1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC (LẦN 3)

9 137 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 2 tỏc dụng hết với brụm trong dung mụi CCl4 thu được a gam sản phẩmA. Cho hỗn hợp Fe,Cu tác dụng với dung dịch HNO3 phản ứng xong , thu đợc dung dịch X chỉ chứa một chất tan.. Cho t

Trang 1

đề thi thử môn hoá

(Thời gian 90 phút) Gv: Trần Đức Ninh

Mã đề 127

Họ , tờn thớ sinh:………

Số bỏo danh:………

 Thớ sinh khoõng ủửụùc sửỷ duùng baỷng HTTH caực nguyeõn toỏ hoựa hoùc.

 Cho bieỏt nguyeõn tửỷ khoỏi (theo u) cuỷa caực nguyeõn toỏ laứ: H=1; C=12; N=14; O=16; S=32; Cl=35,5; Na=23; Mg=24 Al=27; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Ni=58,7; Cu=64; Zn=65; Ag=108.

Cõu 1: Chia 7,22 g hh A:Fe,M(hoỏ trị khụng đổi) thành 2 phần bằng nhau Pứ với ddHCl dư; thu được 2,128lit H2 (đkc) Phần 2:

pứ hết với ddHNO3; thu được 1,972 lit NO (đkc) M là:

Cõu 2: Hũa tan 5 g hh klọai Cu, Fe bằng 50ml ddHNO3 63% (d=1,38g/ml) đến khi pứ xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A cõn

nặng 3,75 g, dd B và 7,3248 lớt hh khớ NO2 và NO ở 54,6 o C và 1 atm cụ cạn dd B thu đưộc m g rắn Giỏ trị m:

A 27,135 gam B 27,685 gam C 29,465 gam D 30,65 gam

Cõu 3: Nung hh A gồm: 0,1 mol Fe và 0,15 mol Cu, trong khụng khớ một thời gian, thu được m gam rắn B Cho B pứ với dd

HNO3 dư, thỡ thu được 0,2 mol NO Giỏ trị m:

A.15,2 g B 15,75 g C.16,25 D.14,75

Cõu 4: Muối A cú cụng thức C3H10O2N2 tỏc dụng đủ NaOH thu muối B và amin bậc 1 cú số cụng thức cấu tạo là :

Cõu 5: Chất hữu cơ A: C3H8Ox , chỉ chứa một loại chức, phản ứng được với Na cú số đồng phõn là:

Cõu 6: Cho 0,336 lit SO2 (đkc) pứ với 200ml dd NaOH; thu được 1,67 g muối Nồng độ ddNaOH đem pư là:

Cõu 7: Hũa tan hhA: 0,1mol Cu2S, 0,05mol FeS2 trong HNO3; thu được ddB Cho dd Ba(NO3)2 dư vào ddB Sau pứ thu được m g

kết tủa Giỏ trị m là:

Cõu 8: Trộn 100g ddAgNO3 17% với 200 g ddFe(NO3)2 18%, thu được dung dịch A cú khối lượng riờng bằng 1,446 g/ml Vậy

thể tớch dung dịch sẽ bằng:

Cõu 9: Cho hh A: 0,15 mol Mg , 0, 35 mol Fe pứ với V lit ddHNO3 1M; thu được ddB, hhG gồm 0,05 mol N2O, 0,1 mol NO và

cũn 2,8 gam kim loại Giỏ trị V là:

Cõu 10: Cho dóy cỏc chất: NaHCO3, NH4Cl, (NH4)2CO3, AlCl3, NaHSO3, Zn(OH)2 Số chất trong dóy cú tớnh chất lưỡng tớnh là:

Cõu 11: Cho 1 gam FexOy pứ với 13,035 ml dd HCl 10%(d=1,05 g/ml) thấy pứ xảy ra vừa đủ Oxớt sắt trờn cú %Fe bằng:

Cõu 12: Cho 5,04 gam hỗn hợp A: Fe, Cu ( cú tỷ lệ khối lượng tương ứng 3 :7) phản ứng với 350ml ddHNO3 0,2M Khi kết thỳc

phản ứng thấy cũn 3,78 gam kim loại và thu được V lit (đkc) hhG gồm NO,NO2 Giỏ trị V là:

Câu 13 : Cho 1,8 gam một axit huc cơ x tác dụng hết với NaHCO3 Dẫn hết khí thu đợc vào bình đựng dd KaOH d, thấy khối lợng chất tan trong bình tăng 0,78 gam CT của X là

