1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong hoa 8 (dang co ban)

4 306 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập học kỳ 1 năm học 2010 - 2011 Môn Hóa Học 8
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 76,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách tính phân tử khối của hợp chất.. Viết công thức về tỉ khối của chất khí A đối với khí B; tỉ khối của khí A đối với không khí có giải thích.. Các bước tính thành phần phần trăm các n

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN HÓA HỌC 8

I LÝ THUYẾT

1 Thế nào là đơn chất, thế nào là hợp chất? Mỗi lọai cho 5 ví dụ

2 Phát biểu quy tắc hóa trị, viết biểu thức minh họa

3 Các bước lập CTHH của hợp chất khi biết hóa trị Cách tính phân tử khối của hợp chất

4 Thế nào là hiện tượng vật lý, thế nào là hiện tượng hóa học? Mỗi loại cho 4 ví dụ

5 Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng Viết biểu thức minh họa

6 Viết các công thức chuyển đổi giữa mol – khối lượng Giải thích các kí hiệu trong các công thức đó

7 Viết các công thức chuyển đổi giữa mol – thể tích chất khí Giải thích các kí hiệu trong các công thức đó

8 Viết công thức về tỉ khối của chất khí A đối với khí B; tỉ khối của khí A đối với không khí (có giải thích)

9 Các bước tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất

10 Các bước lập CTHH của hợp chất khi biết thành phần phần trăm các nguyên tố

11 Các bước tính theo phương trình hóa học

II BÀI TẬP

A TRẮC NGHIỆM

1 Số e trong nguyên tử Mg là

2 Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

3 Số lớp e của nguyên tử Na là

4 Khối lượng của 1 nguyên tử Cacbon là

5 Khối lượng của đvC là:

A 1,6605.10-23 g B.1,6605.10-24 g C.6.1023 g D.1,9926.10-23 g

6 Trong hợp chất AxBy Hoá trị của A là a, hoá trị của B là b thì

7 Tỉ lệ % khối lượng của các nguyên tố Cu, S, O trong CuSO4 lần lượt là:

8.Cho các chất: CuO, Fe, MgO, HNO3 và N2 , trong dãy này gồm có :

9 Nguyên tử khối của nguyên tố Mg là:

10 Phân tử axit nitric gồm có 1H, 1N, 3O Công thức hóa học của axit nitric là:

11 Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng nhỏ nhất là

12 Nhóm chất chỉ gồm toàn đơn chất kim loại là:

13 Các cách viết 3C, 5Fe, 7He lần lượt có ý nghĩa:

A 3 nguyên tử cacbon, 5 nguyên tử sắt, bảy nguyên tử heli

B 3 nguyên tử canxi, 5 nguyên tử sắt, 7 nguyên tử heli

C 3 nguyên tử cacbon, 5 nguyên tử sắt, 7 nguyên tử hidro

D 3 nguyên tử canxi, 5 nguyên tử sắt, 7 nguyên tử hidro

14 Nước trong tự nhiên là:

15 Cho các nguyên tử với thành phần cấu tạo như sau: X( 5n, 6p, 6e) ; Y( 7n, 6p,6e); Z( 5n,7p,7e); T( 6n, 8p,8e)

A X và Z là những nguyên tử cùng loại C Y và Z là những nguyên tử cùng loại

B X và Y là những nguyên tử cùng loại D X và T là những nguyên tử cùng loại

16 Cho S có hóa trị VI Công thức hóa học của hợp chất gồm S với O là:

Trang 2

17 Hĩa trị của C trong cơng thức CH4 là:

18 Biết nhĩm SO4 cĩ hĩa trị II Cơng thức hĩa học viết đúng là

19 Biết nhĩm OHcĩ hĩa trị I Cơng thức hĩa học viết sai là

20 Biết nguyên tử của nguyên tố X nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi X là

21 Dãy tồn những hợp chất là:

A Na, H2 , HCl, FeO, CuO B.CuO, H2O, HCl, FeO, H2SO4

C O2, CO2, H2O, H2, CuO D HCl, FeO, Na, H2, CuO

22 Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hĩa học?

