ibn : tỷ số truyền của bộ bánh răng nghiêng cấp nhanh.. ibc : tỷ số truyền của bộ bánh răng nghiêng cấp chậm... để tạo điều kiện bôi trơn các bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc bằng
Trang 1MỤC LỤC
trang Chương I: Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền 4
Chương II: Thiết kế bộ truyền đai thang 5
Chương III : Thiết kế bộ truyền bánh răng 8
Chương IV: Thiết kế các trục và then
-Trục 19
- Then 33
Chương V: Thiết kế gối đỡ trục và vỏ hộp Và một số chi tiết khác
- Gối đỡ trục 35
- Vỏ hộp 39
- Một số chi tiết phụ khác 40
Trang 2
THIẾT KẾ TRẠM DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ
1.Sơ đồ động:
Gồm:
1.Động cơ điện 3.Hộp giảm tốc 5 Xích tải
2.Bộ truyền động đai thang 4 Nối trục
2 Sơ đồ tải trọng:
Trang 33.Số liệu ban đầu:
- Lực vòng trên xích tải P (N): 2600
- Vận tốc xích tải v (m/s): 1,05
- Số răng trên xích tải Z (răng): 11
- Bước xích tải t (mm) : 100
- Số năm làm việc a (năm) : 5
- Đặc điểm của tải trọng: Tải va đập nhẹ, quay một chiều
Ghi chú: 1 năm làm việc 300 ngày, 1 ngày làm việc 2 ca, 1 ca làm việc 6 giờ Sai số cho phép về tỷ số truyền ∆≤ 3%
CHƯƠNG I : CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
Trang 4Chọn động cơ điện che kín có quạt gió ki hiệu AO2 – 52 có công suất (Nđc) = 7,5 kW, với các thông số vòng quay như:
2910(vg/ph),1460(vg/ph),970(vg/ph),730(vg/ph) Có nhiều loại động cơ đáp ứng công suất cần thiết nhưng ta chọn A02-51-4
-Công suất động cơ (Nđc) = 7,5 kW
11
05 1 1000
60
1000
60
ph vg t
Z
v
6 ,
25 57
1460
=
=
chi
d bn bc
kn i i i i
i =
Trong đó :
int : tỷ số truyền của nối trục
ibn : tỷ số truyền của bộ bánh răng nghiêng cấp nhanh
ibc : tỷ số truyền của bộ bánh răng nghiêng cấp chậm
id : tỷ số truyền của đai
Chọn int = 1
Id = 3,25
25 , 3
6 , 25 bc =
bn i i
Trang 5để tạo điều kiện bôi trơn các bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc bằng
phương pháp ngâm dầu, ta chọn ibn = 1 , 2 ibc
ibc = 2,56 do đó ibn = 3,07kiểm tra tỉ số truyền:
5 , 25 56
, 2 07 , 3 25 , 3
Từ các kết quả đã tính được ở trên và các công thức ta lập được bảng
hệ thống các số liệu tính được sau :
Các công thức tính công suất của các trục trong hộp giảm tốc :
995 , 0 ) 97 , 0 (
5 , 6
08 , 6
, 3
n n
146 07
, 3
n n
57 56 , 2
i
n n
57
=
= III
IV n n
Bảng hệ thống các số liệu tính được
Trang 6CHƯƠNG II : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN
I THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG
Thiết kế bộ truyền đai thang truyền dẫn từ động cơ điện không đồng bộ đến hộp giảm tốc theo số liệu sau : công suất N = 6,5, số vòng quay trong một phút của trục dẫn n1 = 449 vg/ph, số vòng quay của
trục bị dẫn n2 = 145 vg/ph, tải trọng ổn định, bộ truyền làm việc hai ca
1.chọn loại đai
giả thiết vận tốc của đai V > 5 m/s , có thể dùng đai loại A hoạc B (bảng 5-13)
Ta tính theo cả hai phương án và chọn phương án nào có lợi hơn
Tiết diện đai : A B
Kích thước tiết diện đai a x h (mm) (5- 11) trang 92 sách thiết kế chi tiết máy
13 x 8 17 x 10,5
Diện tích tiết diện F (mm2) 81 138
2 Định đường kính bánh đai nhỏ
Theo bảng (5- 14) trang 93 sách thiết kế chi tiết máy: lấy D1, mm
Trang 7140 200Kiểm nghiệm vận tốc đai :
V =
1000.60
.1450 D1
5 Tính chiều dài L theo khoảng cách trục A sơ bộ
công thức (5-1) trang 83 sách thiết kế chi tiết máy
U =
L
v
5,6 5,8 Điều nhỏ hơn umzx = 10
Trang 8Đai đã theo tiêu chuẩn công thức ( 5-2 ) trang 83 sách thiết kế chi tiết máy
A = 2.L
-8
)(
8)]
(2[)
1 2 2
8 xác định số đai Z cần thiết
chọn ứng suất căng ban đầu σ0= 1,2 N/mm2 bảng 5-17 sách thiet kế chi tiết máy trang 95 và theo trị số D1 tra bảng 5-17 tìm được ứng suất có ích cho phép [ σp]o N/mm2
Trang 9Số đai tính theo công thức : (5-22) trang 95 sách thiết kế chi tiết máy.
