1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nội dung ôn tập HKII

5 509 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nội dung ôn tập học kì II
Tác giả Nhóm Toán 8
Trường học Trường THCS Thịnh Liệt
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xe máy thứ nhất chạy với vận tốc 30km/h, xe máy thứ hai chạy với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe máy thứ nhất là 6km/h.. Bài 18: Hai công nhân nếu làm chung thì trong 12 giờ sẽ hoàn thành

Trang 1

Nội dung ôn tập học kì II

Môn Toán - Khối 8

A/ Lý thuyết

I) Đại số:

1 Thế nào là hai phơng trình tơng đơng? Cho ví dụ

2 Hai quy tắc biến đổi phơng trình

3 Phơng trình bậc nhất một ẩn Cách giải

4 Cách giải phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0

5 Phơng trình tích Cách giải

6 Cách giải phơng trình đa đợc về dạng phơng trình tích

7 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu

8 Các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

9 Thế nào là hai bất phơng trình tơng đơng

10 Hai quy tắc biến đổi bất phơng trình

11 Bất phơng trình bậc nhất một ẩn

12 Cách giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

II) Hình học

1 Định lý Talet, định lý Talet đảo, hệ quả của định lý Talet

2 Tính chất đờng phân giác của tam giác

3 Các trờng hợp đồng dạng của tam giác

4 Các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

5 Công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật, diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng, diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp đều

B/ Bài tập

Bài 1 : Cho biểu thức :

2

1 4

2 2

1

2 x x x

x x

A

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của biểu thức A tại x thoả mãn: 2x2 + x = 0

c) Tìm x để A=

2 1

d) Tìm x nguyên để A nguyên dơng

Bài 2 : Cho biểu thức :

3

1 1 : 3

1 3

4 9

21

x x

x x

B

a) Rút gọn B

b) Tính giá trị của biểu thức B tại x thoả mãn: 2x + 1 = 5

c) Tìm x để B =

5

3

d) Tìm x để B < 0

Bài 3: Tìm các giá trị nguyên của x để phân thức M có giá trị là một số nguyên:

3 2

5 7

10 2

x

x x M

Bài 4: Giải các phơng trình sau:

a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x)

3

5 2 6

1 3 2

2 3 ) x  x  x

d

Trang 2

b) 3 – 4x(25 – 2x) = 8x2 + x – 300

3

1 7 6

8 5

5 -2x x ) x  xe

5 5

2 4 3

1 8 6

2 5

) x  x  x 

c

Bài 5: Giải các phơng trình sau:

a) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 d) x2 – 5x + 6 = 0

b) (x2 – 4) – (x – 2)(3 – 2x) = 0 e) 2x3 + 6x2 = x2 + 3x

c) (2x + 5)2 = (x + 2)2

Bài 6: Giải các phơng trình sau:

) 2 )(

1 (

15 2

5 1

x

1

)

x x

x

a

2 1

3 1 -x

1

2

x x

x x

x d

2

4

2 5 2 2

x

1

-x

)

x

x x

x b

1 )

2 ( 2

1 8

4

5 8x

7

x x

x

x x

x

x e

50 2

25 10

2

5 5

x

5 x

x

x x x

x x c

Bài 7: Giải các phơng trình sau:

c) x - 4 = -3x + 5

Bài 8: Giải các bất phơng trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) (x – 3)2 < x2 – 5x + 4 f) x2 – 4x + 3  0

b) (x – 3)(x + 3)  (x + 2)2 + 3 g) x3 – 2x2 + 3x – 6 < 0

5

7 3

5

-4x

5

2 x

h

4

1 4 3

5 3 3 2

1 2x

)     xx

3 -x

2 x

i

5 2

3 2 4

1 2 5

3

-5x

)  x   x

3 -x

1 -x

k

Bài 9: Chứng minh rằng:

a) a2 + b2 – 2ab  0 d) m2 + n2 + 2  2(m + n)

ab b

2

a

)

2 2

4

1 a

1 b) (a

b

e (với a > 0, b > 0) c) a(a + 2) < (a + 1)2

Bài 10: Cho m < n Hãy so sánh:

2

m

2

n

d

Bài 11: Cho a > b Hãy chứng minh:

b) - 2a – 5 < - 2b – 5 d) 2 – 4a < 3 – 4b

Bài 12: Lúc 7 giờ sáng, một ngời đi xe đạp khởi hành từ A với vận tốc 10km/h Sau đó lúc 8 giờ

40 phút, một ngời khác đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 30km/h Hỏi hai ngời gặp nhau lúc mấy giờ

Trang 3

Bài 13: Hai ngời đi bộ khởi hành ở hai địa điểm cách nhau 4,18 km đi ngợc chiều nhau để gặp

nhau Ngời thứ nhất mỗi giờ đi đợc 5,7 km Ngời thứ hai mỗi giờ đi đợc 6,3 km nhng xuất phát sau ngời thứ nhất 4 phút Hỏi ngời thứ hai đi trong bao lâu thì gặp ngời thứ nhất

Bài 14: Lúc 6 giờ, một ôtô xuất phát từ A đến B với vận tốc trung bình 40km/h Khi đến B, ngời

lái xe làm nhiệm vụ giao nhận hàng trong 30 phút rồi cho xe quay trở về A với vận tốc trung bình 30km/h Tính quãng đờng AB biết rằng ôtô về đến A lúc 10 giờ cùng ngày

Bài 15: Hai xe máy khởi hành lúc 7 giờ sáng từ A để đến B Xe máy thứ nhất chạy với vận tốc

30km/h, xe máy thứ hai chạy với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe máy thứ nhất là 6km/h Trên đ-ờng đi xe thứ hai dừng lại nghỉ 40 phút rồi lại tiếp tục chạy với vận tốc cũ Tính chiều dài quãng

đờng AB, biết cả hai xe đến B cùng lúc

Bài 16: Một canô tuần tra đi xuôi dòng từ A đến B hết 1 giờ 20 phút và ngợc dòng từ B về A hết

2 giờ Tính vận tốc riêng của canô, biết vận tốc dòng nớc là 3km/h

Bài 17: Một tổ may áo theo kế hoạch mỗi ngày phải may 30 áo Nhờ cải tiến kĩ thuật, tổ đã may

đợc mỗi ngày 40 áo nên đã hoàn thành trớc thời hạn 3 ngày ngoài ra còn may thêm đợc 20 chiếc áo nữa Tính số áo mà tổ đó phải may theo kế hoạch

Bài 18: Hai công nhân nếu làm chung thì trong 12 giờ sẽ hoàn thành công việc Họ làm chung

trong 4 giờ thì ngời thứ nhất chuyển đi làm việc khác, ngời thứ hai làm nốt công việc trong 10 giờ Hỏi ngời thứ hai làm một mình thì bao lâu hoàn thành công việc

Bài 19: Một tổ sản xuất dự định hoàn thành công việc trong 10 ngày Thời gian đầu, họ làm

mỗi ngày 120 sản phẩm Sau khi làm đợc một nửa số sản phẩm đợc giao, nhờ hợp lý hoá một số thao tác, mỗi ngày họ làm thêm đợc 30 sản phẩm nữa so với mỗi ngày trớc đó Tính số sản phẩm mà tổ sản xuất đợc giao

Bài 20: Hai tổ sản xuất cùng làm chung công việc thì hoàn thành trong 2 giờ Hỏi nếu làm riêng

một mình thì mỗi tổ phải hết bao nhiêu thời gian mới hoàn thành công việc, biết khi làm riêng

tổ 1 hoàn thành sớm hơn tổ 2 là 3 giờ

Bài 21: Cho hình thang cân MNPQ (MN //PQ, MN < PQ), NP = 15cm, đờng cao NI = 12cm,

QI = 16 cm

a) Tính IP

b) Chứng minh: QN  NP

c) Tính diện tích hình thang MNPQ

d) Gọi E là trung điểm của PQ Đờng thẳng vuông góc với EN tại N cắt đờng thẳng PQ tại K Chứng minh: KN2 = KP KQ

