban Cơ Bản I.Trắc nghiệm :Chọn một trong cỏc chữ cỏi A, B, C, D tương ứng với đỏp ỏn rồi ghi vào bảng trả lời.. Cõu 14: Kim loại nào sau đõy tỏc dụng với dung dịch HCl loóng và khớ Cl2
Trang 1Trường THPT Tõn Hiệp Kiểm Tra 1 tiết HKII- LẦN 1 (2010-2011)
Họ Tờn : Lớp: Mụn : Húa Học 10 Ban Cơ Bản
I.Trắc nghiệm :Chọn một trong cỏc chữ cỏi A, B, C, D tương ứng với đỏp ỏn rồi ghi vào bảng trả lời
Chọn
Câu 1 : Dóy axit nào sau đõy đươc xếp đỳng theo thứ tự tớnh axit tăng dần :
A HF, HCl, HBr, HI B HI, HBr, HCl, HF
C HCl, HF, HI, HBr D HCl, HBr, HI, HF
Câu 2 : : Tớnh tẩy màu của dung dịch nước clo là do:
A Cl2 cú tớnh oxi húa mạnh B HClO cú tớnh oxi húa mạnh
Câu 3 : Có thể điều chế Br2 trong công nghiệp ngời ta sử dụng cách nào trong các cách dới đây :
A 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 B 2H2SO4 + 2KBr + MnO2 →2K2SO4 + MnSO4 + 2Br2 +2H2O C.Cl2 + 2HBr →2HCl + Br2 D 2AgBr →2Ag + Br2
Câu 4 : : Cho cỏc cặp chất sau, những cặp chất nào khụng phản ứng được với nhau
A H2O và F2 B dd KBr và Cl2 C dd KCl và I2 D dd HF và SiO2
Câu 5 : Nồng độ mol của dung dịch HCl 18% (D = 1,09 g/ml ) là :
A 4,5 B.4,25 C.5,375 D 5,735
Câu 6 : Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử
A.MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O B Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 +2H2O
C.CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O D Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Câu 7 : Nhận biết các chất sau : NaCl , Na2CO3 ,Na2SO4 ,NaNO3 Ngời ta tiến hánh sử dụng lần lợt các hoá chất
A Quỳ tím ,AgNO3 , NaOH B HCl , Ba(OH)2 , AgNO3
C KMnO4 , H2SO4 , Quỳ tím D Hoá chất khác
Câu 8 : Axit HF khác với HCl ở phản ứng nào dới đây :
A HCl + Mg → MgCl2 + H2 B HF + SiO2 → SiF4 + H2O
C HCl + F2 → HF + Cl2 D Phơng trình khác
Cõu 9: Cho m gam KMnO4 tỏc dụng với dung dịch HCl để điều chế đủ khớ clo tỏc dụng với sắt, tạo nờn 16,25 gam sắt FeCl3, m cú giỏ trị là:
Cõu 10: Thuốc thử của iot thường là :
A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Fructozơ
Cõu 11: Hoà tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 13,44 lớt khớ H2
(đktc) và m gam muối Giỏ trị của m là
Cõu 12: Cho 17,4 gam MnO2 tỏc dụng với dd HCl đặc, dư và đun núng Thể tớch khớ thoỏt ra (đktc) là: (Cho
Mn = 55)
Cõu 13: Dóy gồm cỏc chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:
A NaOH, Al, CuCl2, CuO B Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe
C CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4 D NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO, Al2O3
Cõu 14: Kim loại nào sau đõy tỏc dụng với dung dịch HCl loóng và khớ Cl2 cho cựng loại muối clorua kim loại
Cõu 15:Phản ứng dựng để điều chế khớ clo trong cụng nghiệp
