1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON THI VAO 10(Hay)

41 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua với mọi giá trị của m... 3 Tìm điểm cố định mà đồ thị của hàm số luôn đi qua với mọi m.. 4 Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số tạo với

Trang 1

PhÇn i : c¨n bËc hai

I C¸c bµi to¸n nhá vÒ CBH Bµi 1: TÝnh

a) 20− 5 b) (8 27−6 48): 3 c) 5 2− 18 d) ( 2+1)( 2−1)

253

526

− p) (3+ 5)(3− 5) (− 2+ 3)(2− 3) q)

45

36:153

Bµi 2: TÝnh:

a) (7 48+3 27−2 12): 3 b) 7 : 7

7

167

123

1

++

d)

35

353

+

12

223

32

+

++

52652

12

323

12

1

−+

=

123

Trang 2

Ii Rút gọn tổng hợp và các câu hỏi phụ

Bài 1 Cho biểu thức:

=

1

21

1:1

1

a a a a

a a

a

a P

a Rút gọn P b Tìm a sao cho P>1 c Cho a=198 3 Tính P

=

a

a a

P ; b a>1; c

33

3924

23

2

1926

+

−+

−+

−+

=

x

x x

x x

x

x x

x P

a Rút gọn P b Tính giá trị của P khi x=74 3

c Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó

−+

x x x

x x x

x x

x P

2

32

2:4

4242

22

a Rút gọn P b Tìm các giá trị của x để P>0 c Tìm các giá trị của x để P= -1

d Với giá trị nào của x thì P >P

231:19

813

113

1

x

x x

x x

x

x P

x x P

=

11

:1

11

2

x

x x

x x x x

x P

a Rút gọn P b Tìm các giá trị của x để P<0

H

ớng dẫn: a

x x

x P

++

++

23

22

3:

1

1

x x

x x

x x

x x

x P

a Rút gọn P b Tìm các giá trị của x để P<0

c Tìm các số m để có các giá trị của x thỏa mãn: P( x+1)=m ( x+1 )2

d Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất? Tìm giá trị nhỏ nhất ấy

H

ớng dẫn: a

1 x

2 x P

+

= b 0≤ x<4 c

21

0≤m

Trang 3

Bài 7 Cho biểu thức

1:

111

1

x

x x

x x

x x

x x

x P

a Rút gọn P b Tìm giá trị của P khi

2

3 2

a

a a P

1

1.1

x x

x

x P

36

5

92

a Rút gọn P b Tìm các giá trị của x để P<1 c Tìm các giá trị của x để P có giá trị nguyên

1

1:1

11

1

x x

x x

x

x x

x P

a Rút gọn P b Tìm giá trị của P khi

2

34

a

a a

a P

1

1.11

3.11

1

a

a a

a a

a a

a

a a a a

a a P

a Rút gọn P b Với giá trị nào của a thì P= a+7

c Chứng minh rằng với mọi giá trị của a (thỏa mãn điều kiện xác định) ta đều có P>6

H

ớng dẫn: a

a

a a

36

9:19

3

x

x x

x x

x

x x

x x P

a Rút gọn P b Tìm các giá trị của x để P<0

Trang 4

3

22:9

3333

2

x

x x

x x

x x

x P

3 P

++

11

2:

1

x x

x

x x

x

x P

P= + +1 b P>3

−++

+

−+

−+

1

122

12

393

x x

x x

x x

x

x x P

a Rút gọn P b Tìm các giá trị nguyên của x để P nguyên c Tìm các giá trị của x để

+

a Rút gọn M b Tìm a để / M / ≥ 1 c Tìm giá trị lớn nhất của M

: 9

c) Tìm giá trị lớn nhất của M

Bài 19: Cho biểu thức

Trang 5

a) Rút gọn P b) Tìm các giá trị của x để P > 0

c) Tính giá trị nhỏ nhất của P

d) Tìm giá trị của m để có giá trị x > 1 thoả mãn:

