1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề cương ôn tập môn toán lớp 10 năm 2015-2016

11 844 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 362,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề cương ôn tập môn toán lớp 10 năm 2015-2016 đề cương ôn tập môn toán lớp 10 năm 2015-2016 đề cương ôn tập môn toán lớp 10 năm 2015-2016 đề cương ôn tập môn toán lớp 10 năm 2015-2016 đề cương ôn tập môn toán lớp 10 năm 2015-2016 đề cương ôn tập môn toán lớp 10 năm 2015-2016 đề cương ôn tập môn toán lớp 10 năm 2015-2016 đề cương ôn tập môn toán lớp 10 năm 2015-2016

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015-2016

MÔN TOÁN LỚP 10

I ĐẠI SỐ

CHỦ ĐỀ 1: DẤU NHỊ THỨC, TAM THỨC, BẤT PHƯƠNG TRÌNH,

HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1: Giải các bất phương trình sau:

3 6

0

x

x x

  2)2x 3 3  x 7 2   x 0 3)

5 2

0 3

x x

4)

4 3 2

0 3

x x

x

2 1 2

x

2 1 2

x

x 

7)

x x

x x

1

x x

10) x 3 x2  4x 4  0

11) x 3 x2  4x 4  0

12) 2x1 x3(2x1) 13)1 x2 x2 5x60

14)

4 1

2 4(2 )

x

x x

 

2 2

3 1

x

 

16)6  x x  2  4x 4 0

17)

2 2

3

0

4 3

x x

2 2

8 15

0 16

x

 

19)

5 1

x

0 8

x

  

 21)x2 6x 72 9x2 4x32

2 2

5 4

1 4

x

2

2 5 3 3

xx 

2 2 4 2

36)

2 4 2 3

37) x2 4x  3 x2 x 5 38) x1 2 x  3 x 39)

5

x

x  x  x  

43) x2 3x2 2 x1 44) x2 x 5  8 x 45) x2 7x 8 x 6

49)2xx 4 16 50) 3x2  2x1 2 x1 51) x13 x 3 16 x

1

3 10

x

x x

 

55) x13 x 3 16 x 56) 3x25x 7  3x25x 2 1 

Trang 2

57)

5

1

1

x

x

Bài 2: Tìm m để : f(x) = (m – 1)x2 – (m + 1)x + m + 1 < 0, x  R

Bài 3: Tìm m để : f(x) = (m2 – 1)x2 +2(m + 1)x + 5 0, x  R

Bài 4: Với giá trị nào của tham số m, hàm số : yx2 mx m có tập xác định là R

Bài 5: Tìm các giá trị của m để các bpt sau thỏa mãn với mọi x

a)mx2(m1)x m  1 0

b) (m1)x2 2(m1)x3(m 2) 0

c) mx2 4(m1)x m  5 0

Bài 6: Tìm các giá trị của m để các bpt sau vô nghiệm

a) (m2)x2 2(m1)x 4 0

b) (m 3)x2(m2)x 4 0

Bài 7:Tìm các giá trị của m để các bpt sau có nghiệm với mọi x

a)(m2 – 1)x2 + 2(m + 1)x + 3 > 0

Bài 8: Tìm các giá trị sau để phương trình sau vô nghiệm

a) (m 2)x22(2m 3)x5m 6 0

b) (3 m x) 2 2(m3)x m  2 0

Bài 9: Xét phương trình mx2 – 2( m – 1 )x + 4m – 1 = 0 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình có

a)Hai nghiệm phân biệt

b)Hai nghiệm trái dấu

c)Các nghiệm dương

d)Các nghiệm âm

Bài 10: Giải các hệ bất pt sau :

a)

x x

  

x x

x x

  

  

4 3

6 5

3 1 13

x

x x

x

 

d)

3 7

3 8

4

x

x x

x

 