A C2H5COOH B CH 3 COOH C C2H3COOH D C3H7COOH

Cõu14 Troọn 100 ml dd Al2(SO4)3 0,5 M vụựi 200ml dd (KOH 1M vaứ NaOH 0,75M) Keỏt tuỷa thu ủửụùc ủem nung ụỷ nhieọt ủoọ cao ủeỏn phaỷn ửựng hoaứn toaứn thỡ thu ủửụùc m gam chaỏt raộn Giaự trũ cuỷa m laứ:

Cõu 15 Dung dũch X coự chửựa 0,1 mol Al3+ ; 0,25 mol Mg 2+ ; 0,15 mol SO4 2- ; 0,5 mol NO3 - Dung dũch X ủửụùc ủieàu cheỏ ớt nhaỏt tửứ:

A Al(NO3)3 vaứ MgSO4 B Al2(SO4)3 ; Mg(NO3)2 vaứ Al(NO3)3

C Al 2 (SO 4 ) 3 vaứ Mg(NO 3 ) 2 D Al(NO3)3 ; MgSO4 vaứ Mg(NO3)2

Cõu 16 Suùc khớ etilen vaứo dung dũch KMnO4 thu ủửụùc saỷn phaồm hửừu cụ coự teõn goùi:

A Etylen glycol B Propanủiol C Khoõng coự teõn goùi naứo ủuựng D Etanol

Trang 2

Câu 17 Cho 11,2 gam Fe vào 900ml dd HNO3 1M kết thúc phản ứng thu được dd X và giải phóng khí NO duy nhất Khối lượng muối có trong dung dịch X là:

Câu 18

Cho sơ đồ phản ứng: C3H10O2N2 X Y CH3-CH-COO-C2H5

Các chất X; Y tương ứng là:

dd HCl C2H5OH/dd HCl

dd NaOH,t 0

NH3Cl

A X:CH3CH(NH2)COONa; Y:CH3CH(NH2)COOH B X:CH3CH(NH3Cl)COONa; Y: CH3CH(NH3Cl)COOH

C X:CH3CH(NH2)COOH; Y:CH3CH(NH3Cl)COOH D X:CH 3 CH(NH 2 )COONa; Y:CH 3 CH(NH 3 Cl)COOH

Câu 19 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H9O2N §un nóng X với kiềm thu được etylamin Công thức cấu tạo của

X là:

A CH3-COONH3CH3 B HCOONH 3 C 2 H 5 C C2H5-COONH4 D H2N-CH2-COONa

Câu 20 Điều kiện kim loại bị ăn mòn điện hoá:

A 2 kim loại khác chất tiếp xúc nhau, cùng tiếp xúc với 1 dung dịch chất điện ly B 2 kim loại khác chất

C 2 kim loại khác chất tiếp xúc nhau D 2 kim loại tiếp xúc với dung dịch chất điện ly

Câu 21 Để làm mềm một loại nước cứng có chứa Mg2+ , Ca 2+ , Cl - , HCO3 - có thể dùng hoá chất:

Câu 22 Nhỏ từ từ cho đến hết 200 ml dd H2SO4 0,5M vào 150 ml dd (Na2CO3 1M và KHCO3 0,5M ) Kết thúc phản ứng V CO2 (đktc) thu được là:

Câu 23 Từ hỗn hợp: BaCl2 và KCl Điều chế kim loại Ba và K riêng rẽ cần dùng các biện pháp kỹ thuật và các hoá chất

sau:

A dd HCl và dd (NH 4 ) 2 CO 3 B dd HCl và dd NH3 C dd HCl và dd NH4Cl D dd NH4Cl và dd NH3

Câu 24 D·ãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:

A Glucozơ; Glixerin; Mantozơ; Axit axetic B Glucozơ; Glixerin; Mantozơ; Rượu etylic

C Glucozơ; Glixerin; Mantozơ; natri axetat D Glucozơ; Glixerin; Anđehit fomic; Natri axetat

Câu 25 Khi cho rượu benzylic; p-Crezol; Axit glutamic; Este (của glixin với rượu etylic); Natri phenolat lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH; dung dịch HCl; Rượu Metylic Có bao nhiêu phản ứng hoá học xảy ra?

