Nắm vững khái niệm liên hoan như: Nghiệm và tập nghiệm của phương trình bất phương trình ; phương trình bất phương trình tương đương, ; phương trình bất phương trình bậc nhất.. Rèn kỹ n
Trang 1CHỦ ĐỀ II
GIẢI PHƯƠNG
TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG
TRÌNH LOẠI CHỦ ĐỀ BÁM SÁT
SỐ TIẾT : 14 TIẾT
I / MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ:
Kiến thức:
- Hiểu khái niệm phương trình (bất phương trình) Nắm vững khái niệm liên hoan như: Nghiệm và tập nghiệm của phương trình (bất phương trình) ; phương trình (bất phương trình) tương đương, ; phương trình (bất phương trình) bậc nhất
Rèn kỹ năng:
- Có kĩ năng giải và trình bày lời giải các phương trình (bất phương trình) bậc nnhất; phương trình (bất phương trình) quy về phương trình (bất phương trình) bậc nhất; phương trình tích; phương trình chứa ẩn ở mẫu; phương trình trị tuyệt đối đơn giản Cũng như kĩ năng giải và trình bày lời giải “giải toán bằng cách lập phương trình”
Giáo dục HS ý thức trong việc học lý thiết để vận dụng vào bài tập Đồng thời giáo dục tính chính xác, cẩn thận
II /TÀI LIỆU HỔ TRỢ:
- Sách giáo khoa toán 8 + Sách bài tập 8
- Chủ đề tự chọn toán học lớp 8 + Bài tập nâng cao và một số chuyên đề toán 8
III /THỜI LƯỢNG:
TIẾT TÊN BÀI
1+2 Phương trình bậc nhất một ẩn
Trang 2Các phép biến đổi tương đươngGiải phương trình tích
Bất phương trình
Các phép biến đổi tương đươngGiải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.Ôn tập
kiểm tra chủ đề 2
Ngày dạy: 3/3/2011
TIẾT : 51 + 52 (1 + 2)
I / KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1/ Phương trình bậc nhất một ẩn:
Là phương trình có dạng ax + b = 0 (với a 0, a và b là hằng số)
2/ Nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn:
Có một nghiệm duy nhất: x = a b
3/ Cách giải phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn:
+ Quy đồng và khử mẫu hai vế của phương trình+ Thực hiện các phép tính bỏ ngoặc
Trang 3+ Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một bên+ Thu gọn và giải phương trình nhận được.
II / BÀI TẬP MẪU:
Bài 1:
Giải các phương trình sau:
1) 12x – 5 = 4 – 3x
2) 5x3 2 5 32 x
Bài 2: Tìm giá trị của b để phương
trình có nghiệm tương ứng:
x x
2) Vì phương trình 7x – b = 0 có nghiệm x = -1 Nên: 7(- 1 ) – b = 0
Hay: - 7 – b = 0
7
b
Trang 4III / BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Bài 1: Chọn câu đúng trong các câu
sau đây:
1) Trong các phương trình sau
phương trình nào là phương trình bậc
nhất một ẩn:
x x x x
Trang 5 7x – 2x = 16 – 10
5x = 6
x = 65Vậy : S 65
4) 3x7 55x9 3
2) 2(1 – 1,5x) + 3x = 0
Trang 6- Nhắc lại các kiến thức cơ bản như phần I
V / HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ø:
- Xem và làm lại các BT đã giải
- Ôn lại các phép biến đổi tương đương các phương trình (SGK toán 8/8; 9)
Trang 7* RÚT KINH NGHIỆM:
Kiểm tra tuần 26
Tổ trưởng
Lê Thúy Hà
Ngày dạy: 10 /3/2011
TIẾT: 53 + 54 (3 + 4)
CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN
Ở MẪU
I / KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1 / Hai phương trình tương đương:
Trang 8- Là hai phương trình có cùng tập nghiệm.
