Mạch ví dụ... Sơ đồ khối mạch điều khiển• S ơ đồ kh i ố Tạo tần số So sánh khuếch đạiTạo xung động lựcVan Hình 2.16 Sơ đồ khố mạch điều khiển điều áp một chiều... Các khâu cơ bản1...
Trang 12.3 Điều khiển một chiều
2.3.1 Nguyªn lÝ ®iÒu khiÓn
2.3.2 Sơ đồ khối mạch điều khiển
2.3.3 Các khâu cơ bản
2.3.4 Mạch ví dụ
Trang 22.3.1 Nguyªn lÝ ®iÒu khiÓn
• M ch i u khi n b m áp m t chi u có ạ đ ề ể ă ộ ề nhi m v xác ệ ụ đị nh th i i m m v ờ đ ể ở à khoá van bán d n trong m t chu kì ẫ ộ chuy n m ch Nh ã bi t trên, chu ể ạ ư đ ế ở
kì óng c t van nên thi t k c đ ắ ế ế ố đị nh
i n áp t i khi i u khi n c tính
• U T i ả = γ.U 1
•
Trang 3Nguyên lí
H×nh 2.15 Nguyªn lÝ ®iÒu khiÓn ®iÒu ¸p mét chiÒu
t1 t2 t3 t4 t5
®k
UT¶i
t
t
γ
URC - điện áp tựa
Uđk - điện áp điều khiển
Trang 42.3.2 Sơ đồ khối mạch điều khiển
• S ơ đồ kh i ố
Tạo tần
số So sánh khuếch đạiTạo xung động lựcVan
Hình 2.16 Sơ đồ khố mạch điều khiển điều áp một
chiều.
Uđk
Trang 5• Khâu t o ạ t n ầ số có nhi m ệ vụ tao i n đ ệ
áp t a ự r ng ă c a ư Urc v i ớ t n ầ số theo ý
mu n ố ng ườ thi t i ế kế T n ầ số c a ủ các
bộ i u đ ề áp m t ộ chi u ề th ườ ng ch n ọ khá
l n ớ (h ng à ch c ụ KHz) T n ầ số n y à l n ớ hay bé là do khả n ng ă ch u ị t n ầ số c a ủ van bán d n ẫ N u ế van độ l c ng ự là Tiristor t n ầ số c a ủ khâu t o ạ t n ầ số kho ng ả 1-5 KHz N u ế van độ l c ng ự là Tranzitor l ưỡ c c ng ự , tr ườ ng , IGBT t n ầ
số có thể h ng à ch c ụ KHz.
Trang 6• Khâu so sánh có nhi m ệ vụ xác nh đị th i ờ i m để
i n
đ ệ áp t a ự b ng ằ i n đ ệ áp i u đề khi n ể T i ạ các
th i ờ i m để i n đ ệ áp t a ự b ng ằ i n đ ệ áp i u đề khi n ể
• Khâu t o ạ xung, khu ch ế đạ có nhi m i ệ vụ t o ạ
c
công su t ấ ( đủdòng i n đ ệ và i n đ ệ áp i u đề khi n ể ), cách ly gi a ữ m ch ạ i u đề khi n ể v i ớ m ch ạ độ ng
ng
Trang 72.3.3 Các khâu cơ bản
1 Kh©u t¹o tÇn sè.
U
t
H×nh 2.17 C¸c d¹ng ®iÖn ¸p tùa cña m¹ch ®iÒu a
U®k
Trang 8Tạo điện áp tam giác bằng dao động a hài đ
+A1
t
-b
V +
V
-R
R1
R2 C
a
+
A2
R3
+
=
2
1
R
R
2 1
ln C R 2 T
R1 = R2 = R T = 2.R.C.ln 3 = 2.R.C.1,1 = 2,2 R.C
Trang 9Tạo điện áp tựa bằng mạch tích phân
+
-R1
R2
R3
C
V+
V_
t
Trang 10Mạch tích thoát (UJT)
E
RT
1
B1
B2
R2 +Ucc
0 a
UE
UB2
t
UB1
UP
c
t
t E
Rt
C
R1 B1
B2
R2 +Ucc
0
RB2
RB1
b B
2 B 1
B
1 B T
R R
R 1
1 ln
C R
1 f
+
−
=
Trang 11Mạch dao động bằng IC 566
Current
Sources
Schmitt Trigger
1 7
5
4 3
Hình 2.22 Sơ đồ cấu trúc của IC566
R
C
Trang 12Mạch dao động bằng IC 566
Hz
5000 12
9
12 10
01 , 0 10 10
2
fmax 3 6 =
−
Hz
170 12
9 , 11
12 10
01 , 0 10 10
2
−
1 7
5
6 8 3
4 +Ucc = 12 V
0
15 K
5 K
100 10 K
0,01MF
Trang 13Mạch tạo điện áp tựa bằng 4046
Trang 14Khâu so sánh
Urc
Uss
U®k
t
t U
_
+
a.
b.
Trang 15Khõu khuếch đại
• a Mạch khuếch đại cho điều áp một chiều
bằng Tiristor
T1
T2 D L
C +
A
B + (+)
Trang 16Sơ đồ mạch
U®k
Urc
T1
T2
Tr1
Tr2
R1
R2
D1
BAX1
2
BAX2
D4 +15V
D3
Uss
+
+
R3
R4
A1
A2
Trang 17Sơ đồ mạch khuếch đai (tiếp)
U®k
Urc
T1
T2
Tr1
Tr2
R1
R2
D1
BAX1
-15V
D3
Uss
Trang 18b Mạch khuếch đại cho van động lực là Tranzitor
Tr1
Tr2
R6
D0
+U1
Rd
Ld
2
R6
D0
+U1
Rd
Ld
Un Uđk
Tr1
Tr2
R6
D0
+U1
Rd
Ld
Un
Dz
Trang 192.3.4 Mạch ví dụ