Tính thể tích khối chóp S.ABD và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SCD theo a.. Lời giải: Do SA=SB=SD=3a nên hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng đáy trùng với tâm đường tròn ngoạ
Trang 1VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
cạnhAB=a AD; =a 3và BDC=600 Tính thể tích khối chóp S.ABD và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD) theo a
Lời giải:
Do SA=SB=SD=3a nên hình chiếu vuông góc của
S lên mặt phẳng đáy trùng với tâm đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABD và là trung điểm H của BD
Ta có: BD= AB2+AD2 =2a⇒HB=a
Khi đó: SH = SB2−BH2 =2a 2
Do vậy
3
trên (ABCD) là trung điểm H của AB, đường trung tuyến AM của tam giác ACD có độ dài bằng 3
Trang 2Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2015 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95
Xét tam giác ACD cân tại D có M là trung
vuông góc của S lên mặt phẳng đáy trùng với trọng tâm tam giác ABC, góc giữa SB và mặt đáy bằng 600
Hãy tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB)
Trang 3Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB=3 , a AC=4 , a SA=3a 2 Gọi
M là một điểm thuộc cạnh BC sao cho 2
3
BM = CM Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) là
điểm H với H là trung điểm của AM Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường SH và AC
trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc đoạn AD sao cho HA=3HD. Gọi M là điểm thuộc cạnh AB sao cho
MA= MB Biết SA=2a 3 và SC tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng 30 Tính theo a thể tích của khối 0chóp S.ABCD và khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC)
Lời giải:
Ta có: HA AD =SA2 ( hệ thức lượng trong tam
giác vuông SAD)
Trang 4Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2015 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95
Cạnh SA=a 2 và vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB Tính
theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SCD)
Lời giải:
Gọi I là trung điểm của AD ta có tứ giác ABCI là hình
2
CI = =a AD nên tam giác ACD
vuông tại C hay AC⊥CD
3
30 Gọi M là điểm thuộc cạnh AB sao cho AM =2MB Tính theo a thể tích của
lăng trụ ABC A B C và khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng ' ' ' (A BC' )
Lời giải:
Trang 5phẳng (ABC) một góc bằng 30 Gọi M là trung điểm của AB Tính theo a thể tích của lăng trụ 0 ABC A B C ' ' '
và khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và CM '
Dựng AH ⊥CM , khi đó AH là đường vuông góc
chung của A’A và CM
Trang 6Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2015 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
= − ⇒ = −
Mặt khác
2
11
Câu 2 [ĐVH]: Cho 4 tanx−4 tan sinx 2x=1
Tính giá trị của biểu thức P= 2+sin 2x−cos 22 x với
Câu 3 [ĐVH]: Cho góc x thỏa mãn cos 2 x+ =6 sinx+5 cosx
Tính giá trị của biểu thức
Ta có 2 cos2x− + =1 6 sinx+5 cosx⇔2 cos2x−5 cosx−sinx= −5
Lại có cos2 x−sin2x+ =6 5 cosx+sinx
4 cos 4 sin 24 20 cos 4 sin
4 cos 20 cos 25 4 sin 4 sin 1
−
=+ Tính
Trang 7sin 2 sin cos 2 cos 1 cos 2 sin cos 2 cos sin
Trang 8Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2015 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95
Lời giải:
Ta có: 1 cot α2 12 cot α2 12 1 9
Trang 92
1
29cos α
Lời giải
Với giả thiết ,a b là các góc nhọn và
2 2
Trang 10Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2015 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Câu 1 [ĐVH]: Cho số phức z thỏa mãn 2(z− = + −1) 3z ( )(i 1 i+2 ) Tìm phần thực của số phức
Trang 11Vậy z1 =0 và z2 = −1 là các số phức thỏa mãn đề bài
Câu 9 [ĐVH]: Cho số phức z thỏa mãn iz+2z= −1 i Tìm phần ảo của số phức w=i z
Vậy phần ảo của w bằng 1
Câu 10 [ĐVH]: Cho z= +1 2i Tìm số phức nghịch đảo củaw= +z2 z z
Trang 12Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2015 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95
