1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đạo hàm và các ứng dụng của đạo hàm,giới hạn hàm số

40 469 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 729,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

I/Đạo hàm và các ứng dụng của đạo hàm

A- Các kiến thức cơ sở:

1- Định nghĩa: Cho HS y = f(x) XĐ trên khoảng (a;b); x0 ∈ ( ) a; b

Giới hạn hữu hạn của tỉ số

0

0)()(

x x

x f x f

x

x f x f x

f

x x

2- Ý nghĩa hình học của đạo hàm: Đạo hàm của HS tại một điểm chính

là hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị HS tại điểm đó

3- PTTT tại điểm M0( x0; f ( ) x0 ) có PT là:

y = ( )(0 0) ( )0

4- Ý nghĩa cơ học, vật lí của đạo hàm: v(t) = S’(t); a(t) = S''( )t

5- Một số công thức đạo hàm các HS thường gặp:

x

y x

x y

x n y n

N n x

y

y x

y

y a

y

n n

2

1 0

2

; 1 0

'

1 '

' '

Trang 2

' '

'

' '

'

.

.

.

.

x

u u f x

g

v

v u v

u v

u

v u v u v

u

v u v

x x

x x

x x

2 '

2 '

'

'

sin

1 cot

cos

1 tan

sin cos

cos sin

Trang 3

a) Tính vận tốc trung bình trong khoảng thời gian ∆t=0,01;∆t=0,1b) Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm t= 1s, t= 4s, t= 10s

c) Tính thời điểm vận tốc đạt giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

d) Tính thời điểm gia tốc đạt giá trị bằng 5m/s2,

Bài4: Tính các đạo hàm của các HS sau bằng định nghĩa:

a) y = 2x2 + 3x – 3 h) y = -3x3 – 3x +2

b) y = x4 + 3x2 – 2 k) y = 5x5 + x3

c)y =

2 3

d)y =

1

322

3x + x

b) y = 2 23 45 1

2 3

4

−+

+

x x

13

ị) y = 2 −31+4

x x x

x x

Bài6: Tính đạo hàm các HS sau:

a) y = x2 −3x +2 b) y = x2 + x x + 4

Trang 4

c) y = 2 2

a x

x

− d) y = 8 4

5 2

+

x x

1

22

e) y = (x2 +1) x2 +4

x x

k) y = 1 + x i) y = x + x2 + 1

j) y = x+ x2 +1 m) y = (x+1) x2 − x+1

Bài7: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) y = 3sin(3x2 +2x-1) b) y = 3.sin2x sin3x

c) y = sin2x cos3x d) y = sin2x – cos3 3x

f) y =

x x

x x

cos sin

Bài8: CMR các HS sau có đạo hàm không phụ thuộc vào x:

a) y = sin6 x + cos6 x + 3 sin2 x cos2 x

x x

x x

3

2 cos 3

2 cos 3

cos 3

Trang 5

g) f(x) = sin2x f(n)(x)

h) f(x) =

23

35

2 − +

x x

23

2

2

−+

+

x x

x x

f(n)(x)

p) f(x) =

187

942

2 4

2 3

+

−+

x x

x x

13

2

khix x

xkhix

x

tại x = 1b) f(x) = 

2 8

6

2 2

2

2

khix x

x

xkhix x

tại x = 2

Trang 6

1

khix

khix x

1

1

;01

1

khix

x khix x

x

CMHS liên tục tại x = 0, tính f’(0)

x

+

1 tại x = 0f)f(x) =

0cos

1

khix

khix x

0

1sin2

khix

khix x

11

sin2

khix

khix x

0 2

cos 2

cos

khix

khix x

x x

tại x = 0j)f(x) = x2 + x − 1 tại x= 1

0

sin

2 3

khix

khix x

x

khix x

tại x = 1

Trang 7

2

ckhix bx

x

x khi

+

01

1sin

cos

khix q

px

xkhix q

x p

b) CMHS sau liên tục tại x = 0 nhưng không có đạo hàm tại đó

b) Tại điểm có hoành độ x0 = 1

c) Tại điểm có tung độ y0 = 3

d) Tại giao điểm của đồ thị với trục oy

e) Tại giao điểm của đồ thị với đường thẳng y = 2

f) Biết tiếp tuyến có hệ số góc k = -1

g) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 4x – 2y + 5 = 0

h) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x + 4y = 0

i) Biết tiếp tuyến tạo với chiều dương trục ox góc 450

j) Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(1;1)

