Các lục địa và các châu lục Tiết 28: Thế giới rộng lớn và đa dạngBản đồ thế giới... Tiết 28: Thế giới rộng lớn và đa dạngHoạt động nhóm: Dựa vào bản đồ Thế giới, kênh chữ SGK T79 và hiể
Trang 31 Các lục địa và các châu lục Tiết 28: Thế giới rộng lớn và đa dạng
Bản đồ thế giới
Trang 4Tiết 28: Thế giới rộng lớn và đa dạng
Hoạt động nhóm: Dựa vào bản đồ Thế giới, kênh chữ
SGK T79 và hiểu biết của mình em hãy:
Nhóm 1: - Nêu khái niệm lục địa?
-Trên thế giới có mấy lục địa? Xác định trên bản đồ các lục địa
đó?
- Sự phân chia lục địa mang ý nghĩa gì?
Nhóm 2: - Nêu khái niệm châu lục?
-Trên thế giới có mấy châu lục? Xác định trên bản đồ các châu lục
Trang 51 Các lục địa và các châu lục Tiết 28: Thế giới rộng lớn và đa dạng
Nhóm 1:
- Nêu khái niệm lục địa -Trên thế giới
có mấy lục
địa? Xác định trên bản đồ các lục địa
đó?
- Sự phân chia lục địa mang
ý nghĩa gì?
a Lục địa
Lục
địa Bắc Mĩ
Lục
địa Nam Mĩ
Lục địa á- Âu
Lục
địa Phi
Lục địa Ô-xtrây-li-a
Lục địa Nam Cực
Trang 6Lục địa Ô-xtrây-li-a
Lục địa Nam Cực
Trang 7Đất nổi trên Trái đất Diện tích (triệu km2)
Lục địa á - Âu
Lục địa Phi
Lục địa Bắc Mĩ
Lục địa Nam Mĩ
Lục địa Nam Cực
Lục địa Ô-xtrây-li-a
Các đảo ven lục địa
50,7 29,2 20,3 18,1 13,9 7,6 9,2
Bảng diện tích các lục địa trên Trái Đất
Trang 81 Các lục địa và các châu lục Tiết 28: Thế giới rộng lớn và đa dạng
Trang 91 Các lục địa và các châu lục Tiết 28: Thế giới rộng lớn và đa dạng
Bản đồ thế giới
Nhóm 2:
- Nêu khái niệm châu lục? -Trên thế giới
có mấy châu lục? Xác định trên bản đồ các châu lục đó?
- Sự phân chia châu lục mang
ý nghĩa gì?
b Châu lục
Trang 12Bản đồ thế giới
Trang 13B¶ng diÖn tÝch c¸c ch©u lôc trªn Tr¸i §Êt
Trang 141 Các lục địa và các châu lục Tiết 28: Thế giới rộng lớn và đa dạng
Trang 151 Các lục địa và các châu lục Tiết 28: Thế giới rộng lớn và đa dạng
Bản đồ thế giới
Nhóm 3:
-Kể tên các
đại d ơng thế giới và xác
c Đại d ơng
Trang 16Thái Bình Dương
Bờ biển Thái Bình Dương
Thực vật và động vật
ở đây rất sinh động
Trang 17Đại Tây Dương
Bờ biển Đại Tây Dương
Thực và động vật ở đây
phong phú và đặc sắc
Dưới đáy biển Đại Tây Dương
Trang 19Bắc Băng Dương
Bản đồ địa hình lòng đại dương
Do khí hậu khắc nghiệt nên ở
đây rất ít thực và động vật
Trang 201 Các lục địa và các châu lục Tiết 28: Thế giới rộng lớn và đa dạng
Trang 211 Các lục địa và các châu lục Tiết 28: Thế giới rộng lớn và đa dạng
Nhóm 4:
- Kể tên một số
đảo, quần
đảo lớn nằm chung quanh
từng lục
địa?
Trang 221 Các lục địa và các châu lục Tiết 28: Thế giới rộng lớn và đa dạng
Dựa bảng số liệu cho biết
số quốc gia và lãnh thổ của mỗi châu lục?
Trên Thế giới
có bao nhiêu quốc gia và lãnh thổ?
-Thế giới có hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ
Bảng thống kê “Các châu lục và quốc
gia-lãnh thổ trên thế giới“
Trang 23Theo em c¸c quèc gia trªn ThÕ giíi kh¸c nhau vÒ nh÷ng g×?
Trang 24C¶nh quan ch©u ¸
Trang 25C¶nh quan ch©u ¢u
Trang 26Châu Phi chụp
từ vệ tinh
Trang 27Ch©u MÜ
Trang 28Ch©u §¹i D ¬ng
Trang 29Ch©u Nam Cùc
Trang 301 Các lục địa và các châu lục Tiết 28: Thế giới rộng lớn và đa dạng
2 Các nhóm n ớc trên thế giới
Để phân biệt các quốc gia trên thế giới và đánh giá sự phát triển kinh tế “ xã hội của từng n ớc, từng châu lục ng ời ta dựa vào các chỉ tiêu cơ bản nào?
