Chứng minh phương trỡnh ax2 bx c 0 cú nghiệm.. Tam giỏc ABC cú cỏc gúc thỏa món hệ thức: cotA cotC cotB.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ TĨNH
đề chính thức
Kè THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2010 – 2011
MễN TOÁN
Thời gian: 150 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 5 /4/2011
Cõu 1. 1 Giải phương trỡnh: 2x 6 3 x 5 x 3
2 Cỏc số a, b, c thỏa món điều kiện: a 2b 5c 0 Chứng minh phương trỡnh ax2 bx c 0 cú nghiệm
Cõu 2. Giải hệ phương trỡnh:
2
Cõu 3. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho cỏc điểm A1;3 , B 5; 3 Xỏc
định tọa độ điểm M trờn đường thẳng d x: 2y 1 0 sao cho 2MA MB
đạt giỏ trị nhỏ nhất
Cõu 4. Tam giỏc ABC cú cỏc gúc thỏa món hệ thức: cotA cotC cotB
1.Xỏc định gúc giữa hai đường trung tuyến AA1 và CC1của tam giỏc ABC khi 1
2
2.Tỡm giỏ trị lớn nhất của gúc B khi 2
Cõu 5. Ba số dương a b c, , thỏa món: 12 12 12 1
a b c .
Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức: 2 1 2 2 1 2 2 1 2
P
− Hết −
(Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm)
Họ tờn thớ sinh……… Số bỏo danh………
Trang 2Câu Điểm
Câu
I
1
Giải phương trình 2x 6 3 x 5 x 3 (1) Điều kiện x 5
Khi đó (1) 2 6 x x 3 3 x 5 2 6 x x 3 3 x 5 48 8 x
3 3 5 4 (2)
x
1 x 6 thỏa mãn điều kiện
(2) 3 x 3 x 5 29 5 x
2
29
2
x x
x
x
Kết luận: Nghiệm của phương trình 6, 17 3 5
2
x x
2
2 Các số a, b, c thỏa mãn điều kiện a 2b 5c 0 Chứng minh
phương trình ax2 bx c 0 (1) có nghiệm
- Trường hợp 1: a 0 suy ra 2b 5c 0
PT (1) trở thành bx c 0(2)
+ Nếu b 0 c 0: PT (2) có nghiệm (vô định)
+ Nếu b 0 PT (2) có nghiệm (duy nhất)
- Trường hợp 2: a 0
2
a c
b
a 3c2 4c2 0
Vậy Pt (1) luôn có nghiệm
Câu II
Giải hệ phương trình
2
4 2 0 (1)
8 3 4 0 (2)
x xy x y
TH1 x 0 y 0 suy ra 0
0
x y
là nghiệm của hệ TH2 x 0 Chia hai vế của (1) cho x, (2) cho x2
2
2
2
0, 8 2
4 1 2
12 3
y
x y
x y
x
Trang 3Suy ra 4 12 12 3 1 1
4
y y y y (loại) Với y 1 ta có x 2 3 x 1 x 2
x
Kết luận: Hệ có 3 nghiệm 0;0 ; 1;1 ; 2;1
Câu
III.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho điểm
1;3 , 5; 3
A B Xác định tọa độ điểm M trên
đường thẳng d x: 2y 1 0 sao cho 2MA MB
nhỏ nhất
Gọi I x y 0 ; 0 là điểm thỏa mãn 2IA IB 0
2
IA BI
VậyI 1;1Ta có
2 MA MB 2 MI IA MI IB 3MI 2IA IB 3MI 3MI
Như vậy2MA MB
nhỏ nhất khi và chỉ khi MI nhỏ nhất Suy ra M là hình chiếu của I trên d
Phương trình tham số của d xy t2 1t
Gọi tọa độ M2t0 1;t0
Suy ra IM 2 ;t t0 0 1
1
5
d
IM u t t t
Vậy 3 1;
5 5
M
1 Ta có
cot
4
b c a A
s
4
a c b B
s
cot
4
b a c C
s
2
cot cot cot
5b a c
Ta có:
d A
B
I
M
Trang 42 2 2 2 2 2
; C
AG AA G CC
Suy ra
a c
AG CG b b
Suy ra AA1 CC1 Vậy góc giữa AA1
và CC bằng 1 90 0
2.
Ta có cos 2 2 2 2 2 2 1
B
Suy ra B 60 0
Dấu = xảy ra khi tam giác ABC đều
Cho a b c, , là các số dương thỏa mãn 2 2 2
1 1 1
1
a b c
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P
Ta có 2 2 2 2 2
5a 2ab 2b 2a b a b 2a b
Suy ra 2 1 2 2 1 1 2 19
5a 2ab 2b a b a b
Tương tự 2 1 2 1 2 19
5b 2bc 2c b c
2 1 2 2 1 1 2 19
5c 2ca 2a c a c a
Cộng theo vế của (1),(2) và (3) suy ra 1 1 1 1
3
P
a b c
Mặt khác
2
1 1 1 1 1 1 1
3
2
G
A1
C1
Trang 5Suy ra 3
3
P
Dấu = xảy ra khi a b c 3