Kí hiệu:
- A(x) = B(x) A(x) – B(x) = 0
- A(x) = B(x) A(x).C = B(x) C (C là hằng số)
2 / Điều kiện xác định của một phương trình:
Là điều kiện cho ẩn để tất cả các mẫu thức trongphương trình đều khác 0
3 / Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
+ Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương trình
+Bước 2: Quy đồng hai vế của phương trình rồi khử mẫu.+ Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được
+ Bước 4: (kết luận) Nghiệm của phương trình là các giátrị tìm được của x , thuộc ĐKXĐ
II / BÀI TẬP MẪU:
Bài 1: Các cặp phương trình sau có
tương đương không:
x x
ĐKXĐ: x 5
QĐ và KM: 2x – 5 = 4(x + 5)
2x – 5 = 4x + 20
2x – 4x = 20 + 5
-2x = 25
Trang 9 x = 252 ĐKXĐVậy : S 252
III / BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Giải các phương trình:
3/ 2 1 5 1
x x
2x2 + 2x + 2 + 1 = 5x2 – 10x + 5
2x2 – 3x – 5x2 + 10x + 1 -5 = 0
- 3x2 – 13x +4 = 0
- 3x2 – 12x – x + 4 = 0
Trang 10MTC: (x + 3)(x – 3)(2x + 7) = (x2 – 9)(2x + 7)
24
Trang 11QĐKM:
x2 + x + 1 + 2x2 – 5 = 4(x – 1)
3x2 + x – 4x + 1 – 5 = 0
3x2 – 3x = 0
3x(x – 1) = 0
Vậy : S 0
IV /CỦNG CỐ:
- Nhắc lại các kiến thức cơ bản như phần I
V / HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ø:
- Xem và làm lại các BT đã giải
- Ôn lại các phép biến đổi tương đương các phương trình + Phương trình chứa ẩn ở mẫu + Phương trình tích
* RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày dạy: 17 /3/2011
TIẾT : 55 + 56 (5 + 6 )
PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
I / KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1 / Phương trình tích:
Trang 12Có dạng: A(x).B(x) = 0
2 / Phương pháp giải:
A(x).B(x) = 0
( ) 0( ) 0
A x
B x
II/ BÀI TẬP MẪU:
Bài 1: Giải các phương trình:
III / BÀI TẬP ÁP DỤNG
Trang 13Bài 1: Giải phương trình:
Trang 14Bài 2: Giải phương trình :
Bài 3: Biết x = -2 là một trong các
nghiệm của phương trình : x 3 + ax 2 –
4x – 4 = 0 xác định giá trị của a.
2 2
x x
Trang 15IV /CỦNG CỐ:
- Nhắc lại các kiến thức cơ bản như phần I
V / HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ø:
- Xem và làm lại các BT đã giải
- Ôn lại các phép biến đổi tương đương các phương trình + Phương trình chứa ẩn ở mẫu + Phương trình tích + Ôn lại phương trình một ẩn và cách giải
* RÚT KINH NGHIỆM:
-Ngày dạy: /3/2011
TIẾT: 57 + 58 (7 + 8)
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
I / KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1 / Bất phương trình một ẩn:
+ Bất phương trình một ẩn x có dạng A(x) < B(x) (hay A(x) > B(x) ; A(x) B(x) ; A(x) B(x) trong đó A(x) là vế trái, B(x) là vế phải
+ Tập nghiệm của bất phương trình là tập hợp tất cả các nghiệm của bất phuơn trình đó.
+ Giải bất phương trình A(x) < B(x) là tìm tất cả các giá trị x thoả mãn A(x) < B(x).
2 / Bất phương trình tương đương:
Hai bất phương trình tương đương là hai bất phương trình có cùng tập nghiệm.
