1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

15 chuyên đề ôn thi đại học môn toán

802 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 802
Dung lượng 8,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mong muốn có một cuốn tài liệu ôn thi hữu ích tổng hợp và đẩy đủ các phương pháp giải các dạng toán trong cấu trúc đề thi TSĐH của Bộ giáo dục và đào tào đồng thời phát triển tư duy giải

Trang 1

mong muốn có một cuốn tài liệu ôn thi hữu ích tổng hợp và đẩy đủ các phương pháp giải các dạng toán trong cấu trúc đề thi TSĐH của Bộ giáo dục và đào tào đồng thời phát triển tư duy giải toán của học sinh Đây là tâm huyết của tác giả và là mong muốn thời học sinh của tác giả Mục tiêu của cuốn tài liệu là cung cấp các dạng toán thông qua các chuyên đề, mỗi dạng toán sẽ được tác giả tóm lược phương pháp giải kèm theo hệ thống bài tập mẫu và bài tập đề nghị hay và phong phú , mỗi bài toán đều chứa tính sáng tạo chắc chắn sẽ làm bạn đọc thấy thú vị và đam mê Vì thế không đòi hỏi các bạn phải nhớ phương pháp giải mỗi dạng toán mà phát triển tư duy toán học của bạn đọc, với bài toán cụ thể bạn đọc sẽ tìm được cách giải nào Mong muốn đây sẽ là tài liệu hữu ích cho bạn đọc những ai thực sự đang ước mơ bước chân vào cánh cửa giảng đường đại học Cuốn tài liệu này được viết theo 15 chuyên đề:

Chuyên đề 1: Khảo sát hàm số và các bài toán liên quan

Chuyên đề 2: Điều kiện để phương trình – hệ phương trình có nghiệm

Chuyên đề 3: Phương trình lượng giác

Chuyên đề 4: Phương trình, bất phương trình vô tỷ

Chuyên đề 5: Hệ phương trình

Chuyên đề 6: Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ, logarit

Chuyên đề 7: Tích phân và ứng dụng

Chuyên đề 8: Hình học không gian

Chuyên đề 9: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất và chứng minh bất đẳng thức

Chuyên đề 10: Hình học giải tích trong mặt phẳng

Chuyên đề 11: Hình học giải tích trong không gian

Chuyên đề 12: Ba đường Cônic

Chuyên đề 13: Các bài toán về số phức

Chuyên đề 14: Nhị thức Newton và ứng dụng

Chuyên đề 15: Các bài toán đếm và số cách chọn tổ hợp

Xin được bày tỏ lòng cảm ơn sâu sắc tới sự giúp đỡ và động viên tinh thần của thầy cô, bạn

bè và gia đình trong thời gian hoàn thiện cuốn sách

Dù đã rất cố gắng nhưng do hạn chế về thời gian và kiến thức hạn chế của tác giả, cộng với phạm vi rộng của cuốn sách nên thật khó tránh khỏi các thiếu sót, tác giả rất mong nhận

Trang 2

Hà nội, ngày 31 tháng 5 năm 2012

ĐẶNG THÀNH NAM

Trang 3

2

LỜI NÓI ĐẦU:……….….0

Chuyên đề 1: Khảo sát hàm số và các bài toán liên quan………4

Chuyên đề 2: Điều kiện để phương trình, hệ phương trình có nghiệm……… 102

Chuyên đề 3: Phương trình lượng giác ……… …142

Chuyên đề 4: Phương trình, bất phương trình vô tỷ……….….196

Chuyên đề 5: Hệ phương trình……… 288

Chuyên đề 6: Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ, logarit 402

Chuyên đề 7: Tích phân và ứng dụng……… 448

Chuyên đề 8: Hình học không gian……… 554

Chuyên đề 9: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất và chứng minh bất đẳng thức……… 590

