Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 31,68 gam hỗn hợp muối.. Trộn hỗn hợp X với 5,4 gam bột nhụm rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhụm trong điều kiện khụng cú oxi H=100% thu được chất r
Trang 1SỞ G D & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT HOÀNG MAI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG LẦN 1- 2011 Môn : Hóa học
Thời gian làm bài:90 phút
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề thi 357
I Phần chung cho tất cả thí sinh:
Câu 1: Chất hữu xơ Z có CTPT C4H6O2Cl2 biết
Z + dung dịch NaOH →t0C
muối hữu cơ Z1 + NaCl + H2O
CTCT phù hợp của Z là
Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và
Ba(OH)2 0,2M sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 3:Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4 Khi cho 12,4g X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 4,48 lít( đktc) khí X làm xanh quỳ tím ẩm Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 4: Số liên kết peptit trong hợp chất H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3) -CO-NH-CH(C6H5) - CO- NH-CH2
-CH2-COOH là
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu
được dung dịch Y Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là
Câu 6: Đốt cháy a mol một este no, thuần chức thu được x mol CO2 và y mol H2O
Biết x - y = a Công thức chung của este:
A CnH2n-4O6 B CnH2nO2 C CnH2n-2O2 D CnH2n-2O4
Câu 7: Dãy gồm các phân tử, ion đều có tình khử và oxi hoá là
A SO2, H2S, F- B Na2SO3, Br2, Al3+
C SO2, S2-, H2S D HCl, Fe2+, Cl2
Câu 8: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
Các phát biểu đúng là:
A (1), (2), (4) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (3).
Câu 9: Hoà tan hết 3,84 gam Cu trong 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,60M và H2SO4 0,50M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là :
Câu 10: A có công thức phân tử C5H11Cl Tên của A phù hợp với sơ đồ: A → B (ancol bậc 1) → C → D (ancol bậc 2) → E → F (ancol bậc 3)
A 1- clo- 2- metylbutan B 1- clo- 3- metylbutan
Câu 11: Hòa tan 0,1 mol metylamin vào nước được 1 lít dung dịch X Khi đó
A nồng độ của ion CH3NH3 + bằng 0,1 M B dung dịch X có pH lớn hơn 13
C dung dịch X có pH bằng 13 D nồng độ của ion CH3NH3 + nhỏ hơn 0,1 M
Câu 12: Nung nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí ) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2(đktc) Giá trị của V là :
Trang 1/7 - Mã đề thi 357
Trang 2A 150 B 200 C 300 D 100
Cõu 13: Cho cỏc phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O →t 0
(3) MnO2 + HCl đặc →t 0 (4) Cl2 + H2O →
Cỏc phản ứng tạo ra đơn chất là :
A (1), (2), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4).
Cõu 14: Hỗn hợp X gồm 3 amin no đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp nhau được trộn theo khối lượng mol
phõn tử tăng dần với tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 10: 5 Cho 20 gam X tỏc dụng với dung dịch HCl vừa
đủ Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Cụng thức của 3 amin trờn lần lượt là:
A C2H5NH2 , C3H7NH2, C4H9NH2 B C3H7NH2, C4H9NH2, C5H11NH2
C C4H9NH2, C5H11NH2, C6H13NH2 D CH3NH2 , C2H5NH2 , C3H7NH2
Cõu 15: Cỏc khớ cú thể cựng tồn tại trong một hỗn hợp là
A H2S và Cl2 B Cl2 và O2 C HI và O3 D NH3 và HCl.
