1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BAI TAP LUONG GIAC 11

7 483 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 222,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐẠI SỐ 11 – PHẦN 1 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

1

Vấn đề 1 : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC :

Bài 1 : Tìm miền xác định của các hàm số:

/ tan 2

4

a yx π

3

b y π x

1 /

sin 1/ 2

c y

x

=

/

1 tan 2

d y

x

= + 1

e y x

x

/

f y

Bài 2 : Xét tính chẵn lẻ của các hàm số:

a/ y=cos 2x b/ y=x+cotx

c/ y=sin3x d/ y=tanx sin2x e/ y=cos(x−3)+cos(x+3)

Bài 4 : Tìm max , min của các hàm số :

a y = 4sinx – 3 b y = 3 – 5cosx

c y = 5 – 8sinx cosx d y = 3cos2x – 1/2cos2x

e y = |cosx| + 2 f y = sin x + 3cosx – 3

g y = sin6x + cos6x h y = sin2x + sin (π/3 – 2x)

Vấn đề 2 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

A - Phương trình lượng giác cơ bản Bài 1 : Giải các PT sau :

a/ sin(3x+1) = sin(x-2) b/ cos 2 3

2

x =

3

x π

4

x π

6

x π

π

g)sin (3x + 600) =0 h)cos(4 ) 1

3

x−π =

cos 2 25

2

x + = − l/ cot 4( x +2)= − 3

tan 15

3

x + = n/cot(π/ 4+x)=1

o/ 3 tan 2x − =1 0 p/ tan(5x + 450) = 0

r)2sin 4( x π− / 3)− =1 0 s/ 0

3 2cos(3− x−30 ) 0=

Bài 2 : Giải các PT sau :

a/ sin 3x+sin 7x=0 b/ sin 3x=cos 2x

c/ sin 2( x+500)=cos(x+1200) d/ tan(3 ) tan( )

x−π = x

ĐẠI SỐ 11 – PHẦN 1 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

2

e/cot(2 ) cot( )

x−π = x+π f/tan 3( x+2)+cot 2x=0 g/ sin 4x+cos 5x=0 h/tan(x−π/ 5)+cotx=0

cos (2 x 1)

2

− = l) sin2 x = ½ m/ |cos x| = ½ n/ cot2 x = 1

Bài 3 : Tìm các nghiệm của phương trình thõa điều kiện cho trước :

a/ 2sin 3; 0( 2 )

3 4

x

x

π

π

  b/3tanx− 3 0;= (−π <x<π) c/sin (2 ) cos2

4

x−π = x, 0;

2

x  π

∈  

B - Phương trình bậc 2 theo 1 hàm số lượng giác : Bài 1 : Giải các PT sau :

a/ 2cos2x−3cosx+ =1 0 b/ 4sin 22 x−4sin 2x−3 0= c/ cos 32 x+sin 3x+ =1 0 d/ 2sin2x+ 5cosx + 1 = 0 e/cos 2x− 3sinx− 2 0 = f/ cos 2x+9cosx+5 0= g/3 2sin sin 3+ x x=3cos 2x h/cot 22 x−4 cot 2x+3 0= k/ 2

tan x+(1− 3) tanx− 3 0= l/ 12 cot 3

sin x= x+

1 tan

x

x

1

2

1

cos x+ x= r/ cos 2 3cos 4cos2

2

x

xx= s/ 2cos 2 tan 4

5

x+ x=

t/ cos 2 2sin 2 tan 1 0

2

x+ xx+ =

Bài 2 : Giải các PT sau :

a/ 4sin 32 x+2( 3 1 cos3+ ) x− 3 4= b/4cos 2 62( − x)+16cos 1 32( − x)=13

Bài 3 : Tìm các nghiệm của phương trình thõa điều kiện cho trước :

a/ cos2x+9cosx+5=0, x∈[0; 2 ]π b/ sin3x+3sin2x+2sinx=0, x∈[0; ]π c/cos2(x+π/3) + 4cos(π/6-x)=5/2, x∈[0; 2 ]π

d/ cos5x.cosx = cos4x.cos2x + 3cos2x + 1,x∈ −( π π; ) e/ cos4x – 3(1 tan22

1 tan

x x

− + )+2=0, x∈ −[ π π; ] f/sin sin 3 cos 3 3 cos 2

x

x

x+ x+π + x−π =

Trang 2

ĐẠI SỐ 11 – PHẦN 1 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

C – PT bậc 1 đối với sinx, cosx :