Chuyên đề 10: Hình học giải tích trong mặt phẳng……… 648

Chuyên đề 11: Ba đường Cônic……… 678

Chuyên đề 12: Hình học giải tích trong không gian……….690

Chuyên đề 13: Các bài toán vế số phức……… 732

Chuyên đề 14: Nhị thức NEWTON và ứng dụng……… 754

Chuyên đề 15: Các bài toán đếm và số cách chọn tổ hợp……… 784

TÀI LIỆU THAM KHẢO:………798

Trang 5

4

Dang Thanh Nam

Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam

Trang 7

6

Dang Thanh Nam

Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam

- Bài toán khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

- Bài toán về tính đơn điệu của hàm số

- Bài toán về điều kiện nghiệm của phương trình, hệ phương trình( được trình bày chi tiết

trong chương 2)

- Bài toán về sự tương giao của đồ thị hàm số

- Bài toán về cực trị hàm số

- Bài toán về tiếp tuyến với đồ thị hàm số

- Bài toán về các điểm đặc biệt

BÀI TOÁN KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Dưới đây trình bày mẫu cách khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số của ba dạng hàm số là hàm đa thức bậc ba, hàm trùng phương và hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất

Trang 9

8

Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 2và 0; 2 ; đồng biến trên các khoảng

 2; 0và  2; 

- Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x  2;y CT  3,đạt cực đại tại x0;y CÐ 1

x

 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số đã cho

Trình bày:

Trang 10

Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1và  1; 

Trang 11

10

Hàm số f x đồng biến trên khoảng ( ) a b; khi và chỉ khi f '( )x 0, xa b; 

Hàm số f x nghịch biến trên khoảng ( ) a b; khi và chỉ khi f '( )x 0, xa b; 

Ta thường biến đổi bất phương trình f x  thành hai vế một vế là hàm của '( ) 0 xcòn một vế chứa tham số m

Có hai dạng bất phương trình sau

4' m

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi y'0m2 4 0  2 m 2

Để hàm số nghịch biến trên khoảng ;1thì ta phải có m 1 m1

Kết hợp 2 điều kiện trên suy ra  2 m1

Trang 12

+ Nếu m 0 y' có nghiệm phân biệt0 x  m x, 0,xm

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  m; 0 ,  m; Vậy hàm số đồng biến trên khoảng

1; 2 khi và chỉ khi m 1 m 1

Vậy giá trị cần tìm của mlà ;1

Trang 13

12

yx   m x  m xm Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể hàm số đồng biến trên khoảng 0; 

Trang 14

Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;x1 , x2; Vậy hàm số đồng biến

trên đoạn 2;  khi và chỉ khi

Trang 15

1.2 Cho hàm số

4

x m y

1.4 Cho hàm số y x33x2mx Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 4

nghịch biến trên khoảng 0; 

Trang 16

a Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó

b Hàm số đồng biến trên khoảng 0, 

KHẢO SÁT SỰ TỒN TẠI NGHIỆM CỦA PT, HPT

Phương pháp:

Xét hàm số f x liên tục trên miền ( ) D

- Nếu f x đơn điệu tăng hoặc đơn điệu giảm trên ( ) Dkhi đó phương trình f x  nếu có ( ) 0nghiệm thì đó là nghiệm duy nhất

- Nếu tồn tại a b, D thỏa mãn f a f b  khi đó phương trình ( ) ( ) 0 f x  có nghiệm ( ) 0

 

0 ,

xa b

BÀI TẬP MẪU Bài 1 Chứng minh rằng phương trình x5x22x  có đúng 1 nghiệm thực 1 0

Lời giải:

Trang 17

16

Phương trình tương đương với : 5  2

xx   x Với x 0 x12  Khi đó để 1phương trình có nghiệm thì x5  1 x 1

Vậy ta xét nghiệm của phương trình trên khoảng 1, 

Bài 2 Chứng minh rằng phương trình x.2x  có nghiệm thực duy nhất trong khoảng 1 0,1

x x

Trang 18

Bài 4 Chứng minh rằng phương trình 1  

1.2 Chứng minh rằng phương trình  2 

4x 4x 1  có đúng ba nghiệm thực phân biệt 1

1.3 Chứng minh rằng với mỗi nguyên dương n thì phương trình

xx  x    xn   luôn có nghiệm thực duy nhất thuộc khoảng 0,1

1.6 Chứng minh rằng phương trình : lgxsinxcó đúng một nghiệm thực trên đoạn

Trang 19

1.8 Cho n2 ,k k  Chứng minh rằng phương trình :

1.11 Chứng minh rằng với A B C là ba góc của một tam giác thì phương trình sau luôn có 4 , ,

nghiệm phân biệt

BÀI TOÁN VỀ SỰ TƯƠNG GIAO

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường congyf x( )và yg x( )

