Chức năng của môi tr ờng.Vai trò của môi tr ờng đối với sự phát triển của xã hội III.. Môi trường sống của con người.Môi trường tự nhiên Bao gồm các thành phần của tự nhiên như : đị
Trang 1Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Trình bày các khái niệm về thị
trường?
Câu 2: Hãy cho biết vai trò của thương
mại đối với sự phát triển kinh tế xã hội ?
Trang 2CHƯƠNG X: MÔI TRƯỜNG VÀ
SỰ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG.
TI T 49 BÀI 41 MÔI TR Ế ƯỜ NG
VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN.
Trang 3NỘI DUNG BÀI
HỌC GỒM:
I Môi tr ờng
II Chức năng của môi
tr ờng.Vai trò của môi
tr ờng đối với sự phát triển của xã hội III Tài nguyên thiên nhiên
Trang 4I MÔI TRƯỜNG
Quan sát hình ảnh và dựa vào SGK,
hãy cho biết môi trường là gì?
Trang 5I/ m«i tr êng
- Môi trường xung
quanh hay môi
Trang 7Môi trường sống của con người.
Môi trường tự nhiên
Bao gồm các thành
phần của tự nhiên như
: địa hình, đất đai Địa
chất, khí hậu, nước,
sinh vật …
Môi trường nhân tạo;
Do con người tạo ra trong quá trình lao động của mình, tồn tại hoàn toàn phụ thuộc vào con người VD: công trình xây dựng, giao thông, máy móc, …
Môi trường xã hội
Là các quan hệ trong
xã hội, gồm các quan
hệ trong sản xuất, phân phối, giao tiếp …
Trang 82 Vị trí của con ng ời trong môi tr ờng
- Con ng ời là sinh vật đặc biệt, tác động có ý
thức vào tự nhiên và làm biến đổi tự nhiên
Xó hội ngày nay.
Trang 93 Sự khác nhau giữa môi trường tự nhiên và môi trường nhân tạo:
- Môi trường tự nhiên xuất hiện không phụ thuộc
vào con người
- Môi trường nhân tạo phụ thuộc hoàn toàn vào
con người.
Trang 10II CHỨC NĂNG CỦA MÔI TRƯỜNG VAI TRÒ CỦA MÔI
TRƯỜNG ĐỐI VỚI SỰ PHÁT TRIỂN XÃ HỘI LOÀI NGƯỜI.
1 Chức năng của môi trường:
- Là không gian
sống của con
người.
Là nơi cung cấp tài nguyên thiên
nhiên.
Là nơi chứa các chất phế thải do con người tạo ra.
Trang 112 Vai trũ của mụi trường:
Quan điểm Mac xớt.
Mụi trường địa lớ cú vai trũ rất quan
trọng nhưng khụng quyết định đến sự tồn tại và phỏt triển của xó hội loài
người
? Theo em quan điểm nào đúng đắn nhất?
Tại sao?
Trang 12III/ Tµi nguyªn thiªn nhiªn
Theo các em tài nguyên thiên nhiên là gì?
Trang 13Tài nguyên thiên nhiên là các thành phần của tự nhiên
mà ở trình độ nhất định của sự phát triển LLSX chúng được sử dụng hoặc có thể được sử dụng làm phương tiện sản xuất và làm đối tượng tiêu dùng
? Em h·y t×m nh÷ng vÝ dô chøng minh r»ng trong lÞch sö ph¸t triÓn cña x· héi loµi ng
êi, sè l îng c¸c lo¹i tµi nguyªn ® îc bæ sung kh«ng ngõng
1 Khái niệm:
III TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN:
Trang 14Sinh vật
Đất Nước. Khí
Hậu.
Sinh Vật.
Khoáng Sản.
Theo thuộc tính tự nhiên
2 Phân loại:
Trang 15Theo công dụng kinh tế
Tài nguyên nông nghiêp
Tài nguyên công nghiệp.
Tài nguyên
du lịch
2 Phân loại:
Trang 16Theo khả năng có thể bị hao kiệt
Tài nguyên
Có thể bị Hao kiệt
Tài nguyên Không bị Hao kiệt
Tài nguyên
không phục hồi ( khoáng sản)
Tài nguyên
có thể phục hồi ( đất, nước, sinh vật).
2 Phân loại:
Trang 17Tµi nguyªn kh«ng kh«i phôc
® îc
Than đá
Dầu khí
Quặng bô xít.
Trang 18Tµi nguyªn rõng
Tài nguyên đất.
Tµi nguyªn cã thÓ phôc håi
Tài nguyên rừng.
Trang 19Tài nguyên không bị
Trang 20Koang s¶n
TN n«ng nghiÖp
TN c«ng nghiÖp
TN
du lÞch
TN cã thÓ bÞ hao kiÖt
TN không bị hao kiệt như: năng lượng
MT, nước,
TN kh«ng phôc håi (Kho¸ng s¶n)
TN cã thÓ phôc håi (§Êt, sinh vËt )
TN kh«ng phôc håi (Kho¸ng s¶n)
Trang 21C Môi tr ườ ng nhân t o ạ
D C ba môi tr ả ườ ng trên
Trang 22Câu 2: Nội dung nào sau đây không thuộc ba
chức năng của môi trường địa lí?
Trang 23Câu 3: Trong các tài nguyên sau tài nguyên nào là vô t n? ậ
A R ng ừ
B Đ ng v t ộ ậ
C Ánh sáng.
D Kim lo i màu ạ
Trang 24Câu 4: Ngu n tài nguyên quan tr ng ồ ọ
nh t trong s n xu t nông nghi p ấ ả ấ ệ là?
A Đ t đai ấ
B N ướ c.
C Con ng ườ i.
D Ánh sáng.
Trang 26Một số tài nguyên
bị suy thoái.