Tảo, Rêu, Quyết, Hạt trần, Hạt kín - Đặc điểm cấu tạo cơ thể thích nghi với môi tr ờng sống - Cấu tạo của các cơ quan phù hợp với chức năng mà nó đảm nhận, sự thống nhất giữa cấu tạo và
Trang 1Năm học 2009-2010
Trang 2TiÕt 65 BµI TËP
Trang 3Kể tên những nhóm thực vật mà các em đã học ?
Qua những nhóm thực vật đã học chúng ta đã biết đ ợc
những kiến thức cơ bản nào?
Tảo, Rêu, Quyết, Hạt trần, Hạt kín
- Đặc điểm cấu tạo cơ thể thích nghi với môi tr ờng sống
- Cấu tạo của các cơ quan phù hợp với chức năng mà nó đảm nhận,
sự thống nhất giữa cấu tạo và chức năng của mỗi cơ quan ở cây có hoa
- So sánh đ ợc các hệ cơ quan qua mỗi nhóm TV từ đó thấy đ ợc sự
tiến hóa của giới TV
- Thấy đ ợc sự đa dạng của TV Có biện pháp bảo vệ đa dạng của TV
- Biết phân loại TV Thấy đ ợc sự phát triển của giới TV
- Vai trò của TV đối với ĐV và đối với đời sống con ng ời.
Trang 4BT 3 (T 10 Vở BT) Hãy kể tên hai loại hoa thụ phấn nhờ sâu bọ.
Em hãy điền dấu vào + ô có đặc điểm phù hợp với lối thụ phấn nhờ sâu bọ
Hoa có màu sắc đẹp không có h ơng thơm
Hoa có tu giác mật ngọt
Đầu nhụy có chất dính
Hoa có màu sắc sặc sỡ, có h ơng thơm
Đầu nhụy nhẵn sạch
+
+
+
Trang 5BT 3(T 22 vở BT) Các cây sống trong môi tr ờng đặc biệt (sa mạc,
đầm lầy) có những đặc điểm gì? Cho một vài ví dụ.
- Có rễ chống : Giúp cây có thể đứng vững trên các bãi lầy
ngập thủy triều ở vùng ven biển.
- Có bộ rễ ăn sâu lan rộng, số l ợng rễ con nhiều: Hút n ớc và
muối khoáng
- Thân mọng n ớc: Dự trữ n ớc
- Lá rất nhỏ hoặc biến thành gai : Hạn chế sự thoát hơi n ớc.
Trang 63 2
4
6 5
1
BT T.20 vở BT: Hoàn chỉnh nốt yêu cầu của Sơ đồ cây có hoa trong SGK
Rễ Thân
Lá
Hoa
Hạt Quả
Đọc nội dung
của bảng trong
SGK về các chức
năng chính và
các đặc điểm cấu
tạo của các cơ
quan ở cây có
hoa, hãy chọn
những mục t ơng
ứng giữa chức
năng và cấu tạo
của mỗi cơ quan
rồi ghi vào sơ đồ
trên
Trang 74 Vận chuyển n ớc và muối khoáng
từ rễ lên lá và chât hữu cơ từ lá đến
tất cả các bộ phận khác của cây
3 Thực hiện thụ phấn, thụ tinh, kết
hạt và tạo quả
2 Thu nhận ánh sáng để chế tạo
chất hữu cơ cho cây
Trao đổi khí với môi tr ờng bên
ngoài và thoát hơi n ớc
1 Bảo vệ và góp phần phát tán hạt
6 Hấp thụ n ớc và muối khoáng cho
cây
a Có các tế bào biểu bì kéo dài thành lông hút
5 Nảy mầm thành cây con, duy trì
và phát triển nòi giống
b Gồm nhiều bó mạch gỗ và mạch rây
c Gồm vỏ quả và hạt
d Mang các hạt phấn chứa tế bào sinh dục đực và noãn chứa tế bào sinh dục cái
e Những tế bào vách mỏng chứa nhiều lục lạp, trên lớp tế bào biểu bì có những lỗ khí đóng mở đ ợc
g Gồm vỏ, phôi và chât dinh d ỡng
dự trữ
Các chức năng chính của mỗi cơ quan Đặc điểm chính về cấu tạo
Trang 8BT 1(T 29 vở BT) Phân biệt đặc điểm của cây 2 lá mầm
và cây 1 lá mầm
Đặc điểm
Kiểu rễ
Kiểu gân lá
Số cánh hoa
Dạng thân
Số lá mầm của phôi
Hình mạng
5 hoặc 4 Thân gỗ, leo, bò,cỏ…
2
Song song, hình cung
6 hoặc 3 Thân cột, thân cỏ
1
Trang 9BT 2 (T 28 vở BT) Giữa cây hạt trần và cây hạt kín
có những đặc điểm gì phân biệt, trong đó đặc điểm nào là quan trọng nhất?