Bài 1 : Giải các PT sau :

a/ sinx+ 3 cosx= 2 b/ 3 sinx−cosx= 2

c/ sinx+cosx= 6 / 2 d/ 3 cos3x+sin 3x= 2

e/ sinx−cosx= 2 sin 5x f/ 3 sin 2x+sin 2( x π+ / 2)=1

g/ 2sin2x+ 3 sin 2x=3 h/cosx+ 3 sinx=2cos(π/ 3−x)

k/ sin 5x+cos5x= 2 cos13x l/(1− 3 sin) x+(1+ 3 cos) x+ −1 3 0=

m/ sin 8x−cos 6x= 3(sin 6x+cos8 )x

Bài 2 : Giải các PT sau :

a/ 3sin 2x – 4cos 2x = 5 b/ 8sin2x/ 2 3sin− x−4 0=

c/ 2(1 sin ) 1 cos+ x = + x d/ 3sinx−2 cosx=2

e/cosx+ 4sinx= − 1 f/ 2sinx− 5cosx= 5

g/ 2sinx−cosx= −2 h/ (3cosx−4sinx−6)2+2= −3 3cos( x−4sinx−6)

Bài 3 : Giải các PT sau : a/8cos 3 1

sin cos

x

6

x xx π

Bài 4 : Tìm m để PT : (m+2) sinx + m cosx = 2 có nghiệm

Bài 5 : Tìm m để PT : (2m-1) sinx +(m-1) cosx = m – 3 vô nghiệm

D – Phương trình đẳng cấp THEO sinx, cosx : Bài 1 : Giải các PT sau :

a/2 cos2x−3sin cosx x+sin2x=0 b/cos2x+3sin2x+2 3 sin cosx x− =1 0

c/ 3 cos2x+2sin cosx x− 3 sin2x− =1 0 d/ 3 sin2x+(1− 3)sin cosx x−cos2x+ −1 3 0=

e/4 cos2x+sin cosx x+3sin2x−3 0= f/ sin2x− 3 sin cosx x+2 cos2x=(3+ 2) / 2

g/ ( 3 1)sin+ 2x− 3 sin 2x+( 3 1) cos− 2x=0 h/ 4sin2x+3 3 sin 2x−2 cos2x=4

k/ sin3x+2sin cos2x x−3cos3x=0 l/ 2 2 1

3 sin cos sin

2

x xx= −

E – PT đối xứng, gần đối xứng : Bài 1 : Giải các PT sau :

a/ 2 sin( x+cosx)+6sin cosx x−2 0= b/2sin 2x−3 3 sin( x+cosx)+8 0=

c/sinx+cosx−4sin cosx x− =1 0 d/ 5sin 2x−12 sin( x−cosx)+12 0=

e/(1− 2 1 sin) ( + x−cosx)=sin 2x f/cosx−sinx+3sin 2x− =1 0

4

xx π

  h/(sinx−cosx)2−( 2 1 sin+ ) ( x−cosx)+ 2=0

k/sin3x+cos3x= +1 ( 2 2 sin cos− ) x x l/ 2sin 2x−3 6 sinx+cosx+8 0=

ĐẠI SỐ 11 – PHẦN 1 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

F – PT chứa : ( )

( )

a

f x

f x

( )