A MnO2 + 4 HCl MnCl2 + Cl2 + H2O B 2KMnO4 + 16 HCl 2 KCl + 2 MnCl2 + 5 Cl2 + 8 H2O
C 2 NaCl + 2 H2O comangngan dienphan → 2NaOH + H2 + Cl2. D A, B, C đều đỳng
II.Tự luận
Bài 1 (2 điểm): Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau : Cl2 → NaCl → NaOH →NaClO → HClO
Bài 2: (1điểm) Nước Gia-Ven là gỡ ? Tại sao nước Gia –Ven cú tớnh tẩy màu ? Nếu để lõu trong khụng khớ thỡ nước Gia-Ven cũn tớnh tẩy màu khụng ? Hảy giải thớch và viết PTPU
Bài 3 : (2điểm) Cho 10 gam hỗn hợp Mg, Cu tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 3,36 lớt khớ (đktc)
a) Xỏc định khối lượng của mỗi kim loại cú trong hỗn hợp ban đầu.( cho Mg = 24, Cu = 64)
b) Từ dung dịch HCl 0,5M Hóy trỡnh bày cỏch pha chế để được 500 ml dung dịch HCl 0,2M
Trang 2Họ Tờn : Lớp: Mụn : Húa Học 10 Ban Cơ Bản
I.Trắc nghiệm :Chọn một trong cỏc chữ cỏi A, B, C, D tương ứng với đỏp ỏn rồi ghi vào bảng trả lời
Chọn
I.Trắc nghiệm :
Câu 1 : Đặc điểm nào dới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố Halogen :
A Là chất khí ở điều kiện thờng B Có tính oxihoá
C Vừa có tính oxihoá vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với nớc
Câu 2: Phơng trình nào dới đây biểu diễn đúng phản ứng xảy ra khi đa sắt nóng đỏ vào bình chứa khí clo
A Fe + Cl2 → FeCl2 B 3Fe + 4Cl2 → FeCl2 + FeCl3
C 2Fe + 3Cl2→ FeCl3 D Tất cả đều sai
Câu 3 : Cho 10 gam MnO 2 tác dụng với axit HCl d, đun nóng Thể tích khí thoát ra là:
A 2,57 lít B 5,2 lít C 1,53 lít D 3,75 lít
Câu 4 : Dùng một hoá chất nào sau đây để phân biệt đợc 4 dung dịch sau : NaI , NaBr , NaCl , NaF :
A.Cl2 B F2 C Br2 D AgNO3
Câu 5 : Cho các axit : HI , HF , HCl , HBr Tính axit biến đổi theo chiều tăng dần lần lợt là :
A HI , HBr , HCl , HF B HF , HCl , HBr, HCl
C HF ,HBr , HCl, HI D Thứ tự khác
Câu 6 : Dung dịch axit clohiđric thể hiện tính khử khi tác với dãy các chất oxi hoá
C K 2 Cr 2 O 7 , KMnO 4 , H 2 SO 4 D K 2 Cr 2 O 7 , KMnO 4 , MnO 2 ,KClO 3
Câu 7 : Axit HCl có thể phản ứng đợc với các chất trong dãy dới đây :
A Cu , CuO ,Ba(OH)2 , AgNO3 , CO2 B NO , AgNO3 , CuO , quỳ tím , Zn
C Quỳ tím , Ba(OH)2 , Zn , P2O5 D AgNO3 , CuO ,Ba(OH)2 , Zn , Quỳ tím
Câu 8 : Số oxihoá của clo trong các chất : HCl , KClO3 , HClO , HClO2 , HClO4 lần lợt là :
A -1 ,+5 ,-1 ,+3,+7 B.-1, +5, +1 ,-3 , +7
C -1 ,+2 ,+3 ,+5 ,+7 D -1 ,+5 ,+1 ,+3 ,+7
Câu 9: từ flo đến iot (F, Cl, Br , I) tớnh oxi húa biến đổi
A Tăng B Giảm C Khụng thay đổi D Tăng rồi giảm
Cõu 10: Hoà tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 13,44 lớt khớ H2
(đktc) và m gam muối Giỏ trị của m là
Cõu 11 : Phản ứng nào sau đõy chứng tỏ HCl cú tớnh khử
A.MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O B Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 +2H2O