Bài16: Cho HS y = f(x) = 4x3 -3x ( C) Viết PTTT với đồ thị ( C)a) Tại điểm M(1; 1)

b) Đi qua điểm có hoành độ x0 = 2

c) Đi qua điểm có tung độ y0 = 0

d) Tại giao điểm của đồ thị với trục ox và oy

e) Biết tiếp tuyến có hệ số góc k = 3

f) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = 2x – 5

g) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: y = 2x – 5

h) Biết tiếp tuyến tạo với đường thẳng d góc 45 độ

i) Biết tiếp tuyến đi qua điểm M(1; 1)

j) Tìm điểm trên đồ thị mà từ đó có thể kẻ được duy nhất một tiếp tuyến tới đồ thị

k) Tìm điểm trên đường thẳng y = 1 mà từ đó có thể kẻ được 3 tiếp tuyến tới đồ thị

Trang 8

Bài 24: Cho HS y = x3 – 3x2 + 2

Trang 9

Tìm trên đường thẳng y = -2 các điểm từ đó có thể kẻ đến đồ thị 2 tiếp tuyến vuông góc với nhau.

Bài25:

CMR: Nếu Sinnx + cosnx =1 với mọi x thì n = 2

Giải: Đặt f(x) = sinnx + cosnx do f(x) = 1 với mọi x nên

f’(x) = n sinx.cosx(sinn-2x –cosn-2x ) = 0 với mọi x, suy ra

sinn-2x= cosn-2x với mọi x <-> tann-2x = 1 với mọi x <-> n =2

Bài 26:

CMR: tanx + 2tan2x + 4tan4x + 8tan8x = cotx với mọi x

Giải: Xét f(x) = tanx- cotx + 2tan2x + 4tan4x + 8tan8x Ta có

f’(x) =

x x

x x

644

sin

162

cos

4sin

1cos

1

2 2

2 2

2

3 3

2 cos 3

2 cos

cos 2 2 π 2 π

8

5 3 sin 16

5 5

sin 6

'' '

''

=+

+

c f

c f b f

b f a

bx

ax

+ +

+

+2

x x

= (-1)(-2)…(-19994)= 19994!

b) Tìm giới hạn: N =

x

x x

11

2lim

3 2 0

+

−+

Đặt f(x) = 2x+1−3 x2 +1⇒ f(0) = 0, khi đó ta có

Trang 10

N = :limsin ( )0

0

)0()(lim

sin:0

)0()(

0 0

x

x x

f x f x

x x

f x f

x x

x

x x

x f

c) Tính: N =

1 sin

2

1 tan

1sin

.2

;1

22

sin2

;cos

1.tan.3

1

4

:44

4lim

:4

4lim

' 2 3

2 '

' '

4 4

g x x

x

f

g f

x

g x g x

f x f N

x x

ππ

ππ

π

π π

3 cos 2 cos cos 1

lim

)

1 3 sin 1

2 sin 1

lim

)

8

3 2 5

2 lim

)

2 4 3

sin 1

2 1

lim

)

3 1 2

1 lim

)

1

7 5

lim

)

x x

x

x x

x i

x

x x

k

x

x x

x h

x x

x x

g

x

x x

e

x

x x

+

+ +

− +

− +

+ +

+

− +

Trang 11

Bài 32: Sử dụng đạo hàm để tính các tổng sau:

++++

x

x x x

x x x x x f

n n

1

11

n x f x p

n n

b) tính tổng: p(x) = 12 + 22 x + 32 x2 + + n2 xn−1

với x = 1 thì p(1) = ( )( )

