Trong khoảng giữa hai điểm M, N nằm cùng một phía với vân sáng trung tâm và cách vân này 2mm và 4,5mm thì có Câu 5: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f1, f2 với f1 < f2 vào một
Trang 1C L
SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN
THPT HOÀNG HOA THÁM ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2010-2011
MÔN VẬT LÝ KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
cos(100πt - π2) ( V) Biết rằng đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị ≥
110 2 V Khoảng thời gian đèn sáng trong một chu kì là
150
1
75
2
50
1
75 1
nào của thang sóng điện từ?
Câu 3: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp
một điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u =100 6 cos(100 )( ).
4
t π V
π + Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện thì thấy chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là:
4
d
u = πt+π V
2
d
4
d
4
d
Câu 4: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe I-âng, khoảng vân trên màn là
1,2mm Trong khoảng giữa hai điểm M, N nằm cùng một phía với vân sáng trung tâm và cách vân này 2mm và 4,5mm thì có
Câu 5: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là
V1, V2 Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là
84 Pophóng xạ αrồi trở thành Pb Dùng một mẫu Po ban đầu có 1g,
sau 365 ngày đêm mẫu phóng xạ trên tạo ra lượng khí hêli có thể tích là V = 89,5cm3 ở điều kiện tiêu chuẩn Chu kỳ bán rã của Po là:
Câu 7: Cho đoạn mạch như hình vẽ Khi đặt vào hai đầu
mạch một điện áp có biểu thức u = 120 2cos100πt(V)
thì thấy điện áp giữa hai đầu đoạn NB và điện áp giữa đầu
đoạn AN và có cùng một giá trị hiệu dụng và trong mạch đang có cộng hưởng điện Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là
Trang 2Câu 8: Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α0 = 30 Với ly độ góc α bằng bao nhiêu thì động năng của con lắc gấp 2 lần thế năng?
A α = ± 1,50 B α = 1,50 C α = ± 1,730 D α = α = ± 2,120
Câu 9: Trong nghiệm Iâng, nguồn sáng là hai bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 Cho
λ1 = 0,5μm.Biết rằng vân sáng bậc 12 của bức xạ λ1 trùng với vân sáng bậc 10 của bức xạ λ2 Bước sóng λ2 là:
Câu 10: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp,
dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acos(ωt - π/2) và uB = asin(ωt +π) Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng
Câu 11: Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 570nm và có công suất P = 0,625W
được chiếu vào catốt của một tế bào quang điện Biết hiệu suất lượng tử H = 90% Cho h = 6.625.10-34J.s, e = 1,6.10-19C, c = 3.108m/s Cường độ dòng quang điện bão hoà là:
Câu 12: Cho phản ứng hạt nhân 31H+21H→α+n+17,6MeV, biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1g khí hêli là bao nhiêu?
A ∆E = 423,808.103 J B ∆E = 503,272.103 J
C ∆E = 423,808.109 J D ∆E = 503,272.109 J
Câu 13: Tia Rơnghen có
A cùng bản chất với sóng âm.
B bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
C cùng bản chất với sóng vô tuyến.
D điện tích âm.
