Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là: A.. Theo quan niệm hiện đại, nh
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
Năm học 2009-2010 Môn : Sinh học – Thời gian : 45 phút ĐỀ KIỂM TRA MÃ ĐỀ 112
1A - S¸ch gi¸o khoa 1B - S¸ch bµi tËp
1C - §Ò thi tuyÓn sinh 1D - S¸ch tham kh¶o
1 1. Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là:
A Menđen; B Đacuyn; C Moocgan; D Lamac;
B
1 2. Vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều Đây là dạng biến
động số lượng cá thể:
A Theo chu kì nhiều năm; B Theo chu kì ngày đêm;
C Không theo chu kì; D Theo chu kì mùa;
D
1 3. Trong quá trình hình thành quần thể thích nghi, chọn lọc tự nhiên có vai trò:
A Tạo ra các kiểu hình thích nghi;
B Ngăn cản sự giao phối tự do, thúc đẩy sự phân hóa vốn gen trong quần thể gốc;
C Tạo ra các kiểu gen thích nghi;
D Sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi;
D
1 4. Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây đóng vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh
vào chu trình dinh dưỡng:
A Sinh vật phân hủy; B Sinh vật tiêu thụ bậc 1;
C Sinh vật tự dưỡng; D Sinh vật tiêu thụ bậc 2;
C
1 5. Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới
hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là:
A Giới hạn sinh thái; B Sinh cảnh; C Nơi ở; D Ổ sinh thái;
D
1 6. Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, đơn vị tiến hóa cơ sở là:
A Cá thể; B Quần thể; C Tế bào; D Quần xã;
B
1 7. Cho đến nay, các bằng chứng hóa thạch thu được cho thấy các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại:
A Nguyên sinh; B Tân sinh; C Cổ sinh; D Trung sinh;
B
1 8. Diễn thế nguyên sinh:
A Xảy ra do hoạt động chặt cây, đốt rừng… của con người;
B Khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật; C Thường dẫn tới một quần xã bị suy thoái;
D Khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã tương đối ổn định;
B
1 9. Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì:
A Quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong;
B Khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn;
C Quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng;
D Quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong;
A
1 10. Đặc điểm của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là:
A Các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại; B ít nhất có một loài bị hại;
C Tất cả các loài đều bị hại; D không có loài nào có lợi;
A
11 Nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số alen nhưng lại làm thay đổi thành phần kiểu gen của
quần thể giao phối là
A Giao phối không ngẫu nhiên; B Các yếu tố ngẫu nhiên;
A
12. Một trong những bằng chứng về sinh học phân tử chứng minh rằng tất cả các loài sinh vật đều có chung nguồn gốc là:
A Sự giống nhau về một số đặc điểm giải phẫu giữa các loài;
B Sự tương đồng về quá trình phát triển phôi ở một số loài động vật có xương sống;
C Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều chung một bộ mã di truyền;
D Sự giống nhau về một số đặc điểm hình thái giữa các loài phân bố ở các vùng địa lý khác nhau;
C
13. Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm →Cá rô → Chim bói cá Trong chuỗi thức ăn này,
cá rô thuộc bậc dinh dưỡng:
A cấp 3; B cấp 2; C cấp 4; D cấp 1;
A
Trang 214 Quan hệ chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài mà tất cả cỏc loài tham gia đều cú lợi là mối quan hệ
A Cộng sinh; B Ký sinh; C Hội sinh; D ức chế – cảm nhiễm;
A
A Chọn lọc tự nhiờn chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn cỏc alen lặn ra khỏi quần thể ngay sau một thế hệ;
B Chọn lọc tự nhiờn đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội;
C Chọn lọc tự nhiờn chống alen trội cú thể nhanh chúng loại alen trội ra khỏi quần thể;
D Chọn lọc tự nhiờn chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn cỏc alen lặn ra khỏi quần thể ngay cả khi ở trạng thỏi dị hợp;
C
16. Phần lớn cỏc loài thực vật cú hoa và dương xỉ được hỡnh thành bằng cơ chế:
A Cỏch li địa lý; B Lai xa và đa bội húa; C Cỏch li sinh thỏi; D Cỏch li tập tớnh;
B
17. Khi cỏc yếu tố của mụi trường sống phõn bố khụng đồng đều và cỏc cỏ thể trong quần thể cú tập tớnh sống thành bầy đàn thỡ kiểu phõn bố của cỏc cỏ thể trong quần thể này là:
A Phõn bố đồng đều; B Khụng xỏc định được kiểu phõn bố;
C Phõn bố theo nhúm; D Phõn bố ngẫu nhiờn;
18. Phát biểu nào sau đây không đúng với cách li sau hợp tử?
A Hợp tử đợc tạo thành và phát triển thành con lai nhng con lai lại chết non
B Thụ tinh đợc nhng hợp tử không phát triển
C Hợp tử đợc tạo thành và phát triển thành con lai sống đợc đến khi trởng thành nhng không có khả năng sinh sản
D Giao tử đực và cái không kết hợp với nhau đợc khi thụ tinh
D
19. Quá trình nào trong số các quá trình nêu dới đây không làm thay đổi tần số alen của các gen
trong quần thể?
