Câu 1 : Chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ nhất trong tất cả các chất khí, khi cháy toả nhiều nhiệt.. Câu 2: Tính chất hóa học đặc trưng của khí hiđro là gì?. Hiđro đẩ
Trang 1tiÕt 52: BÀI LUYỆN TẬP 6
Trắc nghiệm
Bài t ập vận d ụng
Tổng kết
KIẾN THỨC CẦN NHỚ BÀI TẬP
Trang 3Câu 1 : Chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ nhất trong tất cả các chất khí, khi cháy toả nhiều nhiệt Đó là khí gì ?
KHÍ HIĐRO
Trang 4Câu 2: Tính chất hóa học đặc
trưng của khí hiđro là gì?
TÍNH KHỬ
Trang 5Câu 3 sự tách oxi ra khỏi hợp chất gọi là ………
SỰ KHỬ
Câu 4: Đây là một quá trình trái ngược với sự khử?
SỰ OXI HÓA
Trang 6Câu 5: Phản ứng hoá học xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử gọi là phản ứng ……….
Trang 7Câu 7: Bài 3- tr119: Có thể dùng :
dung dịch axit sunfuric loãng và
nhôm và dụng cụ thí nghiệm như
hình bên để :
A Điều chế và thu khí oxi
B Điều chế và thu không khí.
C Điều chế và thu khí hiđrô
D Có thể dùng để điều chế khí hiđrô nhưng không thể thu khí hiđrô
Trang 8Câu 8: Cho biết những cách thu khí
hiđro trong phòng thí nghiệm ?
Hiđro đẩy nước và đẩy không
khí ra khỏi ống nghiệm
Trang 9Câu 9: Phản ứng giữa dung dịch axit clohi đric (HCl) với kim loại kẽm (Zn) thuộc loại phản ứng hóa học nào? Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
PHẢN ỨNG THẾ
Trang 10Cacbon đioxit + nước axit cacbonic
PHIẾU HỌC TẬP - Bài 4 - tr 119
Lập các phương trình hoá học của các phản ứng:
Lưu huỳnh đioxit + nước axit sunfurơ
Kẽm + axit clo hiđric Kẽm clorua + H2
Điphotpho pentaoxit + nước axit photphoric
Chì ( II) oxit + khí hiđro Chì + nước
Trang 11khử, chất nào là chất oxi hoá? Vì sao ?
Trang 12H2 + CuO Cu + H2O
Chất khử : H2
( chiếm oxi của CuO để tạo thành H2O)
Chất oxi hóa : CuO
( nhường oxi cho H2 để tạo thành Cu)
Bài 5 - tr119
t O
b)
Trang 14Bài tập
Dẫn 2,24 lít khí hiđro (đktc) vào ống nghiệm đựng 12g CuO nung nóng ở nhiệt độ thích hợp để phản ứng xảy ra hoàn toàn.
a) Viết phương trình phản ứng.
b) Tính khối lượng nước tạo thành sau phản ứng.
c) Tính khối lượng chất rắn còn lại trong ống nghiệm sau phản ứng.
,
04,22
24,2
O
Trang 15Bài tập
Dẫn 2,24 lít khí hiđro (đktc) vào ống nghiệm đựng 12g CuO nung nóng ở
nhiệt độ thích hợp để phản ứng xảy ra hoàn toàn.
c) Tính khối lượng chất rắn còn lại trong ống nghiệm sau phản ứng.
Giải:
a) CuO + H 2 Cu + H 2 O
b) CuO dư, H 2 phản ứng hết
,
04,22
24,2
nCu H 0 , 1
2 =
=
Trang 16Bài tập vận
dụng
Trang 17Zn + H2SO4 ZnSO4 + H22Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
b) Cho cùng một lượng các kim loại trên tác dụng hết với
axit thì kim loại nào cho nhiều khí hiđro nhất?
Trang 18Khối lượng 3 kim loại bằng nhau
Số mol của nhôm là lớn nhất thể tích
H 2 sinh ra ở phản ứng của nhôm là lớn nhất
Trang 20Zn + H2SO4 ZnSO4 + H22Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
3
3 3
3
Trang 21KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Trang 22HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các bài tập.
- Giải các bài tập trong sách bài tập.
- Chuẩn bị bài thực hành 5
Trang 23Thùc hiÖn ngµy 13 th¸ng 3 n¨m 2009