1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dung LONG GIANG tuan 32

17 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 732,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 32T2 Chào cờ Tập đọc TĐ – KC Toán Người đi săn và con vượn Người đi săn và con vượn Luyện tập T 3 Thể dục Chính tả Toán TNXH Bài 63 Ngôi nhà chung Bài toán liên qua

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 32

T2

Chào cờ

Tập đọc

TĐ – KC

Toán

Người đi săn và con vượn Người đi săn và con vượn Luyện tập

T 3

Thể dục

Chính tả

Toán

TNXH

Bài 63 Ngôi nhà chung Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (tt) Ngày và đêm trên Trái Đất

T 4

Tập đọc

Toán

LTVC

Tập viết

Đạo Đức

Cuốn sổ tay Luyện tập Đặt và TLCH Bằng gì? Dấu chấm, … Ôn chữ hoa X

Chăm sóc cây trồng, vật nuôi (t2)

T 5

Toán

TNXH

Chính tả

Thủ công

Luyện tập Năm, tháng và mùa Hạt mưa

Làm quạt giấy tròn (t2)

T 6

Thể dục

Toán

TLV

SHTT

Bài 64 Luyện tập chung Nói, viết về bảo vệ môi trường

Trang 2

Thứ hai, ngày 26 tháng 4 năm 2010

Tập đọc – kể chuyện

NGƯỜI ĐI SĂN VÀ CON VƯỢN

I Mục tiêu:

A.Tập đọc:

- Đọc đúng các từ: : xách nỏ, nắm bùi nhùi, tận số, vắt sữa … Ngắt nghỉ hơi đúng sau

các dấu câu và giữa các cụm từ

- Hiểu nghĩa các từ trong bài Hiểu nội dung bài: Giết hại thú rừng là tội ác; cần có ý thức bảo vệ môi trường Trả lời được các CH 1, 2, 3, 4, 5

- Không săn bắn thú rừng bừa bãi

B.Kể chuyện:

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của bác thợ săn, dựa vào tranh minh họa

+ HS khá, giỏi biết kể lại câu chuyện theo lời của bác thợ săn.

- Kể tự nhiên, đúng nội dung câu chuyện Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

- Mạnh dạn, tự tin khi kể

II Chuẩn bị:

- GV: bài soạn, bảng phụ ghi ND HD luyện đọc

- HS: SGK, vở đầu bài

III Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định: 1’

2.Bài cũ: 5’

3.Bài mới: 28’

HĐ 1: Lớp

b.phụ

Nhóm

Lớp

HĐ 2

Đàm thoại

- Bài hát trồng cây

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

- GT – ghi tựa

- Đọc mẫu – hdẫn cách đọc

- Ghi từ khó lên bảng

- Hdẫn đọc ngắt câu

- Hdẫn đọc đoạn – giải nghĩa từ

+ tận số:

- YC đọc trong nhóm

* Tìm hiểu bài:

- Chi tiết nào nói lên tài săn bắn của bác thợ săn?

- Cái nhìn căm giận của vượn mẹ nói lên điều gì?

- Những chi tiết nào nói lên cái chết

- Hát

- 3 HS đọc – TLCH

- Nhắc lại

- Tiếp nối đọc câu, nêu từ khó

- Đọc CN – ĐT

- Đọc CN

- 2 HS đọc chú giải

- 4 HS tiếp nối đọc 4 đoạn

- hết đời, chết

- Đọc đoạn trong nhóm – báo cáo

- Đọc ĐT đoạn 3, 4

- Đọc thầm Đ1

- Con thú rừng nào không may gặp bác ta coi như là … tận số

-1 HS đọc Đ2

- Vượn mẹ căm ghét người đi săn

- Vượn mẹ vẫn cố gắng chăm sóc

Trang 3

Cặp

HĐ 3

Tranh

Qsát – đthoại

Cặp

4.Củng cố: 5’

5.Dặn dò: 1’

của vượn mẹ rất … tâm?

* Tiết 2:

- Chứng kiến cái chết của vượn mẹ, bác thợ săn làm gì?

