1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Toán HKII

4 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thống kê 11 tiết Hiểu và vận dụng được các số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế.. 19 tiết Biết khái niệm, đơn thức, đa thức nhiều biến, đa thức một biến.. Tì

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Cấp độ

1 Thống kê

11 tiết

Hiểu và vận dụng được các số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế.

Biết cách trình bày số liệu thống kê bằng bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ % B1a 1 0,5đ B1b,B1c 2 1,5đ 2đ = 20%3

2 Biểu thức đại

số.

19 tiết

Biết khái niệm, đơn thức, đa thức nhiều biến, đa thức một biến.

Tìm bậc của, đơn thức, đa thức, nghiệm của đa thứa một biến.

Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số.

Biết tìm nghiệm của đa thức một biến bậc nhất.

Biết cách thu gọn đa thức, cộng, trừ, nhân, chia đa thức.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

C1a 1 0,5đ

C1b 1 0,5đ

B2a 1 1đ

B2b 1 1đ

4 3đ = 30%

3 Trường hợp

bằng nhau của

tam giác vuông,

định lý Pitago

13 tiết

Vận dụng được định lý Pitago vào tính toán.

Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

B3b 1 1đ

B3a,B4 3 3đ

4 4đ = 40%

4 Quan hệ giửa

các yếu tố trong

tam giác Các

đường đồng quy

của tam giác.

26 tiết

Biết quan hệ giửa góc và cạnh đối diện trong một tam giác.

Biết các khái niệm đường vuông góc, đường xiên,hình chiếu của đường xiên.

Vận dụng mối quan hệ giửa các yếu

tố trong tam giác.

Vận dụng các định lí về sự đồng quy của các đường đặc biệt trong tam giác.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

C2a 1 0,5đ

C2b 1 0,5đ

2 1đ = 10%

Tổng số câu

Tổng số điểm % 0,5đ = 5%1 1đ = 10%2 3đ = 30%4 5,5đ = 55%6 10đ = 100% 13

MÔN: TOÁN – LỚP 7

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN - LỚP: 7

I/ Lý thuyết: (2đ)

Câu 1: (1đ)

a Phát biểu khái niệm đơn thức

b Tìm bậc của đơn thức -5xyz

Câu 2: (1đ) Cho ABC có = 60 , <

a Chứng minh rằng AB < BC;

b So sánh độ dài các cạnh AB, BC, CA

II/ Bài tập: (8đ)

Bài 1: (2đ) Thời gian làm bài tập (phút) của học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:

a Lớp học có bao nhiêu học sinh ?

b Hãy lập bảng tần số;

c Tìm mốt và thời gian trung bình làm bài của học sinh lớp đó

Bài 2: (2đ) Cho các đa thức:

N = 15y + 5y - y5 - 5y2 - 4y3 - 2y

M = y2 + y3 - 3y + 1 - y2 + y5 - y3 + 7y5

a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo thứ tự giảm dần lũy thừa của biến

b Tính N + M và N - M

Bài 3: (2đ) Cho ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (H  BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:

a ABE = HBE

b Tính độ dài BH biết BK = 10cm, KH = 8cm

Bài 4: (2đ) Cho ABC cân tại A Kẻ AH vuông góc với BC (H  BC) Chứng minh rằng:

a HB = HC

b =

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN : TOÁN - LỚP : 7

I/ Lý thuyết: 2đ

Câu 1: (1đ)

Câu 2: (1đ)

a Do < mà AB đối diện với , BC đối diện với 0,25đ

b Do = 60  + = 1200

 > >

Bài 1: (2đ)

= = 7,3 0,25đ

Bài 2: (2đ)

a Thu gọn và sắp xếp:

N = 15y + 5y - y5 - 5y2 - 4y3 - 2y

M = y2 + y3 - 3y + 1 - y2 + y5 - y3 + 7y5

b Tính:

N = - y5 + 11y3 - 2y

M = 8y5 - 3y + 1

N = - y5 + 11y3 - 2y

M = 8y5 - 3y + 1

Bài 3: (2đ)

+

Trang 4

H

E

C B

A

a Xét ABE và HBE có:

= (gt)

Vậy ABE = HBE ( Cạnh huyền - góc nhọn ) 0,5đ

b Áp dụng định lý Pitago ta được:

Bài 4: (2đ)

H

C B

A

Xét ABH và ACH có:

AB = AC (gt)

 ABH = ACH ( cạnh huyền - cạnh góc vuông )

Vậy : HB = HC ( hai cạnh tương ứng ) 0,5đ

Ngày đăng: 16/06/2015, 06:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w