1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ TOÁN HK 2 LỚP 10 CÓ LỜI GIẢI - ĐỀ SỐ 04

3 293 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 123,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị của m để: a Phương trình trên cĩ nghiệm.. b Phương trình trên cĩ hai nghiệm dương phân biệt... c Chứng minh rằng ∆ABC là tam giác vuông cân.

Trang 1

Đề số 04 ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II

Mơn TỐN Lớp 10

Câu 1 Giải các bất phương trình sau:

x

3 4

Câu 2 Cho phương trình: mx2−2(m−1)x+4m− =1 0 Tìm các giá trị của m để:

a) Phương trình trên cĩ nghiệm

b) Phương trình trên cĩ hai nghiệm dương phân biệt

Câu 3

a) Cho cos 4 và 00 900

5

α = < <α Tính A cot tan

cot tan

+

=

b) Biết sinα+cosα = 2, tính sin 2α =?

Câu 4 Cho ∆ABC với A(2, 2), B(–1, 6), C(–5, 3)

a) Viết phương trình các cạnh của ∆ABC

b) Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao AH của ∆ABC

c) Chứng minh rằng ∆ABC là tam giác vuơng cân

Câu 5 Cho đường thẳng d cĩ phương trình x3 −4y m+ =0, và đường trịn (C) cĩ phương trình:

( −1) + −( 1) =1 Tìm m để đường thẳng d tiếp xúc với đường trịn (C) ?

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

Đề số 04 HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II

Mơn TỐN Lớp 10

Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

÷

Câu 2: Cho phương trình: mx2−2(m−1)x+4m− =1 0 (*)

a) • Nếu m = 0 thì (*) trở thành: 2x− =1 0 1

2

x

⇔ =

• Nếu m≠0 thì (*) cĩ nghiệm ⇔ ∆ =' (m−1)2−m m(4 − ≥ ⇔ −1) 0 3m2− + ≥m 1 0

m

Kết luận: Với 1 13; 1 13

m thì phương trình đã cho cĩ nghiệm

b) (*) cĩ hai nghiệm dương phân biệt ⇔

a m

m S

m m P m

2

0

2( 1) 0

4 1 0

 = ≠

 ′ = − − + >

 = >



m 1 13 ;0

6

Câu 3:

a) Cho cos 4 và 00 900

5

α = < <α

1

α

+

b) Biết sinα+cosα = 2, tính sin 2α =?

• Ta cĩ (sinα+cos )α 2 = ⇔ +2 1 2sin cosα α = ⇔2 sin 2α =1

Câu 4: Cho ∆ABC với A(2; 2), B(–1; 6), C(–5; 3)

a) Viết phương trình các cạnh của ∆ABC

• PT cạnh AB: x 2 y 2 4x 3y 14 0

1 2 6 2

• PT cạnh AC: x 2 y 2 x 7y 16 0

5 2 3 2

• PT cạnh BC: x 1 y 6 3x 4y 27 0

5 1 3 6

b) Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao AH của ∆ABC

• Đường cao AH đi qua A(2; 2) và cĩ một VTPT là uuurBC= − −( 4; 3)

⇒ Phuơng trình đường cao AH là: −4(x− −2) 3(y− = ⇔2) 0 4x+3y−14 0=

Hoặc trình bày như sau :

Trang 3

( 3; 4)

( 4; 3)

= − −



AB

AB BC BC

uuur

uuur uuur uuur ⇒ ∆ABC vuông tại B ⇒ đường cao AH cũng là cạnh AB c) Chứng minh rằng ∆ABC là tam giác vuông cân

5 ( 4; 3)

= − −

AB BC BC

uuur uuur uuur

uuur ⇒ ∆ABC vuông cân tại B

Câu 5: Cho đường thẳng d: x3 −4y m+ =0, và đường tròn (C): (x−1)2+ −(y 1)2 =1

• Đường tròn (C) có tâm (1;1)I và bán kính R = 1

3 ( 4)

= −

− +

d I d = ⇔R + −m = ⇔ − = ⇔  =mm

m

Ngày đăng: 05/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w