- Đánh giá về kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: biết, hiểu và vận dụng của học sinh sau khi học 3 nội dung của chủ đề lớp vỏ khí, lớp nước, lớp đất.. 60% 3đ - Tính được lượng mưa
Trang 1PHÒNG GD& ĐT TP BẾN TRE ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010-2011
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 2
1.Xác định mục tiêu kiểm tra:
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh qua học kì II
- Đánh giá về kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: biết, hiểu và vận dụng của học sinh sau khi học 3 nội dung của chủ đề lớp vỏ khí, lớp nước, lớp đất
2 Xác định hình thức kiểm tra:
- Đề kiểm tra kết hợp hai hình thức: Trắc nghiệm khách quan (30%) và tự luận (70%)
3.Xây dựng ma trận đề kiểm tra:
- Ở đề kiểm tra địa 6, các chủ đề với nội dung kiểm tra với số tiết là 13 tiết (bằng 100%) phân phối cho các chủ đề và nội dung như sau:
+ Địa hình:Khoáng sản 2 tiết (15,4%) = 2 điểm
+ Lớp với khí: 6 tiết (46,2%) = 5 điểm
+ Lớp nước: 3 tiết (23,1%) = 2 điểm
+ Lớp đất: 1 tiết ( 7,7%) = 1 điểm
Chủ đề (nội
dung,
chương)
Địa hình
15,4% TSĐ = 2
đ
- Nêu được khái niệm khoáng sản, nêu tên và công dụng của một số loại khoáng sản phổ biến
33,3% (0,5 đ)
- Đọc bản
đồ địa hình
tỉ lệ lớn 66,7%(1đ)
Lớp vỏ khí
46,2% TSĐ = 5
đ
- Trình bày được giới hạn và đặc điểm của từng đới khí hậu chính trên Trái Đất
60% (3đ)
- Tính được lượng mưa trong ngày, trong tháng, trong năm
và lượng mưa trung bình năm (2đ)
Lớp nước - Biết được
khái niệm
hệ thống sông
- Trình bày được khái niệm lưu
Trang 223,1% TSĐ = 2
đ
- Biết nguyên nhân làm cho
độ muối của các biển và đại dương 0 giống nhau
-Nêu nguyên nhân hình thành sóng, thuỷ triều
50% (1đ)
vực sông
50% (1đ)
Lớp đất
7,7% TSĐ = 1đ
- Biết 2 thành phần chính của đất
- Trình bày được 1 số nhân tố hình thành đất
33,3% (0,5 đ)
- Trình bày thành phần chính của đất
66,7%(1đ)
Trang 3PHÒNG GD& ĐT TP BẾN TRE ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010-2011
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 2
I Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng (mỗi câu 0,25 điểm)
1/ Khoáng sản là:
a Những tích tụ tự nhiên của khoáng vật
b Khoáng vật và các loại đá có ích
c Các loại nham thạch ở trong lớp vỏ Trái Đất
d Các loại đá do nhiều loại khoáng vật khác nhau kết hợp lại
2/ Loại khoáng sản năng lượng
3/ Hệ thống của một con sông gồm:
4/ Độ muối của nước trong các biển tùy thuộc vào:
a Nước sông chảy vào nhiều hay ít b Độ bốc hơi lớn hay nhỏ
c Nguồn cung cấp nước ngọt của băng tan d Cả a, b, c đều đúng
5/ Sóng biển sinh ra do:
6/ Nguyên nhân sinh ra thủy triều:
c Động đất ở đáy biển d Núi lửa phun
7/ Thành phần chính của đất là:
c Chất khoáng và chất hữu cơ d Nước, không khí
8/ Các nhân tố hình thành đất quan trọng nhất:
II Điền khuyết: (1 điểm)
Chất khoáng chiếm………trọng lượng………gồm những hạt
có………… loang lổ và ………to nhỏ khác nhau
1/ Hãy xác định trên lược đồ H44 hướng từ đỉnh núi A 1 đến đỉnh núi A 2 Sự chênh lệch về độ cao của 2 đường đồng mức trên lược đồ là bao nhiêu? Dựa vào các đường đồng mức để tìm độ cao của đỉnh núi A 1, và điểm B 2 (1 điểm)
Trang 42/ Lập bảng tổng kết về các đới khí hậu trên Trái Đất (3 điểm)
Vị trí ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Nhiệt độ ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Lượng mưa ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Gió ………
………
………
………
………
………
………
………
………
3/ Cho bảng số liệu sau:
Hãy tính lượng mưa của Hà Nội trong năm (2điểm)
4/ Lưu vực sông là gì?
Trang 55 Xây dựng đáp án và biểu điểm:ĐỊA 6
I Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng (mỗi câu 0,25 điểm)
II Điền khuyết: (1 điểm)
Phần lớn, của đất, màu sắc, kích thước
1/ Trên lược đồ H44:
- Hướng từ đỉnh núi A 1 đến đỉnh núi A 2 là từ Tây sang Đông (0,25 điểm)
- Sự chênh lệch về độ cao của 2 đường đồng mức trên lược đồ là 100m (0,25 điểm)
- Độ cao của đỉnh núi A 1 là 900m (0,25 điểm)
- Độ cao của B 2 là 650m (0,25 điểm)
2/ Bảng tổng kết về các đới khí hậu trên Trái Đất (3 điểm)
Vị trí Từ Chí tuyến Bắc đến Chí
tuyến Nam Từ Chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc và từ Chí tuyến
Nam đến vòng cực Nam
Từ 2 vòng cực Bắc, Nam đến 2 cực Bắc, Nam
Nhiệt độ Lượng nhiệt nhận được
tương đối nhiều Nóng quanh năm
Lượng nhiệt nhận được trung bình, các mùa rất rõ trong năm
Giá lạnh, có băng tuyết hầu như quanh năm
Lượng mưa 1000 đến 2000mm/năm 500 đến 1000mm/năm Dưới 500mm/năm
3/ Lượng mưa của Hà Nội trong năm: (2 điểm)
18 + 26 + 44 + 90 + 188 + 240 + 288 + 318 + 265 + 130 + 43 + 23 = 1673mm
4/ Lưu vực sông là vùng đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông (1 điểm)