Câu 14: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài
2 đầu dây
cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây là
Câu 15: Đối với sự lan truyền sống điện từ thì
A vectơ cường độ điện trường E ur
cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ Bur vuông góc với vectơ cường độ điện trường Eur
B vectơ cường độ điện trường E ur
và vectơ cảm ứng từ B ur
luôn cùng phương với phương truyền sóng
C vectơ cảm ứng từ B ur
cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường Eur vuông góc với vectơ cảm ứng từ Bur
D vectơ cường độ điện trường E ur
và vectơ cảm ứng từ B ur
luôn vuông góc với phương truyền sóng
cách từ hai khe tới màn D = 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5μm Với bề rộng của trường giao thoa L = 13mm, người ta quan sát thấy số vân sáng có bước sóng λ1 và λ2 trùng nhau là:
Trang 3Câu 17: Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u0 = 2cos(20πt +
3
π
) (trong
đó u tính bằng đơn vị mm, t tính bằng đơn vị s) Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc độ không đổi 1m/s Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với dao động tại nguồn O? Biết M cách O một khoảng 45cm
Câu 18: Một con lắc lò xo nằm ngang k= 100(N/m); m=100(g) được kích thích dao động trên
mặt phẳng ngang có ma sát µ=0,01 với năng lượng ban đầu là 0,005J Thời gian vật dao động cho tới khi dừng lại là:
Câu 19: Catốt của tế bào quang điện được chiếu sáng Hiệu điện thế đặt vào giữa anốt và
catốt là UAK > 0 Cường độ dòng quang điện qua tế bào bằng không Để xuất hiện dòng quang điện trong tế bào thì tăng
Câu 20: Chất phóng xạ 210Po
84 phát ra tia α và biến đổi thành 206Pb
82 Biết khối lượng các hạt là
mPb = 205,9744 u, mPo = 209,9828 u, mα= 4,0026 u Giả sử hạt nhân mẹ ban đầu đứng yên và
sự phân rã không phát ra tia γ thì động năng của hạt α là
Câu 21: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có
biểu thức u = 100 2cos(100πt) (V) Biết R = 100Ω, L =1
π H, C =
4 10
2π
−
(F) Để hiệu điện thế giữa hai đầu mạch nhanh pha hơn
2
π
so với hiệu điện thế giữa hai bản tụ thì người ta phải ghép với tụ C một tụ C’ với:
A C’ = 10 4
2π
−
(F), ghép song song với C B C’ = 10 4
π
−
(F), ghép song song với
C C C’ = 10 4
π
−
(F), ghép nối tiếp với C D C’ = 10 4
2π
−
(F), ghép nối tiếp với C
Câu 22: Quang phổ vạch hấp thụ thu được
A khi nhiệt độ của đám khí hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên
tục
B khi áp suất của khối khí phải rất thấp.
C không cần điều kiện gì.
D khi nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên
tục
Câu 23: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với
tụ điện Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha
2
π
so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng
ZC của tụ điện là
A R2 = ZC(ZL – ZC) B R2 = ZL(ZL – ZC) C R2 = ZC(ZC – ZL) D R2 = ZL(ZC – ZL)
Câu 24: Một con lắc đơn có khối lượng m = 5kg và độ dài l = 1m dao động điều hoà tại nơi
có gia tốc trọng trường g = 10m/s2 Góc lệch lớn nhất của con lắc trong quá trình dao động là 0,175 rad Cơ năng của con lắc bằng:
Trang 4Câu 25: Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động điều hoà cùng phương có các phương
trình x1 = 5cos(10πt) cm và x2 Biểu thức của x2 như thế nào? nếu phương trình của dao động tổng hợp là x = 5cos(10πt +π/3) cm
A x2 = 7,07cos(10πt + π/6) cm B x2 = 5cos(10πt + 2π/3) cm
C x2 = 5cos(10πt - π/3) cm D x2 = 7,07cos(10πt - 5π/6) cm
Câu 26: Dao động tắt dần cứ mỗi lần qua vị trí cân bằng thì biên độ giảm 15% Hỏi phần
trăm năng lượng dao động bị mất đi sau mỗi lần qua vị trí cân bằng là bao nhiêu ?
Câu 27: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R
mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 2 2
1
4 fπ Khi thay đổi R thì
Câu 28: Trong dao động điều hoà:
A véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với véc tơ vận tốc
B véc tơ gia tốc có hướng không thay đổi.
C véc tơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng khi li độ x ≠ 0.
D véc tơ gia tốc của vật đổi chiều ở vị trí biên.
lượng các hạt nhân theo đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng số khối của chúng Độ lớn vận tốc của hạt nhân con là
A A - 44V B A + 44V C A - 4V D A + 4V
nguyên tử sẽ biến đổi như thế nào ?
Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có chu kì dao động là
5
2 s tại nơi có g=π2 (m/s2) Kích thích cho con lắc dao động với biên độ
3
4
cm Khoảng thời gian mà lò xo bị giãn trong 1,2 2s kể từ lúc bắt đầu dao động của vật là:
2
2
11Nalà chất phóng xạ β−và tạo thành đồng vị của Magiê Mẫu 24
11Nacó khối lượng ban đầu là mo=0,25g Sau 120 giờ độ phóng xạ cuả nó giảm đi 64 lần Cho Na=6,02
1023 hạt /mol Khối lượng Magiê tạo ra sau thời gian 45 giờ
và UB= 4cos(20πt) cm trên mặt nước với vận tốc truyền sóng v=0,2(m/s) Coi biên độ sóng truyền đi là không đổi Điểm C nằm trên mặt nước cách nguồn A 8cm và cách B 6 cm Số điểm cực đại dao động sóng trên đoạn AC là:
Câu 34: Tìm phát biểu đúng Trong hiện tượng quang điện
A động năng ban đầu cực đại của êlêctrôn quang điện tỉ lệ nghịch với bước sóng ánh sáng
kích thích
Trang 5B để có dòng quang điện thì hiệu điện thế giữa anốt và catốt phải lớn hơn hoặc bằng 0.