Trang 6

+++

+

=

1 x x

2 x x 1

1 1 x x

1 x : x P

+

=

12

:3

22

36

5

2

x

x x

x x

x x

x

x P

x x

1

4 x : x 1 x

2 x P

−+

=

1

21

1:1

221

1

x x

x x x x

x x

−+

=

2

31

:3

13

2

4

x

x x

x x

x

x x P

b) Tìm giá trị lớn nhất của A = 5 3

P

−+

c) Tìm các giá trị của m để mọi x > 2 ta có:

2 x 2 x

3 x 2

x x

3) x 3(x P

−+

++

−+

−+

x x

2 x : x 2

3 x

2 x

4 x P

a/ Rút gọn P ; b/ Tìm x để P = 3x - 3 x

b/ Tìm các giá trị của a để có x thoả mãn : P( x + 1) > x + a

Trang 7

Bài 32: Cho biểu thức:  − − 

−++

+

−+

−+

x 1

1 x

2 x 2 x

1 x 2

x x

3) x 3(x P

)1

11

2(

x x

x x

x x

x x A

11

1

x x

3) Giải phơng trình theo x khi A = -2

b) Tính giá trị của A khi x = 7 4 3+

c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 36 Cho biểu thức : A = 1 1 : 2

c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên

Câu 37 Cho biểu thức : P = 3 1 4 4 a > 0 ; a 4( )

Trang 9

−+ )

Trang 10

+ )

Trang 11

−+ )

Bµi 63

Trang 12

a Rót gän A.

Trang 13

−+ )

Bµi71 : Cho biÓu thøc:

1

2

12

2

a

a a

a a

a P

a a

a

a a P

−++

+

−+

−+

=

1

22

12

393

1

+

++

=

a a

Trang 14

Bài 74: Cho biểu thức:

x

x x

x x

+

=

a) Rút gọn A

b) Tìm các giá trị nguyen của x sao cho A có giá trị nguyên

Bài 75: Cho biểu thức

2

2:11

a a a a

a a A

a) Tìm điều kiện để A có nghĩa

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm giá trị nguyên của a để biểu thức A nhận giá trị nguyên

1

122:11

x x x x

x x A

a) Rút gọn A

b) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên

Bài 77: Cho biểu thức:  − − 

11

1

x

x x

x

a) rút gọn A

b) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên

x

x x

x x

−++

++

=

1

11

12

( với x≥0;x≠1)a) Rút gọn A

b) Tìm các giá trị nguyên của x để

A

6 nhận giá trị nguyên

phần ii: Hàm số - đồ thị hàm số bậc nhất

Câu 1 : Trong mặt phẳng toạ độ cho điểm A ( -2 , 2 ) và đờng thẳng (D) : y = - 2(x +1)

a) Điểm A có thuộc (D) hay không ?

b) Tìm a trong hàm số y = ax2 có đồ thị (P) đi qua A

c) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A và vuông góc với (D)

Câu 2 : Cho hàm số : y = ( 2m + 1 )x – m + 3 (1)

a) Tìm m biết đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A ( -2 ; 3 )

b) Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua với mọi giá trị của m

Trang 15

Câu 3 : Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = 3x + m (*)

1) Tính giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua : a) A( -1 ; 3 ) ; b) B( - 2 ; 5 )

2) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là - 3

3) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là - 5

Câu 4 : Cho hàm số y = (m – 2)x + m + 3.

1) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn nghịch biến

2) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3

3) Tìm m để đồ thị của hàm số trên và các đồ thị của các hàm số y = -x + 2 ; y = 2x – 1 đồng quy

Câu 5 : Cho hàm số y = (m – 1)x + m + 3.

1) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số song song với đồ thị hàm số y = -2x + 1

2) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (1 ; -4)

3) Tìm điểm cố định mà đồ thị của hàm số luôn đi qua với mọi m

4) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số tạo với trục tung và trục hoành một tam giác có diện tích bằng 1 (đvdt)

Câu 6 : Cho hai điểm A(1 ; 1), B(2 ; -1).

