1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN THI TỐT NGHIỆP 2011

50 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc ω.. Tớnh chu kỳ dao động của con lắc khi biờn độ nhỏ.Cõu 6: Một con lắc đơn cú chiều dài l = 1m được kộo lệch khỏi vị trớ cõn bằng một

Trang 1

Lý thuyết- Bài tập Ôn thi tốt nghiệp 2011

CHƯƠNG I DAO ĐỘNG CƠ HỌC

Dạng 1: Đại cương về dao động điều hoà

1.1 Trắc nghiệm Lý thuyết

Câu 1 Tốc độ của vật dao động điều hòa bằng không khi:

A.Vật qua vị trí cân bằng B.Vật có li độ nhỏ nhất

C.Vật ở vị trí biên D.Vật ở vị trí biên dương

Câu 2: Gia tốc của vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại khi:

A Vật qua VTCB B.Vật ở vị trí biên

C.Vật ở vị trí biên âm D.Khi li độ bằng không

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = A.cos( ω.t + ϕ ) Nếu chọn gốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì giá trị pha ban đầu là:

A Lúc chất điểm ở vị trí biên x= -A B Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm

C Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương D Lúc chất điểm ở vị trí biên x= +A

Câu 5: Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi:

A.lực tác dụng đổi chiều B.lực tác dụng bằng không

C.lực tác dụng có độ lớn cực đại D.lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

Câu 6: Khi nói về dao động điều hòa Phát biểu nào sau đây là đúng.

A.Li độ của vật biến thiên điều hòa theo định luật hàm sin hay cos theo thời gian

B.Tần số dao động phụ thuộc vào cách kích thích dao động

C.Ở vị trí biên vận tốc đạt giá trị cực đại

D.Ở vị trí cân bằng gia tốc đạt giá trị cực đại

Câu 7: Trong dao động điều hòa:

A.vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ B vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ

C vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha với li độ góc

Câu 8: Biểu thức li độ của dao động điều hoà có dạng x = Acos(ωt + ϕ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là:

A vmax = A2ω B vmax = 2Aω C vmax = Aω2 D vmax = Aω

Câu 9: Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin với biểu thức x =A Cos ( ω t + φ ) , trong đó A,ω,φ

là những hằng số , được gọi là

A.dao động tuần hoàn B.dao động tắt dần C.dao động cưỡng bức D.dao động điều hoà

Câu 10: Chọn câu trả lời sai: Một vật dao động điều hòa Ở li độ x vật có vận tốc v Công thức liên hệ giữa các

đại lượng đó là:

A

2 2

v

Câu 11: Đối với một dao động điều hoà thì nhận định nào sau đây là sai ?

A.Li độ bằng 0 khi vận tốc bằng 0 B.Vận tốc bằng 0 khi lực hồi phục lớn nhất

C.Vận tốc bằng 0 khi thế năng cực đại D.Li độ bằng 0 khi gia tốc bằng 0

Câu 12: Gia tốc một chất điểm dao động điều hòa có giá trị cực đại khi:

A.li độ cực đại B.li độ cực tiểu C.vận tốc cực đại D.vận tốc cực tiểu

Trang 2

Câu 13: (TN-2009) Một vật nhỏ dao động điều hoà theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây là đúng?

A) Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi B) Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

C) Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin D) Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

Câu 14: (TN-2008) Con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn

với một viên bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hoà theo phương ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

A) về vị trí cân bằng của viên bi B) theo chiều chuyển động của viên bi

C) theo chiều âm quy ước D) theo chiều dương quy ước

Câu 15: TN-2007) Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc ω Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua

vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

A) x = Acos(ωt + 4π) B) x = Acosωt C) x = Acos(ωt - 2π) D) x = Acos(ωt + 2π)

Câu 9: (TN-2009) Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt(x tính bằng cm,

t tính bằng s) Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

Trang 3

Lý thuyết- Bài tập Ơn thi tốt nghiệp 2011

Dạng 2: Con lắc lị xo 2.1 Trắc nghiệm Lý thuyết

Câu 1: Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là:

Câu 2: Một con lắc lị xo, khối lượng vật nặng m, độ cứng k Nếu tăng độ cứng k lên gấp đơi và giảm khối lượng

vật nặng cịn một nửa thì tần số dao động của con lắc sẽ:

A.Tăng 4 lần B.Giảm 4 lần C.Tăng 2 lần D Giảm 2 lần

Câu 3: Con lắc lị xo cĩ độ cứng k, khối lượng vật nặng bằng m treo thẳng đứng ở nơi cĩ gia tốc trọng trường g

Khi vật ở vị trí cân bằng, lị xo giãn là ∆l.Tần số dao động điều hồ của con lắc được tính bằng biểu thức:

ω

C ∆l = g2

ω D ∆l = ω

g

Câu 6: Nếu tăng độ cứng lị xo lên 8 lần và giảm khối lượng vật treo vào lị xo 2 lần thì tần số sẽ

A giảm 4 lần B giảm 16 lần C tăng 4 lần D tăng 16 lần

Câu 7: Lần lượt gắn hai quả cầu cĩ khối lượng m và 1 m vào cùng một lị xo, khi treo 2 m hệ dao động với chu kì 1 1

T = 0,6s Khi treo m thì hệ dao động với chu kì 2 T2 =0,8s Tính chu kì dao động của hệ nếu đồng thời gắn m 1

Câu 9: Con lắc lị xo dao động điều hịa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động:

A.tăng lên 4 lần B.giảm đi 4 lần C.tăng lên 2 lần D.giảm đi 2 lần

Câu 10: Con lắc lị xo gồm lị xo cĩ độ cứng k và quả nặng m Hệ dao động với chu kì T Độ cứng của lị xo là:

A

2 2

2 m k

T

π

2 2

4 m k

T

π

2 2

4

m k

T

π

2 2

2

m k

Câu 3: Một vật cĩ khối lượng 100g gắn vào 1 lị xo cĩ độ cứng k = 10 N/m Kích thích cho quả cầu dao động với

biên độ 4cm Vận tốc cực đại của quả cầu là:

A.0,4 cm/s B.4cm/s C.40cm/s D.10 cm/s

Trang 4

Cõu 4: Một Con lắc lũ xo cú quả cầu khối lượng 200g, dao động với phương trỡnh x = 6cos(20πt)(cm) Xỏc định chu kỳ, tần số dao động chất điểm

A f =10Hz; T= 0,1s B f =1Hz; T= 1s C f =100Hz; T= 0,01s D f =5Hz; T= 0,2s

Cõu 5: Treo vật vào lũ xo làm lũ xo gión 4cm Chu kỳ dao động con lắc là

Cõu 6: Một vật nặng cú khối lượng m=400g, lũ xo cú độ cứng k dao động điều hũa với chu kỡ T=2s Khi thay m

bằng m’=100g thỡ chu kỡ của con lắc:

Cõu 8: (TN-2009) Một con lắc lũ xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lũ xo cú khối lượng khụng đỏng kể và cú độ

cứng 100N/m Con lắc dao động điều hoà theo phương ngang Lấy π2 = 10 Chu kỡ dao động của con lắc là

Cõu 1: Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hoà với chu kỳ

A

k

m2

m

k2

g

l2

l

g2

T= π

Cõu 2: Một con lắc dao động với li độ gúc nhỏ Phỏt biểu nào sau đõy là sai:

A.Chu kỡ phụ thuộc vào chiều dài con lắc

B.Chu kỡ phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi cú con lắc

C.Chu kỡ phụ thuộc và biờn độ dao động

D.Chu kỡ khụng phụ thuộc vào khối lượng con lắc

Cõu 3: Tần số dao động;

2

l f

l

=

Cõu 4: Một con lắc được thả khụng vận tốc đầu từ vị trớ biờn cú biờn độ gúc α0 Khi con lắc cú li độ gúc là α

Tốc độ con lắc:

A.v= 2 (cosgl α−cosα0) B v= gl(cosα−cosα0)

C v= 2 (cosgl α0−cos )α D v= 2 (1 cos )gl − α

Cõu 5: Phỏt biểu nào sau đõy sai?