Z ≥ V C C N C F
v t
p] .
[
.1000
α
σ 5,5 2,3
Lấy đai Z 6 3
9 Định kích thước của bánh đai
Chiều rộng bánh đai [ công thức (5-23) trang 96 và số liệu trang 257 sách thiết kế chi tiết máy]
Dn2 = D2 +2.h0 457 640 Các kích thước t, S và C xem bảng 10-3 trang 257
10 tính lực căng ban đầu s o
[công thức (5-25)]và lực tác dụng lên trục R[côngthức (5-26) trang 96 sách tthiết ké chi tiết máy
ít so với loai B
∗ CHƯƠNG III : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG.
II : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CẤP NHANH
Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng trong hộp giảm tốc theo
số liệu sau :
Trang 10-yêu cầu làm việc trong 5 năm, mỗi năm 300 ngày, một ngày có hai ca, 01 ca
06 giờ
1.Chọn vật liệu làm bánh răng nhỏ :
thép 45, bánh răng lớn thép 35 đều thường hoá (bảng 3-6 sách TKCTM)
Cơ tính hai loại thép này (bảng 3-8 trang 40 sách TKCTM)
Thép 45 : σ b = 600N/mm2 ; σch= 300 N/mm2 ; HB=200
( phôi rèn, giả thiết đường kính phôi dưới 100 mm )
Thép 35 : σ b = 500N/mm2 ; σch= 260 N/mm2 ; HB=170
( phôi rèn, giả thiết đường kính phôi dưới (100 – 300)mm)
2 Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép.
Ứng suất cho tiếp xúc cho phép :
Số chu kỳ tương đương của bánh lớn [công thức (3-4) trang 37 sách TKCTM)
Ntđ2 = 5.300.2.6.60.146[13.0,7 + (0,8)3.0,3]
=134,5.106 > N0=107 (bảng 3-9 trang 43 sách TKCTM)Trong đó:
Do đó chu kỳ ứng suất K’n cả hai bánh răng đều = 1
ứng suất tiếp súc của bánh lớn ( 3-9 trang 45 sáchTKCTM )
[σ ]tx2= 2,6.170 = 442 N/mm2
ứng suất tiếp súc của bánh lớn ( 3-9 sáchTKCTM )
[σ ]tx1= 2,6.200 = 520 N/mm2
Để tính ứng suất bền ta dùng trị số nhỏ là 442 N/mm2
Ứng suất uốn cho phép
Số chu kỳ tương đương của bánh lớn [công thức (3-4) sách TKCTM)
Ntđ2 = 5.300.2.6.60.146.[16.0,7 + (0,8)6.0,3] = 122,7.106
Ntđ1 = 3,07.122,7.106 = 377 106Vậy cả Ntđ1 và Ntđ2 đều lớn hơn N0 = 5 106, do đó K”N=1
Giới hạn mỏi uốn của thép 45 :
σ = 0,43.600 = 258 N/mm2
Giới hạn mỏi uốn của thép 35 :
σ = 0,43.500 = 215 N/mm2
Để định ứng suất uốn cho phép ta lấy: hệ số an toàn n = 1,5 ; hệ