3 3 2

(1 ) 5 3

1 2 3

5 3

3 2

x x

x x x x

   

 

 

Bài 11: Giải và biện luận các bất pt sau :

a) m( x – m) > 2( 4 – x ) b) 3x + m2  m( x + 3)

Bài 12: Tìm các giá trị của m để mỗi hệ bất pt sau có nghiệm :

a)

0

3 0

x m

x

  

x m

   

  

2 0 1

x

m x

 

 

2

  

Trang 3

Bài 13: Tìm các giá trị của m để mỗi hệ bất pt sau vô nghiệm:

a)

x x

x m

  

m x

CHỦ ĐỀ 2: LƯỢNG GIÁC

Dạng 1: Xác định dấu của các giá trị lượng giác

  

Xác định dấu của các giá trị lượng giác a)sin(  ) b)

3 cos 2

 

 

   

Xác định dấu của các giá trị lượng giác a)

3

sin

2

 

cos

2

 

cot

2

 

Dạng 2: Tính các giá trị lượng giác

1) Tính các giá trị lượng giác

a)

3

cos và 0 < <

b)

3 sin 0,7 và < <

2

   

c)

15

tan và < <

d)

3 cot 3 và < < 2

2

e)

sin và < <

   

f)

3 cos 0,8 và < < 2

2

g)

13

tan và 0 < <

h)

19 cot và < <

i)

1

cos và sin 0

4

j)

sin và < <

k)

1

tan và - < < 0

2

   

l)

3 cot 3 và < <

2

   

m)

cos và < <

   

n)

2 sin và < <

0)

7

tan và 0 < <

p)

cot và < < 2

2) Tính sin2a, cos2a, tan2a, biết

a)

3 cos a 0,6 và < a <

2

b)

5 cos a và < a <

c)

sin a cos a và a

3)Cho

5 sin 2a và < a <

Tìm sina và cosa ?

4)Tính các giá trị lượng giác của góc , biết

  

b)cot = 4tan với < < 2

 

Dạng 3: Tính giá trị biểu thức

Trang 4

cot x tan x

A

cot x tan x

3 sin x

5

 

2)

sin x cos x

B

cos x sin x

3)

sin x 2sin x cos x 2cos x

C

2sin x 3sin x cos x 4cos x

4)Cho

3 tan a

5

Tính giá trị các biểu thức sau : a)

sin a cos a

A

sin a cos a

3sin a 12sin a.cos a cos a B

sin a sin a.cos a 2cos a

sin a.cos a C

sin a cos a

5)

2 tan a 3cot a

A

cos a tan a

cos a cot a B

tan a cot a

3 sin a

4

  

Dạng 4: Chứng minh đẳng thức

a)

sin(a b) tan a tan b

sin(a b) tan a tan b

cos(a b) cot a cot b 1 cos(a b) cot a cot b 1

c)sin(a b).sin(a b) sin a sin b cos b cos a   2  2  2  2

d) cos(a b).cos(a b) cos a sin b cos b sin a   2  2  2  2

e)

1 cos a cos 2a

cot a sin2a sin a

x

2 tan

1 cos x cos

2

g)

2 2cos 2x sin4x

2cos 2x sin4x 4

sin(a b) tan a tan b

cos a.cos b

Dạng 5: Chứng minh các biểu thức không phụ thuộc vào biến x

a)A sin 4 x cos 4 x

      

      

c)

2

C sin x cos x cos x

1 cos 2x sin2x

1 cos 2x sin2x

e)E = 2(sin6x + cos6x) – 3(sin4x + cos4x) f) F = 4(sin4x + cos4x) – cos4x g)G = 8(cos8x – sin8x) – cos6x – 7cos2x

h)H = cos2( a + x) + cos2x – 2cosacosxcos(a + x)

i)sin4x.sin10x – sin11x.sin3x – sin7x.sinx

j)