C.CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O D Zn + 2HCl → ZnCl2
Cõu 12 : Cho 11,2 gam sắt tỏc dụng vơi dd HCl Thể tớch khớ Hydro sinh ra ở đktc là:
Cõu 13:Húa chất dựng để điều chế khớ clo khi cho tỏc dụng axit HCl là:
Cõu 14: Cho phản ứng: HCl + Fe H2 + X Cụng thỳc húa học của X là:
Cõu 15: Chọn phỏt biểu sai:
A Clo đẩy iot ra khỏi dung dịch NaI B Clo đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr
C Brom đẩy iot ra khỏi dung dịch KI D Iot đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr
II Tự luận (5 điểm)
Cõu 1 (2 điểm): Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau : Cl2 → NaCl → NaOH →NaClO → HclO
Cõu 2: (1 điểm) Nước clo là gỡ ? Tại sao nước clo cú tớnh tẩy màu ? Nếu để lõu trong khụng khớ thỡ nước clo cũn tớnh tẩy màu khụng ? Hảy giải thớch và viết PTPU
Cõu 3:(2 điểm) Cho 14,05 gam hỗn hợp Ag, Zn tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 1,12 lớt khớ
(đktc)
a)Xỏc định khối lượng của mỗi kim loại cú trong hỗn hợp ban đầu.( cho Ag = 108, Zn = 65)
b) Từ dung dịch HCl 0,5M Hóy trỡnh bày cỏch pha chế để được 500 ml dung dịch HCl 0,2M
Họ Tờn : Lớp: Mụn : Húa Học 10 Ban Cơ Bản
I.Trắc nghiệm :Chọn một trong cỏc chữ cỏi A, B, C, D tương ứng với đỏp ỏn rồi ghi vào bảng trả lời
Trang 3I.Tr¾c nghiÖm :
Câu 1:Trong các phản ứng sau phản ứng nào không xảy ra
A H O F2 + 2 → B Cl2+KBr→ C Br2+NaI → D KBr I+ →2
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm Cl2 được điều chế theo sơ đồ phản ứng sau
HCl MnO+ 2 →MnCl2+Cl2+H O2 Hệ số cân bằng của HCl là
A 4 B 5 C 3 D 6.
Câu 3: Dung dịch nào sau đây không được đựng trong bình thuỷ tinh
A HCl B H2SO4 C HNO3 D HF.
Câu 4: Thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các halogen là
A I, Br, Cl, F B Cl, Br, F, I C Br, Cl, F, I D F, Cl, Br, I.
Câu 5: Nước Gia – ven là hỗn hợp của những chất
A HCl, HClO, H2O B NaCl, NạClO, H2O C NaCl, HClO, H2O D NaCl, NaClO4, H2O
Câu 6: Dãy nào gồm toàn các chất có thể tác dụng với Clo
A NaBr, NaI, NaOH B KF, KOH, H2O C N2, H2O, NaI D Fe, O2, K
Câu 7: Cho phản ứng sau: Cl2+2NaOH →NaCl NaClO H O+ + 2 Clo có vai trò là
A Chất oxi hoá B Chất oxi hoá và chất khử.
C Chất kử D Không là chất oxi hoá không là chất khử.
Câu 8: Cho 15,8g KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc dư Thể tích khí thu được ở đktc là
A 4,8 lít B 5,6 lít C 0,56 lít D 8,96 lít.
Câu 9: Hoà tan 12,8g hỗn hợp gồm Fe và FeO bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ thu được 2,24 lít khí (đktc).
Thể tích dung dịch HCl đã dùng là
A 2,0 lít B 4,2 lít C 4,0 lít D 14,2 lít.
Câu 10: Có 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch riêng biệt không màu là NaI,NaNO3 và NaCl có thể dùng chất nào
để phân biệt được 3 dung dịch trên?