số tập chung ở chân răng K σ = 1,8Ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ mạch động ta dung công thức(3-5 trang 37sách TKCTM)để tính ứng suất uốn cho phép :
Trang 11[σ ]u1=
8,1.5,1
258.5,1
=143,3 N/mm2 [σ ]u2=
8,1.5,1
215.5,1
1,05.10 1, 4.6
3 ( ) 442.3,07 0, 4.146
= 180Lấy A = 180 mm
6 Tính vận tốc vòng chia của bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng
vận tốc vòng công thức [công thức 3-17]
Vận tốc vòng :
V=
)1(1000.60
+
i
n A
π
= 2 .180.44960.1000(3, 07 1)
=1,2(giả sử b> sinβ
.5,
Trang 128 xác định môđun số răng và góc nghiêng của răng
Môđun pháp :
mn = (0,01 ÷ 0,02).180 = ( 2,36 ÷ 4,72 )Lấy mn = 3,5
9 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng
Tính số răng tương đương :
Trang 13[σ ]txqt2 = 2,5.442 = 1105 N/mm2Ứng suất uốn cho phép công thức [3-43] trang 53 sách TKCTM
Bánh nhỏ :
[σ ]txqt1 = 0,8.300 = 240 N/mm2Bánh lớn :
[σ ]txqt1 = 0,8.260 = 208 N/mm2Kiểm nghiêêm sức bền tiếp xúc :
( )
2
3 6
85,0
1
10.05,1
n b
i i
qt qt
tx txqt
ΚΝΚ+Α
=Κ
=σσ
6
2
3,07 1 1, 23.6.11,05.10
Trang 143038 20o 1105
r tgα tg
III : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CẤP CHẬM
• Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng trong hộp giảm tốc theo
600 N mm
b =
σ ; σch = 300 N / mm2 ; HB = 200(phôi rèn, giả thiết đường kính phôi dưới 100mm)
Bánh răng lớn : thép 35 thường hóa :
2/
500 N mm
b =
σ ; σch = 260 N / mm2 ; HB = 170(phôi rèn, giả thiết đường kính phôi 100 ÷ 300 mm)
Trang 15max 2
cũng lớn hơn số chu kỳ cơ sở N0 = 107
Do đó hệ số chu kỳ ứng suất kN' của cả hai bánh răng đều bằng 1
ứng suất tiếp súc của bánh lớn ( 3-9 trang 45 sáchTKCTM )
[σ ]tx2= 2,6 170 = 442 N/mm2 ứng suất tiếp súc của bánh nhỏ ( 3-9 sáchTKCTM )
[σ ]tx1= 2,6 200 = 520 N/mm2
Để tính ứng suất bền ta dùng trị số nhỏ là 442 N/mm2
2.2 Ứng suất uốn cho phép
Số chu kỳ tương đương của bánh lớn :
∑
m i
M
M u
Vậy cả Ntđ1, Ntđ2 đều lớn hơn No =5.106 do đó kN'' = 1
Giới hạn uốn của thép 45 σ−1 =0,43.600= 258N/mm2; \
Giới hạn mỏi uốn của thép 35 σ−1 =0,43.500=215N/mm2
Hệ số an toàn của n = 1,5 ;
Hệ số tập trung ứng suất ở chân răng Kσ = 1,8
Trang 16Vì ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ mạch động cho nên ta tính ứng suất cho phép.
