1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap on tap hoc ki II lop 3

3 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

How’s the weather today?. Dịch các câu sau sang Tiếng Anh: 1.. Khoanh tròn từ đúng nhất: There are four members in my family?. Khoanh tròn từ khác với các từ còn lại III.. Chọn câu trả

Trang 1

Bµi 2: Em h·y hoµn thµnh c¸c c©u sau b»ng tõ cho s½n díi ®©y:

( is, name, mother, This, my, grand father )

My name is Hoang This is (1) ……my…… family This is my (2) ……… His name is Thang This (3) ………… my

grand mother Her name is Hang This is my (4) ……… Her name is Hanh This is my father His (5) ……… is Lam This is my brother His name is Khanh (6) ………… is my sister Her name is Linh

Bµi 3: Em h·y s¾p xÕp c¸c tõ sau thµnh c©u cã nghÜa:

1- is/ mother/ grand/ This/ my -> …… …………

2- is/ a/ and pink/ This/ ruler/ green 3- too/ meet/ you/ Nice/ to Bµi 5: Em h·y tr¶ lêi c¸c c©u hái díi ®©y: 1- What is this? ( book) -> ………

2- What is your name? -> ………

3- What color is this? ( blue) -> ………

4- Who is he?-> ………

5- How many birds? ( seven )-> ………

6- How old are you? -> ………

VI N i câu h i c t A v i câu tr l i c t B r i ghi áp án v o c t bên c nh: ột A với câu trả lời ở cột B rồi ghi đáp án vào cột bên cạnh: ới câu trả lời ở cột B rồi ghi đáp án vào cột bên cạnh: ả lời ở cột B rồi ghi đáp án vào cột bên cạnh: ời ở cột B rồi ghi đáp án vào cột bên cạnh: ột A với câu trả lời ở cột B rồi ghi đáp án vào cột bên cạnh: ồi ghi đáp án vào cột bên cạnh: đáp án vào cột bên cạnh: ào cột bên cạnh: ột A với câu trả lời ở cột B rồi ghi đáp án vào cột bên cạnh: ạnh: A B Answer 1 Who’s that? A It’s rainy 1.………

2 How’s the weather today? B There are five 2 ………

3 Do you have pen? C It’s my friend 3 ………

4 How many books are there? D He’s ten years old 4 ………

5 How old is Alan? E Yes, I do 5 ………

VII Dịch các câu sau sang Tiếng Anh: 1 Tôi có 1 con chó và 1 con mèo: _ 2 Cô ấy có 3 con cá: _ 3 Anh ấy có 2 con chim và 1 con cá: _ 4 Chúng ta không có con cá nào: _ 5 Cô ấy không có con mèo nào cả: _ 6 Anh ấy có con vật nuôi nào không? 7 Cô ấy có con chó nào không? _ 8 Anh ấy có 1 con chim và 1 con cá: VIII Khoanh tròn từ đúng nhất: There are four members in my family This (is/ are/ am) my father His (room/ name/ family) is Son He is 40 years old That’s (you/ I/ my) mother Her name is Huong She’s 42 years old She’s Quan She’s my sister She’s 15 years old She has (fishes/ fish/ fishs) They’re very nice And I’m Nam I’m ten years old I have (a/ an/ three) ships I ĐiÒn c¸c chữ cßn thiếó vào chç gạch ch©n , 1 gạch 1 chữ : 1 Ho is the eather day ? 2 I is iny 3 How m y dogs o you h ve? 4 She s two cats

5 I hav no ro ots

II Khoanh tròn từ khác với các từ còn lại

III Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái A, B hoặc C

1 How’s the weather today?

A The clouds are in the sky B It’s cloudy C There are three clouds

2 How many toys are there in the room?

A There are three B They have three C They’re over there

3 Do you have pets?

A Yes I has a dog B Yes I have a dog C Yes I have two dog

4 You have a dog What about your sister ?

A She have no pets B She has no pet C She has no pets

5 Where are the robots?

A They are on the table B It’s on the table C They’re on table

IV Đọc đoạn văn và điền từ thích hợp trong khung vào chỗ trống

Pets toys beautiful has have

Trang 2

My name is Nga I (1)……… two pets: a dog and a cat My sister, Lan (2) ……… no pets She has many (3)

……… she has nine dolls and five robots My friend, Nam has no toys He has many (4)……… He has four birds and ten fish They are (5) ………

II Chọn đáp án đúng nhất để hoàn tất các câu sau (3 điểm)

1 (Who, Where, What, Where) is this? _ This is my father

2 That's my brother (Her, His, My, Your) name is Huy

3 Nice (to meet, meet, meeting, meets) you

4 How old are you? He's (the ten, ten, tenth, number ten)

5 There are two ( box, boxs, boxes, the boxes) on the table

6 It's hot (from, on, to, in) Ho Chi Minh city

7 Lan (has, have, to have, to has) a new dog

8 They (is, are, be, am) my toys

9 (What, How, Who, Where) is the weather today? _ (They’re, I’m, You’re, It’s) fine

10 How many books (do, does, are, is) you have? _ I have three.11 That is (new my book, book my new, my new book, my book

new).Cõu 3: Chọn từ hay cụm từ trong hộp để được cõu đỳng(2Đ)

sunny and cloudy - sunny and cloudy - Quang Lac - you - Li Li

Li Li: Hi, Nam I’m in Son HaSon Ha How are ?

Nam: Hi, I’m fine, thanks How’s the weather in Quang Lac?

Li Li: Well, it’s How’s the weather in ?

Nam: Oh, it’s rainy today.

II Khoanh trũn đỏp ỏn đỳng nhất để hoàn thành những cõu sau:

1 _ the weather today?

2 How many are there?

3 There are _ small clouds overthere

4 Look at my livingroom small but nice

5 one desk and two chairs in the room

6 Do you pets? – Yes, I have a dog

7 How pets do you have? - Three

8 There’s a bird _ the three

9 I have two cats one dog

10 What’s her name? ……… name is Linda

A his B her C my

11 Peter ……… two balls

A has B have C haves

12 There …… three cats in my house

A is B are C am

13 How’s the ……….in Da Nang today?

A family B weather C toys

14 ………… books are there? There is one

A How many B How old C How

.Cõu 2: Chọn từ hay cụm từ trong ngoặc để được cõu đỳng(5Đ)

1 Good ……….( mor ning / moning) Miss Chi

2 ……… ( Bye / bey ) See you later

3 ……… ( Mai / My ) name is Nam

4 That is my ……… ( frend / friend )

5 What’s your ……… ( neme / name )?

6 Sit down, ……….( please / plese)

7 Nice to meet you ……… ….( to / too )

8 ……… ( How / Haw) are you?

9 I’m fine, ……….( thanks / thank ) you And you

?

- Fine, ……… ( thank / thanks )

10 …….(Hi / He) is Tuan How ………( am / are) you? – I’m …(fine / five), thanks

Ngày đăng: 21/06/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w