A.Chu kỡ con lắc dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nú

B.Chu kỡ con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trong trường nơi con lắc dao động

C.Chu kỡ con lắc đơn phụ thuộc vào biờn độ dao động

D.Chu kỡ con lắc đơn khụng phụ thuộc vào khối lượng

Cõu 6: Tại cựng một vị trớ địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú

A tăng 2 lần B giảm 4 lần C tăng 4 lần D giảm 2 lần

Trang 5

Lý thuyết- Bài tập ễn thi tốt nghiệp 2011

Cõu 7: Chọn cõu sai

A chu kỳ dao động con lắc lũ xo tỉ lệ với căn bậc hai của k/l

B con lắc đơn sẽ dao động đ/h nếu bỏ qua ma sỏt và lực cản mụi trường

C chu kỳ hoặc tần số dao động tự do khụng phụ thuộc vào cỏc yếu tố bờn ngoài

D chu kỳ dao động con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai c chiều dài dõy

Cõu 8: Con lắc đơn thứ nhất cú chiều dài l1 dao động với chu kỳ T1, con lắc đơn thứ hai cú chiều dài l2 dao động với chu kỳ T2 Con lắc cú chiều dài (l1 + l2) dao động với chu kỳ là:

A T = T1 + T2 B T = T 1+T2

2 C T2 = T21 + T22 D T = 2(T 1 + T 2 )

Cõu 9: Dao ủoọng cuỷa con laộc ủụn ủửụùc xem Laứ dao ủoọng ủeàu hoứa khi

A / chu kyứ dao ủoọng khoõng ủoồi B/ bieõn ủoọ dao ủoọng nhoỷ

C/ khoõng coự ma saựt D/ khoõng coự ma saựt vaứ dao ủoọng vụựi bieõn ủoọ nhoỷ

Cõu 10: Con lắc đơn đợc coi là dao động điều hoà nếu :

A Dây treo rất dài so với kích thước vật

B Góc lệch cực đại nhỏ hơn 100

C Bỏ qua ma sát và cản trở của môi trờng

D Các ý trên

Cõu 11: Một con lắc đơn dao động tại nơi có g, m α0, khi vật ngang qua vị trí có α thì lực căng là T Xác định T

A T = mg[cosα - cos α0 ] B T = 3mg[cosα - cos α0 ]

C T = mg[cosα0 - cos α ] D T = mg[3cosα - 2cos α0 ]

Cõu 12: Một con lắc đơn cú chiều dài l dao động điều hũa với chu kỳ T1 khi qua vị trớ cõn bằng dõy treo con lắc

bị kẹp chặt tại trung điểm của nú Chu kỳ dao động mới tớnh theo chu kỳ ban đầu là bao nhiờu?

C T1 2 D T1(1+ 2 )

Cõu 13: Tại một nơi trờn mặt đất, chu kỡ dao động điều hoà của con lắc đơn

A) tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng B) khụng đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi.C) khụng đổi khi chiều dài dõy treo của con lắc thay đổi D) tăng khi chiều dài dõy treo của con lắc giảm

Cõu 14 (TN-2008) Tại một nơi trờn mặt đất, chu kỡ dao động điều hoà của con lắc đơn

A) tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng B) khụng đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi.C) khụng đổi khi chiều dài dõy treo của con lắc thay đổi D) tăng khi chiều dài dõy treo của con lắc giảm

Cõu 3: Một con lắc đơn cú độ dài l1 dao động với chu kỡ T1=1,2s, con lắc đơn cú độ dài l2 cú chu kỡ dao động T2

= 1,6s Tần số dao động của con lắc cú độ dài bằng tổng độ dài hai con lắc trờn

Cõu 4: Một con lắc đơn cú chiều dài l1 dao động điều hoà với tần số f1 = 3Hz, khi chiều dài là l2 thỡ dao động điều hoà với tần số f2 = 4Hz, khi con lắc cú chiều dài l = l1 + l2 thỡ tần số dao động là:

Trang 6

Cõu 5: Một con lắc đơn gồm một dõy treo dài 1,2m, mang một vật nặng khối lượng m = 0,2 kg, dao động ở nơi gia tốc trọng lực g = 10 m/s2 Tớnh chu kỳ dao động của con lắc khi biờn độ nhỏ.

Cõu 6: Một con lắc đơn cú chiều dài l = 1m được kộo lệch khỏi vị trớ cõn bằng một gúc α0 = 50 so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ cho vật dao động Cho g = π2 = 10m/s2 Vận tốc của con lắc khi về tới vị trớ cõn bằng là:

Cõu 7 (TN-2009) Một con lắc đơn gũm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu của sợi dõy mềm,

nhẹ, khụng dón, dài 64cm Con lắc dao động tại nơi cú gia tốc trọng trường g Lấy g = π2(m/s2) Chu kỡ dao động của con lắc là

Cõu 8 (TN-2008) Một con lắc đơn gồm một hũn bi nhỏ khối lượng m, treo vào sợi dõy khụng dón, khối lượng

sợi dõy khụng đỏng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hoà với chu kỡ 3s thỡ hũn bi chuyển động trờn một cung trũn dài 4cm Thời gian để hũn bi đi được 2cm kể từ vị trớ cõn bằng là

Dạng 4: Năng lượng của con lắc lũ xo và con lắc đơn 4.1 Trắc nghiệm Lý thuyết

Cõu 1: Li độ của một con lắc lũ xo biến thiờn điều hoà với chu kỳ 0,4s Động năng và thế năng của của con lắc

biến thiờn điều hoà với chu kỳ là:

A 0,4s B 0,2s C 0,8s D 0,6s.

Cõu 2: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ

B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

Cõu 3: Động năng của dao động điều hoà

A biến đổi theo thời gian dới dạng hàm số sin B biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2

C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T D không biến đổi theo thời gian

Cõu 4: Một con lắc lũ xo cú khối lượng khụng đỏn kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với viờn bi cú

khối lượng m Con lắc này dao động điều hũa cú cơ năng:

A.tỉ lệ với khối lượng của viờn bi B.tỉ lệ với bỡnh phương biờn dộ dao động

C.tỉ lệ với bỡnh phương chu kỡ dao động D.tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lũ xo

Cõu 5: Trong dao động điều hũa của một vật, cơ năng của nú bằng:

A.thế năng của vật nặng khi qua vị trớ biờn

B.động năng của vật khi qua vị trớ cõn bằng

C.tổng động năng và thế năng của vật khi qua vị trớ cõn bằng

D.tất cả cỏc cõu trờn đều đỳng

Cõu 6: Phỏt biểu nào sau đõy đỳng của con lắc đơn dao động điều hũa:Cơ năng ứng với;