* Câu chuyện muốn nói điều gì với chúng ta

- Gd: bảo vệ các loài thú, không săn bắn thú bừa bãi, bảo vệ môi trường

* Luyện đọc lại:

- Đọc mẫu Đ2

- Nhận xét ghi điểm

* Kể chuyện:

- Kể lại từng đoạn chuyện theo lời kể của bác thợ săn

- YC kể theo cặp

-Nhận xét ghi điểm

- YC kể lại câu chuyện

- Nhận xét giờ học

- CBB: Cuốn sổ tay

con lần cuối … rồi ngã xuống

Chơi trò chơi chuyển tiết

-1 HS đọc đoạn còn lại

- Bẽ gãy nỏ, lẳng lặng quay về, không đi săn nữa

- Giết hại thú rừng là tội ác; cần có

ý thức bảo vệ môi trường

- 3 – 5 HS đọc

- Xác định yêu cầu bài

- Quan sát, nêu nội dung từng tranh

- Từng cặp kể cho nhau nghe

- Kể trước lớp

+ HS khá, giỏi biết kể lại câu chuyện theo lời của bác thợ săn.

- 4 HS tiếp nối kể 4 đoạn

- 1 HS nhắc lại ND bài

Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Củng cố cách thực hiện nhân (chia) số có năm chữ số với (cho) số có một chữ số

- Áp dụng để giải các bài toán liên quan một cách chính xác

- Tính chính xác, viết số rõ ràng, cẩn thận

II Chuẩn bị:

- GV: bài soạn

- HS: SGK, vở, bảng con

III Các hoạt động dạy học:

Trang 4

1.Ổn định: 1’

2.Bài cũ: 5’

Bảng lớp

3.Bài mới: 23’

Bảng lớp

Bảng con

Phiếu, b.lớp

Vở, b.lớp

4.Củng cố: 5’

5.Dặn dò: 1’

- Thu 3 bài chấm, nhận xét

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

- GT – ghi tựa

- BT1: Đặt tính rồi tính

- Gd: đặt tính và tính chính xác

-Nhận xét ghi điểm

- BT2: Củng cố giải toán bằng 2

phép tính Có: 105 hộp

1 hộp: 4 cái bánh

1 bạn: 2 cái bánh Số bạn có bánh: … bạn?

-Thu 4 phiếu chấm, nhận xét

- BT3: Củng cố tính S hình CN

Chiều dài: 12 cm Chiều rộng: 1/3 chiều dài Diện tích: … cm2?

- Thu chấm, nhận xét

- Muốn tính diện tích HCN ta làm ntn?

- Nhận xét tuyên dương

- Nhận xét giờ học

- CBB: Bài toán liên quan … vị

- Hát

- 1 HS làm BT3/165

- Nhắc lại

- Xác định yêu cầu bài

×

6

10715 ×

3 21542

64290 64626

-Đọc, nêu dữ kiện bài toán Bài giải:

Mỗi hộp chia được số bạn là:

4 : 2 = 2 (bạn) Số bạn được nhận bánh là:

105 × 2 = 210 (bạn)

Đáp số: 210 bạn -Đọc, nêu dữ kiện bài toán

Bài giải:

Chiều rộng hình chữ nhật là:

12 : 3 = 4 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:

12 × 4 = 48 (cm2) Đáp số: 48 cm2

-2 HS nhắc lại quy tắc tính S hình CN

Tập viết

ÔN CHỮ HOA X

I Mục tiêu:

- Củng cố cách viết chữ hoa X thông qua bài tập ứng dụng

Trang 5

- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa X (1 dòng), Đ, T (1 dòng); viết đúng tên riêng

Đồng Xuân (1 dòng) và câu ứng dụng: Tốt gỗ … hơn đẹp người (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ + HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng.

- Ngồi ngay ngắn, viết nắn nót

II Chuẩn bị:

- GV: mẫu chữ hoa X, tên riêng, câu ứng dụng

- HS: vở, bảng con.

III Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định: 1’

2.Bài cũ: 5’

Bảng lớp

Bảng con

3.Bài mới: 23’

Lớp

QS - Vấn đáp

Bảng lớp

Bảng con

Bảng phụ

Bảng lớp

Bảng con

Bảng phụ

- YCHS viết Văn Lang

- Thu 5 vở chấm

- Nhận xét ghi điểm

- GT – ghi tựa

* HD viết chữ hoa:

-Trong tên riêng và câu ứng dụng có những chữ hoa nào?