A Hịa tan mực vào nước B Xay gạo thành bột

C Cồn để trong lọ bay hơi D Trứng bị thối

23 Khí CO2 so với khí H2

A nặng hơn 22 lần B.nặng hơn 44 lần C nhẹ hơn 22 lần D.nhẹ hơn 44 lần

24 Đốt cháy 6g cacbon trong khơng khí (cĩ 21% oxi), thu được 22g cacbonđioxit (CO2) Khối lượng oxi tham gia phản ứng là

25 Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và sản phẩm phải chứa cùng

A số nguyên tử trong mỗi chất B số nguyên tử của mỗi nguyên tố

C số nguyên tố tạo ra chất D số phân tử của mỗi chất

26 .Nung nóng 56 kg Cu(OH)2( trong một thời gian) thu được 40 kg CuO và 9 kg H2O Phần trăm khối lượng Cu(OH)2 bị phân huỷ là

A 62,84% B 90% C 87,5 % D 96,5%

27 Phương pháp lọc được dùng để tách một hỗn hợp gồm:

A muối ăn và nước B muối ăn và đường C đường với nước D nước với cát

28 Cho các chất: Cu, Fe, Mg, HNO3 và N2 , trong dãy này gồm cĩ

A 1 đơn chất và 4 hợp chất C 2 đơn chất và 3 hợp chất

B 3 đơn chất và 2 hợp chất D 4 đơn chất và 1 hợp chất

29 Cho H = 1, S = 32, O = 16 Phân tử khối của H2SO4 tính theo đvC là

A 100 B 96 C 102 D 98

30 Hịa tan muối ăn vào nước được dung dịch nước muối Cơ cạn dung dịch thu được muối ăn khan Quá trình này được gọi là

A hiện tượng vật lí B hiện tượng hĩa học

C phản ứng hĩa học D khơng cĩ biến đổi nào

31 Biết Al cĩ hĩa trị III Cơng thức hĩa học của hợp chất Al với O là

32 Khí O2 so với khí H2

A.nặng hơn 16 lần B.nặng hơn 8 lần C nhẹ hơn 16 lần D nhẹ hơn 8 lần

33 Cho phương trình phản ứng: 2H2 + X " 2H2O X là

34 Cho m g natrioxit (Na2O) tác dụng hoàn toàn với 1,8g nước (H2O) tạo thành 8g

natri hiđroxit (NaOH) Gía trị m là

35 Biết nguyên tử R nặng gấp hai lần phân tử oxi Tên của R là:

36 Cho sơ đồ phản ứng sau : H2SO4 + Fe(OH)y 4 Fex(SO4)y + H2O Các chỉ số x,y lần lượt là

A 3 và 2 B 2 và 3 C 1 và 2 D 2 và 1

Trang 3

37 Cho các quá trình sau đây :

1) Cồn để trong lọ mở nút bay hơi (3) Về mùa hè thức ăn thường bị thiu 2) Cháy rừng gây ô nhiễm rất lớn cho môi trường (4) Thuỷ tinh nóng chảy được thổi thành chai lọ Các quá trình là hiện tượng vật lí:

A 1,3 B 2, 3 C 2, 4 D 1, 4

38 Dấu hiệu để nhận biết hiện tượng hoá học là

A nhiệt độ sôi B chất mới sinh ra C nhiệt độ nóng chảy D tính dẫn nhiệt

39 Cho phương trình chữ sau đây:

Canxi cacbonat + Axit clohiric Canxi clorua + Nước + Khí cacbonic

a/ Số lượng chất sản phẩm là A 4 B 3 C 2 D 1

b/ Số lượng chất tham gia phản ứng là A 1 B 2 C 3 D 4

40 Cho 3,9 gam kali “tan” hết trong 100g nước, sau phản ứng thu được dung dịch kali hiđroxit và 0,1 g khí hiđro Khối lượng dung dịch kali hiđroxit thu được là

A 96,1 gam B 103,9 gam C.103,8 gam D.104 gam

41 Cho phản ứng hố học sau đây : a P + b O2

0

t

→ c P2O5

a/ Các hệ số a, b , c nhận các giá trị là :

A 3,2,4 B 5,2,3 C 4,2,5 D 4,5,2

b/ Tỉ lệ số nguyên tử P: số phân tử O2 : số phân tử P2O5 trong phản ứng trên lần lượt là :

A 4 : 5 : 2 B 4 : 2 :5 C 5 : 2 :3 D 3 :4 :2

42 Chọn phát biểu đúng:

a Đơn chất là chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học

b Đơn chất là chất tạo nên từ một nguyên tử

c Đơn chất là chất tạo nên từ hai hay nhiều nguyên tố hóa học

d Đơn chất là chất tạo nên từ hai nguyên tử hóa học

43 Căn cứ vào cấu tạo của chất, người ta có thể chia các chất ra làm mấy loại?

a hai loại b ba loại c bốn loại d nhiều loại

44 Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 , của nguyên tố Y với H là YH2 Chọn công thức đúng cho hợp chất của X với Y:

B TỰ LUẬN:

1 Lập cơng thức hĩa học và tính phân tử khối của những hợp chất cĩ thành phần cho sẵn dưới đây :

(Cho Al và Fe hĩa trị III, Ca, SO 4 và O hĩa trị II, PO 4 hĩa trị III )

2 Lập phương trình hĩa học của các phản ứng sau :

1) Al + O2 → Al2O3

2) H2 + Fe3O4 → H2O + Fe

3) Al + CuO → Al2O3 + Cu

4/ SO2 + O2 4 SO3

5/ Fe + Cl2 4 FeCl3

6/ Na + O2 4 Na2O

7/ N2 + H2 4 NH3

8) Al + FeO → Al2O3 + Fe

9) Al + HCl → AlCl3 + H2

10) FeCl3 + NaOH → Fe(OH)3 + NaCl

11/ Zn + HCl 4 ZnCl2 + H2

12/ C2H2 + O2 4 CO2 + H2O

13/ Fe2O3 + H2 4 Fe + H2O

Trang 4

14/ FeS2 + O2 4 Fe2O3 + SO2

15/ K + H2O 4 KOH + H2

16/ MgO + HNO3 4 Mg(NO3)2 + H2O

17/ Fe3O4 + CO _t0 Fe + CO2

18/ Ca + H2O 4 Ca( OH)2 + H2

19/ MgO + HCl 4 MgCl2 + H2O

20/ Na2SO4 + BaCl2 _t0 BaSO4 + NaCl.

21/ Fe2O3 + CO .t0 Fe + CO2

22/ BaCO3 + HCl 4 BaCl2 + H2O + CO2

23/ KClO3 → KCl + O2

24/ C2H6O + O2 → CO2 + H2O

25/ Fe(OH)3 to Fe2O3 + H2O

26/ CO2 + NaOH Na2CO3 + H2O

3 Tính số nguyên tử (phân tử) có trong:

4 Tính khối lượng của:

a) 0,3 mol C6H12O6 b) 6,72 lit CO2 (đktc) c) hỗn hợp gồm 0,2 mol SO2 và 8,96 lit CH4 (đktc)

5 Tính số mol của:

a) 11,2 gam Fe b) 15,68 lit N2 (đktc) c) hỗn hợp gồm: 6,4 gam khí O2 và 4,48 lit khí CO2

6 Tính thể tích (ở đktc) của:

a) 0,25 mol khí H2 b) 6,8 gam khí H2S c) hỗn hợp gồm 0,56 gam N2 và 0,44 gam CO2

7 Biết 0,2 mol khí XH4 có khối lượng 3,2 gam

a) Xác định X và CTHH của khí XH4 nói trên b) Tính tỉ khối của XH4 đối với khí H2 và đối với không khí

8 Tính thành phần % mỗi nguyên tố có trong các hợp chất sau: a) H2SO4 b) CuSO4 c) Fe2O3

9 Một hợp chất có khối lượng mol là 160 gam Trong đó chứa 70% Fe và 30% O Xác định CTHH hợp chất này

10 Cho 11,2 gam sắt tác dụng vừa đủ với axit clohiđric theo phương trình: Fe + 2HCl à FeCl2 + H2

a) Tính thể tích khí H2 thoát ra (đktc)

b) Tính khối lượng sắt (II) clorua (FeCl2) tạo thành sau phản ứng

11 Lưu huỳnh cháy trong không khí sinh ra khí lưu huỳnh đioxit (SO2)

Phương trình hóa học: S + O2 →t0 SO2 Biết khối lượng lưu huỳnh tham gia phản ứng là 1,6g

a Tính khối lượng O2 tham gia phản ứng

b Tính thể tích khí SO2 sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn

12 Cho kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric được muối kẽm clorua và khí hiđro theo sơ đồ phản ứng:

Zn + HCl 4 ZnCl2 + H2 Biết khối lượng kẽm tham gia phản ứng là 13g

a Tính khối lượng HCl tham gia phản ứng

b Tính thể tích khí H2 sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn

Ngày đăng: 30/10/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w