A.Thế năng của nú tại vị trớ biờn B.Động năng của nú tại VTCB

C.Tổng động năng và thế năng tại vị trớ bất kỡ D.Cả ba phương ỏn trờn

Cõu 7:Naờng lửụùng con laộc thay ủoồi bao nhieõu laàn khi chu kỡ taờng gaỏp 3 , vaứ bieõn ủoọ taờng 2

Trang 7

Lý thuyết- Bài tập ễn thi tốt nghiệp 2011

4.2 Trắc nghiệm Bài tập

Cõu 1: Một con lắc đơn cú khối lượng vật nặng m = 200g, dõy treo cú chiều dài l = 100cm Kộo vật ra khỏi vị trớ

cõn bằng nột gúc α =600 rồi buụng ra khụng vận tốc đầu Lấy g = 10m/s2 Năng lượng dao động của vật là:

Cõu 3: Một con lắc đơn có khối lợng vật nặng m =0,2kg, chiều dài dây treo l, dao động nhỏ với biên độ s0 =5cm

và chu kì T = 2s Lấy g = π2 = 10m/s2 Cơ năng của con lắc là:

2

A m

Cõu 9:Một chất điểm khối lợng m = 100g, dao động điều điều hoà dọc theo trục Ox với phơng trình

x = 4cos(2t)cm Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là

Cõu 10: Một con lắc lũ xo cú độ cứng 20N/m dao động trờn quĩ đạo dài 10cm Tỡm li độ của vật khi cú động

Cõu 11: Một con lắc lũ xo dao động điều hũa theo trục nằm ngang Lũ xo cú độ cứng 100N/m Vật cú khối lượng

m, khi li độ của vật 4cm theo chiều õm thỡ thế năng của con lắc là:

Dạng 5: Lực tỏc dụng

Cõu 1: Moọt con laộc loứ xo treo thaỳng ủửựng, ủaàu dửụựi coự vaọt m = 0,5kg; phửụng trỡnh dao ủoọng cuỷa vaọt laứ:

x = 10 Cos t (cm) Laỏy g = 10 m/s2 Lửùc taực duùng vaứo ủieồm treo vaứo thụứi ủieồm 0,5 (s) laứ:

Cõu 2: Moọt con laộc loứ xo goàm vaọt naởng khoỏi lửụùng 0,1 kg vaứ loứ xo ủoọ cửựng 40 N/m treo thaỳng ủửựng Cho con laộc dao ủoọng vụựi bieõn ủoọ 3 cm Laỏy g = 10 m/s2 Lửùc cửùc ủaùi taực duùng vaứo ủieồm treo laứ:

Cõu 3: Một con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương ngang Lực đàn hồi tỏc dụng lờn viờn bi luụn hướng :

A.theo chiều õm qui ước B.theo chiều chuyển động của viờn bi

Cõu 4: Con lắc lũ xo dao động với biờn độ 8cm, chu kỡ 0,5s Khối lượng 0,4kg (π =2 10).Giỏ trị cực đại của lực đàn hồi:

Trang 8

Dạng 6: Tổng hợp dao động điều hoà Câu 1: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số

1.3 Kết luận nào sau đây là đúng

A.Khi ∆ =ϕ ϕ ϕ2− =1 2kπ hai dao động cùng pha

B.Khi ∆ =ϕ ϕ ϕ2− =1 (2k+1)π hai dao động ngược pha

1.4 Kết luận nào sau đây đúng

A.Khi hai dao động cùng pha thì A = A1+A2 B Khi hai dao động ngược pha thì A= A1−A2

C Khi hai dao động vuông pha thì 2 2

1 2

A= A +A D.Cả ba phương án trên đều đúng

Câu 2: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số 1 4 2 cos(2 )

Trang 9

Lý thuyết- Bài tập ễn thi tốt nghiệp 2011

Cõu 6: Cú 2 dao động điều hũa cựng phương cựng tần số:x1=acos(ω ϕt+ 1) và x2=acos(ω ϕt+ 2).Biờn độ dao

Cõu 7: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cựng phương, cú phương trỡnh lần lượt là

x1=3 Cos(10t - π/3) (cm); x2 = 4cos(10t + π/6) (cm) (t đo bằng giõy)

Xỏc định vận tốc cực đại của vật

A 50m/s B 50cm/s C 5m/s D.5cm/s

Cõu 8: Cho x= x1 + x2 Lập x trong cỏc trường hợp sau:

a.x1=5.cos(10πt + π/3)cm; x2= 3cos(10πt + π/3)cm b.x1= 6.cos(5πt - π/3)cm; x2= 2 cos(5πt + 2π

/3)cm

Cõu 11: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số có biên độ lần lợt là 8cm

và 12cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là:

A A = 2cm B A = 3cm C A = 5cm D A = 21cm.

Dạng 7: Dao động tắt dần, dao động cưỡng bức

Cõu1.Phỏt biểu nào sao đõy là đỳng

A.Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến thành nhiệt năng

B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến thành húa năng

C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến thành điện năng

D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến thành quang năng

Cõu 2.Dao động tắt dần là dao động cú:

A.biờn độ giảm dần do ma sỏt B.chu kỡ tăng tỉ lệ với thời gian

C.chu kỡ giảm dần theo thời gian D.tần số giảm theo thời gian

Cõu 3.Phỏt biểu đỳng

A.Dao động duy trỡ là dao động tắt dần mà người ta làm mất lực cản của mụi trường

B.Dao động duy trỡ là dao động tắt dần ma người ta tỏc dụng ngoại lực biến đổi điều hũa theo thời gian vào vật dao động

C.Dao động duy trỡ là dao động tắt dần mà người ta tỏc dụng ngoại lực vào vật dao động cựng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỡ

D.Dao động duy trỡ là dao động tất dần mà người ta kớch thớch lại dao động khi nú tắt hẳn

Cõu 4.Phỏt biểu khụng đỳng?

A.Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của mụi trường càng lớn

B.Dao động duy trỡ là dao động cú chu kỡ bằng chu kỡ dao động riờng của hệ

C.Dao động cưỡng bức cú tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

D.Biờn độ dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào tần số ngoại lực cưỡng bức

Cõu 5.Phỏt biểu sai

A.Biờn độ dao động riờng chỉ phụ thuộc vào cỏch kớch thớch ban đầu

B.Biờn độ dao động tắt dần gảm theo thời gian

C.Biờn độ dao động duy trỡ phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thờmcho dao động duy trỡ trong mỗi chu kỡ

D.Biờn độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biờn độ ngoại lực cưỡng bức

Cõu 6.Biờn độ dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào?

A.tần số ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng vào hệ

B.biờn độ ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng vào hệ

C.Độ chờnh lệch giữa tần số lực cưỡng bức và tần số dao động riờng của hệ

Trang 10

Cõu 7.Phỏt biểu đỳng:

A.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hũa

B.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riờng

C.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

D.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

Cõu 8.Phỏt biểu sai khi núi về điều kiện cú cộng hưởng

A.tần số gúc lực cưỡng bức bằng tần số gúc dao động riờng

B tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riờng

C chu kỡ lực cưỡng bức bằng chu kỡ dao động riờng

D.biờn độ lực cưỡng bức bằng biờn độ dao động riờng

Cõu 9.Một hệ dao động chịu tỏc dụng của ngoại lực tuần hoàn F n =F0cos10πtthỡ xảy ra hiện tượng cộng hưởng tần số dao động riờng của hệ phải là

A.5Hz B.10Hz C.5πHz D 10πHz

Cõu 10.Chọn cõu sai.

