• Vận dụng các kiến thức đã học để giải toán và giải quyết một số tính huống thực tế.. +Vẽ hình minh hoạ Neõu tớnh chaỏt ba ủửụứng cao trong tam giaực , veừ 3 ủửụứng cao cuỷa tam giaực A
Trang 1Ngày soạn : 26/4/2010
Ngày dạy : 3/5/2010
Tuần 35- Tiết 67 ôn tập HỌC Kè II
I Mục tiờu :
• Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức của chủ đề: quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc của một tam giác
• Vận dụng các kiến thức đã học để giải toán và giải quyết một số tính huống thực tế
II.PHệễNG TIEÄN
1/ HS Thớc thẳng, com pa, ê ke
2/ GV :
-Phương phỏp : ẹaởt vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà, phaựt huy tớnh saựng taùo cuỷa HS.ẹaứm thoaùi, hoỷi ủaựp.
- Phương tiện : Thớc thẳng, com pa, êke, bảng phụ ghi định lí và BT, phiếu học tập, thớc hai lề.
-HS làm bài tập SGK và học bài.
-Tài liệu tham khảo GV-HS SGK và SBT toỏn 7
III: Tiến trỡnh lờn lớp
1/ Ổn định : (1’ )
2/
Kiểm tra bài cũ : 7’
Phát biểu tính chất ba đờng cao của một tam giác ?
+Vẽ hình minh hoạ Neõu tớnh chaỏt ba ủửụứng cao trong tam giaực , veừ 3 ủửụứng cao cuỷa tam giaực ABC coự moọt goực tuứ baống eõ
ke
3/ Bài mới
Đạt vấn đề :
Hoạt động 1: B i 1 10’à
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ KT cần đạt
Cho tam giỏc ABC cõn tại A Lấy
điểm D thuộc cạnh AC, điểm E
thuộc cạnh AB sao cho AD = AE
a) So sỏnh gúc ABD và gúc
ACE
b) Gọi I là giao điểm của BD và
CE Tam giỏc IBC là tam giỏc
gỡ ? vỡ sao ?
- Hướng dẫn HS chứng minh
- Vẽ hỡnh và chứng minh theo hướng
⇒Gúc ABD = gúc ACE tức
là ˆB C1 = ˆ 1.
b)Ta cú : ˆB C= ˆ, mà ˆB C1 = ˆ 1
nờn ˆB C2 = ˆ 2.
Suy ra ∆IBC cõn tại I
Trang 2Hoạt động2 : B i 2 10’à
Cho tam giỏc nhọn ABC Kẻ AH
vuụng gúc với BC (H∈BC) Cho
biết AB = 13cm, AH = 12cm, HC =
16cm
a) Tớnh độ dài cạnh AC
b) Tớnh độ dài cạnh BC
* Sử dụng định lý Py-ta-go AC
= 20cm; BC = BH + HC = 5 +
16 =21cm.
- Hướng dẫn HS chứng minh
- Vẽ hỡnh và chứng minh theo hướng dẫn giỏo viờn
Hoạt động 3: B i 3 10’à
Cho tam giỏc ABC cõn tại A
(Â<900) Vẽ BH⊥AC (H∈AC), CK
⊥AB (K∈AB)
a) Chứng minh rằng: AH = AK
b) Gọi I là giao điểm của BH và
CK Chứng minh rằng AI là
tia phõn giỏc của gúc A
- Hướng dẫn HS chứng minh
- Vẽ hỡnh và chứng minh theo hướng dẫn giỏo viờn
a) ∆ABH = ∆ACK (cạnh huyền-gúc nhọn)
⇒AH = AK.
b) ∆AIH = ∆AIK (cạnh huyền-cạnh gúc vuụng)
⇒Gúc IAH = gúc IAK
⇒AI là tia phõn giỏc của
gúc A.
4 Củng cố : 3’
Cho HS nhắc lại nội dung vừa ụn tập
5 H ớng dẫn về nhà : 4’
- Tiết sau ôn tập chơng III (tiết 2)
- Ôn tập các đờng đồng quy trong tam giác (định nghĩa, tính chất) Tính chất và cách chứng minh tam giác cân
IV / Rỳt kinh nghiệm tiết dạy :
Trang 3Ngày soạn : 28/4/2010
Ngày dạy : 04/5/2010
Tuần 36- Tiết 68 ôn tập HỌC Kè II
I Mục tiờu :
• Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức của chủ đề: quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc của một tam giác
• Vận dụng các kiến thức đã học để giải toán và giải quyết một số tính huống thực tế
II.PHệễNG TIEÄN
1/ HS Thớc thẳng, com pa, ê ke
2/ GV :
-Phương phỏp : ẹaởt vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà, phaựt huy tớnh saựng taùo cuỷa HS.ẹaứm thoaùi, hoỷi ủaựp.