A 9 phản ứng B 8 phản ứng C 7 phản ứng D 10 phản ứng

Câu 26 Nhóm các chất hữu cơ nào sau đây đều có tính chất lưỡng tính:

C Axit propionic, n - Propyl fomiat D Anđehit axetic; Glixin

Câu 27 Dẫn V lít CO2 (đktc) vào dd chứa 0,05 mol Ca(OH)2 thu được 3 gam kết tủa Nếu đun nóng dd lọc lại xuất hiện kết tủa nữa thì giá trị của V là:

A 0,672 lit hoặc 1,568 lít B 1,568 lit C 1,224 lit D 1,972 lit

Câu 28 Hoà tan hoàn toàn Mg vào dung dịch HNO3 thu được dd A, không thấy có khí thoát ra Cho dung dịch NaOH dư vào

dd A thấy có hiện tượng:

A Không có hiện tượng gì B Kết tủa trắng đồng thời có khí mùi khai bay ra

Câu 29 Cho các chất Fe, Ag, Cu, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, AgNO3 Số cặp chất xảy ra phản ứng là:

C©u 30 Cĩ một bình khí chứa hỗn hợp khí Cl2, CO2, SO2, H2S và hơi H2O Hố chất cĩ thể làm khơ hỗn hợp khí là:

A NaOH (rắn) B CaCl 2 (khan) C CuSO4 (khan) D CaO (khan)

C©u 31 Cho sơ đồ biến hố:

Vậy X thích hợp là:

A Propen B Xiclopropan C Buten-1 D Xiclopentan

C©u 32 Cho từ từ luồng khí CO2 sục vào dung dịch Na[Al(OH)4] cho đến dư hiện tượng xảy ra là:

A Lúc đầu dung dịch trong suốt sau đĩ dung dịch bị vẫn đục

B Dung dịch vẫn đục sau đĩ trong trở lại

C Dung dịch bị vẫn đục

D Khơng cĩ hiện tượng gì

C©u 33 Cĩ hai chất bột riêng biệt Fe3O4 và Fe2O3, để phân biệt hai chất bột cĩ thể dùng hố chất là:

Trang 3

A Dung dich HCl B Dung dịch HCl và Cu

C Dung dịch HNO 3 D Dung dịch H2SO4 loóng và Al

Câu 34 Hũa tan 3 gam CH3COOH vào nước tạo ra 250 ml dung dịch cú độ điện ly α=1,4% Nồng độ cõn bằng của

axit axetit và pH của dung dịch lần lượt bằng:

A 0,0028M và 2,6 B 0,1972M và 2,6. C 0,1972M và 1,6 D 0,0028M và 1,6

Câu 35 Cho biết sản phẩm chính của phản ứng tách nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3 ?

A 2-metyl but-1-en B 3-metyl but-2-en C 2-metyl but-2-en D 3-metyl but-1-en

Câu 36 Cho 9,4 gam phenol tỏc dụng với hỗn hợp gồm 84 gam dung dịch HNO3 60% và 116 gam dung dịch H2SO4 98% Khối lượng axit piric thu được và nồng độ phần trăm của HNO3 dư lần lượt là:

Câu 37 X là một axit đơn chức thuộc loại ankenoic Chia 14,4 gam X ra làm hai phần bằng nhau Đốt chỏy hoàn toàn phần 1 thu được 13,2 gam CO2 Phần 2 tỏc dụng hết với brụm trong dung mụi CCl4 thu được a gam sản phẩm Trị số của a là:

A 23,2 gam. B 32,2 gam C 15,3 gam D 24,6 gam

Câu 38 Chia một hỗn hợp gồm tinh bột và glucozơ thành hai phần bằng nhau Hũa tan phần thứ nhất trong nước rồi cho phản ứng hoàn toàn với AgNO3 trong NH3 dư thỡ được 2,16 gam Ag Đun phần thứ hai với H2SO4 loóng, sau đú trung hũa bằng NaOH rồi cũng cho tỏc dụng với AgNO3 trong NH3 dư thỡ được 6,480 gam Ag Khối lượng tinh bột trong hỗn hợp đầu bằng:

Câu 39 Cho hỗn hợp Fe,Cu tác dụng với dung dịch HNO3 phản ứng xong , thu đợc dung dịch X chỉ chứa một chất tan Chất tan đó là :

A Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D HNO3

Câu 40 Một hỗn hợp gồm andehyt acrylic và một andehyt no đơn chức X Đốt chỏy hoàn toàn 1,72 gam hỗn hợp trờn cần vừa hết 2,296 lit khớ O2 ở đktc Cho toàn bộ sản phẩm chỏy hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 8,5 gam kết tủa Cụng thức cấu tạo của X là:

Câu 41 Amino axit X chứa 1 nhóm –COOH và 2 nhóm –NH2 Cho 1 mol X tác dụng HCl thu đợc 205g muối Công thức X là:

A C 5 H 12 O 2 N 2 B C5H10O2N2 C C6H14O2N2 D C4H10O2N2

Câu 42 Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhúm chức cú cụng thức phõn tử C8H14O4 Khi thủy phõn X trong mụi trường kiềm thu được 1 muối và hỗn hợp hai ancol A và B Phõn tử ancol B cú số nguyờn tử cacbon gấp đụi phõn tử ancol A Khi đun núng với H2SO4 đặc, A cho 1 olefin cũn B cho 3 olefin là đồng phõn nhau (tớnh cả đồng phõn cis-trans) Cụng

thức cấu tạo của X là:

A C2H5OOCCH2COOCH2CH2CH3 B C 2 H 5 OOCCOOCH(CH 3 )CH 2 CH 3

C C2H5OOCCOOC(CH3)3 D CH3OOCCH2COOCH(CH3)CH2CH3

Câu 43 Cho hỗn hợp X gồm Na và Al vào H2O dư, thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch HCl vào Y thỡ lỳc đầu khụng cú kết tủa, sau cú kết tủa Vậy trong hỗn hợp X:

A nNa < nAl B 2nNa = nAl C n Na > n Al D nNa = nAl

Câu 44 Phân tích x gam chất hữu cơ A chỉ thu đợc a gam CO2, b gam H2O, biết 3a = 11b và 3x = a + b Hãy xác định công thức đơn giản nhất rồi suy ra CTPT của A nếu tỷ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3

A C3H6O2 B tất cả đều sai C C3H4O2 D C 3 H 4 O

Câu 45 Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 nặng 6,96 g và số mol FeO bằng số mol Fe2O3 Cho hỗn hợp X tan hết trong dung dịch HNO3 loóng, thu được V lớt khớ NO (đktc) duy nhất Giỏ trị của V là:

A 2,24/3 lớt B 0,224/3 lớt C 0,224 lớt D 2,24 lớt

Câu 46 Hoà tan hết m gam Al trong dd H2SO4 loãng vừa đủ đợc dd X Cho X tác dụng với 400,0 ml dd KOH 1,5 M , phản ứng kết thúc thu đợc 7,8 g kết tủa Giá trị của m là :

A 4,725 g B 2,7g C 5,4 g D 4,05 g

Câu 47 Nhỳng thanh kẽm vào dung dịch HCl cú chứa một ớt CuSO4 Kẽm tan nhanh chúng và khớ H2 thoỏt ra nhiều là do:

A Kẽm khử ion Cu 2+ tạo thành Cu bỏm vào kẽm, kẽm bị ăn mũn điện hoỏ.

B Kẽm khử ion Cu2+ và ion H+ trong dung dịch, kẽm bị ăn mũn hoỏ học

C Kẽm cú tớnh khử mạnh, khử ion H+ trong dung dịch axit

D Axit HCl cú tớnh axit mạnh tỏc dụng mónh liệt với kẽm

Câu 48 Thực hiện hai thớ nghiệm:

1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoỏt ra V1 lớt NO

2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoỏt ra V2 lớt NO

Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, cỏc thể tớch khớ đo ở cựng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2:

Trang 4

A V2 = 1,5V1 B V2 = 2,5 V1.C V2 = V1 D V 2 = 2V 1

Câu 49 Cho 27,4 gam bari kim loại vào 500 gam dung dịch hỗn hợp (NH4)2SO4 1,32% và CuSO4 2% đun núng thu được kết tủa A, khớ B và dung dịch C Thể tớch khớ A ở (đktc) và khối lượng kết tủa B lần lượt bằng:

A 6,72 L và 26,21 gam B 6,72 L và 32,34 gam

Câu 50 Cho khối lượng riờng của cồn nguyờn chất là (d=0,8 gam/mL) Hỏi từ 10 tấn vỏ bào chứa 80% xenlulozơ cú thể điều chế được bao nhiờu tấn cồn thực phẩm 45o Biếthiệu suất toàn bộ quỏ trỡnh điều chế là 64,8%?

A 7,44 tấn B 2,94 tấn C 9,30 tấn D 11,48 tấn

đề thi thử môn hoá

(Thời gian 90 phút) Gv: Trần Đức Ninh

Mã đề 128

Họ , tờn thớ sinh:………

Số bỏo danh:………

Trang 5

 Thí sinh không được sử dụng bảng HTTH các nguyên tố hóa học.

 Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H=1; C=12; N=14; O=16; S=32; Cl=35,5; Na=23; Mg=24 Al=27; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Ni=58,7; Cu=64; Zn=65; Ag=108.

Câu 1: Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết các chất sau: Ba(OH)2, NH4HSO4, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4 dựng trong

6 lọ bị mất nhãn

A dd Na2CO3 B dd AgNO3 C dd NaOH D quỳ tím

khí NO và cịn lại một ít kim loại Vậy dung dịch X chứa chất tan:

A Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3, HNO3

C Fe(NO3)2 duy nhất D Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, HNO3

Câu 3: So sánh tính axit của các chất sau đây:

CH2Cl-CH2COOH (1), CH3COOH (2), HCOOH (3), CH3-CHCl-COOH (4)

A (3) > (2) > (1 ) > (4) B (4) > (2) > (1 ) > (3) C (4) > (1) > (3) > (2) D Kết quả khác

Câu 4: Khi thế 1 lần với Br2 tạo 4 sản phẩm Vậy tên gọi là:

A 2 – metyl pentan B 2–metyl butan C 2,3– imetylbutan D 2,3– dimetyl butan

Câu 5: Cho phản ứng: C4H6O2 + NaOH→ B + D; D + Z → E + Ag B cĩ thể điều chế trực tiếp được từ CH4 và C2H6

Vậy B cĩ thể là:

A CH3COONa B C2H5COONa C A, B đều đúng D A, B đều sai

Câu 6 Cho thø tù c¸c cỈp oxi hãa- khư sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Trong c¸c dung dÞch muèi vµ kim lo¹i sau:Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Fe, Cu, Ag th× dung dÞch AgNO3 cã thĨ t¸c dơng víi:

A Fe, Cu, dung dÞch Fe(NO3)2 B Fe, Cu

C Fe, Cu, dung dÞch CuSO4 D Fe, dung dÞch Fe(NO3)2

Câu 7: Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ của Cu2+ cịn lại trong dung dịch bằng 1/2 nồng độ của Cu2+ ban đầu và thu được một chất rắn A cĩ khối lượng bằng m+0,16 gam Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn Khối lượng Fe và nồng độ (mol/l) ban đầu của Cu(NO3)2 :

A 1,12 gam và 0,3M B 2,24 gam và 0,2 M C 1,12 gam và 0,4 M D 2,24 gam và 0,3 M.

NO Kim loại M là:

A Mg B Fe C Al D Zn

đktc) khí B thốt ra làm xanh giấy quì tím ẩm Đốt cháy hết lượng khí B nĩi trên, thu được 4,4gam CO2 CTCT của A

và B là:

A HCOONH3C2H5 ; C2H5NH2 B CH3COONH3CH3; CH3NH2

C HCOONH3C2H3 ; C2H3NH2 D CH2=CHCOONH4; NH3

Câu 10: Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; ClH3N-CH2-COOH (2) ;

NH2-CH2-COONa (3) ; NH2-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5)

Các dung dịch làm quỳ tím hố đỏ là:

A (3) B (2) C (2), (5) D (1), (4)

Câu 11: Để nhận biết dung dịch các chất glixerin, hồ tinh bột, lịng trắng trướng gà, ta cĩ thể dùng một thuốc thử duy

nhất thuốc thử đố là:

A Dung dịch H2SO4 B Cu(OH)2 C Dung dịch I2 D Dung dịch HNO3

Câu 12: Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ cĩ phản ứng tạo thành rượuetylic) Cho tất cả khí

CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 212 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3 Hiệu suất của phản ứng lên men rượu là:

A 50% B 62,5% C 75% D 80%

Câu 13: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong mơi trường kiềm được các sản phẩm trong đĩ cĩ hai chất cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương Cơng thức cấu tạo của chất hữu cơ là:

A HCOO-CH2- CHCl-CH3 B CH3-COO-CH2-CH2Cl

C HCOOCHCl-CH2-CH3 D HCOOC(CH3)Cl-CH3

Trang 6

Câu 14: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nĩng thu được 28,7 gam hỗn hợp

Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc) Thể tích H2 là:

A 6,72 lít B 11,2 lít C 5,6 lít D 4,48 lít

Câu 15 : X là rượu bậc II cĩ CTPT C6H14O Đun nĩng X với H2SO4 đ ở 1700C chỉ tạo một anken duy nhất Tên của (X)

là :

