1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ QG 2015 lần 1

6 291 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 340,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho ba hiđrocacbon A, B, C đều có công thức phân tử dạng C2Hy phản ứng với Cl2 trong điều kiện thích hợp thì thu được số sản phẩm điclo như sau: A cho 2 sản phẩm là đồng phân cấu tạo; B

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐH SÀI GÕN

Sinh viên: SP Hóa học

-

ĐỀ THI THỬ THỬ QUỐC GIA NĂM 2015 LẦN I

MÔN THI: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; P=31; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Ba=137; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;

Br = 80; Ag = 108

Câu 1 Cho 22,4 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 0,1 mol buta-1,3-đien, 0,1 mol axetilen, etilen và H 2 , tỉ khối của X

so với H 2 bằng 7,4 Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H 2

bằng 9,25 Dẫn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là:

Câu 2 Cho các phát biểu sau:

(1) Thuỷ phân hoàn toàn este no, đơn chức mạch hở trong dung dịch kiềm thu được muối và

ancol

(2) Phản ứng este hoá giữa axit cacboxylic với ancol (xúc tác H2SO4 đặc) là phản ứng thuận

nghịch

(3) Trong phản ứng este hoá giữa axit axetic và etanol (xúc tác H2SO4 đặc), nguyên tử O của phân

tử H2O có nguồn gốc từ axit

(4) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau

(5) Các axit béo là các axit cacboxylic đơn chức và có số nguyên tử cacbon chẵn

Số phát biểu đúng là:

Câu 3 Hợp chất nào sau đây không chứa liên kết cộng hóa trị trong phân tử?

Câu 4 Cho hỗn hợp khí X gồm 3 hiđrocacbon và hỗn hợp khí Y gồm O2, O3 (tỉ khối Y đối với hiđro bằng 20) Trộn X với Y theo tỉ lệ thể tích VX: VY = 1: 4 rồi đốt cháy hỗn hợp thu được, sau khi phản ứng hoàn toàn chỉ thu được CO2 và hơi nước với tỉ lệ thể tích tương ứg là 1,3: 1,4 Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so vơí H2 là

Câu 5 Cho các dung dịch riêng biệt sau: H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH; H2N-CH2-COONa; C6H5

-NH3Cl; ClH3N-CH2-COOH; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH; C6H5ONa; CH3-COONH4

Số lượng các dung dịch có pH >7 là:

Câu 6 Cho các phản ứng sau:

(1) KClO3 + HCl (đặc)   khí X +… (2) NH4NO2   khí Y +…

(3) CaCO3 + H2SO4 (loãng   khí Z +… (4) Cu + HNO3 (đặc)    khí T +…

(5) CaC2 + H2O   khí Q +…

Những khí tác dụng được với dung dịch NaOH là:

Câu 7 Cho 7,1 gam P 2 O 5 vào 100 ml dung dịch KOH 1,5M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X được hỗn hợp gồm các chất là:

A KH2 PO 4 và H 3 PO 4 B KH2 PO 4 và K 2 HPO 4

C KH2 PO 4 và K 3 PO 4 D K3 PO 4 và K 2 HPO 4

Câu 8 Trong thực tế người ta thường dùng những kim loại nào sau đây để làm dây dẫn điện ?

Câu 9 Cho m gam bột Cu vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M, phản ứng một thời gian thu được

3,88g chất rắn X và dung dịch Y Cho 2,925g bột Zn vào dung dịch Y sau khi kết thúc phản ứng thu được 5,265g chất rắn Z và dung dịch A Giá trị của m là:

Trang 2

A 3,2 gam B 3,17 gam C 2,56 gam D 1,92 gam

Câu 10 Cho ba hiđrocacbon A, B, C (đều có công thức phân tử dạng C2Hy) phản ứng với Cl2 (trong điều kiện thích hợp) thì thu được số sản phẩm điclo như sau: A cho 2 sản phẩm là đồng phân cấu tạo;

B cho 1 sản phẩm; C cho 2 sản phẩm Công thức phân tử của A, B, C lần lượt là

A C2H4, C2H6, C2H2 B C2H6, C2H4, C2H2 C C2H2, C2H4, C2H6 D C2H2, C2H6, C2H4

Câu 11 Điện phân với điện cực trơ (H = 100%) 100 gam dung dịch X chứa FeCl3 16,25%; HCl 3,65%

và CuCl2 13,5% trong 1 giờ 15 phút với cường độ dòng điện không đổi là 9,65 ampe thu được dung dịch

Y Khối lượng dung dịch Y thay đổi thế nào so với khối lượng dung dịch X (biết khí sinh ra không tan trong nước và nước bay hơi không đáng kể)?