2 2

2

a

f x

f x

+

a/ 2

2

cos cos

x x

2

sin sin

x x

c/ 2

2

cos cos

x x

2

sin sin

x x

e/ 2

2

cos cos

x x

2

1

cos x+ x+ x+ x− =

G – ĐƯA VỀ PT TÍCH : Bài 1 : Giải các PT :

a/ 1 2sin cos+ x x=sinx+2 cosx b/ sinx(sinx−cosx)− =1 0 c/ sin 3x+ cos 3x= cos 2x d/sin 2x= +1 2 cosx+cos 2x e/(2sinx−1 2cos 2)( x+2sinx+1)= −3 4cos2x f/ sin 1 cosx( + x)= +1 cosx+cos2x l/ 2sin cos 2x x+ +1 2 cos 2x+sinx=0

Bài 3 : Giải các PT :

4 2

b/ 1 sin 2+ x+2 cos3 sinx( x+cosx)=2sinx+2 cos3x+cos 2x

H - Dùng cơng thức BIẾN ĐỔI lượng giác Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) sinx + sin2x + sin3x = cosx + cos 2x + cos3x Đs: 2 2 ; ( )

x= ± π+k π x=π+kπ k∈ »

b) sin2x + sin22x = sin23x + sin24x Đs: ; ; ( )

k

x=kπ x=π +kπ x= π k∈ » c) sin2x + sin22x + sin23x + sin24x = 2 Đs: ; ;

x=π +kπ x=π + π x=π+ π

cos cos 2 cos 3

2

x= ±π +kπ x=π+kπ k∈ »

e) sin5x.cos6x+ sinx = sin7x.cos4x Đs: ; ( )

x=kπ x=π+kπ k∈ »

6

x= ±π +kπ k∈ »

x= −π +kπ x=π+kπ k∈ »

h) cosx cos4x - cos5x=0 Đs: ( )

4

x=kπ k∈ » i) sin6x.sin2x = sin5x.sin3x Đs: ; ( )

3

x=kπ x=kπ k∈ » j) 2 + sinx.sin3x = 2 cox 2x Đs: ;( )

Trang 3

ĐẠI SỐ 11 – PHẦN 1 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

5

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a) sin3x.sin5x = sin11x.sin13x Đs: ; ( )

k

x= π x=k π k∈ »

b) cosx.cos2x = cos3x.cos4x Đs: ; ( )

k

x= π x=kπ k∈ »

c) sin4x.cos3x = sinx Đs: ; ( )

x= π x=π+ π k∈ »

d) cosx – cos2x + cos3x = 0 Đs: ; 2 ( )

k

x=π + π x= ±π +k π k∈ »

e) 4 sinx.sin2x.sin3x = sin4x ( Đs: ; ( )

x= π x=π+ π k∈ »

Bài 3: Giải các phương trình sau:

a) sin2x + sin2x.sin4x + sin3x.sin9x = 1 Đs: ;

6

k

x= π k∈ »

b) cos2x + 2sinx.sin2x = 2 cosx Đs: ; 2 2 ( )

k

x=π + π x= ± π+k π k∈ »

c) cos 5x cosx = cos 4x.cos2x + 3 cos2x + 1 Đs: ( )

2

x=π +kπ k∈ » d) cos4x + sin3x.cosx = sinx.cos3x Đs: ; ( )

k

x=π +kπ x= −π + π k∈ »

Bài 4: Giải các phương trình:

a) sin2 x – cos2x = cos 4x Đs: ; ( )

x=π +kπ x=π+kπ k∈ »

b) cos 3x – cos 5x = sinx Đs: ; 5 ( )

x= π + π x= π + π k∈ » c) 3sin2x + 4 cosx - 4 = 0 Đs: 2 ; arccos1 2

3

x=k π x= ± +k π d) sin2x + sin22x = sin23x Đs: ; ( )

k

x= π x= ±π+kπ k∈ »

e) 2tanx + 3cotx = 5 Đs: ; arctan3

x=π +kπ x= +kπ f) 2cos2x – 3 sin2x + sin2x = 1 Đs: ; arctan1 ( )

x=π +kπ x= +kπ k∈ »

g) 4sin3x + sịn5x – 2sinx.cos2x = 0 Đs: ( )