- Phương tiện : Thớc thẳng, com pa, êke, bảng phụ ghi định lí và BT, phiếu học tập, thớc hai lề.
-HS làm bài tập SGK và học bài.
-Tài liệu tham khảo GV-HS SGK và SBT toỏn 7
III: Tiến trỡnh lờn lớp
1/ Ổn định : (1’ )
2/
Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới
Đạt vấn đề :
Hoạt động 1 Bài 4 10’
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ KT cần đạt
Cho tam giỏc ABC Gọi M là trung
điểm của BC Chứng minh rằng AM
<
2
AB AC+
- Hướng dẫn HS chứng minh - Vẽ hỡnh và chứng minh theo hướng
dẫn giỏo viờn
Vẽ điểm D sao cho M là trung điểm của AD
∆AMB = ∆DMC (c-g-c)
Nờn AB = CD Xột ∆ACD, cú:
AD < AC+CD nờn AD
< AC+AB
Do AD = 2AM nờn 2AM < AC+AB
Trang 4Suy ra AM <
2
AB AC+
.
Hoạt động 2: B i 5 14’à
Cho tam giỏc DEF cõn tại D với
đường trung tuyến DI
a) Chứng minh ∆DEI=∆DFI
b) Gúc DIE và gúc DIF là những
gúc gỡ ?
c) Biết DE = DF =13cm, EF =
10cm, hóy tớnh độ dài đường
trung tuyến DI
- Hướng dẫn HS chứng minh
- Vẽ hỡnh và chứng minh theo hướng dẫn giỏo viờn
a) ∆DEI = ∆DFI (c-c-c) b) Từ a) ta cú gúc DIE = gúc DIF
Mặt khỏc gúc DIE + DIF =
180 0
Vậy gúc DIE = gúc DIF = 90 0 c) Theo định lý Py ta go ta tớnh được DI = 12cm
Hoạt động 3: B i 6 13’à
Cho gúc xOy khỏc gúc bẹt Trờn tia
Ox lấy 2 điểm A và B, trờn tia Oy
lấy 2 điểm C và D sao cho OA =
OC, OB = OD Gọi I là giao điểm
của hai đoạn thẳng AD và BC
Chứng minh rằng
a) BC = AD
b) IA = IC, IB = ID
c) OI là tia phõn giỏc của gúc
xOy
- Hướng dẫn HS chứng minh
- Vẽ hỡnh và chứng minh theo hướng
(c-g-c) (1)
⇒AD = CB
b)Từ (1) ⇒ gúc OBC
= gúc ODA, gúc OAD = gúc OCB
⇒gúc BAI = gúcDCI
Mặt khỏc, AB = CD Vậy ∆AIB = ∆CID (g-c-g)
⇒IA = IC; IB = ID
c) ∆OAI = ∆OCI (c-c-c)
⇒gúc AOI = gúc COI
⇒ OI là tia phõn giỏc
của gúc xOy.
Trang 54 Củng cố : 3’
Cho HS nhắc lại nội dung vừa ụn tập
5 H ớng dẫn về nhà : 4’
- Tiết sau ôn tập chơng III (tiết 3)
- Ôn tập các đờng đồng quy trong tam giác (định nghĩa, tính chất) Tính chất và cách chứng minh tam giác cân
- Xem Kĩ cỏc bài tập đó giải.
IV / Rỳt kinh nghiệm tiết dạy :
Trang 6
Ngày soạn : 29/4/2010
Ngày dạy : 04/05/2010
Tuần 36- Tiết 69 ôn tập HK II
I Mục tiờu :
• Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức của chủ đề: các loại đờng đồng quy trong một tam giác (đờng trung tuyến, đờng phân giác, đờng trung trực, đờng cao)
• Vận dụng các kiến thức đã học để giải toán và giải quyết một số tình huống thực tế
II.PHệễNG TIEÄN
1/ HS Thớc thẳng, com pa, ê ke
2/ GV :
-Phương phỏp : ẹaởt vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà, phaựt huy tớnh saựng taùo cuỷa HS.ẹaứm thoaùi, hoỷi ủaựp.