C khi giảm bước sóng ánh sáng kích thích thì hiệu điện thế hảm tăng.
D giới hạn quang điện phụ thuộc vào tốc phôtôn đập vào catốt.
Câu 35: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn
cảm có độ tự cảm 50 μH Điện trở thuần của mạch không đáng kể Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
Câu 36: Một đồng hồ quả lắc được thiết kế chạy đúng khi treo trên thành một thang máy
chuyển động chậm dần đều đi lên với gia tốc 2(m/s2) Hỏi đồng hồ sẽ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu trong 1phút khi thang máy chuyển động chậm dần đều đi xuống với gia tốc 1(m/s2) ? Lấy g=10 (m/s2)
Câu 37: Đặt vào hai đầu mạch điện chứa hai trong ba phần tử gồm: Điện trở thuần R, cuộn
dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C một hiệu điện thế xoay chiều ổn định
có biểu thức u = U0cosωt(V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = I0cos(ωt
-π/4) (A) Hai phần tử trong mạch điện trên là:
A Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với ZL = 2ZC
B Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với 2ZL = ZC
C Điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây với R = ZL
D Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện với R = ZC
Câu 38: Cho: 1eV = 1,6.10-19 J; h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s Khi êlectrôn (êlectron)
trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng E m = −0,85 eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng E n = −13,60 eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng
Câu 39: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một
nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng trong không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 30dB, tại B là 10dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
Câu 40: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do
(dao động riêng) Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I0/3 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là
3
U
1
U
4
PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một mạch dao động để bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có
hệ số tự cảm L = 2µF và một tụ điện Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có bước sóng λ= 16m thì tụ điện phải có điện dung bằng bao nhiêu?
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng nhiệt hạch ?
A Phản ứng nhiệt hạch rất dễ xảy ra do các hạt tham gia phản ứng đều rất nhẹ.
B Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp của hai hạt nhân rất nhẹ tạo thành hạt nhân nặng hơn.
C Phản ứng nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của Mặt trời.
D Nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch toả nhiều năng lượng hơn
phản ứng phân hạch
Trang 6Câu 43: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều RLC (cuộn dây thuần cảm) nối tiếp một
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi bằng 220V Gọi hiệu điện áp dụng giữa hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn dây, giữa hai bản tụ lần lượt là UR, UL, UC Khi điện áp giữa hai đầu mạch chậm pha 0,25πso với dòng điện thì biểu thức nào sau đây là đúng.
A UR= UC - UL = 110 2V B UR= UC - UL = 220V
Câu 44: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương có phương trình:
1 4 3 os10 t(cm)
x = c π và x2 =4sin10 t(cm)π Nhận định nào sau đây là không đúng?
C Khi x2 =4cm thì x1 =4 3cm D Khi x1 =0thì x2 = ±4cm
Câu 45: Một mạch dao động gồm một tụ có điện dung C = 10μF và một cuộn cảm có độ tự
cảm L = 1H, lấy π2 =10 Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc năng lượng điện trường đạt cực đại đến lúc năng lượng từ bằng một nữa năng lượng điện trường cực đại là
Câu 46: Vật dao động điều hoà với vận tốc cực đại vmax , có tốc độ góc ω, khi qua có li độ x1
với vận tốc v1 thoã mãn :
A v12 = v2
max +ω2x2
max
-2
1
ω2x2
1
C v12 = v2
max - ω2x2
max +
2
1
ω2x2
1
Câu 47: Khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, điều nào sau đây là sai?
A Tổng năng lượng liên kết của các hạt sản phẩm lớn hơn tổng năng lượng liên kết của
các hạt tương tác
B Tổng khối lượng các hạt tương tác nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sản phẩm.