A.Dao động tắt dần là dao động cú biờn độ giảm dần theo thời gian

B.Dao động cưỡng bức là dao động dưới tỏc dụng của ngoại lực biến thiờn tuần hoàn

C.Khi cộng hưởng dao động, tần số dao động của hệ bằng tần số riờng của hệ

D.Tần số dao động cưỡng bức luụn bằng tần số riờng của hệ dao động

Cõu 11 Một ngời xách một xô nớc đi trên đờng, mỗi bớc đi đợc 50cm Chu kỳ dao động riêng của nớc trong xô

là 1s Để nớc trong xô sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải đi với vận tốc

A v = 100cm/s B v = 75cm/s C v = 50cm/s D v = 25cm/s

Cõu 12 Một ngời đèo hai thùng nớc ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đờng lát bê tông Cứ cách 3m, trên

đờng lại có một rãnh nhỏ Chu kỳ dao động riêng của nớc trong thùng là 0,6s Để nớc trong thùng sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải đi với vận tốc là

A v = 10m/s B v = 10km/h C v = 18m/s D v = 18km/h

Cõu 13 Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một trục

bánh xe của toa tầu Khối lợng ba lô là 16kg, hệ số cứng của dây chằng cao su là 900N/m, chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở nhỏ Để ba lô dao động mạnh nhất thì tầu phải chạy với vận tốc là

A v ≈ 27km/h B v ≈ 54km/h C v ≈ 27m/s D v ≈ 54m/s

Trang 11

Lý thuyết- Bài tập ễn thi tốt nghiệp 2011

CHƯƠNG II:

SểNG CƠ VÀ SểNG ÂM Dạng 1: Súng cơ và phương trỡnh súng 2.1.1 Trắc nghiệm Lý thuyết

Cõu 1: Sóng cơ là gì?

A Sự truyền chuyển động cơ trong không khí B Những dao động cơ học lan truyền trong môi trờng vật chất

C Chuyển động tơng đối của vật này so với vật khác D Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trờng

Cõu 2: Bớc sóng là gì?

A Là quãng đờng mà mỗi phần tử của môi trờng đi đợc trong 1 giây

B Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngợc pha

C Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha

D Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng

Cõu 3: Sóng ngang là sóng:

A lan truyền theo phơng nằm ngang

B trong đó các phần tử sóng dao động theo phơng nằm ngang

C trong đó các phần tử sóng dao động theo phơng vuông góc với phơng truyền sóng

D trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phơng với phơng truyền sóng

Cõu 4: Cụng thức nào biểu diễn liờn hệ giữa tốc độ súng v ,bước súng λ, chu kỳ T và tần số f của súng ?

Cõu 6: Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

A năng lợng sóng B tần số dao động C môi trờng truyền sóng D bớc sóng

Cõu 7: Phơng trình sóng có dạng nào trong các dạng dới đây:

A quãng đờng sóng truyền đi trong 1s;

B khoảng cách giữa hai bụng sóng sóng gần nhất

C khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm.

D khoảng cách giữa hai điểm của sóng gần nhất có cùng pha dao động.

Cõu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?

A Sóng cơ học có thể lan truyền đợc trong môi trờng chất rắn.

B Sóng cơ học có thể lan truyền đợc trong môi trờng chất lỏng.

C Sóng cơ học có thể lan truyền đợc trong môi trờng chất khí.

D Sóng cơ học có thể lan truyền đợc trong môi trờng chân không.

Cõu 10: Phát biểu nào sau đây về đại lợng đặc trng của sóng cơ học là không đúng?

A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động

B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

D Bớc sóng là quãng đờng sóng truyền đi đợc trong một chu kỳ

Cõu 11: Súng dọc

Trang 12

C truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khớ và cả chõn khụng D khụng truyền được trong chất rắn.

Cõu 12: Súng ngang truyền được trong cỏc mụi trường nào?

A Rắn và mặt thoỏng chất lỏng B Lỏng và khớ C Rắn, lỏng và khớ D Khớ và rắn

Cõu 13: Đại lượng nào sau đõy của súng cơ học khụng phụ thuộc mụi trường truyền súng?

A Tần số dao động của súng B tốc độ truyền súng C Bước súng D Tần số súng, tốc đụ truyền súng và bước súng

2.1 2 Trắc nghiệm Bài tập

Cõu 1: Một sóng cơ có tần số 1000Hz truyền đi với tốc độ 330 m/s thì bớc sóng của nó có giá trị nào sau đây?

A 330 000 m B 0,3 m-1 C 0,33 m/s D 0,33 m

Cõu 2: Một ngời quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa

hai ngọn sóng kề nhau là 2m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

A v = 1m/s B v = 2m/s C v = 4m/s D v = 8m/s

Cõu 3: Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6s sóng truyền đ ợc 6m Tốc độ

truyền sóng trên dây là bao nhiêu?

Cõu 6: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, ngời ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần

nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Tốc độ truyền sóng trên dây là

Cõu 8: Một người ngồi trờn thuyền thấy trong 10 giõy một chiếc phao nhấp nhụ lờn xuống 5 lần Tốc độ truyền

súng là 0,4 m/s Khoảng cỏch giữa hai đỉnh súng liờn tiếp là:

Cõu 9: Trờn mặt nước cú một nguồn dao động điều hũa theo phương thẳng đứng với tần số f = 450 Hz Khoảng

cỏch giữa 6 gợn súng trũn liờn tiếp đo được là 1 cm Tốc độ truyền súng v trờn mặt nước cú giỏ trị nào sau đõy?

Cõu 10: Một súng ngang truyền trờn sợi dõy đàn hồi rất dài với tốc độ truyền súng v = 0,2 m/s, Chu kỳ dao động

T = 10 s Khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất trờn dõy dao động ngược pha nhau là:

A.1,5 m B 2 m C.1 m D.0,5 m

Cõu 11: Một súng truyền trờn mặt nước cú bước súng 0,4 m Hai điểm gần nhau nhất trờn một phương truyền

súng, dao động lệch pha nhau gúc

2

π

, cỏch nhau

Trang 13

Lý thuyết- Bài tập ễn thi tốt nghiệp 2011

Cõu 12: Phương trỡnh súng tại nguồn O cú dạng: uO = 3cos10πt (cm,s), tốc độ truyền súng là v = 1 m/s thỡ

phương trỡnh dao động tại M cỏch O một đoạn 5 cm cú dạng:

Cõu 1 Điều kiện có giao thoa sóng là gì?

A Có hai sóng chuyển động ngợc chiều giao nhau

B Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi

C Có hai sóng cùng bớc sóng giao nhau

D Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau

Cõu 2 Thế nào là 2 sóng kết hợp?

A Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ

B Hai sóng luôn đi kèm với nhau

C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

D Hai sóng có cùng bớc sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn

Cõu 3 Có hiện tợng gì xảy ra khi một sóng mặt nớc gặp một khe chắn hẹp có kích thớc nhỏ hơn bớc sóng?

A Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe

B Sóng gặp khe phản xạ trở lại

C Sóng truyền qua khe giống nh một tâm phát sóng mới

D Sóng gặp khe rồi dừng lại

Cõu 4 Trong hiện tợng giao thoa sóng trên mặt nớc, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đờng nối hai

tâm sóng bằng bao nhiêu?