6

1 2

1 +

n n

Với x 1 ≠ ⇒ p ( ) x =

c) Tính tổng T = cosx + 2.cos2x + 3cos3x + …+ ncosnx

Xét tổng S = sinx + sin2x + …+ sinnx thì S’= T

2S.sinx =  xx+  xx+ +  nxn2+ x

1 2 cos 2

1 2 cos

2

5 cos 2

3 cos 2

3 cos 2 cos

2

Trang 12

= x n x

2

12cos2

02sin2

sin2

2

12cos2

S

π

k x x

nx x

n x

n S

2sin2

2

sin2

12sin2sin

21

C

n n

n n

n

x C x

C x C C

1 + = 0 + 1 + 2 2 + +

2 1

n n

n

n

x C n x

C C

x n

Lấy đạo hàm lần 2:

1

2 3

1 2 1

n n

n

n

x C n

n x

C C

x n

21

321

12

n x n

x

n x x

x

x x

x

x

+

−+

−++

+++

++

++

Bài 33: Tính các đạo hàm sau:

Trang 13

( ) ( ) ( )

x e x x

x x

x x

x x

e e

y

q

x x

y

i

x x

y

k

x e

x

y

h

x x

y

g

x

x y

e

x x

y

d

x x

e

y

c

x x x x y

b

x x x

=

++

=

)

32

)

43

2

)

2cot1)

1ln.)

ln )

1ln

)

1

1ln

)

lncosln

sin

)

cossin

.)

)

1)

2

5 4

2

2 2

2 2 2

o

x y

y

x x

b x

a y x

x y

f

e e

e e y z

x y

v

x y

r

x y

s

e y t

x

x y

l

x y n

x x y

m

X

x

x y

11ln

)

cosln)

.)

1sin

ln)

)

ln1)

ln1)

1lnln)

)

cos

sin1ln)

.)

2ln

X - X 2

3 2 tan 2

−+

1 CMR: x.y’+ 1= ey

h) Cho y = sin(lnx) + cos(lnx) CMR: y + x.y’+x2.y’’=0

Trang 14

Chuyên đề: Giới hạn

A-Giới hạn vô định dạng:

0 0

Bài1: Tính các giới hạn sau:

Trang 15

3 4

6 2 6

2 lim

)

2 3

2 4

2 3 lim

)

1 1

lim

)

2

2 4 lim

)

1 1

lim

)

2 5

1 2 lim

)

1 1

lim

)

2

2 2

3

2

2 1

3 3

0

3 2

+

+ +

− +

− +

− +

− +

− +

x x x

x h

x x

x x x

g

x

x x

e

x

x d

x

x c

x

x b

x

x a

t

x

ax n

x

x x x

m

x

x j

x

x i

x

x x

f

x

a a

x k

X

n X X X X X X

7169

lim)

11

lim)

1

12

lim)

1

23lim

)

232

4lim

)

1

23lim

)

lim)

0 0

2

3 2 3

0

−++

+

−+

+

−+

−+

−+

−+

3 2 3

3 3

0

3 3

0

1

1 1

2 0

2

2 2

lim

limlim

)

212

25lim

122

52

5

251

212

lim25

12lim

)

011

lim1

1

11

11

lim11

lim

)

a a

a a x a

x

a a a x a

x x

a a a x a

x a a x x

a a x

k

x

x x

x x

x x

x x

x

b

x

x x

x

x x

X

X X

X X

X

=+

++

++

−+

=

−+

=++

++

=+++

+

−+

+++

+

−+

=

−+

−+

=++

=+

+

++

−+

=

−+

Trang 16

7169

lim

)

1

11

1

11

11

lim11

lim

)

2

1123

1lim

32

231

123123lim1lim

1

123lim1

1lim

1

23lim

)

0 0

0

2 1

2 1

0 0

1 1

2

1

1

3 1

3

1

=

−++

−+

=

−+++

=

=+

++++

+++++

−+

=

−+

=+

=+

x x

x x

t

n

a xa

xa x

xa ax

ax x

ax n

x x

x

x x

x x

x

x x

x x

x x

f

X X

X

n n

n n

X

X X

X

Bài2: Tính các giới hạn sau:

1

2 1

2

lim

)

2 3

43 8

11 lim

)

2 1 1

lim

)

1

7 5

lim

)

3 1 2

1

lim

)

8 1

2

lim

)