-Chỉ tiêu đánh giá sự phát triển của các quốc gia, các châu lục: + Thu nhập bình quân đầu ng ời
+ Tỉ lệ tử vong trẻ em
+ Chỉ số HDI“
-Thế giới có hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ
Trang 31Quan sát H25.1 hãy nhận xét GDP/ng ời của các n
ớc trên thế giới ?
H25.1- L ợc đồ thu nhập bình quân đầu ng ời của
các quốc gia trên thế giới (năm 2000)
Trang 32Thu nhập bình quân đầu ng ời(USD/năm)
Tỉ lệ tử vong của trẻ em (‰) HDI
Nhóm n ớc
Chỉ tiêu
Bảng chỉ tiêu phân loại các quốc gia và đánh giá sự phát triển kinh tế “ xã hội các n ớc, các châu lục
Trang 33Dựa vào kiến thức đã học và số liệu trong bảng, sắp
xếp các quốc gia trên thành 2 nhóm n ớc phát triển và
đang phát triển?
Dựa vào các chỉ tiêu và quy định trên, xét theo trình độ phát triển ng ời ta chia thế giới thành mấy nhóm?
Trang 341 Các lục địa và các châu lục Tiết 28: Thế giới rộng lớn và đa dạng
-Thế giới có hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ
-Xét theo trình độ phát triển chia các n ớc trên thế giới thành hai nhóm n ớc:
+ Nhóm n ớc phát triển
+ Nhóm n ớc đang phát triển
Trang 35Bản đồ thế giới tô màu theo Chỉ số phát triển con người (tính theo năm 2003) Các nước phát triển có màu xanh lá cây
Trang 36Lược đồ các nước đang phát triển (trừ những nước kém phát triển nhất và các nước mới công nghiệp hóa)
Các nước kém phát triển nhất
Các nước mới công nghiệp hóa
Trang 37Tªn quèc gia GDP HDI
Trang 381 Các lục địa và các châu lụcTiết 28: Thế giới rộng lớn và đa dạng
a Lục địa
- Là khối đất liền rộng hàng triệu Km2, có biển và đại d ơng bao quanh.
-Có 6 lục địa: + Lục địa á- Âu
+ Lục địa Phi
+ Lục địa Bắc Mĩ
+ Lục địa Nam Mĩ S 136 triệu km 2
+ Lục địa Ôx-trây-li-a
+ Lục địa Nam Cực
- Có ý nghĩa về mặt tự nhiên
- Châu lục bao gồm phần lục địa và các đảo, quần đảo chung quanh b Châu lục
-Có 6 châu lục: + Châu á
-Chỉ tiêu đánh giá sự phát triển của các quốc gia, các châu lục:
+ Thu nhập bình quân đầu ng ời
Trang 39Cñng cè “ LuyÖn tËp
1) KÕt luËn chung (Häc SGK Tr.81)
Trang 40Kết luận chung :
Trên thế giới, có sáu châu lục với hơn 200 quốc gia và
vùng lãnh thổ khác nhau.
Ng ời ta th ờng dựa vào các chỉ tiêu: thu nhập bình quân
đầu ng ời, tỉ lệ tử vong của trẻ em“ hoặc chỉ số phát triển con ng ời để phân loại các quốc gia vào nhóm n ớc phát triển hay nhóm n ớc đang phát triển.
Trang 411) KÕt luËn chung (Häc SGK Tr.89)
2) KiÓm tra - §¸nh gi¸.
Cñng cè “ LuyÖn tËp
Trang 42Bài tập 1
Tại sao nói “Thế giới chúng ta đang sống thật rộng lớn
và đa dạng“ ?
-Rộng lớn: + Diện tích đất nổi: 510 triệu km 2
+ Có 6 châu lục và 4 đại d ơng
+ Địa bàn sinh sống của con ng ời ngày càng mở rộng: Con ng ời có mặt ở tất cả các châu lục, các đảo, quần đảo; Con ng
ời v ơn tới tầng bình l u của khí quyển (trong các chuyến bay hàng không dân dụng) rồi xuống tới thềm lục địa các đại d ơng (trong các thiết bị lặn, tàu ngầm)
-Đa dạng: + Có hơn 200 guốc gia và vùng lãnh thổ, khác nhau về
Trang 44- Häc bµi theo vë ghi vµ SGK.
- Hoµn thµnh vë bµi tËp.
nhiªn ch©u Phi ”
Trang 45Th©n ¸i chµo c¸c em