1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ma tran de thi hk 2 sinh hoc 7

10 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 169 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 220điểm a Trình bày đặc điểm của thàn lằn thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn so với ếch đồng?10điểm b Phân biệt 3 bộ bò sát thường gặp : Bộ có vảy, bộ cá sấu, bộ rùa?10điểm Câu

Trang 1

Sau đây là minh họa các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra Sinh học 6

(cho đối tượng HS khá, giỏi)

M1 Liệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương ) cần

kiểm tra

Tên Chủ đề

(nội dung,

chương…)

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1.Lớp lưỡng cư

03 tiết Số câu Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

2 Lớp Bò Sát

03 tiết

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

3 Lớp Chim

05 tiết

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

4 Lớp Thú

07 tiết Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

5 Sự tiến hóa

của động vật

04 tiết Số câu

Số điểm

%

6 Động vật và

đời sống con

người

09 tiết Số câu

Số điểm

% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

M1 Liệt kê tên các chủ đề (nội

dung, chương…) cần kiểm tra

Trang 3

M2 Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư

duy

Tên Chủ đề

(nội dung,

chương…)

1.Lớp lưỡng cư

03 tiết (10)

20 điểm

Nêu được đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của lớp lưỡng

cư thích nghi với đời sống vừa ở nước , vừa ở cạn

1 câu(100%=

20 điểm)

2 Lớp Bò Sát

03 tiết (10)

20 điểm

Nêu được đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của lớp bò sát thích nghi với đời sống ở cạn

Phân biệt được 3

bộ bò sát thường gặp(Bộ có vảy,

bộ cá sấu, bộ rùa)

Số câu

điểm= %

1 câu(50%=

10 điểm)

1 câu(50%= 10 điểm)

3 Lớp Chim

05 tiết(17)

35 điểm

Nêu được đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của lớp chi thích nghi với đời sống bay lượn

Chứng minh cấu tạo của chim

đà điểu thích nghi với đời sống chạy?

1 câu(60%= 20 điểm)

1 câu(40%=15 điểm)

4 Lớp Thú

07 tiết(23)

45 điểm

Nêu được hoạt động của các bộ phận trong cơ thể, tập tính của thú, hoạt động ở các vùng địa lý khác nhau

Hãy minh họa bằng các ví dụ cụ thể về vai trò của thú?

1 câu (40%= 20 điểm)

1 câu(60%=

25điểm)

5 Sự tiến hóa

của động vật

04 tiết(13)

28 điểm

Chỉ ra những đặc điểm tiến hóa nhất của lớp Thú

1 câu(100%= 28 điểm)

6 Động vật và

đời sống con

người

Lấy ví dụ về các biện pháp đấu tranh sinh học áp

Trang 4

09 tiết(30)

1 câu(100%= 52 điểm)

30 tiết

Tổng số 9 câu

200 điểm

Tổng số điểm

3 câu

Số điểm 50

3 câu

Số điểm

44

1 câu

Số điểm 26

2 câu

Số điểm

80

Đề chất lượng học kì II.

Môn sinh học 7.

Thời gian làm bài: 45' Câu 1(20điểm)

- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở cạn?

Câu 2(20điểm )

a) Trình bày đặc điểm của thàn lằn thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn so với ếch đồng?(10điểm)

b) Phân biệt 3 bộ bò sát thường gặp : Bộ có vảy, bộ cá sấu, bộ rùa?(10điểm)

Câu 3(35điểm )

a) Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim thích nghi với đời sống bay? (20 điểm)

b) Chứng minh cấu tạo của chim đà điểu thích nghi với đời sống chạy?( 15 điểm)

Câu 4(45điểm )

a) Trình bày những đặc điểm về hệ tuần hoàn, hô hấp, thần kinh của thỏ thể hiện

sự hoàn thiện của các lớp động vật có xương sống đã học?( 20điểm)

b)Hãy minh họa bằng các ví dụ cụ thể về vai trò của thú?(25điểm)

Câu 5(25điểm )

- Chỉ ra những đặc điểm tiến hóa nhất về sinh sản của lớp Thú ?

Câu 6(55điểm )

- Lấy ví dụ về các biện pháp đấu tranh sinh học áp dụng địa phương ?

