Phần trắc nghiệm 3đ Câu 1:2đ Khoanh tròn vào đáp án trả lời đúng nhất.. Cơ thể cú dạng sợi.. Cơ thể khụng cú dạng thõn, lỏ.. Chỳng sinh sản chủ yếu bằng bào tử.. Cơ thể chỳng khụng cú
Trang 1MA TRẬN Đề 2
Chương VIII
Các nhóm TV
I.Câu11,4,5,6 (1đ)
I.Câu13 (0,25đ)
II.Câu1 (2,5đ)
6 Câu: (3,75đ) Chương IX
Vai trò của
thực vật
I.Câu18 (0,25đ)
I.Câu12 (0,25đ) Câu2 (1đ)
II.Câu2 (2,5đ)
4 Câu: (4đ)
Chương X
Vi
khuẩn-nấm-địa y
I.Câu17 (0,25đ)
II.Câu3 (2đ)
2 Câu: (2,25đ)
(1,5đ)
3 Câu:
(1,5đ)
2 Câu:
(4,5đ)
1 Câu:
(2,5đ)
12 Câu:
10 điểm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Đề 2
Môn sinh học 6
I Phần trắc nghiệm ( 3đ)
Câu 1:(2đ)
Khoanh tròn vào đáp án trả lời đúng nhất.
Câu 1.1: Giới thực vật được chia làm mấy ngành?
a.2 b 3 c 4 d.5
Câu 1.2: Ngành tiến hóa nhất trong giới thực vật là ngành.
a Ngành rêu b Ngành hạt trần
c Ngành hạt kín d Ngành dương xỉ
Câu 1.3: Cơ quan sinh sản của rêu là:
a Hoa b Rễ c Thân d Túi bào tử
Câu 1.4: Rêu chưa có bộ phận nào sau đây :
a Rễ b Thân c Lá d Mạch dẫn
Câu 1.5: Cây 2 lá mầm có kiểu rễ là:
a Rễ cọc b Rễ chùm
c Cả hai kiểu rễ d Không xác định được
Câu 1.6: Có tất cả mấy bậc phân loại:
a 2 b 3 c 6 d 8
Trang 2Cõu 1.7 :
Nấm khụng phải là thực vật vỡ:
a Cơ thể cú dạng sợi
b Cơ thể khụng cú dạng thõn, lỏ
c Chỳng sinh sản chủ yếu bằng bào tử
d Cơ thể chỳng khụng cú diệp lục, chỳng khụng thể tự dưỡng được
Cõu 1.8: Thực vật cú vai trũ đối với động như:
a Cung cấp ụ xi và thức ăn cho động vật
b Cung cấp nơi ở và nơi sinh sản cho động vật
c Cả a và b đều sai
d Cả a và b đều đỳng
Cõu 2:(1đ)
- Thực vật, đặc biệt là……… ,nhờ cú hệ rễ giữ đất, tỏn cõy cản bớt sức chảy do mưa lớn gõy ra, nờn cú vai trũ quan trọng trong
việc………, sụt lở đất, hạn chế……….cũng như giữ được
……… , trỏnh hạn hỏn
II Phần tự luận(7đ)
Cõu 1:(2,5đ)
- Nêu đặc điểm đặc trưng của Thực vật hạt kín?
Cõu 2:(2,5đ)
ở Việt Nam?
Cõu 3: (2đ)