A giảm 26,375 gam B giảm 23,875 gam C giảm 19,24 gam D giảm 22,34 gam Câu 12 Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, vinyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol X, thu được 30,24 lít khí CO 2 (đktc) Đun nóng X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 1,25 Cho 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br 2 0,1M Giá trị của V là

Câu 13 Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi

so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị m là

Câu 14 Dung dịch X chứa a mol Ba(OH)2 Cho m gam NaOH vào dung dịch X, sau đó sục khí CO2

(dư) vào ta thấy lượng kết tủa biến đổi theo đồ thị sau:

Giá trị m và a lần lượt là:

A 40 và 0,8 B 40 và 0,4 C 20 và 0,4 D 20 và 0,8

Câu 15 Cho các phát biểu sau

(1) Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng;

(2) Phân tử saccarozơ do 2 gốc -glucozơ và β-fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi; (3) Amilopectin có 2 loại liên kết -[1,4]-glicozit và -[1,6]-glicozit;

(4) Nh vài gi t dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột, sau đó đun nóng thấy dung dịch có màu xanh tím;

(5) nhiệt độ thường: glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều là chất rắn kết tinh d tan trong nước và dung dịch của chúng đều hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam;

(6) Xenlulozo là nguyên liệu được sử dụng để điều chế thuốc nổ không khói, tơ axetat, tơ visco; (7) Phân tử saccarozơ do 2 gốc α-glucozơ và β-fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc α-glucozơ ở C1, gốc β-fructozơ ở C4 ( C1 – O – C4)

Số câu phát biểu không đúng là:

Câu 16 X, Y, Z là 3 nguyên tố thuộc cùng chu kỳ của bảng tuần hoàn Biết oxit của X khi tan trong nước tạo thành một dung dịch làm hồng quỳ tím, Y phản ứng với nước được dung dịch làm xanh giấy quỳ tím, còn Z phản ứng được với cả axit và kiềm Số thứ tự các nguyên tố trong bảng tuần hoàn t ng dần theo chiều

A X < Y < Z B X < Z < Y C Y < Z < X D Z < Y < Z

Câu 17 Cho sơ đồ phản ứng:

FeS + HNO3 Fe(NO3)3 + N2O + H2SO4 + H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO3 là:

Trang 3

Câu 18 Cho 0,03 mol hỗn hợp X (có khối lượng 1,38 gam) gồm hai anđehit đơn chức tráng bạc hoàn

toàn thì thu được 8,64 gam bạc Mặt khác 13,8 gam X phản ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thì kết tủa thu được tối đa là

A 125,2 gam B 86,4 gam C 64,8 gam D 103,6 gam

Câu 19 90oC độ tan của anilin là 6,4 gam Nếu cho 212,8 gam dung dich anilin bão hòa ở nhiệt độ trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì số gam muối thu được

A 20,15 gam B 16,28 gam C 17,82 gam D 19,45 gam

Câu 20 Xác định các chất C biết A, B, C, D… là các chất vô cơ hoặc hữu cơ th a mãn:

A    600 0C

B + C B + H2O  D E + F → A 2D xt  , t0

E + F + 2H2O n E to  ,p ,xt

Cao su Buna

A C2H5OH B CH3CHO C C2H6 D C6H6

Câu 21 Khử m gam hỗn hợp X (chứa Fe3O4 và Fe2O3 có số mol bằng nhau) bằng CO trong một thời gian thu được 25,6 gam hỗn hợp chất rắn Y Cho toàn bộ hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư thì thu được sản phẩm khử chỉ gồm 2 khí NO và NO2, có khối lượng 15,2 gam và có tỉ khối so với H2 bằng

19 Giá trị của m là

A 15,68 gam B 28,22 gam C 31,36 gam D 37,12 gam

Câu 22 Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch:

2CrO42-+ 2H+ ↔ Cr2O72- + H2O Hãy ch n phát biểu đúng:

A dung dịch có màu da cam trong môi trường bazo

B ion CrO42-bền trong môi trường axit

C ion Cr2O72- bền trong môi trường bazo

D dung dịch có màu da cam trong môi trường axit

Câu 23 Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 2M vào 200 gam dung dịch X chứa NaHCO3 C% và Na2CO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 1,12 lít CO2 thoát ra (ở đktc) Cho nước vôi trong dư vào dung dịch Y thu được tối đa 20 gam kết tủa Giá trị của C% là

Câu 24 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H12O3N2 khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được hai khí làm xanh quỳ tím tẩm nước cất X có bao nhiêu công thức cấu tạo th a mãn điều kiện trên?

Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH; CxHyCOOH và (COOH)2 thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Mặt khác cũng 29,6 gam X khi tác dụng với lượng dư NaHCO3 thu được 0,5 mol CO2 Giá trị của m là:

Câu 26 Cho cân bằng: 2A (k) + B (k) 2D (k) Khi t ng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với

H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:

A Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi t ng nhiệt độ

B Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi t ng nhiệt độ

C Phản ứng thuận t a nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi t ng nhiệt độ

D Phản ứng nghịch t a nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi t ng nhiệt độ

Câu 27 Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo trật tự t ng dần nhiệt độ sôi?

A HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH

B CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH< CH3COOH < C2H5COOH

C HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH

D C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3

Câu 28 Cho 25,24 gam hỗn hợp X chứa Al, Zn, Mg, Fe phản ứng vừa đủ với 787,5 gam dung dịch

HNO3 20% thu được dung dịch chứa m gam muối và 0,2 mol hỗn hợp khí Y (gồm N2O và N2) có tỉ khối

so với H2 là 18 Giá trị của m là

A 163,60 gam B 153,13 gam C 184,12 gam D 154,12 gam

Trang 4

Câu 29 Cho các cặp chất sau: Li/N2; Hg/S; F2/O2; O3/Ag; AgNO3/H3PO4 (dung dịch); SiO2/HF

Số cặp chất phản ứng với nhau ở điều kiện thường là

Câu 30 Để xử lý chất thải có tính axít, người ta thường dùng?

Câu 31 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:

Hình vẽ trên minh h a phản ứng nào sau đây:

A K2Cr2O7 + 14HCl   t o

2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O

B NH4Cl + NaOH   t o

NaCl + NH3 + H2O

C CaC2 (rắn) + 2H2O   t o

C2H2 + Ca(OH)2

D NH4Cl + NaNO2   t o

NaCl + N2 + 2H2O Câu 32 Cho 17,7g một ankyl amin tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7g kết tủa Công

thức của ankyl amin là:

A CH3NH2 B C4H9NH2 C C3H9N D C2H5NH2

Câu 33 Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch X chứa NaOH 1M, KOH 2M và Ca(OH)2 1M để sau khi hấp thụ hết 3,584 lít CO2 (ở đktc) thì thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 1,96 gam so với khối lượng dung dịch X (biết hơi nước bay hơi không đáng kể)?

Câu 34 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 50,85 gam hỗn hợp X chứa Al, CuO, Fe3O4 có số mol bằng nhau trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được V lít khí SO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là

A 3,36 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 1,12 lít

Câu 35 Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 trong bình chân không đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được chất rắn là Fe2O3 và 10,08 lít (ở đktc) hỗn hợp chỉ gồm hai khí Nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được tối đa bao nhiêu lít khí (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất là NO) ?

A 2,80 lít B 2,24 lít C 5,60 lít D 1,68 lít

Câu 36 Cho 3,36 lít C2H2 (điều kiện tiêu chuẩn) đi qua dung dịch HgSO4 ở 80OC thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ A (hiệu suất 60%) Cho hỗn hợp sản phẩm A tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 dư thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 33,84 gam B 48,24 gam C 14,4 gam D 19,44 gam

Câu 37 Cho hỗn hợp khí X (gồm 0,009 mol NO2 và 0,0015 mol O2) phản ứng hoàn toàn với nước thu được dung dịch Y (chứa một chất tan) và V ml (đktc) khí không màu duy nhất Trộn Y với dung dịch chứa 0,01 mol NaOH thu được 200 ml dung dịch Z Gía trị của V và pH của dung dịch Z lần lượt là