2 3

3 7

lim

)

5 4

1

2

3 2

2

3 0

3 0

− +

+

− +

+

− +

− +

+

+

− +

h

x x

x x

g

x x

x x

e

x

x x d

x

x x

c

x

x x

b

x x

x x

x

bx ax

f

x

x x

m

x

x x

j

x

x x

i

x

x x

k

m n

X X X X X

)

1 1

lim )

2 9

20 2

lim )

1

1 81 1

27 lim )

sin

1 1

2 lim )

2

1 1

1 4

1 3 lim )

0

+

− +

− +

+

− +

+

− +

+

− +

+

− +

Trang 17

*.112

lim

sin

11lim

sin

112limsin

11

2

lim

)

121121

121121121lim1

11

11

111

lim

121lim11

lim2

11

lim

)

23

23lim

23

27lim

23

37

lim

)

3 2 0 0

3 2 0

3 2 0

4 2

4 4

0 2

4

0

2 1 2

3 1 2

−+

=+

−+

=+

−+

−+

+

−+

−+

+++++

−+

−+

=+

−+

=+

−+

−+

−+

=+

+

−+

x x

x x

x

x

x x

x x

x x

i

x x

x x

x x

x x

x x

x

x x

x

x x

x x

x

x x

x

x x

b

x x

x x

x

x x

x

x x

a

X X

X o

X X

X X

X X

X

X X

X

( ) ( )( ) ( ( ) ( )( ) )

1

2 2

1

1

2 2

1 2 lim

1 1 2 1 1 2 1

1 1 2 1 1 2 1 1 2

lim

1

1 2 lim

1

1 1 2 lim 1

2 1

2

lim

)

3 4

3 4

5 1 4

4 4

1

5 1

4 1

5 4

1

= + +

− +

+ +

− +

− +

− +

+

− +

x

x x

x x

x x

x x

x

x

x x

x x

x x

h

X X

X X

X

Bài3: Tính các giới hạn một bên sau:

x e

x

x x

d

x

x c

x

x x

b

x

x x không

x x

x x

x x

có A x

x x a

X X

X X

X X

X X

X

−+

−+

++

− +

+

+ +

4lim

)1

23lim

)

1

1lim

)2

23lim

)

2

3lim2

32

3lim

;2

32

3lim2

3lim

2

3lim

0

Bài4: Tính các giới hạn sau:

a) Cho f(x) = x(x-1)(x-2)….(x- 19994) Tính f’(0)

Trang 18

Giải: Ta có f’(0) = ( ) ( ) lim ( 1 )( 2 ) ( 19994 )

0

0 lim

x x

= (-1)(-2)…(-19994)= 19994!

b) Tìm giới hạn: N =

x

x x

1 1

2 lim

sin:0

)0()(

0 0

x

x x

f x f x

x x

f x f

x x

x

x x

x f

c) Tính: N =

1sin

2

1tan

1sin

.2

;1

22

sin2

;cos

1.tan

.31

4

:44

4lim

:4

4lim

' 2

3

2 '

' '

4 4

g x x

x

f

g f

x

g x g

x

f x f N

x x

π π

π π

π

π π

2

3

0 2

3 2

1

3 cos 2 cos cos 1

3 cos 2 cos cos 1

lim ) 1 3 sin 1 2 sin 1

lim

)

8

3 2 5

2 lim

) 2

4 3

sin 1 2 1

lim

)

3 1 2

1 lim ) 1

7 5

lim

)

x x

x

x x

x i

x

x x

k

x

x x

x h

x x

x x

g

x

x x

e x

x x

d

x x

x x

x x

− +

+

+ +

+

− +

+ +

Trang 19

3)

(

;121

2)

(

0

11313

1

3

lim0

1121

2lim

1313

1

3lim

121

2lim

13

13

1

31

21

2lim

311121lim

:

2

12

13

13

11

1

3lim

121

1lim

1311

21lim3

12

1lim

)

; '