3

x=kπ k∈ » h) 2tan2x – 3tanx + 2cot2x + 3cotx – 3 = 0

Đs: arctan1 17 ; arctan1 5

x= ± +kπ x= ± +kπ

ĐẠI SỐ 11 – PHẦN 1 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

6

Bài 5: Giải phương trình:

a) 8cos4x – 4cos2x + sin4x – 4 = 0 Đs: ; ( )

x= π x=π+ π k∈ »

b) 2sin6x + 2cos6x +sin4x = 0 Đs: 3 ( )

k

x= π−α+ π k∈ » với sin 3

5

α =

c) -1 + 4 sin2x = 4 cos4x Đs: 2 ; 3 2 ( )

x= ±π +k π x= ± π+k π k∈ »

Bài 6: Giải các phương trình:

1) sin23x – cos24x = sin2 5x – cos2 6x (B- 02) đs: ; ; ( )

k

x=kπ x= π x=π+kπ k∈ »

2) cos3x – 4cos2x + 3cosx – 4 = 0 ( D – 02) đs: ( )

2

x=π +kπ k∈ » 3) (2cosx – 1)(2sinx +cosx)= sin2x – sinx (D-04) Đs: 2 ;

x= ±π+k π x= −π+kπ

4) cos23x cos2x – cos2x = 0 (A- 05) Đs: ;( )

2

k

x= π k∈ » 5) 1 + sinx+ cosx + sin2x +cos2x = 0 (B- 05) Đs: 2 2 ;

x= ± π+k π x= −π +kπ

x xx π  x π

4

x=π +kπ k∈ »

7)

2

x

x= −π+k π x=π+k π 8) 2sin22x + sin 7x – 1 = sinx (B- 07) Đs: ; 2 ; 7 2

x=π+ π x= −π + π x= π+ π 9) ( 1 + sin2x)cosx + ( 1 + cos2x) sinx = 1 + sin2x ( A- 07)

x= −π +kπ x=π+k π x=k π k∈ » 10) sin 3x− 3 cos3x=2sin 2x ( Cao đẳng 08) Đs: 2 ; 4 2 ( )

x=π +k π x= π+k π k∈ »

11) sin3x− 3 cos3x=sin cosx 2x− 3 sin cos2x x ( B- 08) Đs: ;

x= −π+kπ x=π +kπ

12) 2sinx (1+ cos2x) + sin2x = 1 + 2 cosx ( D- 08) Đs: ; 2 2

x=π +kπ x= ± π+k π

13) (1 2sin ) cos+ x2 x= +1 sinx+cosx ( CD 09) Đs: ; 5 2 ; 2

x= π +kπ x= π+k π x= −π +k π 14) 3 os5x 2sin 3x os2x sinccx=0( D – 09) Đs: ; ( )

x=π + π x=π + π k∈ »

Trang 4

ĐẠI SỐ 11 – PHẦN 1 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

15) sinx+cos s in2x+ 3 cos 3x x=2 cos 4( x+sin3x) ( B- 09)Đs: 2 ; 2

k

x= −π−k π x= π + π

1 2sin cos

3

1 2sin 1 sin

x x

=

k

x= −π + π k∈ »

x

x

4

x=π+kπ k∈ »

18) sin2 tan2 cos2 0

x

π

4

x= −π+kπ x=π+k π k∈ »

sin 2

x

3

x= ±π+kπ k∈ »

20) 2 cos( 6 sin6 ) sin cos

0

2 2sin

x

=

4

x= π +k π k∈ »

21) 5sinx – 2 = 3(1 – sinx)tan2x (B-04) Đs: 2 ; 5 2 ( )

x=π +k π x= π +k π k∈ »