-Treo mẫu chữ hoa X -Viết mẫu các chữ X, Đ, T

-Nhận xét, sửa

* HD viết tên riêng:

- Đồng Xuân là tên 1 chợ lớn có từ lâu đời ở HN Đây là nơi buôn bán nổi tiếng ở nước ta

- LH: ở địa phương có chợ Phước Long

- GD: tên riêng chỉ địa danh phải viết hoa

-Viết mẫu:

-Nhận xét, sửa

* HD viết câu ứng dụng:

-Hát

-Nhắc lại

- Các chữ hoa X, SĐ, T

- Nhắc lại quy trình

- Theo dõi

- 2 HS đọc: Đồng Xuân

-Nêu độ cao, khoảng cách

- Theo dõi

-2 HS đọc: Tốt gỗ … hơn đpẹ người.

- Đề cao tính nết con người hơn vẻ

Trang 6

Bảng lớp

Bảng con

Vở

4 Củng cố: 5’

5 Dặn dò: 1’

- Câu tục ngữ khuyên ta điều gì?

- Gd: không nên trau chuốt vẻ đẹp bên ngoài

- YCHS viết Tốt , Xấu

-Nhận xét, sửa

* Hướng dẫn viết vào vở

-Yêu cầu viết bài

- Gd: ngồi ngay ngắn, viết nắn nót

-Thu 10 bài chấm, nhận xét

-Nhận xét giờ học

- CBB: Ôn chữ hoa Y

đẹp bên ngoài

- Nêu độ cao, khoảng cách các chữ

-Theo dõi -Viết bài

* HS khá, giỏi viết đúng và đủ các

dòng

- Nhắc lại quy trình viết chữ X

Thứ ba, ngày 27 tháng 4 năm 2010

Chính tả (nghe viết)

NGÔI NHÀ CHUNG PHÂN BIỆT L / N.

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài chính tả Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Phân biệt l / n

- Viết đúng, trình bày đẹp bài văn Làm đúng bài tập phân biệt l / n

- Viết nắn nót, trình bày sạch đẹp

II Chuẩn bị:

- GV: bài soạn, bảng phụ ghi BT2

- HS: bảng con, vở

III Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định: 1’

2.Bài cũ: 5’

b.lớp – b.con

3.Bài mới: 23’

Lớp – đthoại

- Đọc cho HS viết, nhận xét

- Nhận xét bài cũ

- GT – ghi tựa

- Đọc lần 1

- Ngôi nhà chung của mọi dân tộc là gì?

- Hát

- rong ruổi, thong dong, cười rũ rượi

- Nhắc lại -2 HS đọc lại

- Là Trái Đất

Trang 7

b.lớp – b.con

vở

Bảng phụ

Phiếu, b.lớp

4.Củng cố: 5’

Trò chơi

RCV

5.Dặn dò: 1’

- Gd: đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau …

- Đoạn văn gồm mấy câu?

- HD viết từ khó

- Đọc cho HS viết

- Gd: ngồi ngay ngắn, viết nắn nót

- Đọc lần 2

- Đọc lần 3

- Đọc lần 4 -Thu chấm, nhận xét

* Luyện tập:

- BT2 a/ Điền vào chỗ trống l hay n?

-Thu phiếu chấm, nhận xét

- Từ chỉ hoạt động bắt đầu bằng l?

- Vật dùng để che nắng không phải ô?

- cái gì dùng để nấu cơm?

- Nhận xét tuyên dương

- Nhận xét giờ học

- CBB: Hạt mưa

- Gồm 4 câu

- Nêu từ khó viết

- tập quán riêng, đói nghèo

- Theo dõi

- Viết bài

- Dò bài soát lỗi

- Xác định yêu cầu bài

- nương đỗ, nương ngô, lưng đeo, gùi tấp nập, làm nương, vút lên

-1 HS đọc lại bài làm đúng

- leo

- nón

- nồi

Toán

BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ (tt)

I Mục tiêu:

- Qua bài học HS biết cách giải bài toán liên qua đến rút về đơn vị

- Giải được bài toán liên quan đến rút về đơn vị một cách thành thạo

- Tính cẩn thận, chính xác, tư duy môn học

II Chuẩn bị:

- GV: bài soạn

- HS: vở, bảng con

III Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định: 1’

2.Bài cũ: 5’

b.lớp

3.Bài mới: 28’

-Thu 3 bài chấm, nhận xét

- Nhận xét bài cũ -GT – ghi tựa

-Hát -1 HS làm BT1/165

- Nhắc lại

Trang 8

Lớp

b.lớp – b.con

Vở, b.lớp

4 Nhóm

* HD giải

- Ghi bài toán liên bảng Tóm tắt:

35 l: 7 can

10 l: … can?