A 2,2-đimetylbutan-3-ol B 2,3-đimetylbutan-3-ol C 3,3-đimetylbutan-2- ol D 2,3-đimetylbutan-2-ol

Câu 16: Đốt cháy a mol một este no ; thu được x mol CO2 và y mol H2O Biết x – y = a Cơng thức chung của este:

A CnH2n-2O2 B CnH2n-4O6 C CnH2n-2O4 D CnH2nO2

Câu 17: CTTQ của Este sinh bởi axit đơn no và đồng đẳng benzen là:

A CnH2n - 6O2 B CnH2n – 8O2 C CnH2n - 4 O2 D CnH2n -2O2

Câu 18Hồ tan x mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc nĩng sinh ra y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Liên hệ đúng giữa x và y là

khơng tan Nếu oxi hĩa m gam X cần bao nhiêu lít khí Cl2 (đktc)?

Câu 20 Cho sơ đồ phản ứng: CH2 = CH-CH3 →500+Cl2C X →+NaOH t, 0 Y →CuO t,o Z Chất X,Y,Z lần lượt là:

A CH2Cl-CHCl-CH3 , CH2OH-CHOH-CH3, CH3-CH2OH-CH=O

B CH2Cl-CHCl-CH3, CH2OH-CHOH-CH3, CH3-CO-CH=O

C.CH2=CH-CH2Cl CH2=CH-CH2OH, CH2=CH-CHO.

D CH2Cl-CHCl-CH2Cl, CH2OH-CHOH-CH2OH, CH2=CH-CHO

Câu 21 Điện phân 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,1M và NaCl 0,2 M tới khi cả hai điện cực đều cĩ khí thốt ra thì dừng lại Dung dịch sau điện phân cĩ pH là:

Câu 22 Đốt cháy hồn tồn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2 Mặt khác, để trung hịa a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH Cơng thức cấu tạo thu gọn của Y là:

A HOOC-CH2-CH2-COOH B HOOC-COOH C CH3-COOH D C2H5-COOH

Câu 23 §èt 8,4 gam bét Fe kim lo¹i trong oxi thu ®ưỵc 10,8 gam hỗn hợp A chøa Fe2O3 , Fe3O4 FeO vµ Fe d Hoµ tan hÕt 10,8 gam A b»ng dd HNO3 lo·ng dư thu ®ưỵc V lÝt NO ë ®ktc (s¶n phÈm khư duy nhÊt) Gi¸ trÞ V lµ

Câu 24 Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 , H2N-CH2-COOH Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:

Câu 25 Phát biểu đúng khi nĩi về cơ chế clo hố CH4 là

A Ion Cl+ tấn cơng trước vào phân tử CH4 tạo CH3+ B.Ion Cl- tấn cơng trước vào phân tử CH4 tạo CH3

-C Gốc Cl tấn cơng trước vào phân tử CH4 tạo gốc CH3 D Phân tử Cl2 tấn cơng trước vào phân tử CH4 tạo CH3+

Câu 26 Hiện tượng xảy ra khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch AlCl3 là:

A Xuất hiện kết tủa màu trắng B Cĩ các bọt khí thốt ra khỏi dung dịch

C Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt rồi kết tủa tan ngay D A và B đúng

A HNO3 B Fe(NO3)3 ; Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 ; Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

Câu 28 Độ linh động của nguyên tử H trong nhĩm OH của các chất C2H5OH, C6H5OH, H2O, HCOOH, CH3COOH tăng dần theo thứ tự nào?

A C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH B CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O

C C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH D H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH

Câu 29 Một anion X2- được cấu tạo bởi 50 hạt các loại (p,e,n), trong đĩ tổng số hạt mang điện âm ít hơn tổng số hạt cấu tạo lên hạt nhân là 14 Hãy xác định cÊu h×nh electron cđa ion X

2-A 1s22s22p63s23p63d4 B 1s22s22p63s23p5 C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 D 2s22s22p63s23p4

Câu 30 Cho cân bằng hố học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇔ 2SO3 (k), ∆H < 0 Phát biểu đúng là:

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

Trang 7

D Cõn bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

Câu 31 Chia 10 gam hỗn hợp gồm (Mg, Al, Zn) thành hai phần bằng nhau Phần 1 được đốt chỏy hoàn toàn trong O2

dư thu được 21 gam hỗn hợp oxit Phần hai hũa tan trong HNO3 đặc, núng dư thu được V (lit) NO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giỏ trị của V là:

Cõu 32 Dóy cỏc nguyờn tố sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh phi kim từ trỏi sang phải là:

Cõu 33 Dóy gồm cỏc phõn tử ion đều cú tớnh khử và oxi hoỏ là :

A CrCl3, Fe 2+ , Cl2, SO2 B SO2, NH3, HNO3' S C SO2, CO2; H2S ; Fe2O3 D Na2SO3, Br2, Al3+; K2Cr2O7

Cõu 34 Cho cỏc dd sau : K2CO3, KCl, CH3COONa, (NH4)2SO4, NaHSO4,C6H5ONa, Na2S, Những dd cú pH > 7 là:

A (NH4)2SO4, NaHSO4, C6H5ONa, Na2S B K2CO3, CH3COONa, C6H5ONa, (NH4)2SO4

Cõu 35 X là hỗn hợp của N2 và H2, cú tỉ khối so với H2 là 4,25 Nung núng X một thời gian trong bỡnh kớn cú chất xỳc tỏc thớch hợp thu được hỗn hợp khớ cú tỉ khối so với H2 bằng 6,8 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:

Cõu 36 Trường hợp nào sau đõy thanh sắt bị ăn mũn nhanh hơn ?

A Ngõm một thanh sắt trong dầu ăn và để ngoài khụng khớ ẩm B Thanh Fe cú quấn dõy Zn và để ngoài khụng khớ ẩm

C Thanh Fe cú quấn dõy Cu và để ngoài khụng khớ ẩm D Để thanh Fe ngoài khụng khớ ẩm

Cõu 37 Hũa tan 0,1 mol metylamin vào nước được 1 lớt dung dịch X Khi đú

A Dung dịch X cú pH bằng 13 B Nồng độ của ion CH3NH3

+

bằng 0,1 M

C Dung dịch X cú pH lớn hơn 13 D Nồng độ của ion CH 3NH3

+

nhỏ hơn 0,1 M Cõu 38 Dóy gồm cỏc chất đều phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra kim loại Ag là:

A Benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomat B Axetilen, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomat

C Benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, etyl axetat D Benzanđehit, anđehit oxalic, saccarozơ, metyl fomat

Cõu 39 Vinyl axetat được điều chế từ phản ứng của axit axetic với

A CH2=CH-OH B CH2=CH2 C CH ≡ CH D CH2=CH-ONa

Cõu 40 Cú bao nhiờu đồng phõn cấu tạo của amin bậc 1 cú cụng thức phõn tử C4H11N?

Cõu 41 Để phân biệt các dd sau: saccarôzơ; mantôzơ; etanol; fomalin ngời ta có thể dùng :

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH - C Nớc brôm D Tất cả đều sai.

Cõu 42 Cho một pin điện hoỏ tạo bởi cặp oxi hoỏ khử Zn2+/Zn ( E0

Zn2+/Zn = -0,76 V) và Cu2+/Cu ( E0

Cu2+/Cu = 0,34 V) Phản ứng xảy ra ở cực õm của pin điện hoỏ là:

A Cu → Cu2+ + 2e B Zn → Zn 2+ +2e C Zn2+ + 2e → Zn D Cu2+ + 2e → Cu

Cõu 43 Chất hữu cơ X chứa vũng benzen và cú cụng thức phõn tử C7H6Cl2 Đun núng X với dung dịch NaOH được chất hữu cơ Y Y cú khả năng tham gia phản ứng trỏng gương X cú cụng thức là:

A p-Cl-C6H4-CH2-Cl B m-Cl-C6H4-CH2-Cl C C6H5-CHCl2 D o- Cl-C6H4-CH2-Cl

Câu 44 Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l : NaHCO3 (1) , Na2CO3 (2) , NaCl (3) , NaOH (4) PH của dung dịch tăng theo thứ tự là :

A (3) , (1) , (2) , (4) B (1) , (2) , (3) , (4) C (1) , (3) , (2) , (4) D (4) , (3) , (2) , (1)

Câu 45 X là một este đơn chức Thủy phõn 0,01 mol X với 300 mL NaOH 0,1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cụ cạn Y thu được phần hơi chỉ cú nước và 2,38 gam chất rắn khan Số cụng thức cấu tạo cú thể cú của X là:

Câu 46 Cho 4 dung dịch, trong mỗi dung dịch chứa một ion sau: Cu2+

, Fe3+, Ag+, Pb2+ Trong cỏc kim loại Mg, Al, Fe,

Cu, Ag những kim loại đều phản ứng với 4 dung dịch trờn là:

A Mg, Al B Mg, Al, Cu C Mg, Al, Fe D Mg, Al, Ag

Câu 47 Một hỗn hợp X gồm 2 khí N2 và H2 có tỉ lệ mol 2 : 3 Thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 , đợc hỗn hợp khí Y dX/Y = 0,8 vậy hiệu suất của phản ứng là :

A 50% B 70% C 90% D 25%

Câu48 Cú cõn bằng hoỏ học sau:CaCO3 (rắn) CaO (rắn) + CO2 (khớ) – Q

Để cõn bằng chuyển dịch theo chiều thuận viết ở trờn thỡ:

A Tăng ỏp suất khớ B Tăng nhiệt độ của hệ C Tăng khối lượng CaCO3 D Dựng chất xỳc tỏc Câu 49 Cho m gam Bari kim loại vào 100ml dd HCl 0,1 M , thu đợc dd X Hấp thụ hoàn toàn một lợng CO2 trong X thấy có 0,985 gam kết tủa tạo ra , lọc kết tủa , thấy nớc lọc còn lại không phản ứng với dd Na2CO3 Giá trị của m là :

A 1,37 g B 2,74 g C 0,685 g D 2,055 g

Câu 50 Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phõn trong mụi trường kiềm được cỏc sản phẩm trong đú cú hai chất cú khả năng trỏng gương Cụng thức cấu tạo đỳng là:

Trang 8

A CH3COO-CH2CH2ClB HCOO-CH2-CHCl-CH3 C C2H5COO-CH2Cl D HCOOCHCl-CH 2 -CH 3

C©u 50 Cho 8,88 gam hỗn hợp X gồm 3 chÊt etan, propilen và butan-1,3-dien có thể tích bằng thể tích của 6,4 gam oxy trong cùng điều kiện Hỏi nếu đem đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp X ở trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì độ tăng khối lượng bình là:

A 19,48 gam B 18,76 gam C 22,95 gam D 13,17 gam

(đktc), 0,64 gam S và dung dịch X Tính khối lượng muối trong X

Trang 9

2. Tiến hành thí nghiệm sau: nhỏ vài giọt dung dịch H2S vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa Kết tủa đó là

3 Cho sơ đồ phản ứng sau:

But-1-en HBr→ X →NaOHH O2 Y H SO 2 4

180 C

®→

Z

Biết X, Y, Z đều là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính Công thức của X, Y, Z lần lượt là

A CH 3 CH(Br)CH 2 CH 3 , CH 3 CH(OH)CH 2 CH 3 , CH 3 CH=CHCH 3

thuộc dãy đồng đẳng

5 Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch nước iot lần lượt vào miếng chuối còn xanh và miếng chuối chín là

A cả hai cho màu xanh lam

B cả hai không đổi màu

C miếng chuối còn xanh cho màu xanh tím, miếng chín không như vậy.

D miếng chuối chín cho màu xanh lam, miếng xanh không như vậy

6 Khối lượng phân tử của một loại tơ capron bằng 16950 đvC, của tơ enang bằng 21590 đvC Số mắt xích trong công

thức phân tử của mỗi loại tơ trên lần lượt là

7 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ tính theo đ.v.C trong sợi bông là 1750000, trong sợi gai là 5900000.

Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử xenlulozơ của mỗi loại sợi tương ứng là

1,28 g/ml

A 3 lít và 6 lít B 2 lít và 7 lít C 6 lít và 3 lít D 4 lít và 5 lít.

9 Aminoaxit ở điều kiện thường là chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước vì

A aminoaxit có nhóm chức axit

B aminoaxit có nhóm chức bazơ

C aminoaxit có cấu tạo tinh thể ion lưỡng cực.

D aminoaxit vừa có tính axit vừa có tính bazơ

11 Cho phản ứng sau:

12 A và B là 2 axit cacboxylic đơn chức.

Trộn 1,2 gam A với 5,18 gam B được hỗn hợp X Để trung hòa hết X cần 90 ml dung dịch NaOH 1M

Trộn 7,8 gam A với 1,48 gam B được hỗn hợp Y Để trung hòa hết Y cần 75 ml dung dịch NaOH 2M

Công thức của A, B lần lượt là

Ngày đăng: 09/07/2014, 17:00

w