Trang 13Câu 15 [ĐVH]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1 2
Trang 14Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2015 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95
Gọi (P) là mặt phẳng trung trực cảu AB Ta có trung điểm của AB là I(2;1; 0), AB(2; 2; 2− )
Do mặt phẳng trung trực của AB đi qua I và vuông góc với AB nên ta chọn 1 ( )
1; 1;12
Câu 18 [ĐVH]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm A(2;1; 0 ,) (B −2;1; 2 ,) (C 1;1; 3− )
Chứng minh rằng điểm C không nằm trên mặt phẳng trung trực của AB Viết phương trình mặt cầu tâm C
tiếp xúc với mặt phẳng đó
Lời giải:
Gọi (P) là mặt phẳng trung trực cảu AB Ta có trung điểm của AB là I(0;1;1), AB(−4; 0; 2)
Do mặt phẳng trung trực của AB đi qua I và vuông góc với AB nên ta chọn 1 ( )
2; 0; 12
P
n =− AB −
Khi đó : ( )P : 2x− + =z 1 0 Thay toạ độ điểm C vào phương trình mặt phẳng ( ) P
ta có: 2.1 3 1+ + ≠0 nên điểm C không thuộc mặt phẳng (P)
Gọi ( )S là mặt cầu cần tìm ta có tâm mặt cầu là C(1;1; 3− ) và bán kính ( ( ) ) 2 2
Khi đó: AH u d = ⇔ − +0 2( 3 2t) (− − − + − + = ⇔ =1 1 t) (1 1 t) 0 6t 6⇒t=1
Do đó AH(− −1; 2; 0)⇒ AH =d A d( ; )= 5=R nên đường thẳng d tiếp xúc với mặt cầu tâm A, bán kính
bằng 5
Trang 15Câu 20 [ĐVH]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz điểm A(1; 1;3− ) và mặt phẳng ( ) :P x−2y+ − =z 1 0 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên (P) Viết phương trình mặt phẳng trung trực
Trang 16Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2015 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
=+
Lời giải:
DỰ ĐOÁN CÂU TÍCH PHÂN TRONG KÌ THI THPTQG 2015
Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]
Trang 18Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2015 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95
Trang 19CHÚC CÁC EM CHINH PHỤC THÀNH CÔNG SỐ PHỨC – OXYZ TRONG ĐỀ THI 2015
Trang 20Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2015 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
trung điểm các cạnh BC, CD, đường AM đi qua điểm E( )5;3 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông biết điểm
N có tung độ âm và nằm trên đường thẳng d x: −2y− =6 0
là giao điểm của BD và AM Tìm tọa độ
các đỉnh còn lại của hình thang ABCD biết phương trình cạnh AB là x− + =y 4 0 và điểm A có hoành độ
âm
Đ/s : A(−4; 0 ;) ( ) ( ) (B 0; 4 ;C 4; 0 ;D 2; 2− )
trên cạnh BC sao cho 1
là giao điểm của BD và AE Tìm tọa độ các đỉnh của
hình chữ nhật ABCD biết rằng điểm B thuộc đường thẳng d x: +2y− =6 0
Đ/s: A( ) ( ) (0; 4 ;B 2; 2 ;C − −2; 2 ;) (D −4; 0)
lượt thuộc các cạnh AB và tia đối của CA sao cho BM = CN Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết rằng BC đi qua điểm E(− −3; 1) và điểm B thuộc đường thẳng d x: + =4 0
Đ/s: A( ) (2; 2 ,B −4; 0 ,) (C 0; 4− )
AH , BK lần lượt vuông góc với BD, AC Biết AH, BK cắt nhau tại E Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật
đã cho biết phương trình các đường BK, IE lần lượt là 3 x− + =y 5 0;x+ + =y 1 0 và 3 4;
2x−3y+ =4 0 Điểm G thuộc BD sao cho =4
DG GB Gọi M là điểm đối xứng với A qua G Hình chiếu
DỰ ĐOÁN CÂU HÌNH OXY TRONG KÌ THI THPTQG 2015
Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]
Trang 21vuông góc của M lên các cạnh BC, CD lần lượt là E(10; 6 ,) (F 13; 4) Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật
đã cho
• Với t=4⇒D( )4; 4 , do đó DF y: =4;BC x: =10⇒B(10;8 ;) (C 10; 4 ;) ( )A 4 : 8
• Với t=10⇒D(13;10)⇒DF x: =13⇒BC y: =6⇒C(13; 6 ;) ( ) (B 7; 6 ;A 7;10)
của AB và AD, gọi K là điểm thuộc cạnh CD sao cho CD=4KC Tìm toạ độ các đỉnh của hình vuông
ABCD biết rằng điểm K có tung độ lớn hơn 3 và phương trình đường thẳng KE là 5x+3y−21=0
C x− + y− = nội tiếp hình vuông
ABCD, đường chéo AC song song với đường thẳng 4 x−3y+2015=0.Tìm toạ độ các đỉnh của hình vuông,
biết đỉnh A và đỉnh B đều có hoành độ dương
Đ/s: A( ) (4;5 ;C − −2; 3 ;) (B 5; 2 ;− ) (D −3; 4)