1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sinh 11 - Bài 16

58 1,4K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 2,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thức ăn được tiêu hoá hoá học trong túi tiêu hoá c.. Câu 3 : Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá so với trong túi tiêu hoá là : a.. Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 3

Câu 1 : Tiêu hoá ngoại bào là tiêu hoá :

a Xảy ra bên ngoài tế bào

b Thức ăn được tiêu hoá hoá học trong túi tiêu hoá

c Thức ăn được tiêu hoá hoá học

và cơ học trong ống tiêu hoá

d Cả 3 câu A, B , C đều đúng

Trang 4

Câu 2 : Trong túi tiêu hoá , thức ăn sau khi tiêu hoá ngoại bào lại được tiếp tục tiêu hoá nội bào vì :

a Thức ăn chưa được phân huỷ hoàn toàn thành dạng đơn giản hấp thụ được

b Túi tiêu hoá chỉ có 1 lỗ thông ra bên

ngoài

c Tế bào thành túi tiết Enzim vào trong

túi để tiêu hoá thức ăn

d Thức ăn chưa được tiêu hoá hoá học

Trang 5

Câu 3 : Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá so với trong túi

tiêu hoá là :

a Thức ăn đi theo 1 chiều trong ống

tiêu hoá nên không bị trộn lẫn với

chất thải

b Dịch tiêu hoá không bị hoà loãng

c Có sự chuyên hoá cao : Tiêu hoá cơ học, hoá học , hấp thụ thức ăn

d Cả 3 câu A , B , C đều đúng

Trang 6

Câu 4 : Tiêu hoá là quá trình :

A Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

B Tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng , hình thành phân thải ra ngoài cơ thể

C Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tao ra năng lượng

D Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

Trang 7

HẬU MÔN

Trang 8

BÀI 16

Trang 9

THUÙ AÊN THÒT

Trang 10

V ĐẶC ĐIỂM TIÊU HOÁ ơÛ THÚ ĂN THỊT và THÚ ĂN THỰC VẬT

1 Đặc điểm tiêu hoá ở thú ăn thịt

Thức ăn thịt mềm và giàu chất dinh

dưỡng

Ống tiêu hoá:

a Răng:

Trang 11

HỔ BÁO

SƯ TỬ CHÓ SÓI RĂNG HỔ

Trang 13

Răng cửa

Nh n , s c ọ ắ Gặm và lấy thịt ra khỏi xương

Trang 14

I RĂNG

Răng nanh

Nhọn và dài Cắm vào con mồi và giữ con mồi cho chặt

Trang 15

Răng ăn thịt

Răng trước hàm

Lớn , sắc có nhiều mấu dẹt

Cắt nhỏ thịt để dễ nuốt

Trang 16

Răng hàm

Nhỏ ,

ít sử dụng

Không nhai Cắt , xé và nuốt thức ăn

Trang 17

b Dạ dày - Đơn , to

- Thức ăn được tiêu hố cơ học

và hố học

giống trong

dạ dày người

Trang 18

b Dạ dày - Đơn , to

- Thức ăn được tiêu hố cơ học

và hố học

giống trong

dạ dày người

Pepsin +HCL

Prơtêin peptit(8-10aa)

Trang 19

C Ruột non

Ruột non

Ống tiêu hoá của ĐV ăn thịt

Trang 20

C Ruột non

Ruột non

- Ngắn

- Chất dinh dưỡng

được tiêu hoá và hấp thụ giống trong ruột non của người

Trang 22

Enzim tiêu hóa thức ăn ở ruột non.

-Tripsin, chimotripsin

-Cacboxipeptidaza, aminopeptidaza -Tripeptidaza, đipeptidaza

Lipaza

Mantôzơ

8-10 axit amin

Amilaza nước bọt

Trang 23

Niêm mac ruột

Lông ruột

Trang 24

d Manh tràng và ru t ộ già:

Manh tràng

Ruột già

Trang 25

4 Manh tràng và ru t ộ già :

Manh tràng

- Manh tràng khơng phát triển

- Khơng cĩ chức năng tiêu hố thức

ăn

Ruột già

Trang 27

Thức ăn

cứng và khó tiêu hoá

2 Đặc điểm tiêu hoá ở thú ăn thực vật

Trang 28

Ống tiêu

hoá:

a.Răng: nhai

kĩ , tiết nhiều nước bọt

2 Đặc điểm tiêu hoá ở thú ăn thực vật

Trang 29

Răng cạnh hàm

Răng cửa

Tấm sừng Răng nanh

Răng hàm

Trang 30

Tấm sừng

Tấm sừng : Giúp răng hàm dưới tì vào để giữ

và giật cỏ

Trang 31

Răng nanh

Răng cửa

Răng cửa giống răng nanh: Giuùp giữ

và giật cỏ

Trang 32

Răng nanh

Răng cửa

Trang 33

b Dạ dày

+Dạ dày ĐV nhai lại

Trang 34

Dạ tổ ong

Trang 37

*Dạ cỏ : - Chứa, làm mềm, lên men thức ăn và tiêu hoá sinh học nhờ các VSV

*Dạ tổ ong: đưa thức ăn lên miệng nhai lại.