Cõu 16: Cho sơ đồ phản ứng: NaX(r) + H2SO4(đ) → NaHSO4+ HX (X là gốc axớt) Phản ứng trờn dựng để điều chế cỏc axớt:
A HBr, HI, HF B HNO3, HI, HBr C HNO3, HCl, HF D HF, HCl, HBr
Cõu 17: Oxi húa hoàn toàn 0,728 gam Fe thu được 1,016 gam hỗn hợp (X) gồm 2 oxit sắt Trộn hỗn hợp
X với 5,4 gam bột nhụm rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhụm trong điều kiện khụng cú oxi (H=100%) thu được chất rắn Y, hũa tan Y bằng dung dịch HCl dư thu được V lit khớ H2 (đktc) Giỏ trị của V là
Cõu 18: Amino axit X cú 1 nhúm NH2 và 1 nhúm COOH biết 1 lượng X tỏc dụng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch Y, cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đú làm khụ thu được 2,51 gam chất Z Cụng thức phự hợp của X là
A CH3CH(NH2)COOH B NH2(CH2)4COOH
Cõu 19: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tỏc dụng với dung dịch HCl (dư) Sau khi
cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cụ cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giỏ trị của m là
Cõu 20: Cho cỏc chất SO2, H2O, CO2, C2H5OH Cặp chất X và Y thoả món: X khụng phõn cực và Y cú nhiệt độ sụi cao nhất là
A SO2 và C2H5OH B SO2 và H2O C CO2 và C2H5OH D CO2 và H2O
Cõu 21: Thủy phõn hoàn toàn a gam este đơn chức X được ancol metylic và 0,7666a gam axit
cacboxylic Cụng thức của X là
A C2H5COOCH3 B C2H3COOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOCH3
Cõu 22: Cho cỏc cõn bằng hoỏ học:
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k)
(2)
2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) N2O4 (k) (4)
.Khi thay đổi ỏp suất những cõn bằng húa học bị chuyển dịch là:
A (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (4).
Cõu 23: Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 Để khử hoàn toàn hỗn hợp X thì cần 0,1 gam hiđro Mặt khác, hoà tan hỗn hợp X trong H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất
ở đktc) là
Cõu 24: Hợp chất hữu cơ A cú cụng thức phõn tử là C6H10O5 Khi A tỏc dụng với dung dịch NaHCO3 và với Na đều thu được số mol khớ bằng số mol A đó phản ứng Mặt khỏc, 0,1 mol A tỏc dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KOH 1M, cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam một muối khan duy nhất Cụng thức của A và giỏ trị của m là
A HOOCCH2CHOHCH2CH2COOH; 23,8g B HO-CH2CH2COOCH2CH2COOH; 25,6g
Trang 3C HOOCCH2CHOHCH2CH2COOH; 25,6g D HO-CH2CH2COOCH2CH2COOH; 23,8g
Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch
KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A C2H5COOH và C2H5COOCH3 B HCOOH và HCOO C2H5
C CH3COOH và CH3COOC2H5 D HCOOH và HCOOCH3
Câu 26: Cho các sơ đồ phản ứng : CH4 → X +
2X → Y
Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
Câu 27: Hiđro hóa hoàn toàn ankađien liên hợp X thu được ankan Y có công thức phân tử là C6H14 Khi cho Y tác dụng với Cl2 (as) thu được 4 dẫn xuất monoclo Số công thức cấu tạo X có thể thỏa mãn là
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức X thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,20 gam H2O Tính chất nào sau đây của ancol X là không đúng ?
A X có thể điều chế được từ CH4 qua ít nhất là 2 phản ứng
B Hơi X có thể gây mù mắt.
C X tan vô hạn trong nước.
D X tách nước không tạo ra được olefin
Câu 29: Hỗn hợp X gồm có C2H5OH; C2H5COOH; CH3CHO, trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy một lượng hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (ở đktc) Mặt khác cho 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 30: Hỗn hợp X gồm Zn và một kim loại M Cho 6,05 gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu
được 1,12 lít khí (ở đktc) và a gam chất rắn Mặt khác cho 6,05 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, (dư) thu được 5,6 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Tính chất của kim loại
M đó là
A Tác dụng với clo, với dung dịch HCl cho ra hai muối khác nhau.
