Hỏi độ dài thật là bao nhiêu mét?. Hình thoi có bốn cặp cạnh song song và bằng nhau ba. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau... Trong đó số học sinh nam bằ
Trang 1Trường TH Sông Mây
Họ tên:………
Lớp: 4 4
ĐỀ KIỂM TRA HK II Năm học : 2010-2011 Môn : Toán Thời gian: 40 phút
Chữ kí giám thị
GT1:………
GT2:………
STT ……
Mật mã ……… Điểm Nhận xét Chữ kí của giám khảo
GK1………
GK2………
Mật mã
……….
STT ………
I.Trắc nghiệm:
1 Khoanh tròn chữ cái trước ý đúng nhất
Câu 1: Viết số nào vào ô trống cho phù hợp: 3
5 = 6
a 10
b 30
c 2
d 18
Câu 2 :Trên bản đò tỉ lệ 1 : 10 000, khoảng cách từ A -> B đo được 2cm Hỏi độ dài thật là bao nhiêu mét?
a 200 m b 20 000m c 20m d 2 000m
Câu 3: Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 15 cm và 10cm thì diện tích là:
a 150 cm b 75 m c 75 cm d.150 m
Câu 4: Phân số nào bằng ?
a b c d
Câu 5: Phân số nào lớn nhất ?
a b c d
2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a Hình thoi có bốn cặp cạnh song song và bằng nhau
b Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau
Trang 2-II Tự luận Bài 1: Tính: (2 đ) a + = - c x =
b - = - d 5 : =
Bài 2:Tìm x, biết: (1đ) ( + ) : x =
-
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm(1đ) a m =… ….dm b 46 m 8dm 12cm = ………….cm
Bài 4: Bài toán (2đ) Một trường Tiểu học có tất cả 1269 học sinh Trong đó số học sinh nam bằng số học sinh nữ Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ? Tóm tắt Bài giải
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: (1đ) Chứng tỏ các phân số sau bằng nhau : và
………
………
………
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN- GK II- LỚP 4 4
I Trắc nghiệm: 3 điểm
1 Mỗi câu đúng ghi 0.5đ
1a, 2a, 3c, 4c, 5c,
2 a-S 0.25 đ b- Đ 0.25 đ
Trang 3II Tự luận: 7 điểm
Bài 1: (2đ)
Mỗi phép tính đúng ghi 0.5 đ
a + = = b - = =
c x = = d 5: = 5 x =25
Bài 2: Tìm x (1đ)
( + ) : x =
x = 12
4 :
x = 12
4 x 6
5
x = 72
20
x = 18
5
Bài 3: 1đ
Mỗi vị trí điền đúng ghi 0.5đ a 40 dm b 460812 cm
Bài 4: 2 đ
Tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng đúng ghi 0.5đ
Bài giải: Tổng số phần bằng nhau là: 5+ 4 = 9(phần) 0.25đ
Số HS nam: 1269 : 9 x 5 = 705 (HS) 0.5 đ
Số HS nữ : 1269 - 705 = 564 (HS) 0.5 đ
Đáo số : 705 Học sinh nam
564 Học sinh nữ 0.25 đ
Bài 5:1 đ
Ta thấy = = => =
HS có thể chứng minh ngược lại
BẢNG HAI CHIỀU GIAI ĐOẠN CHK II MÔN: TOÁN
Trang 4Lớp 44
Vĩnh Tân ngày 16/ 4 / 2011.
Người lập
Ngô Thị Phượng
MỨC ĐỘ Biết Hiểu Vận dụng Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
-Số và phép tính:
+Nhận biết phân số bằng nhau
+Thực hiện 4 phép tính với
phân số
+So sánh phân số
+Tìm thành phần chưa biết với
số tự nhiên
+Nhận biết giá trị của chữ số
trong số
+ Ứng dụng tỉ lệ bản đồ
1(0.5)
1(0.5)
4(2đ)
1(0.5)
1(0.5)
1(1đ)
1(1đ)
10(6đ)
-Đại lượng và đo đại lượng:
+Chuyển đổi đơn vị đo diện
-Yếu tố hình học:
-Giải toán có lời văn
+Tìm hai số khi biết tổng