Bài 22: Cho tam giác ABC vuông tạo A; AB = 15cm, AC = 20cm, đờng cao AH.

a) Chứng minh: HBA đồng dạng với ABC

b) Tính BC, AH

c) Gọi D là điểm đối xứng với B qua H Vẽ hình bình hành ADCE Tứ giác ABCE là hình gì? Tại sao?

d) Tính AE

e) Tính diện tích tứ giác ABCE

Bài 23: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đờng cao AH Từ B kẻ tia Bx  AB, tia Bx

cắt tia AH tại K

Trang 4

a) Tứ giác ABKC là hình gì ? Tại sao?

b) Chứng minh: ABK đồng dạng với CHA Từ đó suy ra: AB AC = AK CH

c) Chứng minh: AH2 = HB HC

d) Giả sử BH = 9cm, HC = 16cm Tính AB, AH

Bài 24: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Đờng cao AF, BE cắt nhau tại H Từ A kẻ tia Ax

vuông góc với AC, từ B kẻ tia By vuông góc với BC Tia Ax và By cắt nhau tại K

a) Tứ giác AHBK là hình gì? Tại sao?

b) Chứng minh: HAE đồng dạng với HBF

c) Chứng minh: CE CA = CF CB

d) ABC cần thêm điều kiện gì để tứ giác AHBK là hình thoi

Bài 25: Cho tam giác ABC, AB = 4cm, AC = 5cm Từ trung điểm M của AB vẽ một tia Mx cắt

AC tại N sao cho gócAMN = gócACB

a) Chứng minh: ABC đồng dạng với ANM

b) Tính NC

c) Từ C kẻ một đờng thẳng song song với AB cắt MN tại K Tính tỉ số

MK

MN

Bài 26: Cho ABC có AB = 4cm, AC = 5cm, BC = 6cm Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao

cho AD = 5cm

a) Chứng minh: ABC đồng dạng với CBD

b) Tính CD

c) Chứng minh: gócBAC = 2.gócACD

Bài 27: Cho tam giác vuông ABC (gócA = 90o), đờng cao AH

Biết BH = 4cm, CH = 9cm

a) Chứng minh: AB2 = BH BC

b) Tính AB, AC

c) Đờng phân giác BD cắt AH tại E (D  AC) Tính

DBA

EBH

S

S

và chứng minh:

DA

DC EH

EA

Bài 28: Cho hình bình hành ABCD Trên cạnh BC lấy điểm F Tia AF cắt BD và DC lần l ợt ở E

và G Chứng minh:

a) BEF đồng dạng với DEA

DGE đồng dạng với BAE

b) AE2 = EF EG

c) BF DG không đổi khi F thay đổi trên cạnh BC

Bài 29: Cho ABC, vẽ đờng thẳng song song với BC cắt AB ở D và cắt AC ở E Qua C kẻ tia

Cx song song với AB cắt DE ở G

a) Chứng minh: ABC đồng dạng với CEG

b) Chứng minh: DA EG = DB DE

c) Gọi H là giao điểm của AC và BG Chứng minh: HC2 = HE HA

Bài 30: Cho ABC cân tại A (góc A < 90o) Các đờng cao AD và CE cắt nhau tại H

a) Chứng minh: BEC đồng dạng với BDA

b) Chứng minh: DHC đồng dạng với DCA Từ đó suy ra: DC2 = DH DA

c) Cho AB = 10cm, AE = 8cm Tính EC, HC

Bài 31: Quan sát lăng trụ đứng tam giác (hình 1) rồi điền số thích hợp vào ô trống trong bảng

sau:

a

h

Trang 5

A C

B A'

B'

C'

Bài 32: Hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có hai đáy ABC và A’B’C’ là các tam giác vuông tại A

và A’ (hình 2)

Tính Sxq và thể tích của hình lăng trụ

Biết: AB = 9cm, BC = 15cm, AA’ = 10cm

- Hết -(Chúc các em ôn tập tốt)

Hình 1

Hình 2

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w