1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De cuong Vat ly 9- Co de thi thu 2010-2011

14 287 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 218 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Máy biến thế * Cấu tạo: Gồm 2 cuộn dây có số vòng khác nhau, đặt cách điện với nhau, cùng quấn quanh một lõi sắt có pha silic * Hoạt động: Khi đặt vào 2 đầu cuộn dây sơ cấp của máy biến

Trang 1

A Tãm t¾t lý thuyÕt

1) - Dòng điện xuất hiện có chiều thay đổi gọi là dòng điện cảm ứng và hiện tượng xuất hiện xuất hiện

dòng điện cảm ứng gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ

tiết diện S của cuộn dây biến thiên

2)* Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của

cuộn dây đang tăng mà chuyển sang giảm, hoặc ngược lại đang làm giảm mà chuyển sang tăng

* Dòng điện xuất hiện có chiều thay đổi gọi là dòng điện cảm ứng

*Cách tạo ra dòng điện xoay chiều: 2 cách

- Cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn kín

- Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm

3)Máy phát điện xoay chiều:

* Cấu tạo:

- Có 2 bộ phận chính là nam châm và cuộn dây dẫn

- Một trong 2 bộ phận đó quay gọi là rôto, bộ phận còn lại gọi là stato

* Hoạt động:

Khi cho nam châm (hoặc cuộn dây) quay thì số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây biến thiên nên trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng

4) Các tác dụng của dòng điện xoay chiều: nhiệt, quang, từ

VD: - Tác dụng nhiệt: dòng điện xoay chiều qua đèn dây tóc

- Tác dụng quang: dòng điện xoay chiều qua bóng đèn bút thử điện

- Tác dụng từ: Rơle điện từ

- Dùng Ampe kế hoặc Vôn kế xoay chiều có kí hiệu AC ( hay ~) để đo các giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện và hiệu điện thế xoay chiều Khi mắc Ampe kế và Vôn kế vào mạch điện xoay chiều thì không cần phân biệt chốt của chúng

5.Truyền tải điện năng đi xa bằng đường dây dẫn sẽ có một phần điện năng hao phí do hiện tượng

tỏa nhiệt trên đường dây.

Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu

đường dây: Php =

U

P

R

2

2

.

Với: Php: công suất hao phí (W)

P: Công suất cần truyền tải (W)

R: Điện trở dây dẫn (Ω))

U: Hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây ( V)

Để giảm hao phí điện năng do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện thì tốt nhất là tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu đường dây vì Php tỉ lệ nghịch với U2

6 Máy biến thế

* Cấu tạo: Gồm 2 cuộn dây có số vòng khác nhau, đặt cách điện với nhau, cùng quấn quanh một lõi sắt

có pha silic

* Hoạt động: Khi đặt vào 2 đầu cuộn dây sơ cấp của máy biến thế một hiệu điện thế xoay chiều thì trong

cuộn dây sơ cấp có dòng điện xoay chiều chạy qua Khi đó lõi sắt bị nhiễm từ trở thành một nam châm có

từ trường biến thiên nên số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây thứ cấp cũng biến thiên Do đó trong cuộn thứ cấp xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều, hai đầu cuộn thứ cấp xuất hiện hiệu điện thế xoay chiều

Lưu ý: không thể dùng dòng điện một chiều để chạy máy biến thế.

Trang 2

* Hiệu điện thế ở 2 đầu mỗi cuộn dây của máy biến thế tỉ lệ với số vòng dây của mỗi cuộn:

n n

1

2

1

 ( n1 sơ cấp;n2 thứ cấp)

*Tác dụng của máy biến thế Máy dùng để:

- Truyền tải điện năng đi xa Từ nhà máy điện người ta đặt máy tăng thế còn ở nơi tiêu thụ đặt máy hạ thế

- Dùng trong các thiết bị điện tử như tivi, rađiô,…

CHƯƠNG III QUANG HỌC

7) Hiện tượng khúc xạ ánh sáng: là hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi

trường trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường

* Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới Khi tia sáng truyền từ không khí sang nước thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới Khi tia sáng truyền từ nước sang không khí thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới

- Khi tia sáng truyền từ không khí sang nước thì góc khúc xạ r < góc tới i

- Khi tia sáng truyền từ nước sang không khí thì góc khúc xạ r > góc tới i

8) Quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ:

- Khi góc tới i tăng ( giảm) thì góc khúc xạ r cũng tăng (giảm)

- Khi góc tới i = 00 ( tia tới vuông góc với mặt phân cách) thì góc khúc xạ r = 00: tia sáng không bị gãy khúc

9 Thấu kính hội tụ:

* Đặc điểm của thấu kính hội tụ:

- Thấu kính hội tụ có phần rìa mỏng hơn phần giữa

- Một chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho chùm tia ló hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính

* Đường truyền của 3 tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ:

- Tia tới qua quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới

- Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm F’

- Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính

10- Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ:

a) Trường hợp 1: d > 2f

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

b) Trường hợp 2: f < d< 2f

Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật

c) Trường hợp 3: d = 2f

Ảnh thật, ngược chiều, bằng vật, cách thấu kính một khoảng d’ = 2f

d) Trường hợp 4: d < f

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

e) Trường hợp 5: Khi vật ở rất xa thấu kính

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật và cách thấu kính một khoảng d’ = f

11-Thấu kính phân kì:

* Đặc điểm của thấu kính phân kì:

- Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa

- Một chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho chùm tia ló phân kì

* Đường truyền của 2 tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì:

- Tia tới qua quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới

- Tia tới song song trục chính thì tia ló kéo dài qua tiêu điểm F’

12- Đặc điểm ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kì:

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật và nằm trong khỏang tiêu cự

* Lưu ý:

Trang 3

- Khi vật đặt tại tiêu điểm thì ảnh cách thấu kính 1 khoảng d’ =

2

f

và h’ =

2

h

- Khi vật ở rất xa thấu kính phân kì: cho ảnh ảo cách thấu kính phân kì một khỏang bằng tiêu cự

13 Máy ảnh:

- Máy ảnh áo cấu tạo gồm: vật kính, buồng tối và vị trí đặt phim

- Đối với máy ảnh thông thường thì ảnh sẽ hiện trên phim, là ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

- Công thức :

d

d h

h

/ / 

14 Mắt

a) Cấu tạo:

- Hai bộ phận quan trọng của mắt là thể thủy tinh và màng lưới

- Thể thủy tinh là một thấu kính hội tụ bằng một chất trong suốt và mềm, nó dễ dàng phồng lên hoặc dẹt xuống khi cơ vòng đỡ nó bóp lại hay dãn ra làm tiêu cự của nó thay đổi

Màng lưới là một màng ở đáy mắt, tại đó ảnh của vật mà ta nhìn thấy sẽ hiện rõ nét

b) Sự điều tiết mắt:

Để nhìn rõ những vật ở những khoảng cách khác nhau thì ảnh của vật luôn phải hiện rõ nét trên màng lưới Cơ vòng đỡ thể thủy tinh phải co dãn một chút làm thay đổi tiêu cự của nó, quá trình này gọi là sự điều tiết của mắt Sự điều tiết xảy ra hoàn toàn tự nhiên

c) Điểm cực cận – Điểm cực viễn

- Điểm xa mắt nhất mà khi vật ở đó, mắt không điều tiết mà vẫn có thể nhìn rõ vật gọi là điểm cực viễn ( Cv)

- Điểm gần mắt nhất mà khi vật ở đó, mắt còn có thể nhìn rõ vật khi điều tiết tối đa gọi là điểm cực cận ( Cc)

d) Mắt cận thị

- Mắt cận thị là mắt có thể nhìn rõ vật ở gần, nhưng không nhìn rõ được vật ở xa

- Để khắc phục tật cận thị, người cận thị phải đeo kính để nhìn rõ những vật ở xa Kính cận là thấu kính phân kì Kính cận thích hợp có tiêu điểm F trùng với điểm cực viễn của mắt

e) Mắt lão

- Mắt lão là mắt có thể nhìn rõ những vật ở xa, không nhìn rõ những vật ở gần

- Để khắc phục tật mắt lão, người mắt lão phải đeo kính để có thể nhìn rõ những vật ở gần như mắt người bình thường Kính lão là thấu kính hội tụ