- Cây hạt trần: Ch a có hoa và quả, cơ quan sinh sản
là nón, hạt nằm trên lá noãn hở, cơ quan sinh d ỡng:
rễ, thân lá ít đa dạng.
- Cây hạt kín: Có hoa , cơ quan sinh sản là hạt, hạt nằm trong quả, cơ quan sinh d ỡng: rễ, thân lá đa dạng.
- Đặc điểm quan trọng nhất: Hạt nằm trong quả (Tr
ớc đó là noãn nằm trong bầu) là một u thế của cây hạt kín vì nó đ ợc bảo vệ tốt hơn.
Trang 10BT 3(T 43 Vở BT) Cần phải làm gì để bảo vệ sự đa dạng thực vật ở Việt Nam?
Em hãy ghi chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các sau:
Ngăn chặn việc phá rừng để bảo vệ môi tr ờng sống của thực vật.
Hạn chế khai thác bừa bãi các loài thực vật quý hiếm để bảo vệ số l ợng cá thể của loài
Buôn bán và xuất khẩu (có kế hoạch) các loài đặc biệt quý hiếm
Nhân dân trong các vùng đệm, các khu bảo tồn, các v ờn quốc gia đ ợc khai thác hợp lý các loài thực vật cho nhu cầu sử dụng hàng ngày
Xây dựng các v ờn thực vật, v ờn quốc gia, các khu bảo tồn… để bảo vệ các loài thực vật, trong đó có thực vật quý hiếm.
Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để cùng tam gia bảo vệ rừng Cấm buôn bán và xuất khẩu các loài đặc biệt quý hiếm
đ
đ
đ
đ
S
đ
S
Trang 11Giới Thực vật
Thực vật bậc thấp.
Ch a có
Thực vật bậc cao.
Đã có
Ngành Rêu
Các ngành Tảo
Rễ giả, Rễ thật,
Có
Ngành D ơng xỉ
Ngành Hạt kín Ngành Hạt trần
Có
hạt
BT 2(T 31 vở BT)Kể tên những ngành thực vật đã học và nêu đặc điểm chính của mỗi ngành đó.
thân, lá, rễ
Sống ở n ớc là chủ yếu
………
………
thân, lá, rễ Sống ở trên cạn là chủ yếu
lá nhỏ, hẹp,
Có bào tử Sống ở nơi ẩm ớt
lá đa dạng Sống ở các nơi khác nhau
nón bào tử
hoa, quả
Trang 12BT T.32 Vở BT Quá trình phát triển của giới thực vật
Nghiên cứu sơ đồ - Đọc kĩ các câu a,b,c,d,e,g trong SGK
Hãy điền dấu + vào ô có trình tự đúng nhất a – b – c – d – e - g
a – d – b – g – c - e
+
Trang 13BT 3(T 40 Vở BT) Trong các chuỗi liên tục sau đây:
Thực vật động vật ăn cỏ động vật ăn thịt
hoặc
Thực vật động vật ng ời
hãy thay thế các từ động vật, thực vật bằng tên con vật hoặc cây cụ thể
là thức ăn là thức ăn
là thức ăn là thức ăn
Trang 145 4 3 2 1
1 Lượng ôxi mà thực vật nhã ra có ý nghĩa gì
đối với các sinh vật khác(kể cả con người)?
1.Hô hấp
2 Tại sao ở vùng bờ biển người ta phải trồng rừng ở
phía ngoài đê?
2 TV giúp giữ đất, chống xói lở
3 Chất hữu cơ do thực vật chế tạo ra có ý
nghĩa gì trong tự nhiên?
3 Cung cấp thức ăn
4 Những hình ảnh này cho ta biết điều gì?
4 TV cung cấp nơi ở và nơi sinh sản cho ĐV
5 Nhờ đâu hàm lượng khí cacbônic và ôxi trong không khí được ổn
định?
5 Quang hợp
Trang 15Hướng dẫn về nhà
- Hoàn thành các BT trong vở BT
- Xem lại các bài đã học giờ sau ôn tập