- Bài toán trên, bước nào được gọi là bước rút về đơn vị?

- Cách giải bài toán này có gì khác so với các bài toán liên quan đến rút về đơn vị đã học?

- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị được giải bằng mấy bước?

- Gd: tính chính xác, tư duy môn học

*Luyện tập

- BT1:

Tóm tắt:

40 kg: 8 túi

15 kg: … túi?

-Nhận xét ghi điểm

- BT2:

Tóm tắt:

24 cúc áo: 4 cái áo

42 cúc áo: … cái áo?

-Thu chấm, nhận xét

- BT3: Cách làm nào đúng, cách làm

nào sai?

-1 HS đọc, nêu dữ kiện bài toán

Bài giải:

Số lít mật ong trong mỗi can là:

35 : 7 = 5 (l)

Số can cần để đựng 10 lít mật ong là:

10 : 5 = 2 (can) Đáp số: 2 can

- Bước 1 là bước rút về đơn vị

- Bước 2 không thực hiện phép chia mà thực hiện phép nhân

- B1: Tìm giá trị của 1 phần trong các phần bằng nhau (tính chia)

- B2: Tìm số phần bằng nhau của

1 giá trị (tính chia)

-Đọc, nêu dữ kiện bài toán Bài giải:

Số ki-lô-gam đường đựng trong 1 túi:

40 : 8 = 5 (kg) Số túi cần để đựng 15 kg đường là:

15 : 5 = 3 (túi) Đáp số: 3 túi -Đọc, nêu dữ kiện bài toán Bài giải:

Số cúc áo của mỗi cái áo là:

24 : 4 = 6 (cúc áo) Số áo để dùng đủ 42 cúc áo là:

42 : 6 = 7 (cái áo) Đáp số: 7 cái áo -Nhắc lại cách giải

- Xác định yêu cầu bài

a/ 24 : 6 : 2 = 4 : 2 = 2 Đ b/ 24 : 6 : 2 = 24 : 3 = 8 S

Trang 9

4.Củng cố: 5’

5.Dặn dò: 1’

- Nhận xét tuyên dương

- Nêu cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Nhận xét giờ học

- CBB: Luyện tập

c/ 18 : 3 × 2 = 18 : 6 = 3 S

d/ 18 : 3 × 2 = 6 × 2 = 12 Đ

-2 HS nhắc

Tự nhiên và xã hội

NGÀY VÀ ĐÊM TRÊN TRÁI ĐẤT I.Mục tiêu:

- Qua bài học HS có những kiến thức ban đầu về hiện tượng ngày và đêm trên Trái đất

- Biết sử dụng mô hình để nói về hiện tượng ngày và đêm trên Trái Đất Biết 1 ngày có 24 giờ Biết được mọi nơi trên Trái Đất đều có ngày và đêm kế tiếp nhau không ngừng

- Bảo vệ Trái Đất xanh sạch đẹp, giữ vệ sinh môi trường.

II Chuẩn bị:

- GV: bài soạn, phiếu, tranh

- HS: Vở, SGK

III Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định: 1’

2.Bài cũ: 5’

3.Bài mới: 23’

HĐ1: cặp

Qsát- đthoại

-Mặt trăng được gọi là gì của Trái đất?

-Trên Mặt trăng có sự sống hay không?

-Nhận xét đánh giá -Nhận xét bài cũ -GT – ghi tựa

* MT: Giải thích được vì sao có

ngày và đêm trên Trái đất?

- Quan sát trên mô hình cho biết tại sao cùng 1 lúc bóng đèn không chiếu sáng được toàn bộ bề mặt quả địa cầu?

- Khoảng thời gian phần Trái đất

-Hát -Là vệ tinh của TĐ -Trên Mặt trăng không có không khí, nước và sự sống

- Nhắc lại

- Vì Trái đất hình cầu nên bóng đèn chỉ chiếu sáng được 1 phần

- Ban ngày

Trang 10

HĐ2: nhóm

Qsát – đthoại

HĐ3: lớp

Thực hành

4.Củng cố: 5’

được Mặt trời chiếu sáng được gọi là gì?