3

0 0

3

0 0

3 0

2

3 2

0

3 2

0 0

2

3 2

0 2

2 0

=

=

++++

=+

+

=

−++++

−++

=

++++

=

+

=+

+++

++

++

+++

−+

=+

−+

A

ó

x x

x g x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x A

Cách

x x

x x

x x

x

x

x x

x

x x

x

x x

A

j

X X

X X

X X

X X

X X

1 6 1 1 4 1 lim 6

1 4

3 20 2

9

3 2 lim

2 9

20 2

lim

)

2

3 2

0 2

7 4

= +

− +

=

+

− +

− +

− +

− +

=

− +

+

− +

x x

x x

t

x

x x

n

x

x x

x x

x x

m

X X

X

X X

Trang 20

3 2 lim

)

1 5

5 4

3 2

1 lim

)

9 10

1 3

7 4 3 2 lim

) 7

8 3 16

5 6

2 9

lim

)

100 10

100 99

2 1

lim

)

1 2 4

2 3

1 2 1 2

3 lim

)

1 2

5 8

3 4 7

6 lim

)

3 2

5

1 4 3

2 lim

)

2 2

5

2 3

3 2

100

100 100

100 100

2

2 2

2 4

5

3 5

2 3

4

2 3

+

− +

+ +

+

− +

− +

+

− +

+ +

+ + +

+ + +

+ +

− +

− +

+

− +

+

− +

− +

x x x

k

x

x x

x x

x

h

x x

x x

g x

x

x x

e

x x

x x

x x

d

x x

x x x

x

x c

x x

x

x x

x b

x x x

x

x x

x a

X

X

X x

) 2

1

2 1

lim

)

2

2 lim

) 7

2 3

1 2

5 4

lim

)

4 3

2

3 1

1 lim )

1

1 3 5

lim

)

2 3

2 2

2

2 2

2 2

+

+ +

− +

+

− +

+

+ +

+ +

+ +

+ +

− +

∞ + +∞

−∞

→ +∞

x x

x x

m

x

x q

x x

x

x x

x j

x x

x

x x

x p

x

x x

i

X X

X X

X X

Giải:

Trang 21

( ) ( )

51

1

1135lim1

135

lim

)

3

21214

3

21lim

214

32lim

;41214

3

21

lim

2

14

3

21lim

2

14

3

21lim

214

32lim

)

100100

101

1001

21

11lim

100

10

100

21

lim

)

10.3

4.29

10

13

74

32lim9

1013

7432

lim

)

03

1251

1432lim

25

143

2 2

2 2

2 2

100

10 10

100

100 100

100 100

10 10

100

100 100

100

3 2

2 3

3 2

2 3

3 2

4 3 2

3 2 3

4

2 3

=

−++

++

=

−++

++

=

−++

++

−++

+

+

=

−++

+

+

=

−++

++

+

+++

++

=+

−+

+∞

→ +∞

→ +∞

+∞

→ +∞

x

x x x

x x

i

x x

x x

x

x x x

x x x

x x

x

x x x

x x

x

x x x

x x

x x x

k

x x

x

x x

x x

x x

x x

x

d

x x

x x

x x

x x

g

x x x x x

x x

x x

x x

x x

x

a

X X

X X

X

X X

X

X

X

X X

X X

Bài2: Tính các giói hạn sau:

Trang 22

( )

2

121lim

)

23

11

12lim

3

2lim

3

2lim

)

10lim

)10

lim

)

3

5 3

2 2

5

3 5 2

5 3

2 2

++

++

=+

+

++

+

++

x x

d

x x

x x

x

x x x

x

x x x

c

x

x x

x b

x

x x

x

a

X

X X

X

X X

Bài3: Tính các giới hạn một bên sau:

x x

n x

x x

x m

x

x x

j x

x x

i

x

x x

k x

x

x x h

x x

x x

g x

x

x x

e

x x

x x

d

x

x x

x

x x

x

x x

c

x

x b

x

x x

x a

X X

X X

X X

X X

X

x x

X

X

X X

X

−+

−+

+

−+

+

++

=+

=+

+ +

+

− +

2

1lim

)lim

)

11

lim)

42

lim

)

2

2lim

)1

1lim

)

2lim

)

2lim

)

23

lim

)

6

13

4lim3

3

43

lim9

127

lim

)

