1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi KHII-10CB+NC

3 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 34,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lượng SO2 tạo thành được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH dư, thu được muối X.. Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan, giỏ trị của m là Cõu 7: Cho 8,8 g hỗn hợp gồm

Trang 1

Đề kiểm tra học kì II Môn: Hóa học; Khối 10

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề: 134

Họ và tên: ……… Điểm

Lớp:

Số câu đúng:

Lưu ý: Học sinh chọn đỏp ỏn nào thỡ dựng bỳt chỡ tụ đen chữ cỏi tương ứng phần trả lời trắc nghiệm.

Phần trả lời trắc nghiệm

01 ; / = ~ 11 ; / = ~ 21 ; / = ~ 31 ; / = ~

02 ; / = ~ 12 ; / = ~ 22 ; / = ~ 32 ; / = ~

03 ; / = ~ 13 ; / = ~ 23 ; / = ~ 33 ; / = ~

04 ; / = ~ 14 ; / = ~ 24 ; / = ~ 34 ; / = ~

05 ; / = ~ 15 ; / = ~ 25 ; / = ~ 35 ; / = ~

06 ; / = ~ 16 ; / = ~ 26 ; / = ~ 36 ; / = ~

07 ; / = ~ 17 ; / = ~ 27 ; / = ~ 37 ; / = ~

08 ; / = ~ 18 ; / = ~ 28 ; / = ~ 38 ; / = ~

09 ; / = ~ 19 ; / = ~ 29 ; / = ~ 39 ; / = ~

10 ; / = ~ 20 ; / = ~ 30 ; / = ~ 40 ; / = ~

Đề bài

H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (20 cõu, từ cõu 1 đến cõu 20)

Cõu 1: Từ bột Fe, S và dung dịch HCl cú thể cú mấy cỏch để điều chế H2S ?

Cõu 2: Chọn phỏt biểu sai ?

A Khớ oxi tan nhiều trong nước B Oxi nặng hơn khụng khớ.

C Oxi là chất khớ khụng màu, khụng mựi D Oxi chiếm gần 1/5 thể tớch khụng khớ.

Cõu 3: Hũa tan hoàn toàn 4,8 g kim loại R trong H2SO4 đặc, núng dư thu được 1,68 lớt SO2 (đktc) Lượng SO2 tạo thành được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH dư, thu được muối X Kim loại R

và khối lượng muối X là

A Cu; 9,45 gam B Zn; 13 gam C Fe; 11,2 gam D Ag; 10,8 gam.

Cõu 4: Trong phũng thớ nghiệm, người ta điều chế H2S bằng phản ứng húa học nào sau đõy ?

C ZnS + H2SO4(đặc)

o

t

→ZnSO4 + H2S + H2O D FeS + 2HCl → H2S + FeCl2.

Cõu 5: Cho 15,92 gam hỗn hợp muối NaX và NaY (X và Y là halogen ở 2 chu kỡ liờn tiếp) vào dung

dịch AgNO3 dư thỡ thu được 28,67 gam kết tủa Cụng thức của hai muối là

A NaBr và NaI B NaF và NaCl C NaCl và NaI D NaCl và NaBr.

Cõu 6: Hũa tan hoàn toàn 5,00 g hỗn hợp hai kim loại đều đứng trước hiđro trong dóy hoạt động húa

học trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 1,12 lớt khớ H2 (đktc) Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan, giỏ trị của m là

Cõu 7: Cho 8,8 g hỗn hợp gồm Fe và kim loại R vào dung dịch H2SO4 loóng dư Sau phản ứng thu được 2,24 lớt khớ (đktc) Phần khụng tan cho vào dung dịch H2SO4 đặc núng thỡ giải phúng ra 1,12 lớt

Trang 2

A Mg B Pb C Cu D Ag.

Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

A điện phân nóng chảy NaCl.