- Khoảng thời gian phần TĐ không được MT chiếu sáng được gọi là gì?

* Trái đất hình cầu nên Mặt trời chỉ chiếu sáng 1 phần, khoảng thời gian phần TĐ được chiếu sáng là ban ngày, phần còn lại không được chiếu sáng là ban đêm

* MT: Biết khắp nơi trên TĐ đều

có ngày và đêm kế tiếp nhau không ngừng

- N1: Tại sao bóng đèn không cùng

1 lúc chiếu sáng được toàn bộ bề mặt quả địa cầu?

- N2 - 3: Trong 1 ngày, mọi nơi trên TĐ đều có lần lượt ngày và đêm không? Tại sao?

* Trái Đất tự quay quanh mình

nó, nên mọi nơi trên Trái đất lần lượt được Mặt trời chiếu sáng rồi lại vào bóng tối Vì vậy trên Trái đất có ngày và đêm kế tiếp nhau không ngừng

* MT: Biết thời gian để TĐ quay

được 1 vòng quanh mình nó là 1 ngày

- Hdẫn quay quả địa cầu 1 vòng theo hướng ngược chiều kim đồng hồ

- Thời gian để TĐ quay 1 vòng quanh mình nó là bao nhiêu?

- Hãy tưởng tượng TĐ ngừng quay thì ngày và đêm trên TĐ sẽ ntn?

* Thời gian để TĐ quay 1 vòng

quanh mình nó là 1 ngày, 1 ngày có 24 giờ

- Khoảng thời gian phần Trái đất được Mặt trời chiếu sáng được gọi

- Ban đêm

- Nhắc lại

- Vì quả địa cầu hình cầu nên bóng đèn chỉ chiếu sáng được 1 phần

- Đều có lần lượt ngày và đêm Vì

TĐ tự quay quanh mình nó trong vòng 1 ngày

-Nhắc lại

-3 – 4 HS thực hành trước lớp

- Là 1 ngày

- Trên TĐ không tồn tại sự sống Có nơi quá nóng, có nơi quá lạnh

- Nhắc lại

-2 HS đọc bài học

- Ban ngày

- Ban đêm

Trang 11

5.Dặn dò: 1’

là gì?

- Khoảng thời gian phần TĐ không được MT chiếu sáng được gọi là gì?

- Nhận xét giờ học

- CBB: Năm, tháng, mùa

- Đọc bài học

Thứ tư, ngày 28 tháng 4 năm 2010

Tập đọc

CUỐN SỔ TAY

I Mục tiêu:

- Đọc đúng các từ : nắn nót, lý thú, toan cầm lên … Biết đọc phân biệt lời người dẫn

chuyện với lời nhân vật

- Hiểu nghĩa từ ngữ trong bài: tropng5 tài, quốc gia … Nắm được công dụng của cuốn sổ tay; biết cách ứng xử đúng: không tự tiện xem sổ tay của người khác Trả lời được các

CH trong SGK

- Không tự tiện xem sổ tay của người khác

II Chuẩn bị:

- GV: bài soạn, bảng phụ NDHD luyện đọc

- HS: SGK, vở đầu bài

III Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định: 1’

2.Bài cũ: 5’

3.Bài mới: 28’

HĐ 1:

b.phụ

Nhóm

Lớp

HĐ 2:

- Người đi săn và con vượn

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

- GT – ghi tựa

- Đọc mẫu – hdẫn cách đọc

- Ghi từ khó lên bảng

- Hdẫn đọc ngắt câu

- Hdẫn đọc đoạn – giải nghĩa từ

- YC đọc trong nhóm

* Tìm hiểu bài:

- Hát

- 3 HS đọc – TLCH

- Nhắc lại

- Tiếp nối đọc câu, nêu từ khó

- Đọc CN – ĐT

- Đọc CN

- 2 HS đọc chú giải

- 4 HS tiếp nối đọc 4 đoạn

- Đọc trong nhóm – báo cáo

- Đọc ĐT toàn bài

- 1 HS đọc Đ 1

Trang 12

Đàm thoại

Bản đồ

Cặp

HĐ 3:

Nhóm nhỏ

4.Củng cố: 5’

5.Dặn dò: 1’

- Bạn Thanh dùng sổ tay để làm gì?

- Hãy nói vài điều lý thú ghi trong sổ tay của bạn Thanh?