A bằng hai lần bớc sóng B bằng một bớc sóng

C bằng một nửa bớc sóng D bằng một phần t bớc sóng

Cõu 5 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi xảy ra hiện tợng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại

B Khi xảy ra hiện tợng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động

C Khi xảy ra hiện tợng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu

D Khi xảy ra hiện tợng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đờng thẳng cực đại

Cõu 6.(TN_2007): Trờn mặt nước nằm ngang cú hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng

đứng, cựng pha, với cựng biờn độ a khụng thay đổi trong quỏ trỡnh truyền súng Khi cú sự giao thoa hai

súng đú trờn mặt nước thỡ dao động tại trung điểm của đoạn S1S2 cú biờn độ

A.cực đại B.cực tiểu C.bằng a/2 D.bằng a

Cõu 7.(TN_2008): Tại hai điểm A, B trờn mặt nước nằm ngang cú hai nguồn súng cơ kết hợp, cựng biờn độ,

cựng pha, dao động theo phương thẳng đứng Coi biờn độ súng lan truyền trờn mặt nước khụng đổi trong quỏ

trỡnh truyền súng Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB

A dao động với biờn độ nhỏ hơn biờn độ dao động của mỗi nguồn B dao động với biờn độ cực đại.

C khụng dao động D dao động với biờn độ bằng biờn độ dao động của mỗi nguồn.

Trang 14

2.2 2 Trắc nghiệm Bài tập

Cõu 1 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nớc, ngời ta dùng nguồn dao động có tần số 50Hz và đo

đợc khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đờng nối hai tâm dao động là 2mm Bớc sóng của sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?

A λ = 1mm B λ = 2mm C λ = 4mm D λ = 8mm

Cõu 2 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20Hz, tại một

điểm M cách A và B lần lợt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đờng trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?

A v = 20cm/s B v = 26,7cm/s C v = 40cm/s D v = 53,4cm/s

Cõu 3 Dùng một âm thoa có tần số rung f = 100Hz để tạo ra tại 2 điểm O1 và O2 trên mặt nớc hai nguồn sóng cùng biên độ, cùng pha Biết O1O2 = 3cm Một hệ gợn lồi xuất hiện gồm một gợn thẳng và 14 gợn hypebol mỗi bên Khoảng cách giữa hai gợn ngoài cùng đo dọc theo O1O2 là 2,8cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?

Cõu 1 Ta quan sát thấy hiện tợng gì khi trên dây có sóng dừng?

A Tất cả phần tử dây đều đứng yên

B Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng

C Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại

D Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ

Cõu 2 Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bớc sóng λ Muốn có sóng dừng trên dây với một bụng súng thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện nào?

Cõu 4.(TN_2007): Khi cú súng dừng trờn một sợi dõy đàn hồi thỡ khoảng cỏch giữa hai bụng súng liờn tiếp bằng

A một phần tư bước súng B một bước súng C nửa bước súng D hai bước súng.

Cõu 5: Điều kiện xảy ra súng dừng trờn sợi dõy đàn hồi hai đầu cố định là

A Bước súng gấp đụi chiều dài dõy B Bước súng bằng số lẻ lần chiều dài dõy

C Chiều dài dõy bằng số nguyờn lần ẳ bước súng D Chiều dài dõy bằng số nguyờn lần nửa bước súng

Cõu 6: Trờn phương x’Ox cú súng dừng được hỡnh thành, phần tử vật chất tại hai điểm bụng gần nhau nhất sẽ dao động

A cựng pha B ngược pha C lệch pha 900 D lệch pha 450

Cõu 7.(TN_2007): Khi cú súng dừng trờn dõy, khoảng cỏch giữa hai nỳt liờn tiếp bằng

A một nửa bước súng B một bước súng C một phần tư bước súng D một số nguyờn lần bước súng Cõu 8.(TN_2007): Khi cú súng dừng trờn một sợi dõy đàn hồi, khoảng cỏch từ một bụng đến nỳt gần nú nhất bằng

A một số nguyờn lần bước súng B một nửa bước súng C một bước súng D một phần tư bước súng Cõu 9.(TN_2008): Quan sỏt trờn một sợi dõy thấy cú súng dừng với biờn độ của bụng súng là a Tại điểm trờn sợi dõy

cỏch bụng súng một phần tư bước súng cú biờn độ dao động bằng

A.a/2 B.0 C.a/4 D.a

Trang 15

Lý thuyết- Bài tập ễn thi tốt nghiệp 2011 Cõu 10.(TN_2008): Trờn một sợi dõy cú chiều dài l , hai đầu cố định, đang cú súng dừng Trờn dõy cú một bụng súng

Biết vận tốc truyền súng trờn dõy là v khụng đổi Tần số của súng là

Cõu 4 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có

sóng dừng với hai bụng sóng

a) Bớc sóng trên dây là

A λ = 13,3cm B λ = 20cm C λ = 40cm D λ = 80cm

b)Tốc độ sóng trên dây là

A v = 79,8m/s B v = 120m/s C v = 240m/s D v = 480m/s

Cõu 6 Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz,

trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

A v = 100m/s B v = 50m/s C v = 25cm/s D v = 12,5cm/s

Cõu 7 Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, đợc rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4

bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ sóng trên dây là

A v = 60cm/s B v = 75cm/s C v = 12m/s D v = 15m/s

Cõu 8 Hai người đứng cỏch nhau 4m và quay một sợi dõy nằm giữa họ Hỏi bước súng lớn nhất của súng dừng

mà hai người cú thể tạo nờn là bao nhiờu?

Cõu 9: Quan sỏt súng dừng trờn sợi dõy cú chiều dài l = 2,4m ta thấy cú 7 điểm đứng yờn (kể cả hai đầu cố định) Biết tần

số súng là 20Hz Vận tốc truyền súng trờn dõy cú giỏ trị:

A 9,6m/s B 8m/s C 19,2m/s D 16m/s

Cõu 10.(TN _2009): Trờn một sợi dõy đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, cú súng dừng với 2 bụng súng Bước súng của súng

truyền trờn đõy là

Cõu 13.(Đề thi ĐH _2007): Trờn một sợi dõy dài 2m đang cú súng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dõy

cố định cũn cú 3 điểm khỏc luụn đứng yờn Vận tốc truyền súng trờn dõy là :

A 60 m/s B 80 m/s C 40 m/s D 100 m/s

Dạng 3: Sóng âm Cõu 1 Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?

A Nguồn âm và môi trờng truyền âm B Nguồn âm và tai ngời nghe

C Môi trờng truyền âm và tai ngời nghe D Tai ngời nghe và giây thần kinh thị giác

Cõu 2 Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

A Độ đàn hồi của nguồn âm B Biên độ dao động của nguồn âm

C Tần số của nguồn âm D Đồ thị dao động của nguồn âm

Cõu 3 Tai con ngời có thể nghe đợc những âm có mức cờng độ âm trong khoảng nào?

A Từ 0 dB đến 1000 dB B Từ 10 dB đến 100 dB

Trang 16

C Từ -10 dB đến 100dB D Từ 0 dB đến 130 dB.

Cõu 4 Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau nh thế nào?

A Hoạ âm có cờng độ lớn hơn cờng độ âm cơ bản

B Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp dôi tần số âm cơ bản

C Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2

D Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2

Cõu 5 Hộp cộng hởng có tác dụng gì?

