1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HKII TOAN 9

4 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kể rỏ các đại lượng trong công thức.. Áp dụng : Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết đường kính 10 cm và chiều cao 10cm.. Qua M kẻ tiếp tuyến thứ ba với nửa đường tròn cắt các tiế

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT DUYÊN HẢI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010 TRƯỜNG THCS HIỆP THẠNH MÔN TOÁN 9

TỔ TỰ NHIÊN THỜI GIAN 120 PHÚT (KKTGCĐ)

Nội Dung Đề Câu 1( 2 Điểm ) Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai

Áp dụng: Giải phương trình sau

2

x − 2x 1 0 + = Câu 2 ( 1 Điểm) Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ Kể rỏ các đại lượng trong công thức

Áp dụng : Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết đường kính 10 cm và chiều cao 10cm

Câu 3 ( 1 Điểm) Giải hệ phương trình sau

2x 3y 5 3x 2y 1

 − =

Câu 4 (1 Điểm) Giải phương trình sau:

2 3 1 2 3

x − + =x x

Câu 5 (2 Điểm ) Cho hàm số y = 1 2

3x và y =− + x 6 a/ Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng mặt phẳng toạ độ

b/ Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị trên

Câu 6 (3 Điểm ) Cho nửa đường tròn (O ;R) đường kính AB cố định , trên nửa đường tròn xác định M (M # A, M # B) Qua M kẻ tiếp tuyến thứ ba với nửa đường tròn cắt các tiếp tuyến tại A và B theo thứ tự tại H và K

a) Chứng minh tứ giác AHMO là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh AH + BH = HK

c) Chứng minh ∆ HAO ∆ AMB

và HO.MB = 2R2

Hiệp Thạnh, ngày 15 tháng 4 năm 2011

GIÁO VIÊN RA ĐỀ

Nguyễn Thanh Sơn

Đáp án đề kiểm tra học kì II toán 9

Trang 2

Câu Nội dung Điểm

1 Đối với phương trình ax2 +bx +c =0 ( a # 0) và biệt thức ∆ = b 2 − 4ac

* Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

x1 b ' x2 b

*Nếu ∆= 0 thì phương trình có nghiệm kép 1 2

b

x x

2a

* Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm

Áp dụng giải phương trình x2 – 2x +1= 0

a = 1; b= -2 ; c =1

Ta có: ∆ = b 2 − 4ac

= (-2)2 – 4.1.1

= 4 – 4

= 0

Phương trình có nghiệm kép

1 2

b ( 2)

2a 2.1

− − −

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

2 Diện tích sung quanh của hình trụ: S xq = π 2 r h

Với r là bán kính đáy

h: là chiều cao của hình trụ

Áp dụng:

xq

S = π 2 r h = π dh

= π.10.10

= 100π cm

0,25

0,25

0,25 0,25

3

Giải hệ phương trình  − =3x 2y 12x 3y 5+ =

⇔ 4x 6y 109x 6y 3−+ ==

 Cộng từng vế của hệ hai phương trình ta được

13x 13

x 1

=

⇔ = Thay x 1 = vào phương trình (1 ) ta được y 1 =

Vậy nghiệm của hệ là (x, y) = (1;1)

0,25

0,25 0,25

0,25

4 Giải phương trình sau

x 2 − 3x 1 2x 3 + = −

0,25 10

10

Trang 3

2

x 3x 1 2x 3 0

x 5x 4 0

a = 1; b = -5 c= 4

cĩ a + b+c = 1 +(-5) +4 = 0

phương trình cĩ hai nghiệm phân biệt x 1 = 1 ; x 2 = 4

( Học sinh cĩ thể tính bằng cơng thức nghiệm )

0,25 0,25 0,25

3x

3

3

0,25

5b

y = -x+6

cho x 0 = ⇒ y = 6

cho y = 0 ⇒ x=6

Ta cĩ phương trình hồnh độ giao điểm

2

1

3x = -x +6 ⇒ 1 2

3x + x – 6 =0

Giải phương trình ta được x1 = 3 ; x2 = - 6

Toa độ giao điểm của hai đồ thị trên là : A(3; 3) và B(-6; 12)

0,25

0,5

0, 5 0,25

0,25 6a

a) Xét tứ giác AHMO cĩ

HAO OHM= = o (tính chất tiếp tuyến cắt nhau)

HAO OHM+ = o

⇒ Tứ giác AHMO nội tiếp vì cĩ tổng hai gĩc đối diện bằng 1800

0,5

0,25 0,25

H M

K

Trang 4

6c

b) Theo tính chất hai tia tiếp tuyến cắt nhau của một đường tròn có:

AH = HM và BK = MK

Mà HM + MK = HK (M nằm giữa H và K)

⇒ AH + BK = HK

c) Có HA = HM (chứng minh trên)

OA = OM = R

⇒ OH là trung trực của AM ⇒ OH ⊥ AM

Có góc AMB = 900 (góc nội tiếp chắn 1

2 đường tròn)

⇒ MB ⊥ AM

⇒ HO // MB (cùng ⊥ AM)

⇒ ·HOA MBA= · (hai góc đồng vị)

Xét ∆ HAO và ∆ AMB có:

HAO OHM= = o (chứng minh trên)

HOA MBA= (hai góc đồng vị)

⇒∆ HAO ∆ AMB ( g – g)

⇒ HO AO HO.MB = AB.AO

AB = MB ⇒

⇒ HO.MB = 2R.R = 2R2

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

0.25 0,25

0,25

Ngày đăng: 21/06/2015, 23:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w