3

2

x x

x

π π

x= −π+kπ x= −π+kπ x= π +kπ

23) cot sin (1 tan tan ) 4

2

x

x=π +kπ x= π+kπ k∈ » 24) 3 – tanx ( tanx + 2 sinx) + 6cosx = 0 Đs: 2 2 ; 2

x= ± π+k π x= ±π+k π

25) cos2x + cosx ( 2tan2x – 1) = 2 Đs: 2 ; 2 ( )

3

x=π+k π x= ±π +k π k∈ »

26) sinx cos2x + cos2 x( tan2x – 1) + 2sin3x = 0 Đs: 2 ; 5 2 ( )

x=π +k π x= π+k π k∈ »

27) cos3x + sin3x + 2sin2x = 1 Đs: ; 2 ; 2

x= −π+kπ x= −π +k π x=k π 28) 4sin3x + 4sin2x + 3sin2x + 6cosx = 0 Đs: 2 2 ; 2

x= ± π+k π x= −π +k π

29) (2sin2x – 1) tan22x + 3(2cos2x – 1) = 0 Đs: ( )

k

x= ±π + π k∈ »

30) cos2x + (1 + 2cosx)(sinx – cosx) = 0 Đs: ; 2 ;( )

x= −π+kπ x=π+k π k∈ »

4sin 3 cos 2 1 2 cos

x

k

x= −π+k π x= −π + π k∈ »

2

cos 2 1

x

x

4

x= −π+kπ k∈ »

6

6

x=kπ x= π +k π k∈ »

ĐẠI SỐ 11 – PHẦN 1 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 34) tan cos cos2 sin 1 tan tan

2

x

  Đs: x=k2 ;(π k∈ ») 35) cos7x + sin8x = cos3x – sin2x Đs: ; 2 ; 2

x= π x= −π −k π x= π + π

36) sin3x + cos3x = 2(sinx + cosx) – 1 Đs: 2 ; 2 ( )

2

x=π +k π x=k π k∈ »

=

k

x= −π+k π x=π+ π k∈ »

38) cos3x – sin3x = cos2x – sin2x Đs: 2 ; 2 ;

x=π +k π x=k π x=π +kπ 39) sin sin 2x x= 3 sin 2 cosx x Đs: ; ( )

k

x=π +kπ x= π k∈ »

40) sin2x + 2tanx = 3 Đs: ;( )

4

x=π +kπ k∈ »

tan

cos

x x

x

+

3

x=π+k π x= ±π+k π k∈ »

x=π +k π x= π+k π

VẦN ĐỀ 3 : CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC CÓ LỜI GIẢI :

1. sin2x+cos2x=1+sinx–3cosx (1)

Giải : (1) ⇔2sinxcosx+2cos2x–1=1+sinx–3cosx ⇔2cos2x+(2sinxcosx+3cosx)–sinx–2=0

⇔2cos2x+(2sinx+3)cosx–(sinx+2)=0

Đặt t=cosx, ĐK t ≤1, ta được: 2t2+(2sinx+3)t–(sinx+2)=0

∆=(2sinx+3)2+3.2.(sinx+2)=(2sinx+5)2.⇒

1/ 2

cos 1 / 2 sin - 2

t

x

=

=

2 2sinx+cotx=2sin2x+1

HD: Tương tự câu a ta có phương trình 2(1–2cosx)sin2x–sinx+cosx=0

Đặt t=sinx, ĐK t ≤1 Pt  2(1–2cosx)t2–t+cosx=0 … ∆=(4cosx–1)2

3 1+sinx+cosx+sin2x+2cos2x=0

HD: (1+ sin2x)+(sinx+cosx)+2cos2x=0

(sinx+cosx)2+(sinx+cosx)+2(cos2x–sin2x)=0

(sinx+cosx)2+(sinx+cosx)+2(sinx+cosx)(sinx–cosx)=0 Đặt thừa số, giải tiếp …

4 Giải phương trình lượng giác: 1 2 cos( sin )

=

Giải : Điều kiện: cos sin 2 sin tan( cot 2 ) 0

cot 1

x



Từ (1) ta có: 1 2 cos( sin ) cos sin 2 2 sin

1

x

Trang 5

ĐẠI SỐ 11 – PHẦN 1 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

9

2sin cosx x 2 sinx

x x π k π x π k π k

So với điều kiện, ta được họ nghiệm của phương trình đã cho là 2 ( )