15 Kính lúp

- Kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn Người ta dùng kính lúp để quan sát các vật nhỏ

- Mỗi kính lúp có một sè giác kí hiệu là G

- Sè bội giác của kính lúp cho biết khi dùng kính lúp ta có thể thấy được một ảnh lớn hơn gấp bao nhiêu lần so với khi quan sát trực tiếp vật mà không dùng kính

- Giữa sè bội giác G và tiêu cự f có hệ thức: G =

f

25

- Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, ta phải đặt vật trong khoảng tiêu cự của kính sao cho thu được một ảnh ảo lớn hơn vật Mắt nhìn thấy ảnh ảo đó

16 Nguồn sáng trắng – Nguồn sáng màu

- Nguồn sáng trắng: Mặt trời, đèn dây tóc…

- Nguồn sáng màu: Đèn led, đèn laze, đèn quảng cáo…

* Phân tích chùm sáng tr¾ng

- Ta có thể chiếu chùm sáng tr¾ng cần phân tích qua lăng kính

Trang 4

- Cũng có thể chiếu chùm sáng tr¾ng cần phân tích qua mặt ghi của đĩa CD.

* Trộn các ánh sáng màu

- Ta có thể trộn hai hay nhiều ánh sáng màu với nhau bằng cách chiếu đồng thời các chùm sáng đó vào cùng một chỗ trên một màn ảnh màu trắng

- Khi trộn hai màu với nhau ta được ánh sáng màu khác

- Khi trộn ba màu thích hợp ta được ánh sáng trắng

17 Khả năng tán xạ ánh sáng màu của các vật

- Các vật màu thông thường là các vật không tự phát ra ánh sáng, chúng chỉ có khả năng tán xạ ánh sáng chiếu tới chúng

- Vật màu trắng có khả năng tán xạ tất cả ánh sáng màu

- Vật có màu nào thì có khả năng tán xạ mạnh ánh sáng màu đó, nhưng lại tán xạ kém ánh sáng màu khác

- Vật màu đen không có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào

- Ban ngày ta thấy lá cây có màu xanh vì lá cây màu xanh tán xạ tốt ánh sáng màu xanh có trong chùm sáng trắng của mặt trời Ban đêm ta thấy lá cây có màu đen vì không có ánh sáng chiếu vào nên không có tán xạ ánh sáng

Kết luận : vật tán xạ mạnh ánh sáng màu nào thì có màu đó và tán xạ kém các ánh sáng màu khác Vật màu trắng có khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu, vật có màu đen không có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào

18 Các tác dụng của ánh sáng

- Ánh sáng có tác dụng: nhiệt, sinh học, quang điện => Chứng tỏ ánh sáng có năng lượng

- Năng lượng ánh sáng được biến đổi thành các dạng năng lượng khác

B MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Công suất hao phí do toả nhiệt trên đường dây tải điện: P = R P.22

U

Để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện thì tốt nhất là tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu đường dây này

2.Máy biến thế

Gồm hai cuộn dây sơ cấp n1 và thứ cấp n2 đặt cách điện với nhau trong cùng một lõi thép kĩ thuật

Nếu đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều thì ở cuộn thứ cấp xuất hiện dòng điện xoay chiều:

2

1

U

U

= 2

1

n n

Nếu n1 < n2 thì máy có tác dụng tăng thế

Nếu n1 > n2 thì máy có tác dụng hạ thế

3-Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

- Là hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường

- Khi tia sáng đi từ không khí sang môi trường trong suốt rắn, lỏng thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

- Khi góc tới tăng (giảm) thì góc khúc xạ cũng tăng (giảm) theo

- Khi góc tới bầng 00 thì góc khúc xạ bằng 00 (tia sáng truyền thẳng)

4-Thấu kính hội tụ

- Có phần rìa mỏng hơn phần giữa

- Một chùm tia tới song song với trục chính cho chùm tia ló hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính

* 3 tia sáng đặc biệt cần nhớ:

- Tia tới qua quang tâm cho tia ló đi thẳng

- Tia tới song song với trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm

- Tia tới đi qua tiêu điểm cho tia ló song song với trục chính

Ảnh của vật tạo bởi thấu kính hội tụ.

- Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh thật, ngược chiều với vật

Trang 5

- Vật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo, cùng chiều với vật.

- Vật ở rất xa thấu kính cho ảnh thật là một điểm nằm tại tiêu điểm

* Để dựng ảnh A' của một điểm sáng A, ta vẽ 2 trong số 3 tia đặc biệt (ở trên) xuất phát từ điểm A, giao điểm của hai tia ló (hay đường kéo dài) là ảnh A'

* Để dựng ảnh A'B' của AB qua thấu kính ( AB vuông góc với trục chính, A nằm trên trục chính) ta chỉ dựng ảnh B' của B rồi hạ vuông góc xuống trục chính

5-Thấu kính phân kì.

- Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa

- Chùm tia tới song song với trục chính cho chùm tia ló phân kì

 2 tia sáng đặc biệt cần nhớ

- Tia tới song song với trục chính cho tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

- Tia tới đi qua quang tâm tiếp tục đi thẳng

6- Ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kì.

- Vật đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì đều cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật và luôn nằm trong khoảng tiêu cự

- Khi vật đặt ở rất xa thấu kính, ảnh ảo của vật là một điểm nằm tại tiêu điểm

* Cách vẽ ảnh qua thấu kính tương tự như cách vẽ ảnh như cách vẽ ảnh qua thấu kính hội tụ

7-Máy ảnh.

- Mỗi máy ảnh đều có vật kính, buồng tối và chỗ đặt phim

- Vật kính của máy ảnh là một thấu kính hội tụ

- Ảnh trên phim là ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

8-Mắt

- Hai bộ phận quan trọng nhất của mắt là thể thuỷ tinh và màng lưới

- Thể thuỷ tinh đóng vai trò như vật kính trong máy ảnh, còn màng lưới như phim

- Ảnh của mà ta nhìn thấy là ảnh thật hiện trên màng lưới

- Quá trình điều tiết là quá trình thể thuỷ tinh co giãn để phồng lên hay dẹt xuống để ảnh trên màng lưới được rõ nét

- Điểm xa nhất mà mắt nhìn rõ được gọi là điểm cực viễn Cv, điểm gần nhất mà mắt nhìn rõ được là

điểm cực cận C c

9-Mắt cận

- Mắt cận thị nhìn rõ những vật ở gần nhưng không nhìn rõ những vật ở xa Kính cận là thấu kính phân kì

- Kính cận thích hợp với mắt thì tiêu điểm trùng với điểm cực viễn

10- Mắt lão

- Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa nhưng không nhìn rõ những vật ở gần Kính lão là thấu kính hội tụ

- Kính lão thích hợp với mắt có tiêu điểm trùng với điểm cực cận

11- Kính lúp

- Là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ

- Vật cần quan sát được đặt trong khoảng tiêu cự để cho ảnh ảo lớn hơn vật Mắt nhìn thấy ảnh ảo

C BÀI TẬP

Trang 6

Bài 1 : Hình vẽ dưới đây cho biết xy là trục chính của một thấu kính, S là điểm sáng và S’ là ảnh của

điểm sáng qua thấu kính đã cho:

S

S’

a/ Ảnh S’của điểm S là ảnh thật hay ảnh ảo? Vì sao? Thấu kính trên là loại thấu kính gì ?

b/ Trình bày cách vẽ để xác định quang tâm O, các tiêu điểm F và F’ của thấu kính?

Bài 2 : Cho xy là trục chính của một thấu kính, S’ là ảnh của điểm sáng S qua thấu kính (Hvẽ)

S’

a/ Ảnh S’ của điểm S là ảnh thật hay ảnh ảo? Vì sao? Thấu kính trên là loại thấu kính gì ?

b/ Trình bày cách vẽ để xác định quang tâm O, các tiêu điểm F và F’ của thấu kính?