A H2SO4 B AgNO3 C CaCl2 D Ba(OH)2
Câu 11 : Nồng độ mol của dung dịch HCl 18% (D = 1,09 g/ml ) là :
Câu 12: Cho lượng dư dd AgNO3 vào 100ml dd hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M khối lượng kết tủa tạo thành là
Câu 13: Chất nào sau đây được ứng dụng dung để tráng phim ảnh
Câu 14 : Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử
A.MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O B Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 +2H2O
C.CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O D Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Câu 15: Clorua vôi có công thức là: CaOCl2, trong liên kết của Cl với Ca, Clo có số oxi hóa là :
II Tự luận (5 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau : NaI→(1) NaBr→(2) NaCl→(3) Cl2 →(3) CaOCl2
Bài 2: (1điểm) ) Nước Gia-Ven là gì ? Tại sao nước Gia –Ven có tính tẩy màu ? Nếu để lâu trong không khí thì nước Gia-Ven còn tính tẩy màu không ? Hảy giải thích và viết PTPU
Bµi 3 : (2 điểm) Cho 10 gam hỗn hợp Mg, Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí (đktc)
c) Xác định khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu.( cho Mg = 24, Cu = 64)
d) Từ dung dịch HCl 0,5M Hãy trình bày cách pha chế để được 500 ml dung dịch HCl 0,2M
Họ Tên : Lớp: Môn : Hóa Học 10 Ban Cơ Bản
I.Tr¾c nghiÖm :Chọn một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với đáp án rồi ghi vào bảng trả lời
Chọn
I.Tr¾c nghiÖm :
Trang 4Cõu 1: Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của cỏc nguyờn tố nhúm halogen là:
A ns2np4 B ns2np5 C ns2np3 D ns2np2
Cõu 2: Chỉ ra đõu khụng phải là đặc điểm chung của tất cả cỏc halogen
A.Nguyờn tử halogen dễ thu thờm 1 electron
B Cỏc nguyờn tố halogen đều cú khả năng thể hiện cỏc số oxi hoỏ –1, +1, +3, +5, +7
C Halogen là những phi kim điển hỡnh
D Liờn kết trong phõn tử halogen X2 khụng bền lắm, chỳng dễ bị tỏch thành 2 nguyờn tử halogen X
Cõu 3 Khi cho 9,2 gam hổn hợp Zn và Al tỏc dụng vừa đủ với 0,25 mol khớ Cl 2 thỡ khối lượng muối clorua thu được là:
Cõu 4: Cho lượng dư dd AgNO3 vào 100ml dd hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M khối lượng kết tủa tạo thành là
A 1435 gam B 1, 435 gam C 14,35 gam D 143,5 gam
Cõu 5: Chỉ dựng duy nhất một loại thuốc thử là AgNO3 cú thể nhận ra tối đa bao nhiờu chất trong cỏc dd sau: NaF, NaCl, NaBr, NaI
Cõu 6 Nguyên tử X có Z = 35 Hãy chọn cấu hình electron đúng với ion X – l : à
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s24p5 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d104s24p6
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2 3d104p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2 3d104p5
Cõu 7 Đi từ flo đến iot (F, Cl, Br , I) tớnh oxi hoỏ biến đổi
Cõu 8: Đổ dung dịch chứa 1 gam HI vào dung dịch chứa 1 gam NaOH Nhỳng quỡ tớm vào dung dịch thu được
thỡ quỡ tớm chuyển sang màu :
Cõu 9 Phỏt biểu nào sau đõy đỳng khi núi về tớnh chất của clo trong phương trỡnh phản ứng với nước là :
C Vừa thể hiển tớnh khử,vừa thể hiện tớnh oxi hoỏ D Cả A,B,C đều sai
Cõu 10 Thứ tự tăng dần tớnh axit của cỏc axit halogen hiđric (HX) là
Cõu 11 : Một dung dịch chứa NaI, NaCl, NaF cho tỏc dụng với clo, sản phẩm thu được là :
A Br2 và I2 B F2 và I2 C I2 D F2
Cõu 12: Trong nước Clo cú chứa cỏc chất :
A.HCl, HClO, Cl2 B HCl, HClO C HCl, H2O D Cl2, H2O
Cõu 13: Clorua vụi cú cụng thức là: CaOCl2, trong liờn kết của Cl với Ca, Clo cú số oxi húa là :
Cõu 14 : Chất thờng đợc dùng để diệt khuẩn và tẩy màu l : à
Cõu 15 : Nồng độ mol của dung dịch HCl 18% (D = 1,09 g/ml ) là :
II Tự luận (5 điểm)
Cõu 1 (2 điểm): Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau : Cl2 → NaCl → NaOH →NaClO → HClO
Cõu 2: (1 điểm) Nước clo là gỡ ? Tại sao nước clo cú tớnh tẩy màu ? Nếu để lõu trong khụng khớ thỡ nước clo cũn tớnh tẩy màu khụng ? Hảy giải thớch và viết PTPU
Cõu 3:( điểm) Cho 14,05 gam hỗn hợp Ag, Zn tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 1,12 lớt khớ (đktc)
a) Xỏc định khối lượng của mỗi kim loại cú trong hỗn hợp ban đầu.( cho Ag = 108, Zn = 65)
b) Từ dung dịch HCl 0,5M Hóy trỡnh bày cỏch pha chế để được 500 ml dung dịch HCl 0,2M