Trang 16II / BÀI TẬP MẪU:
Bài 1:
Kiểm tra xem các giá trị sau của
x có là nghiệm của bất phương trình
a/ Thay x = 2 vào (1), ta được:
22 – 2.2 < 3.2 hay 0 < 6 (thoả mãn)b/ Thay x = 1 vào (1), ta được
12 – 2.1 < 3.1 hay – 1 < 3 (thoả mãn)c/ Thay x = - 3 vào (1), ta được:
(- 3)2 – 2.(- 3) < 3.(- 3) hay 3 < - 9 (không thoả mãn)
d/ Thay x = 4 vào (1), ta được:
42 – 2.4 < 3.4 hay 8 < 12 (không thoảmãn)
Vậy: Với x = 2; x = 1 là nghiệm của bất phương trình (1)
Bài 2:
a/
////////////////////////////////////(
0 5b/
)////////////////////////////////////
- 3 0c/
//////////////////////////////////[
0 4d/
]////////////////////////////////////
- 6 0
III / BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Bài 1: Bài 1:
Trang 17Cho tập A=
10; 9; 8; 8;9;10
Hãy cho biết giá trị nào của x
trong tập A sẽ là nghiệm của bất
phương trình:
a/ x < 3 b/ x > 8
c/ x 4 d/ x - 6
Bài 2:
Viết thành bất phương trình và
chỉ ra một nghiệm của nó từ các
mệnh đề sau:
a/ Tổng của một số nào đó và 5
lớn hơn 7.
b/ Hiệu của 9 và một số nào đó
nhỏ hơn –12
Bài 3:
Viết tập nghiệm của bất phương
trình sau bằng kí hiệu tập hợp và
biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a/ 2 > x
b/ -3 x
Bài 4:
Chứng minh rằng mọi số hữu tỉ x
đều thoả mãn các bất đẳng thức
sau:
a/ x 2 0
b/ x 2 + 1 > 0
a/ Các số: - 2; -1; 0; 1 và 2
b/ Các số: - 10; -9; 9 và 10c/ Các số: - 4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3 và 4.d/ Các số: - 10; -9; -8; -7; 7; 8; 9 và 10
Bài 2:
a/ + Theo đề bài ta có:
x + 5 > 7+ Tập nghiệm của BPT trên là: x x 2
b/ + Theo đề bài ta có:
9 – x < -12+ Tập nghiệm của BPT trên là: x x 21
Bài 3:
a/ 2 > x+ Tập nghiệm của bất phương trình trên là:
x x 2
+ Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
)//////////////////////
0 2b/ -3 x
+ Tập nghiệm của bất phương trình trên là:
x2 = (-x)2 x2 > 0Vậy trong mọi trường hợp ta đều có x2 0
Trang 18c/ x 2 – 4x + 5 > 0
Bài 5:
Tìm n sao cho giá trị của biểu
thức
(n – 2) 2 không lớn hơn giá trị của
biểu thức n 2 + 50 ?
b/ x2 + 1 > 0
Vì x2 0 x2 + 1 > 0 c/ x2 – 4x + 5 > 0
Ta có: x2 – 4x + 5 = (x – 2)2 + 1 Theo câu a/: (x – 2)2 0
(x – 2)2 + 1 > 0 Vậy : x2 – 4x + 5 > 0
Bài 5:
Theo đề bài ta có:
(n – 2)2 n2 + 50
n2 – 4n + 4 n2 + 50
- 4n 50 – 4
- 4n 46
n 46
11,5
4
Vậy: n = - 11,5 thì giá trị của biểu thức (n – 2)2 không lớn hơn giá trị của biểu thức
n2 + 50
IV /CỦNG CỐ:
- Nhắc lại các kiến thức cơ bản như phần I
V / HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ø:
- Xem và làm lại các BT đã giải
- Ôn lại các kiến thức phương trình bậc nhất một ẩn + cách giải + Các phép
biến đổi tương đương các phương trình
* RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 19
-Ngày dạy: /4/2011
TIẾT: 21 + 22 (9 + 10)
CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG CÁC BẤT PHƯƠNG
TRÌNH
I / KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1 / Bất phương trình tương đương:
Hai bất phương trình gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm.
2 / Các phép biến đổi tương đương:
a) Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế nầy sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
b) Quy tắc nhân với một số:
Khi nhân hai vế của một bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:
+ Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương;
+ Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm.