Khi đó số giao điểm của hai đường cong chính là số nghiệm của phương trình (*)

Trong kì thi Tuyển sinh Đại học và Cao đẳng chỉ xét bài toán giao điểm của đường thẳng với đồ thị của hàm số bậc ba, hàm trùng phương và đồ thị của hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất

Kiến thức cần vận dụng:

Hai đường cong tiếp xúc nhau:

Hai đường cong  C :yf x( )và  C' :yg x( )tiếp xúc nhau khi và chỉ khi hệ phương trình:

Trang 20

3 2

0

yaxbxcx d  có hai điểm cực trị thỏa mãn y CD y CT 0

i.1- Nếu phân tích phương trình (*) thành

b

a c

x x x x x x

a d

i.4- Một cách tương tự phương trình (*) có ba nghiệm lập thành cấp số nhân thì 2

1 3 2

x xx , lúc này ta thay vào (3),…

Trang 21

i.1- Phương trình (*) có bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có 2 nghiệm phân

biệt đều dương

Trang 22

Tìm mđể đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x thỏa mãn 1, 2, 3

Kí hiệu g x( )x2 x m x; 11,x2và x là các nghiệm của (*) 3

Yêu cầu bài toán thỏa mãn khi và chỉ khi

Bài 3 Cho hàm số yx33x2mx1 (1) (m là tham số )

Tìm mđể đường thẳng d y  cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt : 1 A0;1 , B C sao cho ,các tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại BCvuông góc với nhau

Lời giải:

Phương trình hoành độ giao điểm:x33x2mx 1 1

Trang 23

Khi đó hoành độ của B C là nghiệm của phương trình (*) ,

Hệ số góc của tiếp tuyến tại B C lần lượt là ,

Lời giải:

Trang 24

Phương trình hoành độ giao điểm: 4   2

Lời giải:

Trang 25

1 Hàm số luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến

2 Hàm số có cực đại, cực tiểu nhưng yy CT  0

Bạn đọc tự làm theo hướng này và so sánh với kết quả trên

2 m

yxmxC Tìm mđể đồ thị C mcắt trục hoành tại một điểm duy nhất

Trang 26

Từ bảng biến thiên của hàm số f x ta suy ra để phương trình có một nghiệm duy nhất khi và ( )chỉ khi m  3

yxxC Gọi dlà đường thẳng đi qua điểm A  1; 0với hệ số góc là k Tìm kđể đường thẳng dcắt đồ thị  C của hàm số tại ba điểm phân biệt A B C và 2 giao điểm , , B C cùng với gốc tọa độ tạo ,thành tam giác có diện tích bằng 1

+ Đường thẳng dcắt  C tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi 0k 9(**)

Khi đó các giao điểm của dvà  C

Trang 27

Kí hiệu g x( )x22mx m  Khi đó đường thẳng 2 dcắt đồ thị C mtại ba điểm phân biệt khi

và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt, khác 0

2

(1)2

Trang 28

Bài 12 Cho hàm số 3 2  

yxxC

Gọi dlà đường thẳng đi qua điểm A2; 0có hệ số góc k Tìm kđể đường thẳng dcắt đồ thị

 C của hàm số tại 3 điểm phân biệt A B C sao cho tiếp tuyến của , ,  C tại B C vuông góc với ,nhau

Trang 30

phương trình (1) luôn có ít nhất một nghiệm dương

Từ đó suy ra phương trình (*) có ít nhất 2 nghiệm phân biệt.Đó là đpcm

Bài 17 Tìm m sao cho đồ thị hàm số 4 2  

yxmxmC Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

để C mcắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt A B C D có hoành độ lần lượt là , , , x1x2 x3x4

sao cho tam giác ACKcó diện tích bằng 4 Biết rằng K3, 2 

Trang 32

Ta có

3 3

Phần 1: Giữ nguyên phần đồ thị  C bên phải trục tung

Phần 2: Lấy đối xứng phần 1 qua trục tung

Trang 33

32

Để đường thẳng dcắt  C1 tại bốn điểm phân biệt thì dphải nằm trong miền giới hạn bởi hai đường thẳng trên