1) Viết phơng trình đờng thẳng AB

2) Tìm các giá trị của m để đờng thẳng y = (m2 – 3m)x + m2 – 2m + 2 song song với đờng thẳng AB

đồng thời đi qua điểm C(0 ; 2)

Câu 7 : Cho hàm số y = (2m – 1)x + m – 3.

1) Tìm m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (2; 5)

2) Chứng minh rằng đồ thị của hàm số luôn đi qua một điểm cố định với mọi m Tìm điểm cố định ấy.3) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = 2 1−

Câu 8 : Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = 3x + m (*).

1) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số đi qua:

a) A(-1; 3) ; b) B( 2 ; -5 2 ) ; c) C(2 ; -1)

Câu 9 : Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = (m – 2)x2 (*)

1) Tìm m để đồ thị hàm số (*) đi qua điểm:

Bài 1 Cho hàm số: y=(m-2)x+n (d) Tìm các giá trị của m và n để đồ thị (d) của hàm số:

a Đi qua điểm A(-1;2) và B(3;-4)

b Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 12 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2+ 2

Trang 16

41

215

71

112

y x

y x

34

12

11

y x

y x

+

=+

+

7,11

3

25

+

41

215

71

112

y x

y x

322

22

111

x y

y x

=+

m y m x

m y x m

)1(

43)

1(

a)Giải hệ phơng trình với m= -1

b)Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y)thoả mãn x+y =3

=

53

2

my x

y mx

a)Giaỉ hệ phơng trình với m = -1

b)Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y)thoả mãn x + y =

=+

10)

1(

12

y x m

my mx

a)Giải hệ phơng trình với m=-2b)Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

=

53

2

my x

y mx

a)Giải hệ phơng trình với m= 2

b)Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) thoả mãn: x+y <1 (m≠0)

Trang 17

32

m y mx

m my x

a)Giải hệ phơng trình với m = 3

b)Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) thoả mãn: x2- 2x –y > 0

=+

0)

1(

102

y x m

my mx

a) Giải hệ phơng trình với m=-2

b)Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

=+

13

52

y mx

y mx

=+

64

3

y mx

my x

2

532

y x

a y x

Gọi nghiệm của hệ là ( x , y ) , tìm giá trị của a để x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất

+

=

−+

2 y ) 1 m ( x

1 m y x ) 1 m (

có nghiệm duy nhất thỏa mãn điều kiện x+y nhỏ nhất

Trang 18

Gọi (x1; y1) và (x2 ; y2) là hai nghiệm của hệ phơng trình trên Hãy tính giá trị của biểu thức M = (x1- x2)2 + (y1- y2)2.

1) Giải hệ phơng trình theo tham số m

2) Gọi nghiệm của hệ phơng trình là (x, y) Tìm các giá trị của m để x + y = -1

3) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

 có nghiệm duy nhất là (x; y).

1) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào a

2) Tìm các giá trị của a thoả mãn 6x2 – 17y = 5

3) Tìm các giá trị nguyên của a để biểu thức 2x 5y

x y

−+ nhận giá trị nguyên.

=+

=+

13

52

y mx

y mx

a) Giải hệ phửụng trình khi m = 1

b) Giải và biện luận hệ phửụng trình theo tham số m

=+

64

3

y mx

my x

2

532

y x

a y x

Gọi nghiệm của hệ là ( x , y ) , tìm giá trị của a để x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất

=

n y x

ny mx

2

5a) Giải hệ khi m = n = 1

3

y x

Trang 19

53

3

my x

y mx

a) Giải hệ phơng trình khi m = 1

b) Tìm m để hệ có nghiệm đồng thời thoả mãn điều kiện : 1

3

)1(7

+

−+

m

m y x

=

12

72

y x

y x a

m my x

=+

13

52

y mx

y mx

a) Giải hệ phương trình với m = 1

b) Giải biện luận hệ phương trình theo tham số m

=++

a y ax

y x a

2

41

(a là tham số)

1 Giải hệ khi a=1

2 Chứng minh rằng với mọi giá trị của a, hệ luôn có nghiệm duy nhất (x;y) sao cho x+y ≥ 2

a ny x

3

72

219

1 Chứng tỏ phơng trình có nghiệm với mọi giá trị của m

2 Gọi (x0;y0) là nghiệm của phơng trình, xhứng minh với mọi giá trị của m luôn có: x0+y0 = 1

=

−+

24121

1213

y x m

y m x

1 Giải hệ phơng trình

2 Tìm m để hệ phơng trình có một nghiệm sao cho x<y

Bài30.