II / BÀI TẬP MẪU:
Trang 20Bài 1: Áp dụng quy tắc chuyển vế,
giải các bất phương trình sau:
a x – 2 > 4
b x + 5 < 7
c x – 4 - 8
d x + 3 - 6
Bài 2: Áp dụng quy tắc nhân giải
các bất phương trình sau:
b x + 5 < 7
x < 7 – 5
x < 2Vậy tập nghiệm của BPT trên là: x < 2
c x – 4 - 8
x - 8 + 4
x - 4 Vậy tập nghiệm của BPT trên là: x - 4
d x + 3 - 6
x - 6 – 3
x - 9 Vậy tập nghiệm của BPT trên là: x - 9
Bài 2:
a 12 x > 3
12 x 2 > 3.2
x > 6Vậy tập nghiệm của BPT trên là: x > 6
c 23 x - 4
23 x 32 - 4 32
x - 6Vậy tập nghiệm của BPT trên là: x - 6
Trang 21II / BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Bài 1: Áp dụng quy tắc chuyển
vế, giải các bất phương trình
sau:
a 3x < 2x + 5
b – 4x – 2 > - 5x +
6
Bài 2: Áp dụng quy tắc nhân
giải các phương trình sau:
b – 4x – 2 > - 5x + 6
– 4x + 5x > 6 + 2
x > 8 Vậy tập nghiệm của BPT trên là: x > 8
Bài 2:
a - 2x > - 6
- 2x : (- 2) < - 6 : (- 2)
x < 3 Vậy tập nghiệm của BPT trên là: x < 5
b 0,2x > 8
0,2x 5 > 8 5
x > 40Vậy tập nghiệm của BPT trên là: x > 40
c – 0,3x 12
– 0,3x : (- 0,3) 12: (- 0,3)
Vậy tập nghiệm của BPT trên là: x 40
Bài 3: Giải thích sự tương đương:
Trang 22a 2x < 3 3x < 4,5
b x – 5 < 12 x + 5 < 22
c – 3x < 9 6x > -18
Bài 4: Giải các bất phương trình
và biểu diễn tập nghiệm trên
////////////////////////( | -3 0
b – 3x + 12 > 0
– 3x > - 12
– 3x : (- 3) < - 12 : (- 3)
x < 4Vậy tập nghiệm của BPT trên là: x < 4+ Biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
Trang 23Bài 6: Với giá trị nào của x thì:
a Giá trị phân thức 5 26 x lớn
hơn giá trị của phân thức 5x 3 2
?
b Giá trị phân thức 1,55 x nhỏ
hơn giá trị của phân thức 4x 2 5
d (x – 2)(x + 2) > x(x – 4)
x2 – 4 > x2 – 4x
4x > 4
x > 1Vậy tập nghiệm của BPT trên là: x > 1
5 26
x
lớn hơn giá trị của phân thức 5x 3 2
Trang 24Bài 7: Tìm số tự nhiên n thoả
mãn mỗi bất phương trình sau:
Do đó số tự nhiên n phải tìm là: 1; 2; 3; và 4
Vậy tập nghiệm của BPT trên là: n 6,75
Do đó số tự nhiên n phải tìm là: 1; 2; 3; 4;5và 6
IV /CỦNG CỐ:
- Nhắc lại các kiến thức cơ bản như phần I
V / HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ:
- Xem và làm lại các BT đã giải
Trang 25- Nắm chắc các phép biến đổi tương đương các phương trình; bất phương trình + Phương trình
và bất phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải
- Ôn lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số
* RÚT KINH NGHIỆM:
-Ngày dạy: 21 / 4 /2011
TIẾT: (11 + 12)
GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT
ĐỐI
I / KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1 / Định nghĩa:
a a khi a, , : : 0
a khi a o
2 / Giải phương trình :
Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối ta
Trang 26có thể sử dụng định nghĩa về giá trị tuyệt đối để bỏ dấu giá trị tuyệt đối rồi giải.