- GT cho HS biết các nước: Mô-na-cô…

- Vì sao Lân khuyên Tuấn không nên xem sổ tay của bạn?

-LHGD: Em có dùng sổ tay không?

-GD: Nên dùng sổ tay, không xem sổ tay của bạn

* Luyện đọc lại

- Đọc đoạn 3, 4 -Nhận xét ghi điểm

- Chia nhóm tổ chức đọc theo vai

- Nhận xét tuyên dương

- Nhận xét giờ học

- CBB: Cóc kiện Trời

- Ghi ND các cuộc họp, các việc cần làm những chuyện lý thú -Va-ti-căng là nước nhỏ nhất

- Qsát các nước Va-ti-căng

-Vì sổ tay là tài sản riêng của mỗi người, không tự ý sử dụng

- HS tự trả lời

- 5 -6 HS đọc

- Phân vai đọc trong nhóm

- Đọc theo vai trước lớp

-4 HS tiếp nối đọc 4 đoạn -1 HS nhắc ND bài

Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Củng cố cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị Tính giá trị của biểu thức

- Áp dụng vào bài học để thực hiện và giải toán một cách chính xác

- Tính cẩn thận, chính xác, tư duy môn học

II Chuẩn bị:

- GV: bài soạn

- HS: vở, bảng con

III Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định: 1’

2.Bài cũ: 5’

b.lớp

3.Bài mới: 28’

Phiếu, b.lớp

- Thu 3 vở chấm, nhận xét

- Nhận xét bài cũ

- GT – ghi tựa

- BT1: Củng cố giải toán liên

quan đến rút về đơn vị Tóm tắt:

- Hát

- HS làm BT2/166

- Nhắc lại

- Đọc, nêu dữ kiện bài toán Bài giải:

Số cái đĩa trong 1 hộp là:

Trang 13

Vở

4 nhóm

Trò chơi

4.Củng cố: 5’

5.Dặn dò: 1’

48 cái đĩa: 8 hộp

30 cái đĩa: … hộp?

-Thu 5 phiếu chấm, nhận xét

- BT2:

Tóm tắt:

45 học sinh: 9 hàng

60 học sinh: … hàng?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gd: tính tư duy môn học

- Thu chấm, nhận xét

- BT3: Mỗi số trong ô vuông là

giá trị của biểu thức nào?

-Nhận xét tuyên dương

-Nhận xét giờ học

- CBB: Luyện tập

48 : 8 = 6 (cái đĩa) Số hộp để xếp 30 cái đĩa là:

30 : 6 = 5 (hộp) Đáp số: 5 hộp

-2 HS nhắc lại cách giải -Đọc, nêu dữ kiện bài toán Bài giải:

Số học sinh mỗi hàng là:

45 : 9 = 5 (học sinh) Số hàng để 60 học sinh xếp là:

60 : 5 = 12 (hàng) Đáp số: 12 hàng

- Xác định yêu cầu bài

- Nhắc lại cách tính giá trị biểu thức

Luyện từ và câu

ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI BẰNG GÌ?

DẤU CHẤM, DẤU HAI CHẤM

I Mục tiêu:

- Qua bài học HS biết đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì? Bước đầu nắm được cách

dùngdấu chấm, dấu hai chấm

- Tìm và nêu dược tác dụng của dấu hai chấm trong đoạn văn Điền đúng dấu chấm, hai chấm vào chỗ thích hợp Tìm được bộ phận trả lời cho câu hỏi Bằng gì?

- Dùng dấu câu, dùng từ đặt câu chính xác

II Chuẩn bị:

- GV: bài soạn, phiếu, bảng phụ ghi các BT

- HS: SGK, vở

36 : 3 × 3

56 : 7 : 2

3 6

4

Ngày đăng: 14/06/2015, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp - dung  LONG GIANG tuan 32
Bảng l ớp (Trang 4)
Bảng lớp - dung  LONG GIANG tuan 32
Bảng l ớp (Trang 6)
Bảng con - dung  LONG GIANG tuan 32
Bảng con (Trang 6)
Bảng phụ - dung  LONG GIANG tuan 32
Bảng ph ụ (Trang 7)
Bảng phụ - dung  LONG GIANG tuan 32
Bảng ph ụ (Trang 14)
Bảng phụ - dung  LONG GIANG tuan 32
Bảng ph ụ (Trang 17)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w