Họ và tên học sinh: ………
Lớp : Bốn/ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II _ NH:2010-2011 MÔN: TOÁN – KHỐI BỐN Thời gian: 40 phút Điểm: Lời phê: ………
………
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 37m2 9dm2 = ………dm2; 1 tấn 32 kg = ……… kg Bài 2: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 7 12……… 7
13; 5 9………11
18; 5 10
8 16 ; 70 1
71 Bài 3: Tính: = + 12 7 6 5 / a ………
………
= − 8 3 16 9 / b ………
………
= × 12 9 7 5 / c ………
………
= 9 4 : 6 7 / d ………
………
Bài 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng bằng 5 2 Chiều dài Tính diện tích của mảnh đất đó Giải ………
………
………
………
………
Bài 5: Cho tam giác ABC ( kích thước như hình vẽ) Tính chu vi tam giác đó: A ………
5cm ………
3cm ………
C 7 cm B
>
<
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2010-2011
Môn: TOÁN - LỚP 4
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1điểm)
37m2 9dm2 = 3709 dm2; 1 tấn 32 kg = 1032 kg
( Đúng mỗi bài đạt 0,5đ)
Bài 2: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: (2điểm)
7
12 > 7
9 < 11
18; 8
5 = 16
10
71 70
( Đúng mỗi bài đạt 0,5đ)
Bài 3: Tính: 4điểm
=
+
12
7
6
5
/
a
12
17 12
7 12
10 12
7 2 6
2
×
=
−
8
3
16
9
/
b
16
3 16
6 16
9 2 8
2 3 16
×
×
−
=
×
12
9
7
5
/
c
84
45 12 7
9
×
×
=
9
4
:
6
7
/
d
24
63 4 6
9 7 4
9 6
7
=
×
×
=
×
( Đúng mỗi bài đạt 1đ; ghi kết quả trực tiếp không tính điểm)
Bài 4: 2điểm
Giải Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là: (0,25đ)
5
2
=
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là: (0,25đ)
20 × 8 = 160 (m2) (0,5đ)
Đáp số : 160 mét vuông (0,25đ)
Bài 5: 1điểm
Chu vi hình tam giác là: (0,25đ)
3 + 5 + 7 = 15 (cm) (0, 5đ)
Đáp số: 15 Xen-ti-mét (0,25đ)
>
<