B Không tan được trong dung dịch H2SO4 1M
C Không tan trong dung dịch HNO3 2M
D Tan được trong dung dịch Ca(OH)2
Câu 31: Cho các chất sau: propyl clorua, phenyl clorua, alyl clorua, benzyl clorua, 1-clo-1-phenyletan Số chất bị thuỷ phân với kiềm khi đun sôi là:
Câu 32: Nung nóng hỗn hợp X gồm 0,2 mol vinyl axetilen và 0,2 mol H2 với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 là 21,6 Hỗn hợp Y làm mất màu tối đa m gam brom trong CCl4 Giá trị của m là
Câu 33: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có
không khí), thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G ; Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 34: Trong giờ thực hành hoá học, một nhóm học sinh thực hiện phản ứng của kim loại Cu tác dụng
với HNO3 đặc và HNO3 loãng Hãy chọn biện pháp xử lí tốt nhất trong các biện pháp sau đây để chống ô nhiễm không khí trong phòng thí nghiệm:
A Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm cồn
B Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước vôi
C Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước
D Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn
Trang 3/7 - Mã đề thi 357
Trang 4Câu 35: Cho các chất: AgNO3, Cu(NO3)2, MgCO3, Ba(HCO3)2, NH4NO2, NH4NO3 và Fe(NO3)2 Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào các bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là:
Câu 36: Cho dãy các chất C2H3Cl, C2H4, C2H6, C2H3COOH, C6H11NO ( caprolactam) Số chất trong dãy
có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 37: Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo
thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
Câu 38: Hãy chọn câu đúng:
A Phân tử khối của 1 aminoaxit có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl luôn là 1 số lẻ.
B Tơ polieste thuộc loại tơ poliamit kém bền với axít và bazơ.
C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
D Saccarozơ còn được gọi là đường khử.
Câu 39: Hỗn hợp X có m gam gồm Al, MgO và CaCO3 Cho X vào nước vôi trong dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 18 gam chất rắn và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác hoà tan X trong dung dịch HCl dư thì thu được 5,6 lít khí Y (ở đktc) Phần trăm khối lượng của MgO có trong hỗn hợp X là
Câu 40: Cấu hình electron của một ion X3+ là: 1s22s22p63s23p63d3 Nguyên tử X có số electron độc thân là:
II.Thí sinh chỉ làm một trong hai phần sau
A Theo chương trình chuẩn (từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Trong số các chất: chất béo, tinh bột, protein, glucozơ, tơ tằm, đường kính và xenlulozơ
triaxetat Số chất thuộc polime là
Câu 42: Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch HCl có lẫn CuCl2 thấy xuất hiện ăn mòn điện hoá Điều nào sau đây là không đúng với quá trình ăn mòn điện hoá ở trên ?
A Bọt khí H2 thoát ra ở điện cực Cu
B Ở điện cực Cu xảy ra sự oxi hoá
C Fe đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò cực dương
D Ở điện cực Fe xảy ra quá trình oxi hoá
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 11,2lit đktc hỗn hợp X gồm C3H6, C4H6, C2H6 có tỷ khối với hyđro bằng 19,5 Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình Y chứa nước vôi dư, thì khối lượng dung dịch trong Y sau phản ứng:
A Tăng 75 gam B Giảm 28 gam C giảm 50 gam D Tăng 87,5gam
Câu 44: Cho 23,45 gam hỗn hợp X gồm Ba và K vào 125 ml dung dịch AlCl3 1M thu được V lít khí
H2(đktc); dung dịch A và 3,9 gam kết tủa V có giá trị là :
Câu 45: Dãy gồm các chất có thể tham gia phản ứng tạo polime:
A Axit ađipic; axit valeric; hexametilen điamin; etilenglicol
B propilen, anilin, axit metacrylic, cumen
C Phenol; xilen; alanin; valin; axit etanoic
D Caprolactam; axit terephtalic; axit oxalic
Câu 46: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anlyl clorua; 0,3 mol benzyl bromua; 0,1 mol hexyl clorua; 0,15 mol
phenyl bromua Đun sôi X với nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chiết lấy phần nước lọc, rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 47: Trong hợp chất ion XY2 (X là kim loại, Y phi kim), X và Y ở hai chu kỳ liên tiếp Tổng số electron trong XY2 là 54 Công thức của XY2 là
Trang 5Câu 48: Cho 672 ml khí clo (ở đktc) đi qua 200 ml dung dịch KOH C (mol/l) ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được dung dịch X cĩ pH = 13, coi thể tích dung dịch khơng đổi Cơ cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là:
Câu 49: Điều khẳng định nào sau đây là khơng đúng ?