4

x= −π+k π k∈»

tan cot

x

+

Giải : Điều kiện: sin 2x ≠0

2

1

2

(1)

x

2

2

1

x

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

6 Giải phương trình: 2sin2 2sin2 tan

4

Giải : Điều kiện cosx≠0

Pt⇔2sin2 2sin2 tan

4

2

2

(1–sin2x)(cosx–sinx) = 0 sin2x = 1 hoặc tanx = 1

sin 2 cosx x+3 −2 3 osc x−3 3 os2c x+8 3 cosx−sinx −3 3 0=

Giải :

3

sin 2 (cos 3) 2 3.cos 3 3.cos 2 8( 3.cos sin ) 3 3 0

2sin cos 6sin cos 2 3.cos 6 3 cos 3 3 8( 3.cos sin ) 3 3 0

2

2cos ( 3 cosx x sin ) 6.cos ( 3 cosx x x sin ) 8( 3 cosx x sin ) 0x

2

2

( 3 cos sin )( 2 cos 6cos 8) 0

3 cos sin 0

cos 1

x

x

x

, 3 2

k

x k

π π π

=



Z

8. Giải phương trình: cosx=8sin3(x + Π/ 6)

Giải : cosx=8sin3

6

x π

+

  ⇔cosx = ( 3 sinx+cosx)3

⇔ 3 3 sin3x+9sin2xcos 3 3 sin cosx + x 2x+cos3x−cos 0x = (3)

Ta thấy cosx = 0 không là nghiêm

(3) ⇔ 3 3 tan3x+8 tan2x 3 3 tan + x = 0 ⇔ tan x = 0 ⇔x = kπ

9 Giải PT : 1 2 cos( sin )

=

Giải : Điều kiện: cos sin 2 sin tan( cot 2 ) 0

cot 1

x



ĐẠI SỐ 11 – PHẦN 1 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

10

Từ (1) ta có: 1 2 cos( sin ) cos sin 2 2 sin

1

x

2sin cosx x 2 sinx

So với điều kiện, ta được họ nghiệm của phương trình đã cho là 2 ( )

4

x= −π+k π k∈ »Z

10 Giải phương trình: cos 2x+5 2(2 cos )(sin= − x x−cos )x

Giải : PT ⇔ (cosx–sinx)2 – 4(cosx–sinx) – 5 = 0

cos sin 5 (vn cos sin 2)

⇔

2

π π

11 Giải phương trình: 2cos3x + 3sinx + cosx = 0

Giải : 3 sinx+cosx+2cos 3x=0 ⇔ sin

3

π sinx + cos

3

π cosx = – cos3x

3

− = −

3

k

+ (k∈Z)

12. Giải phương trình cos3xcos3x – sin3xsin3x = 2 3 2

8

+ (1)

Giải : (1) ⇔ cos3x(cos3x + 3cosx) – sin3x(3sinx – sin3x) = 2 3 2

8 +

cos 3 sin 3 3 cos3 cos sin 3 sin

2

x+ x+ x xx x = +

x= ⇔x= ±π +kπ kZ

13. Định m để phương trình sau có nghiệm

2

x xx π x π  x π m

Giải : Ta có: * 4sin 3 sin 2 cos 2x x = ( x−cos 4x);

Do đó phương trình đã cho  2 cos 2( sin 2 ) 1sin 4 1 0 (1)

x+ x + x+m− =

Trang 6

ĐẠI SỐ 11 – PHẦN 1 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Đặt cos 2 sin 2 2 cos 2

4

  (điều kiện: − 2≤ ≤t 2)