Bánh nhỏ :
8,1.5,1
252.5,1
m N
215.5,1
m N
)][
10.05,1(3
1,05.10 1,3.5,69
3 ( ) 442.2,56 2.0, 4.1, 25.57
= 171 mm
+
i
n A
π
= 2 .171.14660.1000(2,56 1)
Trang 17Tính hệ số tập trung tải trọng thưc tế theo công thức(3-20) trang 47 sách TKCTM
Ktt= 1,05 1
2
+
= 1,025Theo bảng 3-14 trang 48 sách TKCTM tìm được hệ số tải trọng động Kđ
=1,2(giả sử b> sinβ
.5,
Sơ bộ chọn góc nghiêng β = 10, cosβ = 0,985
Tổng số răng của hai bánh
Zt = Z1+Z2=
n
m
cos
2A β
=2.168.0,9852,5 =132
Số răng bánh nhỏ
Z1 = 1322,56 1+ =37 (răng)
Trị số Z1lớn hơn trị số giới hạn trong bảng 3-15 trang 50 sách TKCTM
Số răng bánh lớn
Z2 = i Z1 = 2,56.37 = 94,72Lấy Z2= 95 (răng)
b = 60 > sinβ
.5,
2 m n
2,5.2,5sin(10 50 ) = 33,25mm
9 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng
Tính số răng tương đương công thức [3-37] trang 52 sách TKCTM đối với bánh răng nhỏ
Bánh nhỏ :
Ztd1 = 2
37(0,982) = 38
Trang 18Ztd2 = 2
95(0,982) = 98,5
[σ ]txqt2 = 2,5.442 = 1105 N/mm2Ứng suất uốn cho phép công thức [3-43] trang 53 sách TKCTM
Bánh nhỏ :
[σ ]txqt1 = 0,8.300 = 240 N/mm2Bánh lớn :
[σ ]txqt1 = 0,8.260 = 208 N/mm2Kiểm nghiệm sức bền tiếp súc công thức (3-14) và (3-41) trang 45 và 53 sách TKCTM
σ txqt = 1,05.106
168.2,56
3
(2,56 1) 1, 23.5,69.12.0,85.68.57
+
=492,7Nmm2Trong đó Kqt=1,8 ứng suất quá tải nhỏ hơn trị số cho phép đối với bánh lớn
Trang 19Góc nghiêng β= 100500
Đườngkính vòng chia (vòng lăn)
d1= 0 0
2,5.37cos(10 50 )=94mm ; d2= 0 0
2,5.95cos(10 50 )=242mmKhoảng cách truc A=168
Chiều rộng bánh răng B=68mm
Đường kính vòng đỉnh
Del=94+2.2,5= 99mm
De2=242+2.2,5= 247mmĐường kính vòng chân
Pr=
0
0 0
3959.tg20cos(10 50 )=1467 NLực dọc trục :
Trang 20- Đối với trục II: N=5,69kw
*Để chuẩn bị cho bước tính gần đúng ta lấy trị số dII=40mm ,để chọn loại ổ bi đỡ
cỡ trung bình, tra bảng 14P ta có được chiều rộng của ổ B =23mm
1.2.Tính gần đúng trục:
-Ta chọn các kích thước sau :
Khe hở giữa các bánh răng a=10mm
Khe giữa bánh răng và thành trong của hộp c=10mm
Khoảng cách từ thành trong của hộp đến mặt bên của ổ lăn l2=10mm
Chiều rộng ổ lăn Bo=23mm
Chiều cao của nắp và đầu bulong l1=16mm
Khe hở giữa mặt bên bánh đai và đầu bulong lấy l4= 10mm
Chiều rộng bánh đai bằng 100 mm,
chiều rộng bánh răng cấp nhanh là 72mm,
chiều rộng bánh răng cấp chậm là 68 mm
*Tổng hợp các kích thước trên ta tìm được chiều dài các đoạn trục cần thiết : a=d= 68
Trang 23* Tính momen uốn ở tiết diện nguy hiểm :
.Tại tiết diện (n-n):
Trang 25* Tính momen uốn ở tiết diện nguy hiểm : e-e, i-i, k-k.
-Ở tiết diện e-e :
Trang 30Trong đó : Mx : Mômen xoắn danh nghĩa
Mt : Mômen xoắn tính toán
K = 1,2 ÷ 1,5 Hệ số tải trọng động ( tra bảng 9-1)
Để đơn giản, dễ chế tạo và phù hợp với mômen xoắn trên trục Chọn nối trục là nối trục đĩa.