B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

C cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

D điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

Câu 9: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là

Câu 10: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS hoà tan vào dd HCl dư thu được 6,72 lit hỗn hợp khí (ở đktc)

Dẫn hỗn hợp này qua dd Pb(NO3)2 dư thu được 47,8g kết tủa đen, % khối lượng Fe và FeS trong hỗn hợp ban đầu là:

A 25,2%; 74,8% B 24,14%; 75,86% C 60%; 40% D 32%; 68%.

Câu 11: Cho các phương trình hóa học sau:

SO2 + H2O H⇆ 2SO3; SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O;

SO2 + 2H2S →t o 3S + 2H2O; 2SO2 + O2 2 5o

V O t

→

¬ 

2SO3; 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

Số phản ứng trong đó SO2 đóng vai trò là chất khử là

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 2,81gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit dung dịch

H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

Câu 13: Đổ dung dịch chứa 0,5g HBr vào dung dịch chứa 0,5g NaOH Nhúng giấy quỳ tím vào dung

dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu gì?

Câu 14: Nguyên tắc pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc là

A Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc B Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước.

C Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước D Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc Câu 15: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

A điện phân nước B nhiệt phân Cu(NO3)2

C nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 D chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

Câu 16: Cho 12,2 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa Lọc, tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua khan Giá trị của m là

Câu 17: Cho dung dịch HCl đặc, dư (đun nhẹ) tác dụng với m1 gam KMnO4, m2 gam MnO2, m3 gam KClO3, m4 gam K2Cr2O7 Nếu lượng Cl2 thu được trong 4 trường hợp như nhau thì khối lượng chất nào nhỏ nhất ?

Câu 18: Cho từng chất: C, CuO, Mg, FeO, Cu2O, FeSO4, FeCO3, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe(OH)2 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa-khử là

Câu 19: Để phân biệt 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn: NaCl, Ba(OH)2, Na2SO4, HCl có thể dùng

A dd AgNO3 B dd H2SO4 C dd BaCl2 D quỳ tím.

Câu 20: Dãy kim loại nào dưới đây đều phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng ?

A Au, Pt, Al, Zn B Zn, Cu, Na, K C Ag, Ca, Fe, Sn D Na, Mg, Al, Fe, Zn.

II PHẦN RIÊNG [5 câu]

Trang 3

A Theo chương trình Chuẩn (5 câu, từ câu 21 đến câu 25)

Câu 21: Hòa tan 1,74 gam hợp kim Cu, Fe và Al trong axit HCl dư thấy thoát ra 0,896 lít H2 (ở đktc)

và 0,64 g chất rắn không tan Phần trăm của Fe trong hợp kim là

Câu 22: Muốn điều chế được 6,72 lít khí Cl2 (đktc) thì khối lượng K2Cr2O7 tối thiểu cần lấy để cho tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư là

Câu 23: Phản ứng hóa học nào sau đây không nói lên tính khử của H2S ?

A 2H2S + O2 → 2S + 2H2O B 2H2S + 3O2

o t

→2SO2 + 2H2O.

C H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl D 2NaOH + H2S → Na2S + 2H2O

Câu 24: Nhiệt phân 24,5g KClO3 thu được V lít O2 (đktc) V có giá trị là

A 2,24 lít B 8,96 lít C 6,72 lít D 4,48 lít.

Câu 25: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO⇆ 3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Phát biểu đúng là:

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

B Theo chương trình Nâng cao (5 câu, từ câu 26 đến câu 30)

Câu 26: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

A dung dịch KOH, CaO, nước Br2 B O2, nước Br2, dung dịch KMnO4

Câu 27: Để 10,08 gam Fe ngoài không khí, sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X gồm Fe,

FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho X tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thì thu được V lít SO2 duy nhất giá trị của V là

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít.

Câu 28: Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac:

N2 (k) + 3H2 (k)

, ,

→t p xt o

2NH3 (k) Khi tăng áp suất phản ứng lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận

A tăng lên 4 lần B tăng lên 16 lần C tăng lên 8 lần D giảm đi 2 lần.

Câu 29: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với

oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

Câu 30: Để hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 0,5M Giá trị của V là

Ngày đăng: 15/06/2015, 14:00

w