Khi đó sin 4 2sin 2 cos 2 x = x x = t2−1

Phương trình (1) trở thành: t2+4t+2m−2 0= (2) với − 2≤ ≤t 2

2

(2)⇔t +4t=2 2− m

Đây là PT hoành độ giao điểm của 2 đường ( ) :D y=2 2− m (là đường // với Ox và cắt

trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 – 2m và (P): y=t2+4t với − 2≤ ≤t 2

2 4 2− Trong đoạn − 2; 2

 , hàm số y=t2+4t đạt giá trị nhỏ nhất là 2 4 2− tại t = − 2 và

đạt giá trị lớn nhất là 2 4 2+ tại t = 2

PT có nghiệm  2 4 2 2 2− ≤ − m≤2 4 2+ ⇔ −2 2≤m≤2 2

VẦN ĐỀ 4 : CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC CÓ ĐÁP SỐ :

Giải các phương trình sau:

14 cos3x+cos2x+2sinx–2 = 0 (Học Viện Ngân Hàng) ĐS: 2 ; 2

2

x=k π x=π+n π

15 tanx.sin2x−2sin2x=3(cos2x+sinx.cosx) (ĐH Mỏ Địa Chất)

HD: Chia hai vế cho sin2x ĐS: ; 2

x= −π +kπ x= ±π+n π

16. 2sin3x−(1/sinx)=2cos3x+ (1/cosx) ĐS: ; ; 7

x= ±π +kπ x= −π +nπ x= π +mπ

17. |sinx−cosx| + |sinx+cosx|=2 (ĐH Quốc Gia Hà Nội) ĐS:

2

x=kπ

2

x=π+k π x=α+n π x=π−α+l π với sin 1

4

α = −

19 sinx−4sin3x+cosx =0 (ĐH Y Hà Nội) ĐS:

4

x=π+kπ

20 sin 3 sin 2 sin

x=π +kπ

21 sin3x.cos3x+cos3x.sin3x=sin34x

HD: sin2x.sinx.cos3x+cos2x cosx.sin3x=sin34x ĐS:

12

x=k π

3

2

x x

x

π π

x=−π+kπ x=−π +kπ x= π +kπ

23. sin3x− 3 cos3x=sin cosx 2x− 3 sin2xcosx

ĐẠI SỐ 11 – PHẦN 1 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC HD: Chia hai vế cho cos3x ĐS: x =

3 k

π π

− + ,

4

x= ±π+kπ

24 2sinx(1+cos2x)+sin2x=1+2cosx

x=π+kπ ∨ x= ± π +k π k∈ »

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC TRONG CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỪ 2002 ĐẾN 2009

1 (Khối A_2002) Tìm nghiệm thuộc khoảng (0;2π) của phương trình:

cos3 sin 3

1 2sin 2

x

+

+

xx= π

2. (Khối A_2003) Giải pt : cos 2 2 1

x

x

4

x=π+kπ k∈ Z

3. (Khối A_2005) Giải phương trình: cos 3 cos 22 x x−cos2x=0 ĐS: ( )

2

k

x= π k∈ Z

4. (Khối A_2006) Giải pt : 2 cos( 6 sin6 ) sin cos

0

2 2sin

x

=

4

x= π+k π k∈ Z

5. (Khối A_2007) Giải PT : (1 sin+ 2x)cosx+(1 cos+ 2x)sinx= +1 sin 2x

x= −π+kπ x=π +k π x=k π k∈ Z

6 (Khối A_2008) Giaỉ PT : 1 1 4sin 7

3

2

x x

x

π π

x=−π+kπ x=−π+kπ x= π+kπ k∈ Z

7. (Khối A_2009) Giải pt : ( )