A.Quá trình giao phối ngẫu nhiên B Quá trình đột biến; C Quá trình chọn lọc tự nhiên D.Quá trình di nhập c của các cá thể ra vào quần thể
A
20. Sơ đồ sau đây có liên quan với con đờng hình thành loài mới nào?
Loài ban đầu CLST nòi sinh tháiCLDT ; CLTN loài mới ( CLST, CLDT, CLTN: lần lợt là cách li sinh thái, cách li di truyền, chọn lọc tự nhiên)
A Hình thành loài mới bằng cách li địa lý; B Hình thành loài mới bằng cách li sinh tháI;
C Hình thành loài mới bằng nhờ cơ chế lai xa và đa bội hoá;
D Hình thành loài mới bằng cách li tập tính;
B
21. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tơng đối các alen của quần thể theo một hớng xác định là:
A Đột biến B Chọn lọc tự nhiên
C Các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối
B
A Các cá thể thích nghi nhất B Các nòi sinh học
C Các nhóm phân loại trên loài D Các nhóm phân loại dới loài
C
23. Đặc điểm nào dới đây không có ở cây a sáng?
A Lá thờng xếp nghiêng;
B Thân cây có vỏ dày, màu nhạt; C Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu;
D Quang hợp đạt mức độ cao nhất trong môi trờng có cờng độ ánh sáng mạnh;
C
24. ổ sinh thái của một loài là:
A Một vùng địa lí mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài
B Một không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trờng nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển
C Một không gian sinh thái đợc hình thành bởi một giới hạn sinh thái mà ở đó nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài
D.Một không gian sinh thái trong đó các nhân tố sinh thái vô sinh đều thuận lợi cho loài tồn tại
và phát triển lâu dài
B
25. Hai loài thân thuộc thì:
A Hoàn toàn khác nhau về hình thái; B Hoàn toàn biệt lập về khu phân bố;
C giao phối tự do với nhau trong điều kiện tự nhiên
D cách ly sinh sản với nhau trong điều kiện tự nhiên
D
26. Các loài sinh vật có họ hàng gần nhau và có ổ sinh thái trùng nhau thì:
A Hỗ trợ nhau trong hoạt động B Cộng sinh với nhau
C Cạnh tranh nhau D Ăn thịt lẫn nhau
C
Trang 327. Hình thành loài mới bằng cách li địa lý là phơng thức hay xảy ra ở:
A Động vật bậc cao B Thực vật bậc cao.
C Thực vật và động vật ít di động D Động vật có khả năng phát tán mạnh.
D
28. Quan niệm của Đacuyn về biến dị cá thể là:
A Những biến đổi đồng loạt, theo một hớng
B Những đặc điểm khác biệt giữa các cá thể do sống trong các môi trờng khác nhau
C Những đặc điểm khác biệt giữa các cá thể phát sinh trong quá trình sinh sản
D Những đặc điểm khác biệt giữa các loài
C
29. Động vật đồng nhiệt (đẳng nhiệt, hằng nhiệt) sống ở vùng nóng có:
A Các phần thò ra( tai, đuôi) to ra, còn kích thớc cơ thể lớn hơn so với những loài tơng tự sống ở vùng lạnh
B Các phần thò ra( tai, đuôi)nhỏ lại, còn kích thớc cơ thể nhỏ hơn so với những loài tơng tự sống ở vùng lạnh
C Các phần thò ra( tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thớc cơ thể lớn hơn so với những loài tơng tự sống ở vùng lạnh
D Các phần thò ra( tai, đuôi) to ra, còn kích thớc cơ thể nhỏ hơn so với những loài tơng tự sống ở vùng lạnh
D
30. Các loài sâu bọ ăn lá cây thờng có màu xanh lục hoà lẫn với màu lá giúp Sâu khó bị Chim phát hiện Đặc điểm thích nghi này đợc gọi là:
A Màu sắc báo hiệu B Màu sắc thích nghi
C Màu sắc nguỵ trang D.Màu sắc bắt chớc
C