1 - Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu(mũi ếch thông với

khoang miệng vừa để ngửi vừa để thở)

- Mắt có mi giữ nước do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ.

- Chi 5 phần có đốt chia ngón, linh hoạt.

8

6 6

2 a)Trình bày đặc điểm của thàn lằn thích nghi với đời sống hoàn

toàn ở cạn so với ếch đồng:

- da khô có vảy sừng bao bọc.

- Có cổ dài.

- mắt có mí, cử động được.

10điểm

2 2 2

Trang 5

- Màng nhĩ nằmtrong hốc tai.

- Bàn chân có 5 ngón, có vuốt.

b)Phân biệt 3 bộ bò sát thường gặp : Bộ có vảy, bộ cá sấu, bộ

rùa:

- có vảy: hàm ngắn, có răng nhỏ mọc trên hàm, trứng có màng

dai bao bọc.

- Bộ cá sấu: hàm rất dài, có nhiều răng nhọn sắc, mọc trong lỗ

chân răng, trứng có vỏ đá vôi bao bọc.

- bộ rùa: hàm không răng, có mai và yếm.

2 2 10 3 3 4

3 a) Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim thích nghi với đời

sống bay:

- Thân chim hình thoi: giảm sức cản của không khí khi bay.

- Da khô, phủ lông vũ( lông ống, lông tơ): giúp thân chim nhẹ,

giữ nhiệt.

- chi trước biến thành cánh: giúp chim bay.

- chi sau 3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt:

b)Chứng minh cấu tạo của chim đà điểu thích nghi với đời sống chạy:

- cánh ngắn, yếu: giảm sức cản của không khí.

- Chân cao, to khỏe: Phù hợp với tập tính chạy trên thảo nguyên.

- Ngón chân có 2- 3 ngón : giảm ma sát khi chạy.

4 a)Trình bày những đặc điểm về hệ tuần hoàn, hô hấp, thần kinh

của thỏ thể hiện sự hoàn thiện của các lớp động vật có xương

sống đã học:

- Tuần hoàn: Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đỏ tươi đi nuôi

cơ thể Thỏ là động vật hằng nhiệt.

- Hô hấp: gồm khí quản, phế quản và phổi Phổi lớn, nhiều phế

nang, mao mạch dày đặc trao đổi khí được dễ dàng.

- Thần kinh:Bán cầu não và tiểu não phát triển: thỏ có các cử

động phức tạp và phản xạ phát triển.

b)Hãy minh họa bằng các ví dụ cụ thể về vai trò của thú:

- cung cấp dược liệu quý: sừng hươu, nai, xương hổ, mật gấu

- nguyên liệu làm đồ mĩ nghệ: da hổ, báo, ngà voi, sừng tê giác

- Vật liệu thí nghiêm: chuột, khỉ

- thực phẩm và sức kéo có giá trị: trâu, bò, lợn

- tiêu diệt loài găm nhấm có hại: chồn, cầy, mèo

5 Chỉ ra những đặc điểm tiến hóa nhất về sinh sản của lớp Thú:

- Thụ tinh trong.

- thai sinh, đẻ con và nuôi con bằng sữa.

- chăm sóc con non.

 Sự hoàn chỉnh các đặc điểm này giúp cho động vật đạt được

hiệu quả sinh học cao như: nâng cao tỉ lệ thụ tinh, sống sót

6 Lấy ví dụ về các biện pháp đấu tranh sinh học áp dụng địa

Trang 6

phương :

- Sử dụng thiên địch:

+ Sử dụng thiên địch tiêu diệt sinh vật gây hại:

Trang 7

M3 Quyết định tổng số điểm của ma trận

(ứng với 100%); Quyết định phân phối tỉ lệ % tổng điểm cho mỗi chủ đề (nội dung,

chương ); Tính thành điểm số cho mỗi chủ

đề ứng với %

Tên Chủ đề

(nội dung,

chương…)

Vận dụng Cấp độ

1 Mở đầu

03 tiết

- Nêu được những đặc điểm chủ yếu của

cơ thể sống: trao đổi chất, lớn lên, sinh sản, cảm ứng

Giải thích được vai trò của thực vật đối với tự nhiên và đối với đời sống con người