1 2sin cos

3

1 2sin 1 sin

x x

=

x= −π +k π k∈ Z KHỐI B

8. (Khối B_02) Giải pt : sin 32 x−cos 42 x=sin 52 x−cos 62 xĐS: ; ,( )

x=kπ x=kπ k∈ Z

9. (Khối B_2003) Giải PT : cot tan 4sin 2 2

sin 2

x

3

x= ±π+kπ k∈ Z

10.(Khối B_2004) Giải PT : 5sinx−2 3 1 sin= ( − x)tan2x ĐS: 2 ; 5 2

x=π+k π x= π+k π

11 (Khối B_2005) 1 sin+ x+cosx+sin 2x+cos 2x=0 ĐS: 2 2 ( )

3

x= ± π+k π k∈ Z

12.(Khối B_2006) Giải PT : cot sin 1 tan tan 4

2

x

x=π +kπ x= π+kπ

Trang 7

ĐẠI SỐ 11 – PHẦN 1 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

13

13 (Khối B_2007) Giải PT : 2sin 22 x+sin 7x− =1 sinx ĐS: 2 ; 5 2

x=π +k π x= π +k π

14.(Khối B_2008) Giải PT : sin3x− 3 cos3x=sin cosx 2x− 3 sin2xcosx

x=π+kπ x= −π +kπ k∈ Z

15.(Khối B_2009) Giải PT : sinx+cos sin 2x x+ 3 cos 3x=2 cos 4( x+sin3x)

k

x= π + π x= −π− kπ k∈ Z KHỐI D

16 (Khối D_2002) Tìm x∈[0;14] : cos3x−4cos2x+3cosx−4=0

xx= π x= π x= π

x

π

4

x=π+k π x= −π +kπ k∈ Z

18.(Khối D_2004) Giải phương trình (2cosx−1 2sin)( x+cosx)=sin 2x−sinx

x= ±π +k π x= −π+kπ k∈ Z

x xx π  x π

4

x=π+kπ k∈ Z

20.(Khối D_2006) Giải PT : cos3x+cos2x−cosx−1=0 ĐS: 2 2 , ( )

3

x= ± π+k π k∈ Z

21.(Khối D_2007) Giải PT :

2

x

x=π +k π x= −π+k π k∈ Z

22.(CĐ_A_B_D_2008) Giải PT : sin 3x− 3 cos3x=2sin 2x

x=π +k π x= π+k π k∈ Z

23 (Khối D_2008) Giải PT : 2sinx(1+cos2x)+sin2x=1+2cosx

x= ± π+k π x=π+kπ k∈ Z

24.(CĐ_A_B_D_2009) Giải PT : (1+2sinx)2cosx=1+sinx+cosx

x=π +kπ x= π+kπ k∈ Z

25.(Khối D_2009) Giải PT : 3 cos5x−2sin 3 cos 2x x−sinx=0

x=π +kπ x= −π +kπ k∈ Z

ĐẠI SỐ 11 – PHẦN 1 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

14

Bài 1 : Giải các PT :

a/ sin 22 x=sin 32 x b/ sin2x+sin 22 x+sin 32 x=3 / 2 c/cos2x+cos 22 x+cos 32 x=1 d/ cos2x+cos 22 x+cos 32 x+cos 42 x=3 / 2 e/ sin6x+cos6x=1/ 4 f/ 4 4 2 1 2

4

x+ xx+ x− = g/ cos4x+2sin6x=cos 2x h/ sinx+sin 2x+sin 3x= 2 cos( x+cos 2x+cos3x)

k/2cos cos 2x x= +1 cos 2x+cos3x l/ (sinx−sin 2x)(sinx+sin 2x)=sin 32 x

m/ 3cosx+cos 2x−cos 3x+ =1 2sin sin 2x x n/ cos5 cosx x=cos 4 cos 2x x+3cos2x+1

Bài 2 : Giải các PT :

a/sinx+sin 3x+sin 5 =0x b/ cos7x+ sin 8x= cos3x− sin 2x

c/cos 2x−cos8x+cos 6x=1 d/ sin 7x+cos 22 x=sin 22 x+sinx

Ngày đăng: 18/06/2015, 12:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w