Bài 3 : Cho xy là trục chính của một thấu kính, S’ là ảnh của điểm sáng S qua thấu kính (Hvẽ)

S

a/ Ảnh S’ của điểm S là ảnh thật hay ảnh ảo? Vì sao? Thấu kính trên là loại thấu kính gì ?

b/ Trình bày cách vẽ để xác định quang tâm O, các tiêu điểm F và F’ của thấu kính?

Bài 4 : Dựng ảnh của vật sáng AB trong mỗi hình sau

B

B F’ ( ∆ )

F O A F'

A F O

Bài 5 : Cho bíêt A’B’ là ảnh của AB qua một thấu kính, A’B’ // AB và cùng vuông góc với trục chính

của thấu kính ( Hvẽ ) Cho biết TK này là TK gì ?

B A’

A B’

Hãy trình bày cách vẽ để xác định quang tâm O, trục chính, các tiêu điểm F và F’ của Tkính ?

Trang 7

Bài 6 : Cho biết A’B’ là ảnh của AB qua một thấu kính, A’B’ // AB và cùng vuông góc với trục chính

của thấu kính ( Hvẽ ) Cho biết TK này là TK gì ? Hãy trình bày cách vẽ để xác định quang tâm O, trục chính, các tiêu điểm F và F’ của Tkính ?

A’

A

Bài 7 : Cho bíêt A’B’ là ảnh của AB qua một thấu kính, A’B’ // AB và cùng vuông góc với trục chính

của thấu kính ( Hvẽ ) Cho biết TK này là TK gì ? Hãy trình bày cách vẽ để xác định quang tâm O, trục chính, các tiêu điểm F và F’ của Tkính ?

B

B’

A’

A

Bài 8: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của 1 TKHT có f = 12cm, cách TK 16cm, A nằm trên

trục chính Hãy dùng kiến thức hình học để:

a.Xác định khoảng cách từ ảnh của AB tới TK

b Tính tỉ số A’B’/AB

Bài 9: Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của TKHT có f = 12cm, A nằm trên trục

chính, cách TK 8cm Biết AB cao 2 cm Hãy dùng kiến thức hình học để:

a Tính khoảng cách từ ảnh đến TK

b Tính chiều cao của ảnh

Bài 10: Vật sáng AB cao 2cm được đặt vuông góc với  của 1 TKPK có tiêu cự 12cm Điểm A nằm trên trục chính và cách TK một khoảng 24cm

a Vẽ ảnh A’B’ tạo bởi TK

b Tính khoảng cách từ ảnh đến TK

c Tính chiều cao của ảnh

Bài11: Một người đứng chụp ảnh cao 1,6 m cách máy ảnh 2m Biết khoảng cách từ vật kính đến phim 2

cm

a Tính chiều cao của ảnh người đó trên phim

b Tính tiêu cự của vật kính

Bài12 : Dùng kính lúp để quan sát một vật nhỏ có dạng mũi tên, được đặt vuông góc với trục chính của

kính Ảnh quan sát được qua kính lớn gấp 3 lần vật và bằng 9cm Biết khoảng cách từ kính đến vật là 8cm Hãy dùng kiến thức hình học để:

a Tính chiều cao của vật

b Tính khoảng cách từ ảnh đến kính

c Tính tiêu cự của kính

Bài 13 : Đặt một vật sáng AB, có dạng một mũi tên cao 0,5cm, vuông góc với trục chính của một thấu

kính hội tụ và cách thấu kính 6cm Thấu kính có tiêu cự 4cm

a Hãy dựng ảnh A’B’của vật AB theo đúng tỉ lệ xích

Trang 8

b Tính khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và chiều cao của ảnh A’B’

Bài 14: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế cĩ 1000 vịng, cuộn thứ cấp cĩ 5000 vịng đặt ở một đầu

đường dây tải điện để truyền đi một cơng suất điện là

10 000kW Biết hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là 100kV

a Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp ?

b Biết điện trở của tồn bộ đường dây là 100 Tính cơng suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây?