Trang 20

16)4(2

y x n

y n x

x2 –(m+1)x +m2 – 2m +2 = 0 (1) a) Tìm các giá trị của m để phơng trình có nghiệm kép , hai nghiệm phân biệt b) Tìm m để 2

1) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn 3x1 - 4x2 = 11

2) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m

3) Với giá trị nào của m thì x1 và x2 cùng dơng

a Tìm m để phơng trình có nghiệm x= 2 Tìm nghiệm còn lại

b Tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt

c Tính x 2 1 +x 2 2; x 3 1 +x 3 2 theo m

11/ Cho phơng trình x2-2(m+1)x+m-4=0 (x là ẩn)

a Tìm m để phơng trình có hai nghiệm trái dấu

b CMR phơng trình có hai nghiệm phân biệt với mọi m

c CM biểu thức M=x 1 ( 1x 2 )+x 2 ( 1x 1 )không phụ thuộc m

12/ Cho phơng trình x2 + px + q=0

a Giải phơng trình khi p=−(3+ 2) ; q=−3 2

Trang 21

b Lập phơng trình bậc hai có hai nghiệm là:

1

2 2

1 x

x

; x

x

(x1; x2 là nghiệm của PT đã cho)

13/ Tìm m để phơng trình:

a x2-x+2(m-1)=0 có hai nghiệm dơng phân biệt

b 4x22x+m-1=0 có hai nghiệm âm phân biệt

c (m2+1)x2-2(m+1)x+2m-1=0 có hai nghiệm trái dấu

14/ Cho phơng trình 2x2-2mx+m2-2=0

a Tìm các giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm dơng phân biệt

b Giả sử phơng trình có hai nghiệm không âm, tìm nghiệm dơng lớn nhất của phơng trình

15/ Cho phơng trình : x2 – mx + m – 1 = 0

1) Gọi hai nghiệm của phơng trình là x1 , x2 Tính giá trị của biểu thức

2 2 1 2

2 1

2 2

2

x x x x

x x M

+

−+

Gọi hai nghiệm của phơng trình là x1 , x2 không giải phơng trình lập phơng trình bậc hai mà có hai

nghiệm là :

12

21/ a) Giải và biện luận phơng trình : (m2 + m +1)x2 – 3m = ( m +2)x +3

b) Cho phơng trình x2 – x – 1 = 0 có hai nghiệm là x1 , x2 Hãy lập phơng trình bậc hai có hai

nghiệm là :

2

2 2

11

;

x x

x

Trang 22

22/ Cho phơng trình bậc hai : x2+ 3x− 5 0= và gọi hai nghiệm của phơng trình là x1 và x2 Không giải phơng trình , tính giá trị của các biểu thức sau :

Bài 1 Cho hàm số y=2x2 (P): a Vẽ đồ thị

b Tìm trên (P) các điểm cách đều hai trục tọa độ

c Tùy theo m, hãy xét số giao điểm của (P) với đờng thẳng y= mx-1

d Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A(0;-2) và tiếp xúc với (P)

Bài 2 Cho Parabol (P): y=x2 và đờng thẳng (d): y=2x+m.: Xác định m để hai đờng đó:

a Tiếp xúc với nhau Tìm hoành độ tiếp điểm

b Cắt nhau tại hai điểm, một điểm có hoành độ x=-1.Tìm tọa độ điểm còn lại

c Giả sử (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B Tìm quĩ tích trung điểm I của AB khi m thay đổi