+ Cấu tạo: hình vẽ
Trang 31• Với bu lông lắp có khe hở, lực siết V cần thiết với mỗi bu lông theo công thức (9-3) là :
- Kiểm tra hệ số an toàn của trục tại các tiết diện
- Hệ số an toàn tính theo công thức (7-5) ta có n n n2. 2 [ ]n
Trang 32max min u
a
M W
σ = σ = σ = , σm = 0
Theo công thức (7-6) ta có
1 a m
n k
σ σ
σ σ
σ
σ ψ σζ
−
=
++ Bộ truyền làm việc 1 chiều nên ứng suất tiếp xoắn thay đổi theo chu kỳ mạch
x a
o
M W
τ τ
τ τ
τ
τ ψ τ ζ
3 3
645013720
2 1
2 2
26849,8
41,65 /6450
127616
4,65 /
2 2.13720
u a
M
N mm w
tra bảng (7-4) trang 123 sách TKCTM lấy ξ =σ 0,83, ξ =τ 0,71
tra bảng (7-8) trang 127 sách TKCTM lấy kσ =1,63, kτ =1,5
Xét tỷ số 1,63
1,96 0,83
Trang 33( ) (2 )2 [ ] ( )
150
16, 051,96.4,65 0,05.4,65
Trục II
Xét tại tiết diện (e-e) có d = 50 tra bảng (7-3b) có
( ) ( )
3 3
1065022900
2 1
371490,5
34,8 /10650
372188, 4
8,1 /
u a
x a
o
M
N mm w
M
N mm w
tra bảng (7-4) trang 123 sách TKCTM lấyξ =σ 0,82, ξ =τ 0,7
tra bảng (7-8) trang 127 sách TKCTM lấy kσ =1,63, kτ =1,5
Xét tỷ số:kσ 1,630,82 1,99
σ
1,52,140,7
Trang 34( ) ( )2 2 [ ] ( )
150
8,95 2,38.8,1 0,05.8,1
2,34.8,95
2,26 1,5 2,5 2,34 8,95
2 1
919815,8
11,5 /
2 2.40000
u a
x a
o
M
N mm w
M
N mm w
tra bảng (7-4) trang 123 sách TKCTM lấyξ =σ 0,78,ξ =τ 0,67
tra bảng (7-8) trang 127 sách TKCTM lấy kσ =1,63, kτ =1,5
Trang 35( ) ( )2 2 [ ] ( )
125
4,92,14.11,5 0,05.11,5
+ Tại tiết diện (m-m) có d = 38mm
tra bảng (7-23) trang 143 sách TKCTM có các thông số then
b= 12, h = 8, t=4,5, t1 =3,6, k= 4,4 Chiều dài then l=0,8.lm
- Chiều dài mayơ l m =(1, 2 1,5 ÷ ) d
Kiểm nghiệm độ bền dập theo công thức (7-11) 2 [ ] ( 2)
/
+ Xét trên tiết diện (e-e) và (k-k) có d = 50mm
tra bảng (7-23) trang 143 sách TKCTM có các thông số then b =16 , h=10, t = 5, t1 = 5,1, k =6,2
Chiều dài then l = 0,8 lm
- Chiều dài mayơ lm = ( 1, 2 1,5 ÷ ) d
Kiểm nghiệm độ bền dập theo công thức (7-11) 2 [ ] ( 2)
/
Trang 36( )0,8.m 0,8.1, 4.50 56
+ Xét trên tiết diện (i-i) có d = 55mm
tra bảng (7-23) trang 143 sách TKCTM có các thông số then b=16, h=10; t=5, t1= 5,1, k=6,2
Chiều dài then l = 0,8 lm
- Chiều dài mayơ lm = ( 1, 2 1,5 ÷ ) d
Kiểm nghiệm độ bền dập theo công thức (7-11) 2 [ ] ( 2)
/
Vậy then lắp trên trục II thỏa mãn điều kiện bền dập và bền cắt
1.3.Tính then lắp trên trục III
+ Xét trên tiết diện (H-H) và (G-G) có d = 60mm
tra bảng (7-23) trang 143 sách TKCTM có các thông số then b= 18 , h=11, t=5,5 , t1=5,6 , k=6,8
Chiều dài then l = 0,8 lm
Trang 37- Chiều dài mayơ lm = ( 1, 2 1,5 ÷ ) d
Kiểm nghiệm độ bền dập theo công thức (7-11)
[ ] ( 2)
2.
