1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HSG Toán 8(2010 - 2011)

3 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 165,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình bình hành ABCD có AC > BD.. Kẻ CE vuông góc với AB, CF vuông góc với AD E ∈ AB; F ∈ AD a Chứng minh hai tam giác CEF và ABC đồng dạng b Chứng minh AB.

Trang 1

Phòng giáo dục và đào tạo

Kim bảng kiểm tra chất lợng học sinh giỏi năm học 2010 – 2011

Đề kiểm tra: Môn Toán - lớp 8

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

Bài 1 (5,0 điểm)

1 Biết

a(a + 2) + b(b - 2) – 2ab = 80, hãy tính a – b

2 Phân tích x4 + 4 thành nhân tử

áp dụng hãy tính giá trị biểu thức

A =

4 20

4 18

4 8

4 6 4 4

4 2

4

4 4

4 4

4

+

+ +

+ +

+

Bài 2 (3,5điểm)

1 Các số a, b thỏa mãn điều kiện 4a2 + b2 = 5ab

Chứng minh nếu 4a > b thì 2a > b > 0

2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B =

10 4

3

2 + x+

x

Bài 3 (4,0 điểm) Giải các phơng trình

a) (x2 - 1)2 = 4x + 1

b)

5

2006 4

2007 3

2008 2008

3 2007

4 2006

x

Bài 4 (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC, điểm O nằm trong tam giác Từ O kẻ các đờng thẳng OE, OF, MN tơng ứng song song với AB, AC, BC sao cho F, M ∈ AB ; E ∈BC ; N ∈AC Chứng minh + + = 1

CA

CN BC

BE AB AF

Bài 2 (5,5điểm)

Cho hình bình hành ABCD có AC > BD Kẻ CE vuông góc với AB, CF vuông góc với AD (E

∈ AB; F ∈ AD)

a) Chứng minh hai tam giác CEF và ABC đồng dạng

b) Chứng minh AB AE + AD AF = AC2

-Hết -Phòng giáo dục đào tạo

Kim Bảng Kiểm tra chất lợng học sinh giỏi Năm học 2010 – 2011

Hớng dẫn chấm môn toán 8

Bài 1 (5,0 điểm)

ý 1: 2,0 điểm

a(a + 2) + b(b - 2) - 2ab = 80

Trang 2

⇔(a – b + 10)(a – b - 8) = 0 0,25

ý 2: 3,0 điểm: Phân tích thành nhân tử x4 + 4

áp dụng tính A = 244 4 6. 44 4 1844 4

Phân tích x4 + 4 = x4 + 4x2 +4 – 4x2 = (x2 + 2)2 –(2x)2 0,5 = (x2 + 2x + 2)(x2 -2x + 2) 0,5 = [(x - 1)2 + 1] [(x + 1)2 + 1] 0,5

1 1 3 1 5 1 7 1 17 1 19 1

3 1 5 1 7 1 9 1 19 1 21 1

= 122 1 2 1

21 + = 1 442 = 221

Bài 2 (3,5 điểm)

ý 1: 2,0 điểm: Các số a, b thoả mãn điều kiện 4a2 + b2 = 5ab

Chứng minh nếu 4a > b thì 2a > b > 0

Vì 4a > b ⇒ 4a – b > 0 Do đó a – b = 0 hay a = b 0,5

Khi a > 0 thì 2a > a > 0 hay 2a > b > 0 0,5

ý 2: 1,5 điểm: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B = 2 3

4 10

Với mọi x ta có: x2 + 4x + 10 = (x + 2)2 + 6 ≥ 6 0,5 Nên B = 2 3

4 10

3 1

Vởy biểu thức B = 2 3

4 10

x + x+ có giá trị lớn nhất bằng 1

Bài 3 (4 điểm)

ý 2: 2,0 điểm: Giải phơng trình (x2 + 1)2 = 4x + 1

ý 2: 2,0 điểm: Giải phơng trình 5 4 3 2208 2007 2006

x− + x− + x− = x− +x− +x

Cộng vào mỗi vế với -3 ta có

2006 2007 2008 3 4 5

Bài 4 (2 điểm)

Vì MN // BC nên CN BM=

ΔFMO ΔABC : (g.g) nên OM FM=

Mà BMOE là hình bình hành nên

OM = EB hay EB FM=

CB AB

0,5

Trang 3

E

N M

A

O

Vậy AF EB CN AF FM MB AF+FM+MB AB+ + = + + = = =1

Bài 5 (5,5 điểm)

I

F E

D

A

ý a: 2,5 điểm:

Chứng minh hai tam giác CBE và

Suy ra CE BC BC= =

Chứng minh đợc ECF=CBAã ã 1,0 Kết luận ΔCEF ΔBCA : (c.g.c) 0,5

ý b: 3,0 điểm

Kẻ BI ⊥ AC thì I nằm trong đoạn thẳng AC

0,25

Chứng minh ΔABI ΔACE : AB= AI

AC AE

Chứng minh ΔCBI ΔACF : CB= CI

AC AF

Ngày đăng: 15/06/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w