C Các hạt nhân sản phẩm bền hơn các hạt nhân tương tác.
D Tổng độ hụt các hạt tương tác nhỏ hơn tổng độ hụt khối các hạt sản phẩm.
Câu 48: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt)cm Nếu tại một thời
điểm nào đó vật đang có li độ x = 3cm và đang chuyển động theo chiều dương thì sau đó 0,25
s vật có li độ là
Câu 49: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây cố định và một đầu
tự do thì chiều dài của dây phải bằng
Câu 50: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ
A Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn
sáng
B Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang
phổ vạch hấp thụ
C Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.
D Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một xe có khối lượng m1 = 100kg (không kể bánh) với 4 bánh xe mà mỗi bánh là một đĩa tròn khối lượng m2 = 10kg lăn không trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc của khối tâm
là V = 10m/s Động năng toàn phần của xe là
Trang 7A 8.103J B 800J C 7.103J D 7,5.103J.
Câu 52: Một sợi dây OM đàn hồi dài 90 cm cĩ hai đầu cố định Khi được kích thích trên dây hình
thành 3 bụng sĩng (với O và M là hai nút), biên độ tại bụng là 3 cm Tại N gần O nhất cĩ biên độ dao động là 1,5 cm Khoảng cách ON nhận giá trị nào sau đây?
Câu 53: Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một cây đàn phát ra thì
A tần số họa âm bậc 2 gấp đơi tần số âm cơ bản.
B họa âm bậc 2 cĩ cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
C độ cao âm bậc 2 gấp đơi độ cao âm cơ bản.
D tốc độ âm cơ bản gấp đơi tốc độ họa âm bậc 2.
Câu 54: Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định Δ1 cĩ momen động lượng là L1, momen quán tính đối với trục Δ1 là I1 = 9 kg.m2 Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định Δ2 cĩ momen động lượng là L2, momen quán tính đối với trục Δ 2 là I2 = 4 kg.m2 Biết động năng quay của hai vật rắn trên bằng nhau Tỉ số 1
2
L
L bằng
Câu 55: Khi một vật chuyển động với tốc độ v thì khối lượng của vật đĩ sẽ
A tăng thêm 1 v22
c
− so với khi vật đứng yên B giảm đi 1 v22
c
− so với khi vật đứng yên
C càng lớn tốc độ càng lớn D càng nhỏ khi tốc độ càng lớn
Câu 56: Dưới tác dụng của mơmen ngoại lực, một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều, sau 8 giây
quay được 80π vịng Sau đĩ khơng tác dụng mơmen ngoại lực nữa thì nĩ quay chậm dần đều với gia tốc 2rad/s2 dưới tác dụng của mơmen lực ma sát cĩ độ lớn 0,2Nm Mơmen ngoại lực cĩ độ lớn là
Câu 57: Gắn một vật cĩ khối lượng 400g vào đầu cịn lại của một lị xo treo thẳng đứng thì khi vật
cân bằng lị xo giản một đoạn 10cm Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 5cm theo phương thẳng đứng rồi buơng cho vật dao động điều hịa Kể từ lúc thả vật đến lúc vật đi được một đoạn 7cm, thì lúc đĩ độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên vật là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2
Câu 58: Một sàn quay cĩ bán kính R, momen quán tính I đang đứng yên Một người cĩ khối lượng M đứng ở mép sàn ném một hịn đá cĩ khối lượng m theo phương ngang, tiếp tuyến với mép sàn với vận tốc là v Bỏ qua ma sát Vận tốc gĩc của sàn sau đĩ là
A mv2
2
2
mvR
2
2
mR
MR + I
Câu 59: Thực hiện giao thoa ánh sáng qua khe I-âng, biết a= 0,5 mm, D = 2m Nguồn S phát ánh
sáng gồm các bức xạ đơn sắc cĩ bước sĩng từ 0,4µmđến 0,76µm Số bức xạ bị tắt tại điểm M trên
màn E cách vân trung tâm 0,72 cm là
Câu 60: Theo hệ quả của thuyết tương đối hẹp, một vật chuyển động với tốc độ càng lớn thì người quan sát đứng yên thấy độ dài của vật
A càng bé B không thay đổi
C ban đầu tăng, sau đó giả D càng lớn
- HẾT