Bài 3 Cho đờng thẳng có phơng trình: 2(m-1)x+(m-2)y=2 (d)

a Tìm m để đờng thẳng (d) cắt (P); y=x2 tại hai điểm phân biệt A và B

b Tìm tọa độ trung điểm của đoạn AB theo m

c Tìm m để (d) cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất

d Tìm điểm cố định mà (d) đi qua khi m thay đổi

Bài 4 Trong mặt phẳng toạ độ cho điểm A ( -2 , 2 ) và đờng thẳng (D) : y = - 2(x +1)

d) Điểm A có thuộc (D) hay không ?

e) Tìm a trong hàm số y = ax2 có đồ thị (P) đi qua A

f) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A và vuông góc với (D)

Bài 5 Cho hàm số : y = 2

2

1

x

1) Nêu tập xác định , chiều biến thiên và vẽ đồ thi của hàm số

2) Lập phơng trình đờng thẳng đi qua điểm ( 2 , -6 ) có hệ số góc a và tiếp xúc với đồ thị hàm số trên

Bài 6 Cho hàm số : y = ( 2m + 1 )x – m + 3 (1)

c) Tìm m biết đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A ( -2 ; 3 )

d) Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua với mọi giá trị của m

Trang 23

Bài 9 1)Vẽ đồ thị của hàm số : y =

2

2

x

2)Viết phơng trình đờng thẳng đi qua điểm (2; -2) và (1 ; -4 )

3) Tìm giao điểm của đờng thẳng vừa tìm đợc với đồ thị trên

b) Viết phơng trình các đờng thẳng song song với đờng thẳng y = - x – 1 và cắt đồ thị hàm số

4

2

x

y= tại điểm có tung độ là 4

Bài 11 Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = 3x + m (*)

1) Tính giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua : a) A( -1 ; 3 ) ; b) B( - 2 ; 5 )

2) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là - 3

3) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là - 5

Bài 12 Cho đờng thẳng (d) có phơng trình: y = mx -

b) Tính toạ độ các tiếp điểm

Bài 13 Cho parabol (P): y =

b) Tìm giá trị của n để đờng thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm

c) Xác định toạ độ giao điểm của đờng thẳng (d) với (P) nếu n = 1

Bài 14 Cho Parabol y = 1

2x

2 (P) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua điểm A(-1; 1) và tiếp xúc với (P)

Trang 24

Phần vi: Giải toán bằng cách lập ph ơng trình - Hệ ph ơng

trình:

Bài 1 Trong tháng đầu hai tổ sản xuất đợc 800 chi tiết máy Sang tháng thứ hai, tổ I vợt 15%, tổ II vợt

mức 20% do đó cuối tháng cả hai tổ sản xuất đợc 945 chi tiết máy Tính xem trong tháng đầu mỗi tổ sản xuất đợc bao nhiêu chi tiết máy

Bài 2 Một ngời lái xe ôtô đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc dự định là 60km/h Sau khi đi đợc

nửa quãng đờng AB với vận tốc ấy, ngời lái xe đã cho xe tăng vận tốc mỗi giờ 5km, do đó đã đến thành phố B sớm hơn 30 phút so với dự định

Bài 3 Một xe máy khởi hành từ Hà Nội đi Nam Định với vận tốc 35km/h Sau đó 24 phút, trên cùng

tuyến đờng đó, một ôtô xuất phát từ Nam Định đi Hà Nội với vận tốc 45km/h Biết quãng đờng Nam

Định-Hà Nội dài 90km Hỏi sau bao lâu, kể từ khi xe máy xuất phát, hai xe gặp nhau ?