* Dạ lá sách : hấp thu ïbớt nước

* Dạ múi khế : Tiết Pepsin + HCl để tiêu hố Prơtêin trong cỏ và VSV từ dạ cỏ

xuống

b Dạ dày

+ĐV nhai lại ( trâu, bò): 4 ngăn, hệ VSV phát triển

Trang 38

Nhai lại thức ăn

ở ĐV nhai lại có tác dụng gì ?

Trang 39

+ ĐV cĩ dạ

ngựa):

- Chứa thức

ăn, tiêu hoá

cơ học và hoá

học.

Dạ dày

Ống tiêu hố của Thỏ

Trang 41

cộng sinh tiêu hố

Xenlulơzơ và các chất

dinh dưỡng khác

- Chất đơn giản được

hấp thụ qua thành manh

tràng

- Ruột già hấp thụ nước

và thải bả

Manh tràng

Ống tiêu hố của Thỏ

Trang 42

Ưu điểm tiêu hoá thức ăn trong dạ dày 4 túi so với dạ dày 1 túi ?

Trang 43

Tại sao thú ăn thực vật thường phải ăn 1 số lượng lớn thức ăn ?

Trang 44

CỦNG CỐ

Trang 45

Điểm khác nhau

cơ bản về tiêu hoá thức ăn ở thú ăn

thịt và thú ăn thực vật ?

Trang 46

RĂNG

Răng ĐV ăn TV Răng ĐV ăn thịt

Trang 47

Thuù aên thòt

Ruột non

Ống tiêu hoá của động vật

Thuù aênTV

Trang 48

Manh tràng

Ruột già

Ống tiêu hoá của động vật

Thuù aên thòt Thuù aên TV

Trang 49

bộ

phận

Thú ăn thịt Thú ăn thực vật Cấu tạo Chức năng Cấu tạo Chức năng

Răng

Răng cửa sắc Gặm, lấy thịt

khỏi xương Răng cửa, răng

nanh không sắc Giữ và giật cỏ Răng nanh

nhọn ,dài, cong Cắm vào mồi, giữ mồi Răng trước hàm

và răng ăn thịt phát triển

Cắt thịt thành mảnh nhỏ, dễ nuốt Răng trước hàm và răng hàm

phát triển

Nghiền nát cỏ khi nhai

Răng hàm không phát triển - Không được sử dụng

Ngắn (vài mét) Tiêu hóa và hấp

thụ thức ăn Dài (vài chục mét) Tiêu hóa và hấp thụ thức ăn

Manh Không phát triển Không có chức năng Phát triển, có vi sinh vật cộng Tiêu hóa xenlulô và các chất trong

Trang 50

Mối quan hệ giữa ĐV ăn TV với vi sinh vật phân hu Xenlulôzơ trong ống tiêu hoá gọi là quan hệ gì ? Giải thích ?

- Quan hệ cộng sinh , cả 2 bên cùng có lợi

- VSV cung cấp Prôtêin cho động vật

dồi dào …) trong ống tiêu hoá của động

vật giúp VSV sinh trưởng – Phát triển

nhanh

Trang 51

Tại sao thức ăn của động vật ăn thực vật chứa ít Prôtêin nhưng chúng vẫn sinh trưởng - phát triển bình thường ?

Vì trong ống tiêu hoá của động vật

ăn thực vật chứa nhiều vi sinh vật

sống cộng sinh là nguồn cung cấp

Prôtêin cho động vật

Trang 52

Điểm khác nhau cơ bản giữa Ống tiêu hoá của Thuù ăn thịt và ống tiêu hoá của Thuù ăn TV thể hiện ở :

a Bộ răng và dạ dày

b Bộ răng và độ dài ruột

c Dạ dày và ruột non

d Dạ dày và manh tràng

Trang 53

Ống tiêu hoá của Thuù ăn thịt NGẮN hơn ống tiêu hoá của Thuù ăn TV vì :

a Thức ăn TV nghèo chất dinh

dưỡng ,cứng , khó tiêu hoá và hấp

thụ

b ĐV ăn TV phải ăn nhiều nên ruột dài

c Thức ăn thịt giàu chất dinh dưỡng , mềm , dễ tiêu hoá và hấp thụ

d Câu a và câu c đúng

Trang 54

Nội dung nào sau đây không đúng về tác dụng của nhai lại thức ăn ở ĐV :

a Nghiền nát thức ăn , phá vỡ vách

Xenlulôzơ của tế bào TV

b Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá thức ăn trong dạ dày và ruột non

c Tiết Enzim để tiêu hoá Xenlulôzơ

d Tăng tiết nước bọt

Trang 55

Ống tiêu hoá của người và động vật được phân hoá thành nhiều bộ phận có tác dụng :

a Làm nhỏ thức ăn

b Làm tăng diện tích tác dụng của

Enzim lên thức ăn

c Sự chuyên hoá về chức năng giúp

quá trình tiêu hoá đạt hiệu quả cao

d Làm tăng hiệu quả của tiêu hoá

cơ học

Trang 56

Kết quả tiêu hoá thức ăn trong

ruột non của người là :

a Prôtêin được phân huỷ hoàn toàn thành axit amin

b Tinh bột được phân huỷ hoàn

toàn thành đường đơn

c Lipit được phân huỷ hoàn toàn

thành Glixêrol và axit béo

d Cả 3 câu A, B ,C đều đúng

Trang 57

HƯỚNG DẪN

VỀ NHÀ

Ngày đăng: 14/06/2015, 18:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w