Quan sát hình 29.2 Ơû giai đoạn mất phân cực và đảo phân cực, loại ion nào đi qua màng tế bào và sự di chuyển của ion đó có tác dụng gì?. Ơû giai đoạn tái phân cực , loại ion nào đi q
Trang 1Kiểm tra bài cũ:
1.Thế nào là điện thế nghỉ? Điện thế nghỉ xuất hiện khi nào? Các yếu tố tham gia
hình thành điện thế nghỉ?
2 Nêu vị trí, bản chất và vai trò của bơm
Na – K?
Trang 3I Điện thế hoạt động
Các em hãy quan sát hiện tượng
trong thí nghiệm, nêu nhận xét.
+
+ +
+
+ + +
-
-
-
-
-
-+ + + + + + + + + +
Đuôi gai Nhân
Sợi trục
Bao miêlin
Eo Ranviê Thân nơron
Điện thế trong sợi
trục bị thay đổi như
Trang 4 Khi bị kích thích thì tế bào thần kinh hưng phấn
và xuất hiện điện thế hoạt động.
Điều kiện kích thích như thế nào mới xuất hiện
điện thế hoạt động?
Kích thích phải đủ mạnh lớn hơn hoặc bằng
ngưỡng kích thích.
Trang 51.Đồ thị điện thế hoạt động:
Điện thế đỉnh
Điện thế động cĩ mấy giai đoạn ? Kể tên
Điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn:
Trang 62 Cơ chế hình thành điện thế hoạt động:
Ở trạng thái điện thế nghỉ thì nồng độ ion
Na+ và K+ bên trong và ngồi tế bào như
thế nào?
Quan sát hình 29.2
Ơû giai đoạn mất phân cực và đảo
phân cực, loại ion nào đi qua màng tế
bào và sự di chuyển của ion đó có tác
dụng gì ?
Ơû giai đoạn tái phân cực , loại ion nào đi qua màng tế bào và sự di chuyển của ion đó có tác dụng gì ?
Trang 9 Giai đoạn tái phân cực:
Ion K+ đi qua màng tế bào ra ngoài
⇒ Mặt trong màng tích điện âm
Mặt ngoài màng tích điện dương.
Giai đoạn mất phân cực và giai đoạn đảo cực:
Cổng Na+ mở , Na+ đi qua màng vào trong tế bào
gây mất phân cực và đảo cực.
Na+ tích điện dương đi vào làm trung hòa điện tích âm ở mặt trong tế bào (ứng với
giai đoạn mất phân cực).
Na+ còn đi vào dư thừa làm cho mặt trong màng tế bào tích điện dương so với mặt
ngoài màng tích điện âm (ứng với giai đoạn đảo cực).
Trang 10Thế nào là điện thế hoạt động?
• Khái niệm điện thế hoạt động:
• Điện thế hoạt động là sự biến đổi điện thế nghỉ, từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực.
• Điện thế hoạt động xảy ra trong bao lâu?
Quá trình hình thành điện thế hoạt động kéo dài khoảng 3 – 4o/oo giây.
Trang 11II Lan truyền xung TK trên sợi TK:
Xung thần kinh là gì?
xung TK hay xung điện.
Dựa vào cấu tạo, sợi thần kinh chia thành
mấy loại?
Trang 121.Lan truyền xung TK trên sợi TK
không có bao miêlin:
Sợi thần kinh không có bao miêlin có đặc điểm gì?
Đặc điểm sợi TK không có bao miêlin: Sợi
TK trần, không có bao miêlin bao bọc.
Quan sát hình 29.3 cho biết cách thức và cơ chế lan truyền xung TK trên sợi TK không có bao miêlin.
Trang 13+ + +
+ +
+
_ _
_
+ ++
_
Chiều lan truyền của xung thần kinh
Xung thần kinh lan truyền trên sợi thần kinh khộng có
bao miêlin
Trang 14 Cách thức lan truyền xung TK: Lan truyền
liên tục từ vùng này sang vùng kế tiếp ở phiá trước cuả sợi TK.
Cơ chế lan truyền xung TK: Do mất phân
cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ
điểm này sang điểm khác.
Trang 152 Lan truyền xung TK trên sợi TK
có bao miêlin:
Sợi thần kinh có bao miêlin có đặc điểm gì?
Đặc điểm sợi TK có bao miêlin: Có bao
miêlin bao bọc không liên tục tạo thành các eo Ranviê.
Xem đoạn phim và cho biết cách thức và cơ chế lan truyền xung TK trên sợi TK có bao miêlin.
Trang 17 Cách thức lan truyền xung TK:
Nhảy cóc từ eo Ranviê này sang eo
Ranviê khác.
phân cực, đảo cực và tái phân cực
diễn ra ở các eo Ranviê cạnh nhau.
Trang 18Tại sao xung TK lan truyền trên sợi TK có bao miêlin theo cách nhảy cóc?
Trang 19Xung thần kinh lan truyền theo các bó sợi thần
kinh có bao miêlin từ vỏ não xuống đến các cơ ngón chân làm ngón chân co lại Hãy tính thời gian xung
thần kinh lan truyền từ vỏ não xuống ngón chân (biết chiều cao của người nào đó là 1,6 m, tốc độ lan
truyền là 100 m/ giây)
Thời gian xung thần kinh lan truyền từ vỏ não xuống ngón chân là:
1,6 m : 100 m / giây = 0,016 giây
Trang 20Cá Đuối
Điện phát ra là 60V
Trang 21Cá Chình
Điện phát ra là 600V
Trang 22Cá Nheo
Điện phát ra là 400V
Trang 23Giai đoạn Cổng
Na +
Cổng
K +
Trong màng
Ngoài màng Điện thế nghỉ
Điện thế
hoạt
động
Mất phân cực Đảo cực Tái phân cực
Phân biệt cơ chế hình thành điện thế nghỉ và điện thế hoạt động?
đĩng mở _ + mở đĩng + _ mở đĩng + _ đĩng mở _ +
Trang 24Đặc điểm Cách thức lan
truyền Cơ chế lan truyền
Tốc độ lan truyền
Trang 25Về nhà:
qua xináp.