- Đường thẳng thứ nhất đi qua điểm M2; 0và A0; 2 có hệ số góc là k  1 1

- Đường thẳng thứ hai là tiếp tuyến với  C1 ứng với x 0, ta xác định k 2

Ta có

 

3

2 2

x

k x

Trang 34

1.8 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

yxmxmxC tại giao điểm A của C m với trục tung tạo

với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 1

3

1.10 Tìm m để đường thẳng d y: m cắt đồ thị hàm số yx42x2 tại bốn điểm phân 3

biệt M N P Q có hoành độ lần lượt , , , x1 x2 x3x4sao cho MN NP PQ là độ dài ba , ,cạnh tam giác

1.11 Giả sử đồ thị hàm số 4   2

yxmxm cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt, khi m 0gọi Alà giao điểm có hoành độ lớn nhất ; tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại Acắt trục tung tại B Tìm m để tam giác OABcó diện tích bằng 24

tại ba điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn 1

1.13 Chứng minh rằng đồ thị hàm số yx36x29x m cắt trục hoành tại ba điểm phân

biệt x1x2 x3 thỏa mãn 0x1 1 x2 3 x4  4

điểm phân biệt có hoành độ x x x hỏa mãn 1, 2, 3 x12x22x323x x x1 2 353

1.15 Chứng minh rằng khi m thay đổi đường thẳng d m :ymx m 2luôn cắt

  3   2   2

m

m để d cắt mC mtại một điểm nữa khác A mà tiếp tuyến của C mtại hai điểm đó song song với nhau

y xmxmC Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể

C mcắt trục hoành tại bốn điểm cách đều nhau

1.19 Tìm m để đồ thị hàm số 3   2

yxmxm cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 3

1.20 Chứng minh rằng với m 0thì đồ thị hàm số yx42m x2 22m m 4luôn cắt trục

hoành tại ít nhất hai điểm phân biệt

1.21 Tìm tất cả các giá trị củ tham số m để đường thẳng d y: mx2m cắt đồ thị hàm số 4

3 2

yxxx tại ba điểm phân biệt

Trang 35

34

1.22 Tìm m để đồ thị hàm số yx33x2mx 2 m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

, ,

A B C sao cho tổng hệ số góc các tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại , , A B C bằng 3

1.23 Tìm tất cả các cặp số m n, sao cho trong các giao điểm của đồ thị hàm số

yxxmx m C tại ba điểm phân biệt A1; 2 , , B Csao cho tiếp tuyến với

 C tại B C lần lượt cắt ,  C tại M N và tứ giác , BMNClà hình thoi

m để đường thẳng d y:   x m cắt C mtại ba điểm phân biệt A0,m, ,B C, đồng thời

OAlà phân giác trong góc BOC

1.27 Tìm những giá trị của tham số m để đồ thị hàm số yx33x23mx m cắt trục hoành

B Gọi k k lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với 1, 2  C tại AB Tìm mđể tổng

Trang 36

x m2x 1 x 1

      ( do 1

2

x  không là nghiệm)2x22mx m  1 0(*)

Ta có  ' m22m 2 0, Suy ra m dluôn cắt  C tại hai điểm phân biệt với mọi m

Gọi x x là nghiệm của (*), ta có 1, 2

AB Gọi k k lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với 1, 2  C tại AB Tìm mđể tổng

Ta có  ' m22m 2 0, Suy ra m dluôn cắt  C tại hai điểm phân biệt với mọi m

Gọi x x là nghiệm của (*), ta có 1, 2

Trang 37

Vậy giá trị nhỏ nhất của AB  2khi và chỉ khi m 0

sao cho I là trung điểm của MN.Tìm k

Yêu cầu bài toán thỏa mãn khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x x thỏa 1, 2mãn

Trang 38

Gọi dlà đường thẳng đi qua I 1;1 có hệ số góc k Tìm kđể dcắt  C tại hai điểm phân biệt

