UBND HUYỆN LONG ĐIỀN KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN – VÒNG 2 PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO Năm học 2010-2011
Môn: Toán – Lớp 9
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1(4,0 đ): a) Chứng minh rằng: Nếu ab cd eg 99 thì abcdeg 99
b) Chứng minh rằng: (n1)(n2)(n3)(n4) 1 là một số chính phương với n N
Bài 2(4,0 đ): a) Với k 0, chứng minh rằng: 1 1 1
(k1) k k k 1 k k1 b) Áp dụng: Hãy rút gọn tổng sau:
2 1 1 2 3 2 2 3 4 3 3 4 2025 2024 2024 2025
Bài 3 ( 3,0đ): Cho hệ phương trình:
2 1
x ay
ax y
a) Giải hệ phương trình với a 3
b) Tìm các giá trị nguyên của a để hệ phương trình có nghiệm x0;y0?
Bài 4(4.5đ): Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A Đường nối tâm OO’ cắt
đường tròn (O) tại B, cắt đường tròn (O’) tại C DE là một tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn (D(O); E(O’)) Gọi M là giao điểm của hai đường thẳng BD và CE Chứng minh:
90
EMD ?
b) MA là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (O) và (O’)?
c) MB MD = ME MC ?
Bài 5 (2.5đ): Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Kẻ cát tuyến MAN (M (O), N(O’)) Gọi E, G lần lượt là trung điểm của AM, AN
a) Tứ giác OEGO’ là hình gì ? Tại sao?
b) Tìm vị trí của MN để sao cho độ dài MN lớn nhất?
Bài 6: (2.0đ): Cho ( ; )x y là một nghiệm của hệ phương trình:0 0
ax by c
bx cy a
cx ay b
Chứng tỏ rằng a3b3c3 3abc
Trang 2
D
E M
I
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài 1: a)Ta có: abcdeg 10000. ab100.cd eg (9999.ab99.cd eg ) ( ab cd eg ) (1 đ) Vì (9999.ab99.cd eg ) 99; ( ab cd eg ) 99 (0,5 đ)
Vậy: Nếu ab cd eg 99 thì abcdeg 99 (0,5 đ)
b) Ta có:
(n1)(n2)(n3)(n4) 1 (n1)(n4) (n2)(n3) 1 ( n 5n4)(n 5n6) 1 (0,5d) Đặt n25n ta có:4 t t t( 2) 1 t2 2t 1 (t 1)2(0,5d)
Thay t n 25n ta được 4 (n25n5)2là số chính phương với n N
Vậy (n1)(n2)(n3)(n4) 1 là số chính phương n N.(0,5 đ)
Bài 2:
a) Với k >0, ta có:
(2 )
d
b) Áp dụng:
2 1 1 2 3 2 2 3 4 3 3 4 2025 2024 2024 2025
45 45
Bài 3:
a) Với a 3 ta có : 3 2
x y
x y
Giải hệ phương trình tìm được ( ; ) (0,5;0,5)x y (0,5 đ).
b) Giải hpt: 2
1
x ay
ax y
2
2 1
1
a x a a y a
(1 đ)
Do a2 2 0 anên
2
2 0
2
a a
a Z a (1 đ)
Bài 4: Vẽ hình đúng (0,5đ)
a)Chứng minh được DOA2B(Góc ngoài của
OBD
);
' 2
CO A C(Góc ngoài của O CE' )(0,5 đ)
2
DOA EO A
B C
Trang 3O O '
A
B
M
N
E
G
0
360 180 180 (0,5 )
d
Nên: 1800 0
90 2
B C
Vậy BMC 900 (0,5 đ)
b) Gọi I là giao điểm của AM và DE Chứng minh được tứ giác MDAE là h.c.n,
nên: IDA IAD (0,5 đ)
Chứng minh được ODA OAD (0,5 đ)
Suy ra IAO ODI 900 Nên MA OO ' Vậy MA là tiếp tuyến chung của (O) và (O’) (0,5đ) c) Chứng minh được MA2 MB MD MA ; 2 MC ME MB MD MC ME (1 đ)
Bài 5: Vẽ hình đúng (0,25 đ)
a) Chứng minh được OEMA O G; ' NA OE O G// ' (0,5 đ)
Vậy tứ giác OEGO’ là hình thang vuông (0,25đ)
Mà EG OO '( Quan hệ giữa hình chiếu và đường xiên)
(0,5 đ)
2 '
Khi MN// OO’ thì hình thang vuông OEGO’ là
hình chữ nhật và EG = OO’ MN = 2 EG = 2 OO’
có độ dài lớn nhất (0,5 đ)
Bài 6:
Vì ( ; )x y là nghiệm của hệ phương trình, ta có:0 0
ac x bc y c
ax by c
bx cy a a bx a cy a
cx ay b b cx ab y b
ac x bc y a bx a cy b cx ab y a b c d
Mặt khác:
a bx ab y abc
ax by c
bx cy a b cx bc y abc
cx ay b ac x a cy abc
ac x bc y a bx a cy b cx ab y abc d
Từ (*) và (**) suy ra: a3b3c3 3abc