1

2

2lim

)

11lim2

2lim

2

2lim

)

1 2

2 0

2

3 1 2

2

2 2 3

2 1

0 0

4 5

2 1

3 3

2

2 3

2

2 2

2

Trang 23

Bài1: Tính các giới hạn sau:

−+

−+++

−+++

+

=

−+

−+

=+

−+

=

−+

=

−+

=

=

−+

+

=+

−++

=

−++

+∞

→ +∞

+∞

→ +∞

→ +∞

11

12

lim1

1

12

1lim

1

21

13

11

11

1lim

1

11

11

1lim

limlim

limlim

)

01

1

1lim

1lim

)

44

161

44

52

2616lim

1445

2

2616

lim1

44

52

2616

lim

144

52

144

52lim1

44

52

lim

)

21

11

lim

limlim

)

3

2 1

3

2 1

2 3

1

3 3

2

2 2

2

2 2

2

2

x x

x x x

x

x x x

x x

e

x x

x

x x x

x x

x x x x

x

x

x x x x

x x x

x x

x

d

x x

x x

x x

c

x x x

x

x x x

x

x x

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

b

b a

x

b x

a

x

ab b a

x b x a x

x b x a x x

b x a x

a

X X

X

X X

X X

X X

X X

X

X X

X x

X

X X

Bài2: Tính các giới hạn sau:

Trang 24

33

44

lim)3

4412

lim

)

11

lim)1

lim

)

2

51

51

5lim

51

5lim

5

5lim

5lim

)

3lim

)

lim)8

7lim

)

11111

11

11

11lim

limlim

)

2 2

2 2

2

2 2

2 2

3 3

+

++

−+

+

−+

=++

=++

=++

−+

=

−+

++

=

−++

+

−+

−++

→ +∞

+∞

→ +∞

→ +∞

→ +∞

x

x x x

x f

x x

x x

x

x j

x x x

x i

x x x

k

x

m x

n h

x x

g

x

x x x

x x

x

x x

x x

x

x

e

x x

x

d

x x x x c

x x x

x

b

x x x x

x x

x x

x x x x x x

x x x x x

x x x x x

a

X X

X X

m n

X X

X X

X X

X

X X

X

X X

Bài3: Cho các hàm số sau:

=

13

2

12

x khi x

x

f

X X

Xlim1 ( ) ; lim1 ; lim1

X X

2 1

0

3 2

x khi

x khi x

x x x

X X

Xlim0 ; lim0 ; lim0

Trang 25

;11lim

lim

0:

lim0

1

0)

lim

11

3limlim

130

113limlim

13)(0

0 0

0

0 0

2 0 0

0 2

0

0 0

0 0

=

=+

=

⇒+

=

>

− +

− +

+

+ +

f x

f x

f đê

a a x x

f x

x f có

ta

R x

R

TXđ

x f đê

a tìm x

khi x

x khi a x x

f

c

x g

x x

g x

x g x

khi

x x

g x

x g x

khi

X X

X

X X

X X

X X

X X

X X

x khi a

x x

x khi a x x

f

e

x f đê

a XD x

khi a

x

x khi a x x

0 2

lim1

3

15

)

lim0

2

03

≤+

+

<

+

=

Trang 26

D/ Giới hạn dạng vô định hàm lượng giác:CT cơ sở:lim nx 1

3 0

0

0

2 0

0

0

cos.tantan

lim

)

sintan

lim

)

sincos

1

sincos

1lim

)

cos1

cos1lim

)

cos1lim

)

3sin

5sinlim

)

5sinlim

)

x

ax ax

ax h

x

ax ax

g

bx bx

ax ax

e

bx

ax d

x

ax c

x

x b

x

x a

q

x x

x x

p

x x

x j

x

x x

i

x

nx x

x n

x

x x

m

x

x k

x x x x x x x

tan

sin1sin

1lim)

11cos15

cos

3cos7

coslim)

2sin

cos1lim)

2cos.cos1lim)

cos

2cos.cos1lim)

3sin

cos3sin

lim)

sinsinsinlim)

0 0

3 0

2 0

2 0

3 0

−+

Trang 27

( )

