1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HSG CÓ HDC VÀ MA TRẬN

4 854 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 100,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tam giác đềuACD và BCE.. Chứng minh rằng : a MNPQ là hình thang cân... Do đó MNPQ là hình thang.

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Năm học : 2009 – 2010

Môn : Toán 8 Thời gian : 120’

I./ Trắc nghiệm : Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất ( 3,5 đ)

Câu 1 : Tích của đơn thức -5x3 và đa thức 2x2 + 3x – 5 là

A) 10x5 – 15x4 + 25x3 B) - 10x5 – 15x4 + 25x3

C) -10x5 - 15x4 - 25x3 D) Một kết quả khác

Câu 2 : Thực hiện phép tính ( x + y + z )( x + y + z ) ta được kết quả :

A) x2 + y2 + z2 – 2xy + 2yz + 2zx B) x2 + y2 + z2 +2xy + 2y + 2zx

C) x2 + y2 + z2 + 2xy + 2yz + 2zx D) Một kết quả khác

Câu 3 : Biểu thức khai triển và rút gọn của Q = ( 2x + y )( 4x2 – 2xy + y2 ) là :

A) 2x3 – y3 B) x3 – 8y3 C) 8x3 – y3 D) 8x3 + y3

Câu 4 : Giá trị của biểu thức x3 – 6x2 + 12x – 8 tại x = 109 là :

Câu 5 : Cho hình thang có đáy lớn là 3 cm ,đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,2 cm Độ dài đường

trung bình của hình thang là :

A) 2,8 cm B) 2,7 cm C) 2,9 cm D) Cả ba đều sai

Câu 6 : Cho hình thang cân có cạnh bên là 2,5 cm đường trung bình là 3 cm Chu vi của hình thang

là :

A) 8 cm B) 8,5 cm C) 11,5 cm D) 11 cm

Câu 7 : Cho ba số tự nhiên liên tiếp có tích của hai số đầu nhỏ hơn tích của hai số sau là 100 Ba

số đó là :

A) 24 ; 25 ; 26 B) 49 ;50 ;51 C) 99 ;100 ;101 D) Một kết quả khác

II./ Tự luận : ( 6,5 đ )

Câu 8 : Tính Nhanh

a) P = 22 2 2

43 11 (36,5) (27,5)

 b) A = 973 833 97.83

180

Câu 9 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) x2 – 5x - 14

b) x2y + xy2 + xz2 + yz2 +x2z + y2z + 2xyz

Câu 10 : Chứng minh rằng :

[( n2 + 3n - 1 )( n + 2) - n3 + 2 ]  5

Trang 2

Câu 11 : Trên đoạn AB lấy C ( CA > CB ) Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tam giác đều

ACD và BCE Gọi lần lượt M,N,P,Q là trung điểm của AE,CD,BD và CE,  0

60

MQP  Chứng minh rằng :

a) MNPQ là hình thang cân

b) MP = DE

2 1

ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM

I./ Trắc nghiệm : ( mỗi câu đúng 0,5 điểm )

1 B ; 2 C ; 3 D ; 4 D ; 5 C ; 6 D ; 7 B

II./ Tự luận :

Câu 8 : Tính Nhanh ( 1,5 đ )

a) P = 4322 112 2

(36,5) (27,5)

 =(36,5 27,5)(36,5 27,5)(43 11)(43 11)

=32.54

9.64 = 3

Câu 9 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử ( 2 đ)

a) x2 – 5x - 14

= x2 – 7x + 2x - 14

= (x2 + 2x ) - (7x + 14 )

= x(x + 2 ) - 7(x + 2)

= (x + 2)( x - 7)

Câu 10 : Chứng minh rằng : (1 đ)

[( n2 + 3n - 1 ) ( n + 2) - n3 + 2]  5

Ta có : ( n2 + 3n - 1 )( n + 2) - n3 + 2

= n3 + 2n2 + 3n2 + 6n –n – 2 – n3 + 2

= 5n2 + 5n

= 5n( n + 1)  5 Vậy [( n2 + 3n - 1 ) ( n + 2) - n3 + 2]  5

b) A = 973 833 97.83

180

= (97 83)(972 97.83 83 )2 97.83

180

 = ( 972 – 97.83 + 832 ) – 97.83 = 972 – 2.97.83 + 832

= ( 97 - 83 )2

= 196

b) x2y + xy2 + x2z + xz2 + y2z + yz2 + 2xyz

= xy( x + y ) + z2(x + y) + z(x + y )2

= ( x + y )( xy + z2 + xz + yz ) = ( x + y )(y + z )(z + x )

Trang 3

Câu 11 : ( 2 đ )

Q

P N M

E D

A

Chứng Minh :

a ) Xét  ACE có : MA = ME ; QE = QC

 MQ // AC Tương tự ta cũng có : NP // BC hay NB // AC

 MQ // NP Do đó MNPQ là hình thang Mặt khác : MN// AD ; MQ // AC Mà Â = 60 0

Mˆ = 600

60

MQP  (gt) Vậy MNPQ là hình thang cân

b ) ta có MNPQ là hình thang cân nên MP = NQ , nhưng NQ = ½ DE

 MP = ½ DE

MA TRẬN Đề thi HSG môn toán

Khối lớp 8 Năm học : 2009 – 2010

Nội dung

bài

cộng

Cho AB lấy CAB ( AC > CB ) ACD và BCE là các tam giác đều

gt MA = ME ; NC = ND ; PB = PD

QC = QE MQP  600

kl a) MNPQ là hình thang cân ? b) MP = ½ DE

Ngày đăng: 20/06/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w