Số câu

điểm= %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

2 Tế bào

thực vật

02 tiết

- Kể được các bộ phần cấu tạo của tế bào thực vật

- Trình bày được

sự lớn lên và phân chia tế bào, ý nghĩa của nó đối với sự lớn lên của TV

Số câu

điểm= %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

3 Rễ

04 tiÕt - Trình bày được

các miền của rễ và chức năng của từng miền

- Phân biệt được rễ cọc, rễ chùm theo cách của HS

các loại rễ biến dạng và chức năng của chúng

Số câu

điểm= %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

4 Thân

05 tiÕt - Nêu được cấu tạo

sơ cấp của thân non

Nêu được chức năng mạch gỗ dẫn nước và muối khoáng từ rễ lên thân, lá; mạch rây dẫn chất hữu cơ từ

lá về thân, rễ

Thân mọc dài ra do có

sự phân chia của mô phân sinh (ngọn

và lóng của một số loài)

Phân biệt được cành, chồi ngọn với chồi nách (chồi lá, chồi hoa)

Số câu

điểm= % Số điểm Số câu Số điểm Số câu Số điểm Số câu Số điểm Số câu

Tổng số câu

Tổng số điểm

100 % = 300

điểm

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm % Số câu Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

20%

15%

M3 Quyết định tổng số điểm của

ma trận (ứng với 100%); QĐ phân phối tỷ lệ % của tổng điểm cho mỗi chủ đề; Tính thành điểm số cho mỗi chủ đề ứng với %

20% x 300 điểm = 60 điểm

15% x 300 điểm = 45 điểm

30% x 300 điểm = 90 điểm

30%

35%

35% x 300 điểm = 105 điểm

Tổng điểm:

300

Trang 8

M4.Quyết định tỷ lệ % phân phối cho mỗi HÀNG với mỗi chuẩn tương ứng trong từng ô của bậc tư duy cần đánh giá (Không nhất thiết phải đủ tất cả các ô – tùy thuộc vào M2); Tính thành điểm số tương ứng cho mỗi chuẩn trong từng ô của bậc tư duy cần đánh giá

1 Mở đầu

03 tiết Nêu được những đặcđiểm chủ yếu của cơ

thể sống: trao đổi chất, lớn lên, sinh sản, cảm ứng

Giải thích vai trò của thực vật đối với tự nhiên và đối với đời sống con người

20% = 60

điểm

2 Tế bào

thực vật

02 tiết

Kể được các bộ phận cấu tạo của tế bào thực vật

Trình bày được sự lớn lên và phân chia

tế bào, ý nghĩa của

nó đối với sự lớn lên của TV

15%= 45

điểm 40% = 18 điểm 60% = 27 điểm

3 Rễ

04 tiÕt Trình bày được các

miền của rễ và chức năng của từng miền

Phân biệt được rễ cọc, rễ chùm theo cách của HS

Phân biệt được các loại rễ biến dạng và chức năng của chúng

30%= 90

điểm

20% = 18 điểm 30% = 27 điểm 50% = 45 điểm

4 Thân

05 tiÕt - Nêu được cấu tạo

sơ cấp của thân non

Nêu được chức năng mạch gỗ dẫn nước và muối khoáng từ rễ lên thân, lá; mạch rây dẫn chất hữu cơ

từ lá về thân, rễ

Thân mọc dài ra do

có sự phân chia của

mô phân sinh (ngọn

và lóng của một số loài)

Phân biệt được cành, chồi ngọn với chồi nách (chồi lá, chồi hoa)

35%= 105

điểm

20% = 21 điểm 40% = 42 điểm 24,76% = 26 điểm 15,24% = 16 điểm

Tổng số câu

Tổng số điểm

100 % = 300

điểm

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

M4.Quyết định tỷ

lệ % phân phối cho mỗi HÀNG với mỗi chuẩn tương ứng trong từng ô của bậc tư duy cần đánh giá; Tính thành điểm số

tương ứng cho mỗi chuẩn trong từng

ô của bậc tư duy cần đánh giá

40%

x 60 điể

m =

24 điể m

Trang 9

M5 Tính tổng số điểm và tổng số câu hỏi cho

mỗi cột; Tính tỉ lệ % tổng số điểm phân phối

cho mỗi cột;