/
Vậy then lắp trên trục III thỏa mãn điều kiện về bền dập và bền cắt
KẾT LUẬN: Then được lắp trên tất cả các trục đều đảm bảo thỏa mãn điều
Trang 38-Hệ số khả năng làm việc tính theo công thức (8-1)
Tra bảng 14P ứng với d = 35 mm: ổ cỡ trung, ký hiệu 307, Cbảng = 40000 > C
Đường kính ngoài của ổ D = 80 mm Chiều rộng ổ B = 21 mm
2.Sơ đồ chọn ổ cho trục II
Trang 39C D
-Do trục II có bánh răng cấp chậm đối xứng nên lực dọc trục sẽ bằng không
-Hệ số khả năng làm việc tính theo công thức (8-1)
Kt = 1,2 tải trọng va đập vừa và quá tải đến 150% (bảng 8-3)
Kn = 1 nhiệt độ làm việc dưới 100OC ( bảng 8-4)
Kv = 1 vòng trong của ổ quay (bảng 8-5)
Đường kính ngoài của ổ D = 100 mm, chiều rộng của ổ B = 25 mm
3.Sơ đồ chọn ổ trên trục III
Trang 40Do trục III có lực dọc trục nhưng hai lực dọc trục này triệt tiêu cho nhau nên
- Lắp ổ lăn vào trục theo hệ thống lổ và vỏ hộp theo hệ trục
- Sai lệch cho phép vòng trong lổ là âm , sai lệch cho phép trên lổ theo hệ thống
Che kín ổ lăn
Trang 41- Để che kín các đầu trục nhô ra tránh sự xâm nhập của môi trường vào ổ và ngăn dầu mỡ chảy ra ngoài ta dùng vòng phớt tra bảng (8-29) sách TKCTM
Bôi trơn ổ lăn
Bộ phận ổ được bôi trơn bằng mỡ vì vận tốc bộ truyền bánh răng thấp không thể dùng phương pháp bắn tóe để dẫn dầu trong hộp giảm tốc và bôi trơn bộ phận ổ.Theo bảng (8-28) có thể dùng mỡ loại “T” ứng với nhiệt độ làm việc từ
60 100÷ o C và vận tốc dưới 1500v/p Lượng mỡ chứa 2/3 chổ rỗng của bộ phận ổ
2 cấu tạo vỏ hộp và các chi tiết khác
2.1 Vỏ hộp:
Chọn vỏ hộp đúc vật liệu bằng gang , mặt ghép giữa nắp và thân là mặt phẳng đi qua đường làm các trục để lắp ghép được dể dàng , theo bảng (10-9) cho phép ta xác định các kích thước và các phần tử của vỏ hộp sau đây:
- Chiều dày thân hộp δ =0,025.A+5(mm) =0,025.172 5 9+ = mm
- Chiều dày thành nắp hộp δ =1 0,02.A+5(mm) =0,02.172 5 8+ ; (mm)
- Chiều dày mặt bích dưới của thân b=1,5.δ =1,5.9 14= (mm)
- Chiều dày mặt bích trên của nắp b1=1,5.δ1=1,5.8 12= (mm)
- Chiều dày đế hộp không có phần lồi P=2,35.9 22; (mm)
- Chiều dày gân ở thân hộp m=0,85.δ =0,85.9 8; (mm)
- Chiều dày gân ở nắp hộp m1=0,85.δ1=0,85.8 7; (mm)
+ Ghép ở nắp cửa thăm dầu d4 =0,37.18 6 8= ; (mm)
- Đường kính bu lông vòng chọn theo trọng lượng của hộp giảm tốc, với khoảng cách trục A của hai cấp168x172 Tra bảng 10-11a và 10-11b chọn bu lông M16
Trong đó:L chiều dài hộp sơ bộ lấy bằng 700mm
B chiều rộng hộp sơ bộ lấy bằng 300mm
4250
300
=