Bài 4 Một ôtô và một xe đạp đi trên quãng đờng AB Vận tốc xe đạp là 15km/h còn vận tốc của ôtô là

50km/h Biết rằng ngời đi xe đạp chỉ đi đoạn đờng bằng 3

1

đoạn đờng của ôtô và tổng thời gian đi của hai

xe là 4 giờ 16 phút Tính chiều dài quãng đờng cả hai đã đi

Bài 5 Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc ban đầu là 40km/h Sau khi đi đợc 3

2

quãng đờng, ôtô đã tăng vận tốc lên 50km/h Tính quãng đờng AB biết rằng thời gian ôtô đi hết quãng đờng đó là 7 giờ

Trang 25

Bài 6 Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ, ngợc dòng từ bến B về bến A mất 5 giờ Tính

khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nớc là 2km/h

Bài 7 Một canô đi xuôi dòng 44km rồi ngợc dòng 27km hết 3h30' Biết rằng vận tốc thực của canô là

20km/m.Tính vận tốc của dòng nớc

Bài 8 Hai canô cùng khởi hành từ hai bến A, B cách nhau 85km đi ngợc chiều nhau Sau 1h40 phút thì

gặp nhau Tính vận tốc riêng của mỗi ca nô biết rằng vận tốc canô đi xuôi lớn hơn vận tốc canô đi ng ợc 9km/h và vận tốc của một mảng bèo trôi tự do trên sông đó là 3km/h

Bài 9 Một công nhân đợc giao làm một số sản phẩm trong một thời gian nhất định Khi còn làm nốt 30

sản phẩm cuối cùng ngời đó nhận thấy cứ giữ nguyên năng suất cũ thì sẽ chậm 30 phút, nếu tăng năng suất thêm 5 sản phẩm một giờ thì sẽ xong sớm so với dự định 30 phút Tính năng suất của ng ời công nhân lúc

đầu

Bài 10 Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 30km/h Khi đến B ngời đó nghỉ 20 phút rồi

quay về A với vận tốc trung bình 25km/h Tính quãng đờng AB biết tổng thời gian đi lẫn về là 5 giò 50 phút

Bài 11 Lúc 6h một ôtô xuất phát từ A đến B với vận tốc trung bình là 40km/h Khi đến B ngời lái xe làm

nhiệm vụ giao hàng trong 30 phút rồi cho xe quay lại A với vận tốc trung bình 30km/h Tính quãng đ ờng

AB biết rằng ôtô về đến A lúc 10h cùng ngày

Bài 12 Hai địa điểm A, B cách nhau 56km Lúc 6h45phút, một ngời đi xe đạp từ A đến B với vận tốc

10km/h Sau đó 2 giờ một ngời đi xe đạp đi từ B đến A với vận tốc 14km/h Hỏi đến mấy giờ họ gặp nhau

và cách A bao nhiêu km?

Bài 13 Một tổ sản xuất phải làm một số dụng cụ trong một thời gian, tính ra mỗi ngày phải làm 30 dụng

cụ Do làm trong mỗi ngày 40 dụng cụ nên không những đã làm thêm 20 dụng cụ mà tổ đó còn làm xong trớc thời hạn 7 ngày Tính số dụng cụ mà tổ sản xuất đó phải làm theo kế hoạch

Bài 14 Một đội máy cày dự định mỗi ngày cày 40 ha Khi thực hiện mỗi ngày cày 52 ha Vì vậy đội

không những đã cày xong trớc thời hạn 2 ngày mà còn cày thêm đợc 4 ha Tính diện tích ruộng mà đội phải cày theo kế hoạch ?

Bài 15 Một đoàn đánh cá dự định trung bình mỗi tuần đánh bắt đợc 20 tấn cá, nhng đã vợt mức 6 tấn mỗi

tuần nên chẳng những đã hoàn thành kế hoạch sớm một tuần mà còn vợt kế hoạch 10 tấn Tính mức kế hoạch đã định?

Bài 16 Một ôtô dự định đi từ A đến B với vận tốc 40km/h Lúc đầu ôtô đi với vận tốc dự định đó, nh ng tới

khi còn 60km nữa thì đợc một nửa quãng đờng AB thì ôtô tăng vận tốc thêm 10km trên quãng đờng còn lại Do đó ôtô tới B sớm hơn dự định 1 giờ

Ngày đăng: 13/06/2015, 11:00

Xem thêm

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w