Bài 15: Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp cĩ 500 vịng, cuộn thứ cấp 40 000 vịng, đựợc đặt tại nhà

máy phát điện

a) Cuộn dây nào của máy biến thế được mắc vào 2 cực máy phát ? vì sao?

b) Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế 400V.Tính HĐT ở hai đầu cuộn thứ cấp ?

c) Để tải một cơng suất điện 1 000 000 W bằng đường dây truyền tải cĩ điện trở là 40  Tính cơng suất hao phí do toả nhiệt trên đường dây ?

d) Muốn cơng suất hao phí giảm đi một nưả thì phải tăng hiệu điện thế lên bao nhiêu ?

Bài 16 : Một máy biến thế cuộn sơ cấp 3600 vịng ,hiệu điện thế đưa vào là 180V muốn lấy ra một hiệu

điện thế 220V thì phải điều chỉnh núm cuộn thứ cấp nấc thứ mấy biết rằng cứ mỗi nấc sẽ tăng được

880 vịng

Bài 17: Tính cơng suất hao phí vì nhiệt trên đường dây tải điện cĩ điện trở 8Ω) khi truyền đi một cơng

suất điện là 100 000W ở hiệu điện thế 20 000V

Nếu giảm cơng suất hao phí đi 4 lần thì hiệu điện thế đặt ở đầu đường dây truyền tải bằng bao nhiêu ?

Bài 18 : Một thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự f = 18cm, vật sáng AB đặt vuơng gĩc với trục chính xy của thấu

kính ( A  xy ) sao cho OA = d = 10cm

a/ Vẽ ảnh của AB qua thấu kính ? b/ Tính khoảng cách từ vật đến ảnh ?

c/ Nếu AB = 2cm thì độ cao của ảnh là bao nhiêu cm ?

Bài 19 : Một vật sáng AB hình mũi tên cao 6cm đặt trước một thấu kính, vuơng gĩc với trục chính (∆) và

A  (∆) Ảnh của AB qua thấu kính ngược chiều với AB và cĩ chiều cao bằng 2/3 AB :

a) Thấu kính này là thấu kính gì ? Vì sao ?

b) Cho biết ảnh A’B’ của AB cách thấu kính 18cm Vẽ hình và tính tiêu cự của thấu kính ?

c) Người ta di chuyển vật AB một đoạn 5cm lại gần thấu kính ( A vẫn nằm trên trục chính ) thì ảnh của AB qua thấu kính lúc này thế nào ? Vẽ hình , tính độ lớn của ảnh này và khoảng cách từ ảnh đến TKính ?

Bài 20 : Đặt vật AB = 18cm cĩ hình mũi tên trước một thấu kính ( AB vuơng gĩc với trục chính và a

thuộc trục chính của thấu kính ) Ảnh A’B’của AB qua thấu kính cùng chiều với vật AB và cĩ độ cao bằng 1/3AB :

a) Thấu kính này là thấu kính gì ? Vì sao ?

b) Ảnh A’B’ cách thấu kính 9cm Vẽ hình và tính tiêu cự của thấu kính ?

c) Di chuyển vật một đoạn 3cm lại gần thấu kính thì ảnh của AB lúc này như thế nào ? Vẽ hình, tính độ lớn của ảnh này và khoảng cách từ ảnh đến vật lúc đĩ ?

Bài 21 : Một vật sáng AB hình mũi trên được đặt vuơng gĩc với trục chính và trước một thấu kính ( A

nằmtrên trục chính ) Qua thấu kính vật sáng AB cho ảnh thật A’B’ nhỏ hơn vật :

a) Thấu kính này là thấu kính gì ? Vì sao ?

b) Cho OA = d = 24cm ; OF = OF’ = 10cm Tính độ lớn của ảnh A’B’

c) Đặt một gương phẳng ngay tại F’ nằm giữa ảnh và thấu kính Hãy vẽ ảnh của AB qua hệ T.Kính – Gương ?

d) Di chuyển vật AB lại gần thấu kính ( A vẫn nằm trên trục chính và AB vuơng gĩc với trục chính ) thì ảnh của nĩ qua hệ T.Kính – Gương di chuyển thế nào ?