A Làm tăng tần số của âm B Làm giảm bớt cờng độ âm

C Làm tăng cờng độ của âm D Làm giảm độ cao của âm

Cõu 6 Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một

phơng truyền sóng dao động ngợc pha nhau là 0,85m Tần số của âm là

A f = 85Hz B f = 170Hz C f = 200Hz D f = 255Hz

Cõu 7 Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí Sóng đó đợc gọi là

A sóng siêu âm B sóng âm C sóng hạ âm D cha đủ điều kiện để kết luận

Cõu 8 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cờng độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ đợc sóng cơ học nào sau

D Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm

Cõu 10 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức chuyển động âm là

LA = 90dB Biết ngỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1nW/m2 Cờng độ của âm đó tại A là

A IA = 0,1nW/m2 B IA = 0,1mW/m2 C IA = 0,1W/m2 D IA = 0,1GW/m2

Cõu 11 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức chuyển động âm là

LA = 90dB Biết ngỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1nW/m2 Mức cờng độ của âm đó tại điểm B cách N một khoảng

NB = 10m là

A LB = 7B B LB = 7dB C LB = 80dB D LB = 90dB

Cõu 12 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức chuyển động âm là

LA = 90dB Biết ngỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1nW/m2 Cờng độ của âm đó tại A là

A IA = 0,1nW/m2 B IA = 0,1mW/m2 C IA = 0,1W/m2 D IA = 0,1GW/m2

Cõu 13 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức chuyển động âm là

LA = 90dB Biết ngỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1nW/m2 Mức cờng độ của âm đó tại điểm B cách N một khoảng

NB = 10m là

A LB = 7B B LB = 7dB C LB = 80dB D LB = 90dB

Cõu 14: Hai õm thanh cú õm sắc khỏc nhau là do:

C Tần số, biờn độ của cỏc hoạ õm khỏc nhau D Cú số lượng và cường độ của cỏc hoạ õm khỏc nhau

Cõu 15: Âm thanh do hai nhạc cụ phỏt ra luụn khỏc nhau về:

A Độ cao B Độ to C Âm sắc D Cả A, B, C đều đỳng.

Cõu 16: Âm thanh do người hay một nhạc cụ phỏt ra cú đồ thị được biểu diễn theo thời gian cú dạng:

A Đường hỡnh sin B Biến thiờn tuần hoàn C Đường hyperbol D Đường thẳng.

Cõu 17: Cường độ õm được xỏc định bởi:

A Áp suất tại một điểm trong mụi trường khi cú súng õm truyền qua

Trang 17

Lý thuyết- Bài tập Ôn thi tốt nghiệp 2011

B.Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền âm trong một

đơn vị thời gian

C.Bình phương biên độ âm tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua

D.Cả A, B, C đều đúng

Câu 18: Chọn phát biểu đúng Vận tốc truyền âm:

A Có giá trị cực đại khi truyền trong chân không và bằng 3.108 m/s

B.Tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm

C.Tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn D.Giảm khi nhiệt độ của môi trường tăng

Câu 19: Chọn phát biểu đúng Âm thanh:

A.Chỉ truyền trong chất khí B.Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí

C.Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không D.Không truyền được trong chất rắn

Câu 20: Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng:

A 16Hz đến 20KHz B 16Hz đến 20MHz C 16Hz đến 200KHz D 16Hz đến 2KHz

Câu 21: Siêu âm là âm thanh:

A tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường B cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn

C tần số trên 20.000Hz D.uyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường

Câu 22: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt

vuông góc với phương truyền âm gọi là:

A Cường độ âm B Độ to của âm C Mức cường độ âm D Năng lượng âm.

Câu 23: Hai âm có cùng độ cao là hai âm có:

A Cùng tần số B Cùng biên độ C Cùng bước sóng D Cả A và B

Câu 24: Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm cho ta phân biệt được hai âm

A có cùng biên độ phát ra do cùng một loại nhạc cụ B có cùng biên độ do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra

C có cùng tần số phát ra do cùng một loại nhạc cụ D có cùng tần số do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra

Câu 25: Điều nào sau đây sai khi nói về sóng âm ?

A Sóng âm truyền dược trong các môi trường rắn, lỏng và khí B Sóng âm là sóng có tần số từ 16Hz đến 2Khz

C sóng âm không truyền được trong chân không D Sóng âm là sóng có tần số từ 16Hz đến 20000hz

Câu 26:Điều nào sau đây đúng khi nói về đặc trưng sinh lí của âm ?

A Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm

B Âm sắc phụ thuộc vào các đặc tính vật lí của âm là biên độ và tần số của âm

C Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ âm

D Cả A, B và C đều đúng

Câu 27: Chọn phát biểu sai

A Miền nghe được nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau, phụ thuộc vào tần số âm

B Miền nghe được phụ thuộc vào cường độ âm chuẩn

C Tiếng đàn, tiếng hát, tiếng sóng biển rì rào, tiếng gió reo là những âm có tần số xác định

D Với cùng cường độ âm I, trong khoảng tần số từ 1000Hz đến 5000Hz, khi tần số âm càng lớn âm nghecàng rõ

Câu 28: Khi hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng hai nhạc cụ khác nhau là đàn

Piano và đàn Organ, ta phân biệt được trường hợp nào là đàn Piano và trường hợp nào là đàn Organ là do:

A Tần số và biên độ âm khác nhau B Tần số và năng lượng âm khác nhau.

C Biên độ và cường độ âm khác nhau D Tần số và cường độ âm khác nhau

Câu 29: Các đặc tính sinh lí của âm gồm:

A Độ cao, âm sắc, năng lượng B Độ cao, âm sắc, cường độ.

C Độ cao, âm sắc, biên độ D Độ cao, âm sắc, độ to.

Câu 30: Âm sắc là:

A.Màu sắc của âm thanh B.Một tính chất của âm giúp ta phân biệt các nguồn âm

C.Một tính chất sinh lí của âm D.Một tính chất vật lí của âm

Câu 31: Độ cao của âm là:

A.Một tính chất vật lí của âm B.Một tính chất sinh lí của âm

C.Vừa là tính chất sinh lí, vừa là tính chất vật lí D.Tần số âm

Trang 18

Câu 32: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:

C Tần số và mức cường độ âm D Vận tốc và bước sóng.

Câu 33: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:

A Vận tốc âm B Tần số và biên độ âm C Bước sóng D Bước sóng và năng lượng âm Câu 48: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống chiều dài L, hai đầu hở là bao nhiêu?

Câu 23: Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải:

A Kéo căng dây đàn hơn B Làm trùng dây đàn hơn C Gảy đàn mạnh hơn D Gảy đàn nhẹ hơn.

Trang 19

Lý thuyết- Bài tập ễn thi tốt nghiệp 2011

CHƯƠNG III:

DềNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Dạng 1: Đại cương về dũng điện xoay chiều 3.1 1 Trắc nghiệm Lý thuyết

Cõu 1 Chọn câu Đúng Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

A có cờng độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian C có chiều biến đổi theo thời gian

B có cờng độ biến đổi điều hoà theo thời gian D có chu kỳ không đổi

Cõu 2 Chọn câu Đúng Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:

A đợc xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện B đợc đo bằng ampe kế nhiệt

C bằng giá trị trung bình chia cho 2 D bằng giá trị cực đại chia cho 2

Cõu 3 Trong các đại lợng đặc trng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lợng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

A Hiệu điện thế B Chu kỳ C Tần số D Công suất

Cõu 4 Trong các đại lợng đặc trng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lợng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

A Hiệu điện thế B Cờng độ dòng điện C Suất điện động D Công suất

Cõu 5: ẹieọn aựp xoay chieàu ụỷ hai ủaàu moọt ủoaùn maùch ủieọn coự bieồu thửực laứ u = U 0 cosωt ẹieọn aựp hieọu duùng giửừa hai ủaàu ủoaùn maùch naứy laứ

A Nguyờn tắc tạo ra dũng điện xoay chiều dựa trờn hiện tượng cảm ứng điện từ

B Khi đo cường độ dũng điện xoay chiều, người ta cú thể dựng ampe kế nhiệt

C Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giỏ trị hiệu dụng của dũng điện xoay chiều

D Giỏ trị hiệu dụng của dũng điện xoay chiều bằng giỏ trị trung bỡnh của dũng điện xoay chiều

Cõu 7: Nguyờn tắc tạo dũng điện xoay chiều dựa trờn:

A Hiện tượng tự cảm B Hiện tượng cảm ứng điện từ C Từ trường quay D Hiện tượng quang điện Cõu 8: Cỏch tạo ra dũng điện xoay chiều nào là đỳng với nguyờn tắc của mỏy phỏt điện xoay chiều?