J sin x cos x (sin x cos x) 1

2

Dạng 6: Chứng minh các đẳng thức trong tam giác

1)

sin A sin B sin C 4cos cos cos

2)

cos A cos B cos C 1 4sin sin sin

3)sin2A sin2B s in2C 4sin A.SinB.sin C  

4)sin A sin B sin C 2 2 cos A.cos B.cos C2  2  2  

5)tan A tan B tan C tan A.tan B.tan C   ( với A, B, C  900 )

Trang 5

tan tan tan tan tan tan 1

7) cos A cos B cos C 1 2cos A.cos B.cos C2  2  2  

II HÌNH HỌC

DẠNG 1: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Bài 1: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau :

a) d đi qua M(2;5) và có vtpt n (1;4)

b) d đi qua hai điểm A(2 ;1) và B(-4 ;5)

c) d đi qua điểm M(-5 ;-8) và có hệ số góc k = -3

d) d đi qua điểm M(2 ;4) và song song với đường thẳng  : x – 2y + 4 = 0

e) d đi qua điểm M(1 ;-3) và vuông góc với đường thẳng  : 3x – 2y + 7 = 0

Bài 2: Cho tam giác ABC, biết A(1 ;4), B(3 ;-1) và C(6 ;2)

a)Viết phương trình của các cạnh AB, BC, AC

b)Viết phương trình đường cao AH và trung tuyến AM

Bài3: Cho tam giác ABC, biết A(1 ;4), B(3 ;-1) và C(6 ;2)

a)Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng AB, BC, CA

b)Lập phương trình tổng quát của đường cao AH và trung tuyến AM

Bài 4: Lập phương trình ba đường trung trực của một tam giác có trung điểm các cạnh

lần lượt là : M(-1;0), N(4;1), P(2;4)

Bài 5: Cho điểm M(1;2) Lập phương trình của đường thẳng qua M và chắn trên hai trục

tọa độ hai đoạn có độ dài bằng nhau

Bài 6: Cho tam giác ABC, biết phương trình AB : x – 3y + 11 = 0, đường cao AH : 3x +

7y – 15 = 0, đường cao BH : 3x – 5y + 13 = 0 Tìm phương trình hai đường thẳng chứa hai cạnh còn lại của tam giác

Bài 7: Cho tam giác ABC có A(-2;3) và hai đường trung tuyến : 2x – 1 + 1 = 0; x + y – 4

= 0 Hãy viết phương trình ba đường thẳng chứa ba cạnh của tam giác

Bài 8: Tìm phương trình của tập hợp các điểm cách đều hai đường thẳng :

1: 5x 3y 3 0

    và : 5x 3y 7 0  

Bài 9: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M(2;5) và cách đều hai điểm A(-1;2),

B(5;4)

Trang 6

Bài 10: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm P(10 ;2) và cách đều hai điểm

A(3 ;0), B(-5 ;4)

Bài 11: Cho tam giác ABC với :

7

4

 

phân giác trong của góc A

Bài 12: Cho tam giác ABC biết C(-3 ;2), đường cao AH : x + 7y + 19 = 0, phân giác

AD : x + 3y + 7 = 0 Hãy viết phương trình ba cạnh của tam giác

Bài 13: Viết phương trình đường thẳng  trong mỗi trường hợp sau :

b)  đi qua điểm A(1;2) và tạo với đường thẳng d : 3x – y + 1 = 0 một góc , biết cos =

1

10

Bài 14 : Cho hai đường thẳng d1 : 2x – y – 2 = 0 và d2 : 2x + 4y – 7 = 0

a)Viết phương trình đường phân giác của góc tạo bởi d1 và d2

giác cân có đỉnh là giao điểm của d1và d2

Bài 15: Cho tam giác ABC , biết đỉnh A(2 ;-1) và phương trình các đường phân giác

trong kẻ từ B và C lần lượt có phương trình : d1 : x – 2y + 1 = 0 ; d2 : x + y + 3 = 0 Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC

Bài 16 : Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(1;2) và cắt hai tia Ox, Oy lần

lượt tại A, B sao cho diện tích tam giác OAB nhỏ nhất

Bài 17: Cho tam giác ABC biết A(1;2), B(3;4),

2 cos A

5

3 cos B

10

a)Gọi d là đường thẳng đi qua A và song song với trục Oy Tính góc giữa đường thẳng d

và đường thẳng AB

b)Viết phương trình đường thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC

Bài 18: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0;1) và tạo với đường thẳng d : x +

2y + 3 = 0 một góc 450

DẠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN VÀ TIẾP TUYẾN ĐƯỜNG TRÒN Bài 1: Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox, Oy và đi qua điểm

M(2 ;1)

Bài 2: Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox, Oy và đi qua điểm

M(4 ;2)

Bài 3: Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox, Oy và tâm ở trên

đường thẳng 4x – 2y – 8 = 0

Bài 4: Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox, Oy và tâm ở trên

đường thẳng x + y – 2 = 0

Trang 7

Bài 5: Lập phương trình đường tròn đi qua hai điểm A(2 ;3), B(-1 ;1) và có tâm ở trên

đường thẳng x – 3y – 11 = 0

Bài 6: Lập phương trình đường tròn đi qua hai điểm A(0 ;4), B(2 ;6) và có tâm ở trên

đường thẳng x – 2y + 5 = 0

Bài 7: Cho đường tròn (C) đi qua hai điểm A(-1 ;2), B(-2 ;3) và có tâm ở trên đường

thẳng 3x – y + 10 = 0 Viết phương trình của (C)

Bài 8 : Cho ba đường thẳng 1 : 3x + 4y – 1 = 0 ; 2 : 4x + 3y – 8 = 0 ; d : 2x + y – 1 = 0 a) Lập các đường phân giác của các góc hợp bởi : 1 ; 2

b)Xác định tọa độ tâm I của đường tròn (C), biết rằng I nằm trên d và (C) tiếp xúc với 1 ;

2

c) Viết phương tình của (C)

Bài 9: Lập phương trình đường tròn (C) đi qua hai điểm A(1 ;2), B(3 ;4) và tiếp xúc với

đường thẳng 3x + y – 3 = 0

Bài 10 : Lập phương trình đường tròn (C) đi qua hai điểm A(6 ;3), B(3 ;2) và tiếp xúc

với đường thẳng x + 2y – 2 = 0

Bài 11: Viết phương trình đường tròn (C) đi qua A(-2 ;6) và tiếp xúc với đường thẳng d:

3x - 4y – 15 = 0 tại B(1 ;-3)

Bài 12 : Viết phương trình đường tròn (C) đi qua A(-2 ;1) và tiếp xúc với đường thẳng

3x - 2y – 6 = 0 tại B(4 ;3)

Bài 13: Cho đường tròn (C) : x2 + y2 – x – 7y = 0 và đường thẳng d : 3x + 4y - 3 = 0 a)Tìm tọa độ giao điểm của (C) và d

b)Lập phương trình tiếp tuyến với (C) tại các giao điểm đó

c)Tìm tọa độ giao điểm của hai tiếp tuyến đó

Bài 14: Cho đường tròn (C) : x2 + y2 - 6x + 2y + 6 = 0 và điểm A(1 ;3)

a)Chứng tỏ điểm A nằm ngoài đường tròn (C)

b)Lập phương trình tiếp tuyến với (C) xuất phát từ điểm A

Bài 15: Lập phương trình tiếp tuyến  của đường tròn (C) : x2 + y2 - 6x + 2y = 0 biết rằng tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng d : 3x – y + 4 = 0