II / BÀI TẬP MẪU:
Bài 1: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và
rút gọn các biểu thức sau:
b/ B = 5 - x 3 khi x > 4+ Khi x > 4 x – 3 > 0 x 3 = x – 3 + Vậy B = 5 – x – 3 = 2 – x
Bài 2: Giải phương trình:
Trang 27III / BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Bài 1: Giải các phương trình
Trang 29Bài 2: Giải các phương trình
b/ (x – 1)2 + x21 x2 13 0
Bài 3: Với các giá trị nào của x thì :
a/ 2x 3 2x 3
Trang 30* 3 – 2x = 2x – 3
- 4x = - 6
x = 1,5Vậy: 6 1,5
- Nhắc lại các kiến thức cơ bản như phần I
V / HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ:
- Xem và làm lại các BT đã giải
Trang 31- Nắm chắc các phép biến đổi tương đương các phương trình; bất phương trình + Phương trình ; bất phương trình bậc nhất một ẩn cùng cách giải + Phương pháp giải phương trình có dấu giá trị tuyệt đối
- Ôn lại kiến thức của chủ đề 2, tiết sau ôn tập và kiểm tra 15’
* RÚT KINH NGHIỆM:
-Ngày dạy: /4 /2011
TIẾT : (13 + 14)
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 2
Trang 32I / KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1 / Phương trình ( bất phương trình ) bậc nhất một ẩn:
* Phương trình bậc nhất
* Phương pháp giải phương trình (bất phương trình) quy về phương trình (bất phương trình) bậc nhất một ẩn:
+ Quy đồng và khử mẫu hai vế + Thực hiện các phép tính bỏ ngoặc + Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một bên + Thu gọn và giải phương trình (bất phương trình nhận được) nhận được.
2 / Phương trình tích:
Có dạng: A(x).B(x) = 0ử
* Phương pháp giải:
* Phương pháp giải phương trình :
Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối ta có thể sử dụng định nghĩa về giá trị tuyệt đối để bỏ dấu giá trị tuyệt đối rồi giải.
Trang 33II / BÀI TẬP MẪU:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
Bài 2: Giải bất phương trình sau:
- 4x > 2x + 5
- 4x – 2x > 5
- 6x > 5
x < 65 Vậy: Nghiệm của BPT trên là x <5
II / BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a/ 43x 56 12
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a/ 43x 5612
8x – 5 = 3
Trang 34 2x – 3(2x + 1) = x – 6x
2x – 6x – 3 = x – 6x
2x – x = 3
x = 3 Vậy: S 3c/ 2x1 3 x x23 3 5x
+ ĐKXĐ: x 0 ; x 3
2+ MTC: x(2x – 3) (1) x – 3 = 5(2x – 3)
d/
Trang 35Bài 2: Giải bất phương trình sau:
a/ 3 1
4x
> 2
b/ 15 63 x < 5
Bài 3: Với giá trị nào của x thì
mỗi biểu thức sau là âm:
15 – 6x < 15
- 6x < 15 – 15
- 6x < 0
x > 0Vậy nghiệm của BPT là x > 0
8x 315 là âm
b/ 5 3 22
Trang 36Bài 4: Tìm giá trị của m sao cho
phương trình sau đây nhận x = - 2
nhận x = -2 làm nghiệm
Bài 5: Giải phương trình:
(1) (x – 1)2 – x – 21 – x2 – 13 = 0
x2 – 2x + 1 – x - 21 – x2 – 13 = 0
- 3x = 33
x = - 11 (không thoả ĐK) Vậy: S 9
IV /CỦNG CỐ:
- GV: Cho hs làm kiểm tra 15 phút
Trang 37A/ ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT:
Câu 1/ Các phép biến đổi sau đây đúng hay sai:
a/ 2x – 6 = 0 2x = - 6 x = - 3b/ - 3x – 6 0 - 3x 6 x - 2c/ 2x + 5 < 0 x < 25
Trang 38 x = - 1 (thoả ĐK)
* 3,5x = 1,5x + 5
3,5x – 1,5x = 5
2x = 5
x = 52 (thoả ĐK) Vậy : 1;5
2
S
V / HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ø:
- Xem và làm lại các BT đã giải
- Nắm chắc các phép biến đổi tương đương các phương trình; bất phương trình + Phương trình ; bất phương trình bậc nhất một ẩn cùng cách giải + Phương pháp giải phương trình có dấu giá trị tuyệt đối
- BT về nhà: Tìm số nguyên x bé nhất thoả mãn mỗi bất phương trình sau:
a/ 0,2x + 3,2 > 1,5
b/ 4,2 – (3 – 0,4x) > 0,1x + 0,5
- HD: Tìm tập nghiệm của các BPT trên, sau đó tìm số nguyên bé nhất là
nghiệm của BPT
* RÚT KINH NGHIỆM:
-