A Clorua vơi tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí tác dụng với nước vơi trong dư thu được hỗn hợp
hai muối
B Khi đun một bình nước cĩ chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,005 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3- và ion Cl- đến phản ứng hồn tồn thì thu được nước mềm
C Thạch cao khan dùng để bĩ bột, đúc khuơn
D Nước cứng làm hao tổn rất ít chất giặt rửa tổng hợp
Câu 50: Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Thêm 1 lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol
Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được 8,12 gam chất rắn Y gồm 3 kim loại Cho Y vào dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít khí (đktc) Tổng nồng độ của 2 muối trong X là :
B Theo chương trình nâng cao (từ câu 51 đến câu 60):
Câu 51: Cho cân bằng: CO(k) + H2O (k) CO2 (`k) + H2 (k) Ở t0C cĩ Kc= 1 và tại thời điểm cân bằng [H2O] = 0,03 M, [CO2 ] = 0,04 M Nồng độ ban đầu của CO là
Câu 52: Thổi từ từ cho đến dư khí NH3 vào dung dịch X thì cĩ hiện tượng: Lúc đầu xuất hiện kết tủa sau đĩ kết tủa tan hết Dung dịch X khơng phải là hỗn hợp:
A Cu(NO3)2 và AgNO3 B CuCl2 và ZnSO4 C Zn(NO3)2 và AgNO3 D AlCl3 và ZnCl2
Câu 53: Thủy phân hồn tồn 13,75 gam hợp chất PCl3 thu được dung dịch X gồm hai axit.( trong đĩ cĩ một axit 2 nấc) Trung hịa dung dịch X cần thể tích dung dịch NaOH 0,1 M là:
Câu 54: Số đồng phân cấu tạo amin C4H11N tác dụng với dung dịch gồm hỗn hợp HCl và NaNO2 cho khí là
Câu 55: Cho 4 phản ứng: (1) Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2, (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 -> Na2SO4
+ 2NH3 +2H2O , (3) BaCl2 + Na2CO3 -> BaCO3 + 2NaCl, (4) 2NH3 + H2SO4 -> (NH4)2SO4 Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
Câu 56: Axit cacboxylic A với mạch cacbon khơng phân nhánh cĩ cơng thức đơn giản là CHO Dùng
P2O5 để tách loại H2O khỏi A ta thu được chất B cĩ cấu tạo mạch vịng A là
C Axit trans-butenđioic D Axit butanđioic
Câu 57: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sơi tăng dần là
A CH3CHO; C2H5OH; C2H6; CH3COOH B C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH
C CH3COOH; C2H6; CH3CHO; C2H5OH D C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH
Câu 58: Cho sơ đồ chuyển hố: Bu tan 2 ol − − H SO đặc,t2 4 o→ X(anken) +HBr→ Y +Mg,ete khan→ Z
Trong đĩ X, Y, Z là sản phẩm chính Cơng thức của Z là
A (CH3)2CH-CH2-MgBr B CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3
C CH3-CH2-CH2-CH2-MgBr D (CH3)3C-MgBr
Câu 59: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong mơi trường kiềm được các sản phẩm trong đĩ cĩ hai chất cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương Cơng thức cấu tạo của chất hữu cơ là:
A HCOOC(CH3)Cl-CH3 B CH3-COO-CH2-CH2Cl
C HCOO-CH2- CHCl-CH3 D HCOO-CHCl- CH2-CH3
Câu 60: Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxihoa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thì cĩ phản ứng xẩy ra cịn khi cho Z vào dung dịch muối X thì khơng xẩy ra phản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thì Eo của pin Y-Z bằng
+2,49V
Trang 5/7 - Mã đề thi 357
Trang 6- HẾT
Đáp án: Môn Hóa lần 1- 2011
Trang 743 B 43 A 43 C 43 D
Trang 7/7 - Mã đề thi 357