A Làm cho từ thụng qua khung dõy biến thiờn điều hoà.

B Cho khung dõy chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều.

C Cho khung dõy quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm song song với cỏc đường cảm

ứng từ

D Cả A, B, C đều đỳng.

Cõu 9 Dũng điện xoay chiều là dũng điện cú tớnh chất nào sau đõy?

A Chiều dũng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.

B Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.

C Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiờn điều hoà theo thời gian.

D Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.

Cõu 10 Chọn phỏt biểu đỳng khi núi về dũng điện xoay chiều

A Dũng điện xoay chiều cú cường độ biến thiờn tuần hoàn theo thời gian.

B Dũng điện xoay chiều cú chiều dũng điện biến thiờn điều hoà theo thời gian.

C Dũng điện xoay chiều cú cường độ biến thiờn điều hoà theo thời gian.

D Dũng điện xoay chiều hỡnh sin cú pha biến thiờn tuần hoàn.

Trang 20

Cõu 1 Cờng độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2 cos100πt(A) Cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 4A B I = 2,83A C I = 2A D I = 1,41A

Cõu 2 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt)V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu

A taàn soỏ goực cuỷa doứng ủieọn baống 50rad/s B chu kỡ doứng ủieọn baống 0,02s

C taàn soỏ doứng ủieọn baống 100πHz D cửụứng ủoọ hieọu duùng cuỷa doứng ủieọn baống 2A Câu 4: Dũng điện chạy qua chạy mạch xoay chiều cú dạng i = 2cos100πt(A).Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cú giỏ trị hiệu dụng là 12V và sớm pha π/3 so với dũng điện.Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

Cõu 5 Cường độ dũng điện trong một đoạn mạch cú biểu thức: i = 2 sin (100 πt + π/6) (A)

Ở thời điểm t = 1/100(s), cường độ trong mạch cú giỏ trị:

A 2 A B - 0,5 2 A C bằng khụng D 0,5 2 A

Dạng 2 Mạch xoay chiều chỉ có một phần tử, điện trở, tụ điện, cuộn cảm 3.2 1 Trắc nghiệm Lý thuyết

Cõu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?

A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

Cõu 2 Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

A ZC =2πfC B ZC =πfC C

fC2

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần

Cõu 4 Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là

A ZL =2πfL B ZL =πfL C

fL2

Trang 21

Lý thuyết- Bài tập ễn thi tốt nghiệp 2011

A Tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua

B hiệu điện thế giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha π/2 đối với dòng điện

C Cờng độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện

D Dung kháng của tụ điện tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều

Cõu 7 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm

A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2 B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2 D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

Cõu 8 Cụng thức tớnh cảm khỏng ZL của cuộn cảm L và dung khỏng và dung khỏng ZC của tụ điện là:

A dung khỏng tăng B cảm khỏng giảm C điện trở R thay đổi D tổng trở của mạch thay đổi

Cõu 11 Chọn phỏt biểu đỳng khi núi về mạch điện xoay chiều cú điện trở R

A.Nếu hiệu điện thế ở hai đầu điện trở cú biểu thức u =U0cos(ω.t +φ) thỡ biểu thức dũng điện qua điện trở là i

=I0cosωt(A)

B.Mối liờn hệ giữa cường độ dũng điện và hiệu điện thế hiệu dụng được biểu diễn theo cụng thức U= I/R

C.Dũng điện qua điện trở và hiệu điện thế hai đầu điện trở luụn cựng pha

D.Pha của dũng điện qua điện trở luụn bằng khụng

3.2 2 Trắc nghiệm Bài tập

Cõu 1 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π (H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V – 50Hz Cờng độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là

A I = 2,2A B I = 2,0A C I = 1,6A D I = 1,1A

Cõu 2 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L (H)

A I = 2,2A B I = 2,0A C I = 1,6A D I = 1,1A

Câu 5: Cho dũng điện cú biểu thức 2 2 s(120 )( )

Trang 22

Câu 6: Một tụ điện có điện dung C = 31,8àF Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu bản tụ khi có dòng điện xoay

chiều có tần số 50Hz và cờng độ dòng điện cực đại 2 2 A chạy qua nó là

Câu 7: Giữa hai bản tụ điện có hiệu điện thế xoay chiều 220V – 60Hz Dòng điện qua tụ điện có c ờng độ 0,5A

Để dòng điện qua tụ điện có cờng độ bằng 8A thì tần số của dòng điện là

Câu8: Hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu cuỷa moọt cuoọn thuaàn caỷm L = 1/π (H) coự bieồu thửực: u= 200 2 cos(100πt +

π/6) (V) Bieồu thửực cuỷa cửụứng ủoọ doứng ủieọn trong cuoọn daõy laứ:

A i = 2 2 cos (100 πt + 2π/3 ) (A) B i = 2 2 cos (100 πt + π/3 ) (A)

C i = 2 2 cos (100 πt - π/3 ) (A) D i = 2 2 cos (100 πt - 2π/3 ) (A)

Dạng 3: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch không phân nhánh RLC.

3.3 1 Trắc nghiệm Lý thuyết

Caõu 1 Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha

hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2

A ngời ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở

B ngời ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở

C ngời ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện

D ngời ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm

Cõu 2 Công tức tính tổng trở của đoạn mạch RLC măc nối tiếp là

A Z = R2 +(Z L +Z C)2 B Z = R2 −(Z L+Z C)2

C Z = R2+(Z LZ C)2 D Z =R+Z L+Z C

Cõu 3 Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ

thuộc vào

A cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C cách chọn gốc tính thời gian

D tính chất của mạch điện

Cõu 4: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = U0 cosωt thỡ độ lệch pha của hiệu điện thế u với cường độ dũng điện i trong mạch được tớnh theo cụng thức

C

ω

ω −

Cõu 5 Chọn phỏt biểu đỳng trong trường hợp ωL > 1/ωC của mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp?

A Trong mạch cú cộng hưởng điện

B Hệ số cụng suất cosφ>1

C Hiệu điện thế hai đầu điện trở thuần R đạt giỏ trị cực đại

D Cường độ dũng điện chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

3.3 2 Trắc nghiệm Bài tập

Cõu 1 Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30Ω, ZC = 20Ω, ZL = 60Ω Tổng trở của mạch là

A Z = 50Ω B Z = 70Ω C Z = 110Ω D Z = 2500Ω

Trang 23

Lý thuyết- Bài tập ễn thi tốt nghiệp 2011

Cõu 2 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện C 10 4(F)

nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos100πt(V) Cờng độ dòng

điện hiệu dụng trong mạch là

Cõu 3 Đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 10Ω, cuộn dõy thuần cảm cú L = H

π

1.0

và tụ điện cú điện dung

c = 10 3

2

π F mắc nối tiếp Dũng điện xoay chiều trong mạch cú biểu thức i = 2 cos100πt(A) Hiệu điện thế ở

hai đầu đoạn mạch cú biểu thức nào sau đõy?