A 67,2 và 12,3 B 22,4 và 2 C 67,2 và 12 D 22,4 và 12

Câu 38 X là hợp chất hữu cơ, trong phân tử chỉ chứa 1 chức este và 1 chức axít (-COOH) có tỉ khối hơi

so với H2 bằng 83 X phản ứng tối đa với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 3 và nếu cho 1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 cho tối đa 2 mol Ag Số công thức cấu tạo th a mãn th a mãn điều kiện trên của X là

Câu 39 Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, ancol etylic, axít fomic,

phenol, vinyl axetilen, axít oxalic, axít piric, axetilen, propanal, propanol, propin, but-2-in Có bao nhiêu chất phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

Trang 5

A 7 B 8 C 9 D 10

Câu 40 Cho 0,15 mol aminoaxit X chỉ chứa một chức NH2 tác dụng với 200ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch Z Biết các phản ứng xãy ra hoàn toàn Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được 46,25 gam chất rắn khan Khối lượng tương ứng với 0,15 mol X là:

A 19,95 gam B 18,95 gam C 21,95 gam D 20,95 gam

Câu 41 Chỉ dùng thêm quỳ tím thì có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong 7 dung dịch riêng

biệt sau: BaCl2, NaHCO3, NaOH, Na2SO4, Na2CO3, H2SO4 và NaNO3?

Câu 42 Cho các phản ứng sau :

(1) Nhôm cacbua phản ứng với nước;

(2) Natri axetat tác dụng với vôi tôi xút ;

(3) Đun nóng metanol với H2SO4 đặc ở 170oC;

(4) Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 170oC;

(5) Canxi cacbua phản ứng với dung dịch HCl;

(6) Bạc axetylua phản ứng với dung dịch HCl;

Có bao nhiêu trường hợp tạo ra hiđrocacbon:

Câu 43 Hỗn hợp khí SO2 và O2 có tỉ khối so với CH4 bằng 3 Cần bao nhiêu lít O2 vào 20 lít hỗn hợp khí đó để cho tỉ khối so với CH4 tức bằng 2,5 Các khí đo ở cùng điều kiện

Câu 44 Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 450C :

N2O5 N2O4 + 1

2

O2

Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là

A 1,36.10-3 mol/(l.s) B 6,80.10-4 mol/(l.s)

C 6,80.10-3 mol/(l.s) D 2,72.10-3 mol/(l.s)

Câu 45 Cho các phản ứng sau:

(1) NH4NO2   xt,t0

(2) Đun nóng dung dịch bão hòa NaNO2, NH4Cl

(3) (NH4)2Cr2O7   xt,t0

(4) NH3 + CuO   xt,t0

(5) NH3 + Cl2   xt,t0

Có bao nhiêu phản ứng tạo ra đơn chất Nitơ?

Câu 46 Đốt 15,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong khí Cl2 thu được hỗn hợp chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và 3,2 gam kim loại Dung dịch Z tác dụng được với tối đa 0,1 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 (không tạo ra SO2) Phần tr m khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

Câu 47 Đạm urê được điều chế bằng cách cho amoniac tác dụng với CO2 ở nhiệt độ 180-200oC, dưới áp suất khoảng 200atm Để thu được 6kg đạm urê thì thể tích amoniac (đktc) đã dùng (giả sử hiệu suất là 80%) là

A 3584 lít B 5600 lít C 4480 lít D 2800 lít

Câu 48 Lực bazơ của chất nào sau đây yếu nhất so với các chất còn lại?

Câu 49 Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH và OHC-CH2-CHO có số mol bằng nhau phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam Ag Giá trị của m

Trang 6

A 86,4 gam B 129,6 gam C 43,2 gam D 64,8 gam

Câu 50 Cho các thí nghiệm sau:

(1) Cho nhôm vào dung dịch NaOH

(2) Cho etyl axetat vào dung dịch NaOH, đun nóng

(3) Cho natri tác dụng với nước

(4) Điện phân dung dịch NaOH

(5) Cho từ từ bari dư vào dung dịch chứa HCl

Có bao nhiêu thí nghiệm mà nước là chất oxi hóa?

-HẾT -

Ngày đăng: 15/06/2015, 17:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w