Bài 16: Cho đường tròn (C) : (x + 1)2 + (y – 2)2 = 9 và điểm M(2 ;-1)

a)Chứng tỏ rằng qua M ta vẽ được hai tiếp tuyến với (C) Hãy viết phương trình của chúng

b)Gọi M1 và M2 lần lượt là hai tiếp điểm của hai tiếp tuyến nói trên với (C), Hãy viết

Bài 17: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) có phương trình : x2 + y2 8x -6y = 0 biết rằng tiếp tuyến đó đi qua gốc tọa độ O

Trang 8

Bài 18: Viết phương trình đường tròn trong mỗi trường hợp sau :

a)Có tâm I(1 ;3) và đi qua điểm A(3 ;1)

b)Có tâm I(-2;0) và tiếp xúc với đường thẳng 2x + y – 1 = 0

c)Đi qua ba điểm M(1;-2), N(1;2), P(5;2)

d)Đi qua hai điểm A(1 ;1), B(1 ;4) và tiếp xúc với trục Ox

Bài 19: Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A(2; 5), B(4;1) và tiếp xúc với

đường thẳng có phương trình 3x – y + 9 = 0

Bài 20 :Cho đường tròn (C): x2 + y2  2x  4y + 3 = 0 Lập pt đường tròn (C’) đối xứng với (C) qua đường thẳng : x  2 = 0

Bài 21: Trong hệ toạ độ Oxy cho đường thẳng d :2x− y−2=0 và đường tròn

C :( x−1)2+(y−1)2=10 Lập phương trình các tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp

DẠNG 3: TÌM ĐIỂM THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC

Bài 1: Cho đường thẳng

x 2 2t

d :

y 3 t

 

 

khoảng bằng 5

Bài 2: Cho hai đường thẳng d1: 2x + 3y – 6 = 0 và d2 :

x 1 t

y 2 t

 

 

nhỏ nhất

Bài 3 : Cho ba đường thẳng d1 : x + y + 3 = 0, d2 : x – y – 4 = 0, d3 : x – 2y = 0 Tìm tọa

Bài 4: Cho đường thẳng d : x – y + 2 = 0 và hai điểm O(0 ;0), A(2 ;0)

a)Chứng tỏ rằng hai điểm A và O nằm về cùng một phía đối với đường thẳng d

b)Tìm điểm O’ đối xứng của O qua d

c) Tìm điểm M trên d sao cho độ dài của đoạn gấp khúc OMA ngắn nhất

Bài 5: Cho đường thẳng

x 2 2t

d :

y 3 t

 

 

a)Tìm điểm M trên d và cách điểm A(0 ;1) một khoảng bằng 5

b)Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d với đường thẳng d’ : x + y + 1 = 0

c) Tìm điểm M trên d sao cho AM ngắn nhất

Bài 6: Cho hình bình hành có tọa độ một đỉnh là A(4;-1), phương trình hai cạnh là : x –

3y = 0, 2x + 5y + 6 = 0 Tìm tọa độ ba đỉnh còn lại của hình bình hành đó

Trang 9

Bài 7: Trong mp(Oxy) cho tam giác ABC biết A 1;4 , phương trình đường cao (BH):

2 9 0

Bài 8: Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao điểm I

của hai đường chéo nằm trên đường thẳng y = x Tìm tọa độ đỉnh C và D

Bài 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có trung điểm cạnh ABlà ( 1;2)

A có phương trình: 2x y    Tìm tọa độ đỉnh C 1 0

Bài 10: Cho A(1 ; 4) và hai đường thẳng b : x + y – 3 = 0 ; c : x + y – 9 = 0 Tìm điểm B

trên b , điểm C trên c sao cho tam giác ABC vuông cân tại A

Bài 11: Trong mpOxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 – 6x + 5 = 0 Tìm M thuộc trục tung

Bài 12: Cho hình tam giác ABC có diện tích bằng 2 Biết A(1;0), B(0;2) và trung điểm I

của AC nằm trên đường thẳng y = x Tìm toạ độ đỉnh C

Bài 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A(5; 2) Phương

trình đường trung trực cạnh BC, đường trung tuyến CC’ lần lượt là x + y – 6 = 0 và 2x – y + 3 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