- Phương tiện : Thớc thẳng, com pa, êke, bảng phụ ghi định lí và BT, phiếu học tập, thớc hai lề.
-HS làm bài tập SGK và học bàiGV giao.
-Tài liệu tham khảo GV-HS SGK và SBT toỏn 7
III: Tiến trỡnh lờn lớp
1/ Ổn định : (1’ )
2/
Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới
Đạt vấn đề :
Hoạt động 1: B i 7 10’à
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ KT cần đạt
Cho hỡnh bờn
a) Tớnh gúc KOL
b) Kẻ tia IO, hóy tớnh gúc
KIO
- Hướng dẫn HS chứng minh
- Vẽ hỡnh và chứng minh theo hướng dẫn giỏo viờn a) = 180 0 - ˆ ˆ
2
K L+
ˆ ˆ 180 ˆ 180 62 118
Vậy = 121 0 b)Vỡ O là giao điểm của 2 đường phõn giỏc
⇒IO là tia phõn giỏc của gúc
I Vậy = 31 0
Trang 7Hoạt động 2: B i 8 9’à
Cho gúc xOy bằng 600, điểm A nằm
trong gúc xOy Vẽ điểm B sao cho
Ox là đường trung trực của AB.Vẽ
điểm C sao cho Oy là đường trung
trực của AC
a) Chứng minh rằng: OB = OC
b) Tớnh số đo gúc BOC
- Hướng dẫn HS chứng minh
- Vẽ hỡnh và chứng minh theo hướng
Suy ra OA = OB (1)
Oy là đường trung trực của AC
Suy ra OA = OC (2)
Từ (1) và (2) suy ra OB = OC
b) ∆AOC cõn tại O
⇒ ễ1 = ễ2
∆AOB cõn tại O
⇒ễ3 = ễ4
Suy ra ễ1 + ễ3 = ễ2 + ễ4
Do đú: ễ1 + ễ3 + ễ2 + ễ4 = 2.(ễ1 + ễ3) = 2.gúc xOy = 120 0
Vậy gúc BOC = 120 0
Hoạt động 3: B i 9 9’à
Ba thành phố A, B, C trờn bản đồ là
3 đỉnh của một tam giỏc, trúng đú
AC = 30km, AB = 70km
a) Nếu đặt ở C mỏy phỏt sống
truyền thanh cú bỏn kớnh hoạt
động bằng 40km thỡ thành phố
B cú nhận được tớnh hiệu
khụng ? Vỡ sao ?
b) Cũng cõu hỏi như trờn với
mỏy phỏt súng cú bỏn kớnh
hoạt động bằng 100km
- Vẽ hỡnh và chứng minh theo hướng dẫn giỏo viờn
Xột ∆ABC, ta cú:
AB-AC < BC <
AB + AC Tức là 70-30 < BC < 70+30
40 < BC < 100 a) Vậy mỏy phỏt súng ở C cú bỏn kớnh hoạt động bằng 40km thỡ B khụng nhận được tớn hiệu Vỡ BC > 40km.
b) Nhận được tớn hiệu vỡ BC <
Trang 8Hoạt động 4: B i 10 9’à
Cho tam giỏc ABC vuụng tại A;
đường phõn giỏc BE Kẻ EH vuụng
gúc với BC (H∈BC) Gọi K là giao
điểm của AB và HE Chứng minh
rằng:
a) ∆ABE = ∆HBE
b) BE là đường trung trực của
đoạn thẳng AH
- Hướng dẫn HS chứng minh
- Vẽ hỡnh và chứng minh theo hướng dẫn giỏo viờn a) ∆ABE = ∆HBE (cạnh huyền,
gúc nhọn) b) ∆ABE = ∆HBE ⇒AB = HB và
AE = HE
Theo tớnh chất đường trung trực của một đoạn thẳng ⇒BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.
4 Củng cố : 3’
Cho HS nhắc lại nội dung vừa ụn tập
5 H ớng dẫn về nhà3’
- Ôn tập lý thuyết của chơng, học thuộc các khái niệm, định lí, tính chất của từng bài, trình bầy lại các câu hỏi, bài tập ôn tập chơng III SGK
- Xem Kĩ cỏc bài tập đó giải
IV / Rỳt kinh nghiệm tiết dạy :