Do đó góc BOB' là góc giữa mpB'AC và mặt đáy... Gọi M là giao điểm của với CD thì M là điểm cần tìm.
Trang 1SỞ GD & ĐT TP ĐÀ NẴNG
THPT NGUYỄN HIỀN
Nhóm toán 12
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
ĐỀ ĐỀ NGHỊ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC TOÁN KHỐI A&B NĂM 2011
MXĐ : D = R\ {1}
x y
Đường thẳng y = 2 là tiệm ngang của (C) ;
1
1
lim
x y
1
1
lim
x y
Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của (C )
0,25
3
1
x
Hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định : ;1 và 1; Hàm số không có cực trị
0,25
Bảng biến thiên :
y
0,25
1
(1,0 đ)
Đồ thị : đi qua các điểm 0;1 và 1; 0
2
, nhận I(1; 2) làm tâm đối xứng Hình vẽ
0,25
Hoành độ các giao điểm B, C của (d) và (C ) là nghiệm PT :
2
1
x
x
0,25
Ta có : B4 2 3; 1 2 3 và C4 2 3; 1 2 3
BC BA CA BCBACA
0,25
Tam giác ABC đều cạnh 4 6 nên có đường cao 4 6 3
6 2 2
0,25
I
(2,0đ)
2
(1,0 đ)
Hình tròn nội tiếp ABC có diện tích 1 2 2 22 8
3
S h
Trang 2PT cosx1 cos 2 x2 cos xsinx tương đương với : 1
π π 4
π
2
π
2 cos - 2 :PT vô nghiêm
4
x
0,25
1
(1,0 đ)
Kết luận : π
π 4
2π 2
Điều kiện:
2 2
1
1
1 0
x x
x x
0,25
Với điều kiện trên, ta có phương trình đã cho tương đương:
x
0,25
1 1 25 ( ) 7
x x
x loai
0,25
II
(2,0đ)
2
(1,0 đ)
Kết luận : PT có hai nghiệm là x = -1 và x = 1 0,25
1 3sin x , suy ra sin2xdx = 2
3tdt và cos2x =
2
5 2 3
t
0,25
Khi x = 0 thì t = 1 và x =
2
, t = 2
0,25
Do đó I =
2
(5 2 )
t t
t t dt
0,25
III
(1,0đ)
Tính được I = 44
135
Gọi O là tâm hình thoi ABCD Ta có :
AC BO và AC BB' suy ra AC B'O Do đó góc BOB' là góc giữa mp(B'AC) và mặt đáy Vậy B OB ' 600
0,25
Trang 3Ta có : BAD 600 tam giác BAD đều và BO =
2
a
Tam giác vuông B'BO có BB' = BO.tan600 = 3
2
Suy ra thể tích khối hộp là : V = SABCD.BB' =
0,25
VI
(1,0đ)
Ta có : AC (B'BO) suy ra (B'BO) (B'AC) theo giao tuyến BO Trong tam giác vuông B'BO dựng đường cao BH, suy ra BH mp(B'AC) và
BH =d (B,(B'AC) )
Tính được BH = 3
4
a
0,25
Gọi p là nửa chu vi của tam giác , ta có :
2
a b c b c a a c b p c p a p b
0,25
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy , ta có
(p a) (p b) (p c) 9
p c p a p b
, hay là :
p c p a p b p.Tức là :
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy :
4 4
4
( 3)
0,25
V
(1,0đ)
(1) , (2) và ( 3) suy ra :
4
2
a b c b c a a c b S
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi : 1 1 1 3
p c pa p b p, hay a = b = c,
tức tam giác thỏa điều kiện đã cho là tam giác đều
0,25
PHẦN RIÊNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
+ PT cạnh BC qua B(2 ; -1) vuông góc với đường cao 3x - 4y + 27 = 0 (BC) : 4x + 3y - 5 =0
+ Tọa độ điểm C là nghiệm HPT : 4x 3y 5 0 x 1 C 1;3
x 2y 5 0 y 3
0,25
+ Đường thẳng ∆ qua B và vuông góc với (d2) có PT : 2x - y - 5 = 0 + Gọi H là giao điểm của ∆ và (d2) , suy ra tọa độ điểm H là nghiệm của HPT : 2x y 5 0 x 3 H 3;1
1
(1,0 đ) + Gọi B’ là điểm đối xứng B qua (d2), H là trung điểm BB’, B’ thuộc AC
B ' 4;3
Trang 4+ Đường thẳng AC qua C( -1 ; 3) và B’(4 ; 3)
+ Tọa độ điểm A là nghiệm của Hệ PT : y 3 0 A ( 5;3)
3x 4y 27 0
+ Phương trình đường thẳng AB : 4x + 7y - 1 = 0
0,25
Gọi I là trung điểm đoạn ABI(1; 2;3)
Áp dụng định lý về đường trung tuyến ta có :
2
2
2
AB
MA MB MI
Do
2
2
AB
không đổi , nên MA2MB2 nhỏ nhất MI2M trùng với H là hình chiếu vuông góc của I trên mặt phẳng (P)
0,25
Đường thẳng đi qua I và vuông góc với (P) có PT :
1 2
3 2
x t
0,25
VI.A
(2,0đ)
2
(1,0 đ)
Tọa độ H :
Vậy H(2; 1; 1)
2
AB
0,25
Giả sử có cấp số cộng : C23k1 ; C23k ; C23k1 , (1 k 22) Khi đó có :
2 Ck Ck Ck
0,25
14
k
k
0,25
Vậy: có 2 CSC cần tìm là : C238 ; C239 ; C2310 và C1323 ; C1423 ; C2315 0,25
VII.A
(1,0đ)
Xét : 23 231
1
11
24
k k
k k
k
C C
k = 1 và k = 12
Vậy số hạng lớn nhất của dãy là : C2311 và C2312
0,25
Trang 5PHẦN RIÊNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
OA AB x y ABOAAB OA xy
AB OA x y
Thay y từ (1) vào (2) và tính được 4
2
x x
suy ra : B(4; -2) (không thỏa điều kiện); B(2; 4) (thỏa điều kiện) 0,25 Gọi I là trung điểm OB, tìm được I(1; 2) và suy ra C(-1; 3) 0,25
1
(1,0 đ)
Đường tròn (C) ngoại tiếp hình vuông OABC có tâm I, bán kính :
R OB
Phương trình đường tròn (C): (x1)2(y2)25
0,25
Gọi P là chu vi tam giác AMB thì P = AB + AM + MB
P nhỏ nhất AM + MB nhỏ nhất ( vì AB không đổi) 0,25
Vì ABCD nên tồn tại mặt phẳng ( ) chứa AB vuông góc với CD Gọi M
là giao điểm của ( ) với CD thì M là điểm cần tìm
Gọi () là mặt phẳng chứa AB, () CD ()CD = M Mặt phẳng () đi qua A và có VTCP là CD
, có PT : x + 5y – 4z – 9 = 0
0,25
Đường thẳng CD qua C có VTCP CD
Phương trình đường thẳng CD :
1 2
4 10
3 8
VI.B
(2,0đ)
2
(1,0 đ)
Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ PT gồm PTcủa () và PT của CD
2
với r 2 2 2 0
os isin
0,25
Kết luận : zn là số thực *
8
n
VII.B
(1,0đ)
zn là số ảo os 0 4 8
8
n
0,25