Bài 14: Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có diện tích

bằng 12, tâm I là giao điểm của đường thẳng d1 :x  y 3  0 và d2 :x  y 6  0 Trung

nhật

Bài 15: Trong mặt phẳng với hệ toạ đ ộ Oxy cho điểm C(2;-5 ) và đường thẳng

: 3x 4y 4 0

tích tam giác ABC bằng15

Bài 16: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại

2 0

x y    và x  2 y  3 0  Tìm toạ độ các đỉnh A B C , ,

DẠNG 4: TỔNG HỢP ĐƯỜNG TRÒN, ĐƯỜNG THẲNG

Bài 1: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) : x2y22x 8y 8 0   Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d: 3x+y-2=0 và cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng 6

Trang 10

Bài 2: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:

2 2 4 3 4 0

R’ = 2 và tiếp xúc ngoài với (C) tại A

Bài 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn hai đường tròn

2 2

( ) :C x  – 2 – 2 1 0,y x y   ( ') :C x2 y24 – 5 0x cùng đi qua M(1; 0) Viết phương trình đường thẳng qua M cắt hai đường tròn ( ), ( ')C C lần lượt tại A, B sao cho

MA= 2MB

Bài 4: Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn có phương trình C1:x2y2 4y 5 0

và C2:x2y2 6x8y16 0. Lập phương trình tiếp tuyến chung của C1

và C2

Bài 5: Cho đường tròn (C): x2 + y2 – 2x – 6y + 6 = 0 và điểm M (2;4) Viết phương trình đường thẳng đi qua M cắt đường tròn tại 2 điểm A và B, sao cho M là trung điểm của AB

Bài 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 - 2x - 2my + m2

-24 = 0 có tâm I và đường thẳng : mx + 4y = 0 Tìm m biết đường thẳng  cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A,B thỏa mãn diện tích tam giác IAB bằng 12

Bài 7: Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ và cắt đường tròn : (x – 1)2 + (y + 3)2 = 25 thành một dây cung có độ dài bằng 8

Bài 8: Cho đường tròn (C): x2 + y2 – 2x + 4y + 2 = 0 Viết phương trình đường tròn (C')

Bài 9: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường tròn :  C1 : x2y2 13

C2 : x 62y2 25

cắt nhau tại A(2;3).Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt

  C1 , C2 theo hai dây cung có độ dài bằng nhau

Bài 10: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 – 6x + 2y – 15 = 0 Tìm tọa

độ điểm M trên đường thẳng d: 3x – 22y – 6 = 0, sao cho từ điểm M kẻ được tới (C) hai tiếp tuyến MA, MB (A, B là các tiếp điểm) mà đường thẳng AB đi qua điểm C (0;1)

Bài 11: Trong hệ trục 0xy, cho đường tròn (C): x2+y2 -8x+12=0 và điểm E(-4;1) Tìm toạ độ điểm M trên trục tung sao cho từ M kẻ được 2 tiếp tuyến MA, MB đến (C), với A,B là các tiếp điểm sao cho E thuộc đường thẳng AB

Bài 12: Cho hai điểm A(1;1), B(4;-3) và đường thẳng d : x-2y-1=0

a Tìm tọa độ điểm C trên d sao cho khoảng cách từ C đến đường thẳng AB=6

b Tìm tọa độ trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB?

Bài 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn hai đường tròn:

2 2

( ) :C x  – 2 – 2 1 0,y x y   ( ') :C x2 y24 – 5 0x cùng đi qua M(1; 0) Viết phương trình đường thẳng qua M cắt hai đường tròn ( ), ( ')C C lần lượt tại A, B sao cho

MA= 2MB.

Bài 14: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn

Ngày đăng: 31/03/2017, 10:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w