Bài 22:Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 1000 vòng, cuộn thứ cấp có 5000 vòng đặt ở một đầu đường dây tải điện để truyền đi một công suất điện là 10 000kW Biết hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là 100kV

a) Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp ?

Trang 9

b) Bieỏt ủieọn trụỷ cuỷa toaứn boọ ủửụứng daõy laứ 100 Tớnh coõng suaỏt hao phớ do toỷa nhieọt treõn ủửụứng daõy ?

Baứi 23 : Moọt vaọt AB coự ủoọ cao h = 4cm ủaởt vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa moọt thaỏu kớnh hoọi tuù tieõu cửù f

= 20cm vaứ caựch thaỏu kớnh moọt khoaỷng d = 2f ( xeựt 2 trửụứng hụùp : ẹieồm A thuoọc vaứ ko thuoọc truùc chớnh cuỷa thaỏu kớnh )

a Dửùng aỷnh A’B’ cuỷa AB taùo bụỷi thaỏu kớnh ủaừ cho ?

b Vaọn duùng kieỏn thửực hỡnh hoùc, tớnh chieàu cao h’ cuỷa aỷnh vaứ khoaỷng caựch d’ tửứ aỷnh ủeỏn kớnh

Baứi 24 : ẹaởt vaọt saựng AB vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa thaỏu kớnh hoọi tuù coự tieõu cửù f = 25cm ẹieồm A naốm treõn truùc chớnh, caựch thaỏu kớnh moọt khoaỷng d = 15cm

a AÛnh cuỷa AB qua thaỏu kớnh hoọi tuù coự ủaởc ủieồm gỡ? Dửùng aỷnh ?

b Tớnh khoaỷng caựch tửứ aỷnh ủeỏn vaọt vaứ ủoọ cao h cuỷa vaọt Bieỏt ủoọ cao cuỷa aỷnh laứ h’ = 40cm

Baứi 25 : Moọt vaọt cao 1,2m khi ủaởt caựch maựy aỷnh 2m thỡ cho aỷnh coự chieàu cao 3cm Tớnh:

a. Khoaỷng caựch tửứ aỷnh ủeỏn vaọt luực chuùp aỷnh ? Dửùng aỷnh ?

b. Tieõu cửù cuỷa vaọt kớnh ?

Baứi 26 Duứng moọt kớnh luựp coự tieõu cửù 12,5cm ủeồ quan saựt moọt vaọt nhoỷ Muoỏn coự aỷnh aỷo lụựn gaỏp 5 laàn

vaọt thỡ :

a. Ngửụứi ta phaỷi ủaởt vaọt caựch kớnh bao nhieõu? Dửùng aỷnh ?

b. Tớnh khoaỷng caựch tửứ aỷnh ủeỏn vaọt ?

Baứi 27: Moọt ngửụứi duứng moọt kớnh luựp coự tieõu cửù 10cm ủeồ quan saựt vaọt nhoỷ cao 0,5cm, vaọt ủaởt caựch

kớnh 6cm

a Haừy dửùng aỷnh cuỷa vaọt qua kớnh luựp vaứ cho bieỏt aỷnh ủoự laứ aỷnh thaọt hay aỷnh aỷo?

b Tớnh khoaỷng caựch tửứ aỷnh ủeỏn kớnh AÛnh cuỷa vaọt ủoự cao bao nhieõu?

Baứi 28 : Moọt vaọt AB cao 12cm ủửụùc ủaởt trửụực moọt thaỏu kớnh phaõn kyứ sao cho A  truùc chớnh vaứ AB 

truùc chớnh Ngửụứi ta thaỏy neỏu ủaởt AB caựch thaỏu kớnh 20cm thỡ aỷnh cuỷa noự qua thaỏu kớnh cao baống 1

3 vaọt Dửùng aỷnh naứy vaứ tớnh tieõu cửù cuỷa thaỏu kớnh ?