MNsao cho độ dài MNbằng 3 10

Trang 39

 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể đường thẳng

 d :yxm cắt đồ thị  C tại hai điểm phân biệt A B sao cho , 2 2 37

Trang 40

Gọi A x x 1, 1m;B x x 2, 2mlà tọa độ giao điểm của  d và  C , khi đó theo định lý viét, ta

d yxm tại hai điểm phân biệt A B thuộc một đường ,  H cố định Dường thẳng

dcắt trục hoành tại hai điểm M N Tìm những giá trị của m để , S OAB 3S OMN

tại hai điểm phân biệt M N và cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại , A B Chứng minh ,rằng MANB

Trang 41

 và điểm A  2; 4 Viết phương trình đường thẳng d

cắt đồ thị hàm số  C tại hai điểm phân biệt B C sao cho tam giác , ABCđều

1.7 Tìm m để đường thẳng d y:  x 2m cắt đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

Loại 1 : Điều kiện hàm số yf x( )có cực trị

Phương trình f x  có ít nhất 2 nghiệm phân biệt trở lên '( ) 0

Loại 2 : Điều kiện để một điểm là cực trị của hàm số

Cho hàm số yf x( )điểm M x y 0; 0   C là điểm cực trị của hàm số khi đó f x'( )0  0

M là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

Loại 3 : Đường thẳng đi qua các điểm cực trị của hàm số

Xét với hàm số đa thức bậc 3 :yax3bx2cx d có đạo hàm y'3ax22bx c

Lấy ychia cho y ta được '

Trang 42

Lưu ý : Với các hoành độ cực trị không phụ thuộc tham số thì ta không cần thiết phải làm theo

cách này, nhưng có chứa tham số thì đây là lựa chọn khôn ngoan

Loại 4 : Các điểm cực trị thỏa mãn một điều kiện chẳng hạn lập thành tam giác vuông, tam giác

đều,…Lúc này chúng ta dựa vào tính chất của tam giác

Dạng toán : Liên quan đến điều kiện tồn tại cực, cực tiểu- tọa độ cực trị

Phương pháp :

- Để hàm số có cực trị khi và chỉ khi phương trình y  có hai nghiệm phân biệt ' 0

- Một điểm x là điểm cực tiểu của hàm số thì 0  

 

0 0

Khi đó hai điểm A B , nằm cùng phía với d hoặc   C khi và chỉ khi T  0hoặc V  0

Hai điểm A B , nằm khác phía đối với d hoặc   C khi và chỉ khi T  0hoặc V  0

Đặc biệt :

Hai điểm cực trị nằm khác phía với trục tung thì pt y  ' 0có hai nghiệm trái dấu

Hai điểm cực trị nằm khác phía đối với trục hoành thì y yCÐ CT  0hoặc phương trình y  0có

ba nghiệm phân biệt

Ngày đăng: 23/06/2015, 17:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số (1) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có hai  nghiệm phân biệt, khác 1 - 15 chuyên đề ôn thi đại học môn toán
th ị của hàm số (1) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt, khác 1 (Trang 22)
Đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt thì đồ thị hàm số (1) phải có hai điểm cực  trị  y '  3 x 2  3 m 2  0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi  m  0 (*) - 15 chuyên đề ôn thi đại học môn toán
th ị hàm số (1) cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt thì đồ thị hàm số (1) phải có hai điểm cực trị  y '  3 x 2  3 m 2  0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m  0 (*) (Trang 23)
Đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương khi và chỉ khi - 15 chuyên đề ôn thi đại học môn toán
th ị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương khi và chỉ khi (Trang 27)
Đồ thị hàm số với trục tung tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng  1 - 15 chuyên đề ôn thi đại học môn toán
th ị hàm số với trục tung tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 1 (Trang 75)
Đồ thị hàm số. - 15 chuyên đề ôn thi đại học môn toán
th ị hàm số (Trang 88)
Đồ thị hàm số  y  f x ( ) đối xứng qua trục hoành. - 15 chuyên đề ôn thi đại học môn toán
th ị hàm số y  f x ( ) đối xứng qua trục hoành (Trang 94)
Đồ thị hàm số    C 1 là phần liền nét trên hình vẽ - 15 chuyên đề ôn thi đại học môn toán
th ị hàm số   C 1 là phần liền nét trên hình vẽ (Trang 97)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w