1 Mở đầu

03 tiết Nêu được những đặcđiểm chủ yếu của cơ

thể sống: trao đổi chất, lớn lên, sinh sản, cảm ứng

Giải thích được vai trò của thực vật đối với tự nhiên và đối với đời sống con người

20% = 60

điểm

2 Tế bào

thực vật

02 tiết

Kể được các bộ phận cấu tạo của tế bào thực vật

Trình bày được sự lớn lên và phân chia

tế bào, ý nghĩa của

nó đối với sự lớn lên của TV

15%= 45

điểm

40% = 18 điểm 60% = 27 điểm

3 Rễ

04 tiÕt Trình bày được các

miền của rễ và chức năng của từng miền

Phân biệt được rễ cọc, rễ chùm theo cách của HS

Phân biệt được các loại rễ biến dạng và chức năng của chúng

30%= 90

điểm

20% = 18 điểm 30% = 27 điểm 50% = 45 điểm

4 Thân

05 tiÕt - Nêu được ấu tạo sơ

cấp của thân non

Nêu được chức năng mạch gỗ dẫn nước và muối khoáng từ rễ lên thân, lá; mạch rây dẫn chất hữu cơ

từ lá về thân, rễ

Thân mọc dài ra do

có sự phân chia của

mô phân sinh (ngọn

và lóng của một số loài)

Phân biệt cành, chồi ngọn với chồi nách (chồi lá, chồi hoa)

35%= 105

điểm

20% = 21 điểm 40% = 42 điểm 24,76% = 26 điểm 15,24% = 16 điểm

Tổng số câu

Tổng số điểm

100 % = 300

điểm

3 câu

63 điểm

21 %

4 câu

123 điểm

41 %

2 câu

53 điểm

17,67%

2 câu

61 điểm

20,33%

M5 Tính tổng số điểm

và tổng số câu hỏi cho mỗi cột;

Tính tỉ lệ % tổng số điểm phân phối cho mỗi cột

123/300

= 41%

63/300

= 21%

61/300 = 20,33% 53/300 =

17,67%

Trang 10

M6 Đánh giá lại bảng tiêu chí xem có đạt được những

gì bạn dự kiến không Bạn có thể thay đổi và sửa nếu thấy cần thiết

1 Mở đầu

03 tiết

Nêu được những đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống: trao đổi chất, lớn lên, sinh sản, cảm ứng

Giải thích được vai trò của thực vật đối với tự nhiên và đối với đời sống con người

20% = 60

điểm

2 Tế bào

thực vật

02 tiết

Kể được các bộ phận cấu tạo của tế bào thực vật

Trình bày được sự lớn lên và phân chia

tế bào, ý nghĩa của

nó đối với sự lớn lên của TV

15%= 45

điểm

40% = 18 điểm 60% = 27 điểm

3 Rễ

04 tiÕt Trình bày được các

miền của rễ và chức năng của từng miền

Phân biệt được rễ cọc, rễ chùm theo cách của HS

Các loại rễ biến dạng và chức năng của chúng

30%= 90

4 Thân

05 tiÕt - Nêu được cấu tạo

sơ cấp của thân non

Nêu được chức năng mạch gỗ dẫn nước và muối khoáng từ rễ lên thân, lá; mạch rây dẫn chất hữu cơ

từ lá về thân, rễ

Thân mọc dài ra do

có sự phân chia của

mô phân sinh (ngọn

và lóng của một số loài)

Phân biệt cành, chồi ngọn với chồi nách (chồi lá, chồi hoa)

35%= 105

điểm

20% = 21 điểm 40% = 42 điểm 24,76% = 26 điểm 15,24% = 16 điểm

Tổng số câu

Tổng số điểm

100 % = 300

điểm

3 câu

63 điểm

21 %

4 câu

123 điểm

41 %

2 câu

53 điểm

17,67%

2 câu

61 điểm

20,33%

M6 Đánh giá lại bảng tiêu chí xem

có đạt được những gì bạn dự kiến không Bạn

có thể thay đổi và sửa nếu thấy cần thiết.

Ngày đăng: 14/06/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w