Baứi 29 : ẹaởt 1 moọt AB coự daùng moọt muừi teõn daứi 1 cm , vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa moọt thaỏu kớnh

hoọi tuù vaứ caựch thaỏu kớnh 36 cm , thaỏu kớnh coự tieõu cửù 12 cm

Haừy dửùng aỷnh cuỷa vaọt theo tổ leọ xớch ( tuyứ em laỏy ) cho bieỏt tớnh chaỏt cuỷa aỷnh? Em haừy tớnh khoaỷng caựch tửứ aỷnh ủeỏn thaỏu kớnh vaứ chieàu cao cuỷa aỷnh ?

Baứi 30 : Ngửụứi ta chuùp aỷnh moọt caõy caỷnh coự chieàu cao laứ 1,2 meựt ủaởt caựch maựy aỷnh 2 meựt , phim ủaởt

caựch vaọt kớnh cuỷa maựy laứ 6 cm Em haừy veừ hỡnh vaứ tớnh chieàu cao cuỷa aỷnh treõn phim ?

B i 31 : ài 31 : Vật AB =5cm, đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f=20cm, ở sau thấu kính, cách thấu kính 20cm Xác định vị trí, tính chất, độ cao của ảnh và vẽ ảnh

Bài 32: Cho hỡnh vẽ dưới đõy, biết xy là trục chớnh, A’B’ là ảnh của AB qua một thấu kớnh Hóy :

a) Cho biết thấu kớnh là loại thấu kớnh gỡ ? Vỡ Sao ?

b) Vẽ và núi rừ cỏch vẽ để xỏc định quang tõm O, cỏc tiờu điểm F ; F’ của thấu kớnh ?

c) Cho f = 20cm, OA = 30cm và A’B’ = 12cm Tớnh OA’ và độ lớn của vật AB ?

B

x A’ y

A

B’

Bài 33 Một điểm sỏng S nằm trong nước như hỡnh vẽ Hóy vẽ tiếp đường đi của hai tia sỏng : Tia (1)

hợp với mặt nước một gúc 600 và tia (2) hợp với mặt nước một gúc 400 ?

Trang 10

Khơng khí

Mặt phân cách

400 _ _ 600

(2) (1)

Nước

S

Bài 34 Một vật sáng AB hình mũi tên được đặt trước một thấu kính hội tụ (L) và A trục chính xy, AB

cách thấu kính một đoạn OA = d = 20cm Thấu kính cĩ tiêu cự OF = OF’ = 15cm

a) Dựng ảnh A’B’ của vật AB và nĩi rõ cách dựng ?

b) Vật AB = h = 10cm Tính chiều cao của ảnh A’B’ ( tính h’ ) và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính ? ( tính OA’= d’ )

c) Cố định vật AB và di chuyển thấu kính dọc theo trục chính, đến cách vật một đoạn x cm thì người ta thu được ảnh ảo A1B1 của vật AB , Biết A1B1 cao gấp 3 lần vật AB Tìm x ?

Bài 35 (3,5đ) Dùng một kính lúp có tiêu cự 12,5cm để quan sát một vật nhỏ

a) Tính số bội giác của kính lúp

b) Muốn có ảnh ảo lớn gấp 5 lần thì người ta phải đặt vật cách kính bao nhiêu?

c) Tính khoảng cách từ ảnh đến vật

Đ Ị T Ự KiĨm Tra - HKII

Đề 1:

A TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:

Câu 1 Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì cơng suất hao phí vì toả nhiệt

trên đường dây dẫn sẽ:

A Tăng lên 100 lần.; B Giảm đi 100 lần.; C.Tăng lên 200 lần.; D Giảm đi 10000 lần

Câu 2 Khi nĩi về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận khơng đúng là

A Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ

B Thủy tinh thể cĩ độ cong thay đổi được

C Thủy tinh thể cĩ tiêu cự khơng đổi

D Thủy tinh thể cĩ tiêu cự thay đổi được

Câu 3 Các vật cĩ màu sắc khác nhau là vì:

A Vật cĩ khả năng tán xạ tốt tất cả các ánh sáng màu

B Vật khơng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào

C Vật phát ra các màu khác nhau

D Vật cĩ khả năng tán xạ lọc lựa các ánh sáng màu

Ngày đăng: 17/06/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w