Cõu 3: Moọt ủoaùn maùch goàm moọt ủieọn trụỷ thuaàn maộc noỏi tieỏp vụựi moọt tuù ủieọn Bieỏt hieọu ủieọn theỏ hieọu duùng ụỷ hai ủaàu maùch laứ 100V, ụỷ hai ủaàu ủieọn trụỷ laứ 60 V Hieọu ủieọn theỏ hieọu duùng ụỷ hai ủaàu tuù ủieọn laứ

A 40 V B 160 V C 60 V D 80 V.

Cõu 4 : Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u=200 2 cos100πt(V)vào hai đầu mạch điện gồm tụ điện có dung

kháng ZC=50Ω mắc nối tiếp với điện trở thuần R=50Ω.Cờng độ dòng điện trong mạch đợc tính theo biểu thức

H, C =

π

5000

1

F Điện ỏp tức thời hai đầu mạch là

u = 120 2 cos100πt (V) Biểu thức cường độ dũng điện trong mạch là

Câu 1: Chọn câu đúng Cho mạch điện xoay chiểu RLC mắc nối tiếp, i = I0cosωt là cờng độ dòng điện qua mạch

và u = U0 cos(ωt+ϕ) là điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đợc tính theo biểu

Câu 2: Công suất của một đoạn mạch xoay chiều đợc tính bằng công thức nào dới đây:

A P = U.I; B P = Z.I 2; C P = Z.I 2 cosϕ D P = R.I.cosϕ

Câu 3: Đại lợng nào sau đây đợc gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?

Câu 4: Cho maùch ủieọn xoay chieàu RLC Cho doứng ủieọn xoay chieàu i = I0cosωt chaùy qua thỡ xuaỏt hieọn giửừa hai

Trang 24

A RC = L B LCω2 = 1 C LCω = R2 D LCω2 = R2

Câu 5 Kết luận nào sau đõy là SAI khi núi về hiện tượng xóy ra khi cú cộng hưởng điện

A Cường độ hiệu dụng của dũng điện qua mạch cú giỏ trị cực đại

B Cường độ dũng điện qua mạch cựng pha với điện ỏp giữa hai đầu mạch

C Điện ỏp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn dõy cú giỏ trị cực đại

D Cường độ hiệu dụng của dũng điện qua mạch cú giỏ trị khụng phu thuộc điện trở R của mạch

Cõu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện

A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại

B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau

C tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất

D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại

Caõu 7 Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều đợc tính theo công thức nào sau đây?

A P = u.i.cosϕ B P = u.i.sinϕ C P = U.I.cosϕ D P = U.I.sinϕ

Cõu 8 Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thỡ biểu thức

nào sau đõy sai?

LC2

1f

π

LC2

1fπ

=

Cõu 10 Người ta nõng cao hệ số cụng suất của động cơ điện xoay chiều nhằm mục đớch

A tăng cụng suất tỏa nhiệt B tăng cường độ dũng điện

C giảm cụng suất tiờu thụ D giảm cường độ dũng điện

Cõu 11 Một đoạn mạch RLC được mắc vào hiệu điện thế u = U0 cosωt Hệ số cụng suất cosφcủa đoạn mạch được xỏc định theo hệ thức:

A.cosφ = P/UI B.cosφ = R/Z C.cosφ = 2

R 1 2

Cõu 2 Đoạn mạch xoay chiềukhong phõn nhỏnh RLC Điện trở 10, cuộn dõy thuần cảm cú L = 1/10π(H), tụ

điệnC thay đổi được Mắc vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế: u =U0 cos100π.t(V ) Để hiệu điện thế hai

đầu đoạnmạch cựng pha với hiệu điện thế hai đầu R thỡ giỏ trị C của tụ điện là

A 10/π(μF) B 100/π(μF) C 1000/π(μF) D 50/π(μF)

Dạng 5: Bài toỏn hộp đen

Trang 25

Lý thuyết- Bài tập ễn thi tốt nghiệp 2011

Cõu 1 Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ Hộp kớn X chứa một trong ba phần tử R, L, C Biết dũng điện qua

mạch nhanh pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch Hộp X chứa phần tử nào?

A L B R C C D L hoặc C

Cõu 2 Cho dũng điện xoay chiều i = I0cosωt chạy qua mạch gồm R và cuộn dõy thuần cảm L mắc nối tiếp Kết luận nào sau đõy là đỳng?

A uL sớm pha hơn uR một gúc π/2 B uL cựng pha với u giữa hai đầu đoạn mạch

C u giữa hai đầu đoạn mạch chậm pha hơn i D uL chậm pha so với i một gúc π/2

Cõu 3 Đặt hiệu điện thế xoay chiều u vào hai đầu mạch điện gồm R và C mắc nối tiếp thỡ:

A độ lệch pha của uR và u là π/2 B uR chậm pha hơn i một gúc π/2

C uC chậm pha hơn uR một gúc π/2 D uC nhanh pha hơn i một gúc π/2

Cõu 4 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu điện

trở R và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là ϕ = - π/3 Chọn kết luận đỳng

A mạch cú tớnh dung khỏng B mạch cú tớnh cảm khỏng

C mạch cú tớnh trở khỏng D mạch cộng hưởng điện

Cõu 5 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai trong 3 phần tử: điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm L, tụ

C mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch và cường độ dũng điện trong mạch cú biểu thức:

u = 220 2 cos (100πt - π/3 ) (V)

i = 2 2 cos (100πt + π/6) (A)Hai phần tử đú là hai phần tử nào?

Cõu 6 Cường độ dũng điện luụn luụn trễ pha so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi

A đoạn mạch chỉ cú tụ điện C B đoạn mạch cú R và C mắc nối tiếp

C đoạn mạch cú R và L mắc nối tiếp C đoạn mạch cú L và C mắc nối tiếp

Dạng 6: Máy phát điện xoay.

Cõu 1 Chọn câu Đúng Trong các máy phát điện xoay chiều một pha:

A phần tạo ra từ trờng là rôto

B phần tạo ra suất điện động cảm ứng là stato

C Bộ góp điện đợc nối với hai đầu của cuộn dây stato

D suất điện động của máy tỉ lệ với tốc độ quay của rôto

Cõu 2 Chọn cõu sai Trong mỏy phỏt điện xoay chiều một pha:

A Phần cảm là phần tạo ra từ trường

B Phần ứng là phần tạo ra dũng điện

C Bộ phận quay gọi là roto và bộ phận đứng yờn gọi là stato

D Hệ thống hai vành bỏn khuyờn và chổi quột gọi là bộ gúp

Cõu 3 Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào

C khung dây quay trong điện trờng D khung dây chuyển động trong từ trờng

Cõu 4 Chọn cõu đỳng.Mỏy phỏt điện xoay chiều một pha cú roto quay n vũng/phỳt, phỏt ra dũng điện xoay

chiều cú tần số f thỡ số cặp cực của mỏy phỏt điện là:

Cõu 5 Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200vòng/min Tần

số của suất điện động do máy tạo ra là bao nhiêu?

Cõu 6 Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy

X R

Ngày đăng: 18/06/2015, 09:00

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w