2

3 2.2

2

sinlim.2

12

1

2cos1.2cos1

coscos

1

lim

2cos1

coscos

1lim2

coscos

sinsinlimsin

sinsinlim

sinsin

sin

lim

)

.2sin

2lim)

2

2

sinlim(2sin2

2sin

2limcos

1

cos1

lim

)

55

5sinlim55

sin

lim

)

2 2

0 2

2 2

0

2 0

2 0

0 0

sin 0

sin sin 0

2 2

2 2

0 2

2 0

2 2

2

0 0

0 5 0

=

−+

x x

x x

x

x

x x

x x

x x

i

x

x x

x x

sín

x sín

x

x k

b

a b

a bx

bx ax

ax bx

ax bx

ax d

x

x x

x a

x X

X X

X X

X X

bx ax

X X

X X

Bài 2: tính các giới hạn sau:

x

x j

x x x

d

x

x c

x

x b

x

x x

x a

cos1

lim

)

1:3sin

3sin

lim

)

tansin

cos2

cos

lim

)

2tan

2cos.sin1

0

2 0

x x

k

x x

h

x

x g

x x

x e

x

x x x x

cos2

3

6

sinlim)

2tan1

lim)

2tan4

lim)

4cos

4lim

)

sin

4cos1

lim)

6

1 4

2 2 0

Trang 28

2sinsin

lim

)tansin

tan.cos.sin

2sinsin(limtan

.tan

tansin

cos22

sinlimtan

sin

cos2

cos

lim

)

82

82

8

2cossin

1

2cos

8

2sin

22

cossin

1

2cos

8lim

)2cossin

12sin

2

cos2sin.2

2cossin

12sin

2cossin

2(

lim

2cossin

12tan

sin2

cos1lim

2tan

2cossin

0

3 4

0

2 0 2

++

+

=

++

++

+

=

++

+

=

−+

x x

x

x

x x

x

x

x x

x

x x

x b

x x

x

x x

x x x

x

x

x x

x x

x x

x x

x x x

x x

x x

x x

x x x x

x x

x a

X

X X

X

X

X

X X

ππ

π

ππ

ππ

0 cos 1

.

2 sin

4

2 sin 2

2 sin

2 lim

cos 1

cos 1

cos 1 lim

2 2 lim 2 2 2

cot 2 2 lim 2 2 tan 4

lim

)

3

2 3

2 1

3

2 cos 2 3 sin

3 lim

3 sin

1 sin 4 3 lim

1 : 3 sin

1 sin

1

lim

)

2 2

2

0

2

2 0

0 0

2 2 4

4

0

2 0

0

= +

= +

x x

x

x x

x x

x

x x

x j

x x

x x

x x

x h

x x

x x

x

x x

x x

d

X

X X

X

x X

X

X X

X

ππ

ππ

Trang 29

( )

3 0

2 0

0

2

3 0

sin1tan

1lim

)

2sin

cos2

coslim

)

cot2

sin

2lim

)

1tan34lim

)

3cos.2cos.cos1lim

)

x

x x

e

x

x d

x x

c

x x

b

x

x x

x a

x x

x j

x

x x

x i

x

x k

x x

x x

h

x

a x

a x a g

X X x x x x

sinsin

lim)

cotcot

2

cot1lim)

7sin

7cos.5cos.3cos183

98lim)

cos1

cos1

lim)

243

sin121lim)

tantan

tanlim)

0

3 3

4

2 0

0 0

2

2 0

−++

++

−+

sin1tan

12

1

4

2

sin sin

lim

sin1tan

1cos

cos1sinlim

sin1tan

1

sintan

limsin

1tan

3

0

3 0 3

0

=

=+

++

=

+++

=

+++

=+

−+

x x

x x

x x

x

x x

x

x x

e

X

X

X X

sinlim1

121

2432

lim

243sin112)(

2432

lim

243

sin2

43

121lim2

43

sin121

lim

)

0 0

0

2 2

0

0 0

+++

+++

++

+++

+

−+

++

x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x

x x

x x

x

x x

x

x x

h

X X

X

X

X X

Ngày đăng: 19/06/2015, 16:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w