Chất lỏng và chất khớ B.. Chất rắn và chất lỏng C.. Chất rắn và chất khớ D.. Chất khớ, chất lỏng và chất rắn.. Cõu 2: Kớ hiệu nào sau đõy là kớ hiệu đơn vị nhiệt dung riờng?.
Trang 1phòng giáo dục và đào tạo thanh ba
trờng thcs võ lao
Đề kiểm tra học kì II- môn vật lí lớp 8
A,Ma trận:
Tên chủ đề Trọng số
LT VD
g Cấp độ thấp Cấp độ cao TNK
Cấu tạo chất
-nhiệt năng 21 9 B1, B7, B10, B8, B3, B5, B6,
B 1 3
1(7 ' )
B 1 9a
B 7 9b
1(2 ' )
B 8 5
1(2 ' )
B 6 4
4(13 '
)
%) Các hình thức
B 11 1
B 9 6
1(6 ' )
B 13 1 0
3(10 '
)
25% ) Công thức tính
nhiệt lợng-
ph-ơng trình cân
bằng nhiệt- bảo
toàn năng lợng
B 12 7 B 12 11
B 14 8
1(2 ' )
B 16 2
1(11 ' )
B 15 12
5(22 '
)
45% )
5 ' )
00% )
B,Đề bài và điểm số:
I.Trắc nghiệm: (4đ)
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:
Cõu 1: Chất nào sau đõy cú thể truyền nhiệt bằng đối lưu?
A Chất lỏng và chất khớ B Chất rắn và chất lỏng
C Chất rắn và chất khớ D Chất khớ, chất lỏng và chất rắn.
Cõu 2: Kớ hiệu nào sau đõy là kớ hiệu đơn vị nhiệt dung riờng?
Trang 2A J B J/kg.K C Jkg D J/kg
Câu 3: Thả 1 cục đờng vào 1 cốc nớc khuấy lên đờng tan là vì
A, Đờng có khoảng cách
B, Phân tử nớc có khoảng cách
C, Phân tử đờng và Phân tử nớc có khoảng cách ,khi khuấy các phân tử này xen kẽ vào khoảng cách các phân tử kia và ngợc lại
Câu 4: Hiện tợng khuếch tán xảy ra nhanh khi
A, Nhiệt độ giảm C, Nhiệt độ tăng
B, Nhiệt độ không thay đổi
Câu 5: Có mấy cách làm thay đổi nhiệt năng?
A,3 B, 4 C, 5 D ,2
Câu 6: Trong các chất sau chất nào dẫn nhiệt tốt?
A,chất lỏng B,Chất khí C,Chất rắn D,Chất lỏng và chất khí
Câu 7: Nhiệt lợng để 1 vât thu vào để nóng lên phụ thuộc vào
A,Chất làm vật B ,khốilợng
C,nhiệt độ D, khốilợng, độ tăng nhiệt độ và chất làm vật
Câu 8:Thả 1 miếng đồng đang nung nóng vào 1 cốc nớc lạnh thì:
A,miếng đồng nóng lên B,cốc nớc nóng lên
C,Cốc nớc nóng lên và miếng đồng nguội đi D,cốc nớc lạnh đi
II,Tự luận: (6 đ)
Câu 91,5đ)
a,Nêu cấu tạo nguyên tử?
b,Nhiệt năng là gì?
Câu 10: (1,5đ)
a,Tại sao xoong ,nồi thờng làm bằng kim loại,còn bát đĩa thờng làm bằng sứ?
b,Giải thích tại sao khi muốn đun chất lỏng phải đun từ phía dới?
Câu 11:(1 đ)
Viết công thức biểu hiện nhiệt lợng thu vào của 1 vật để vật đó nóng lên phụ thuộc vào các yếu tố?giải thích tên và đơn vị các đại lợng có mặt trong công thức?
Câu 12: (2 đ)
Đổ 738 g nớc ở nhiệt độ 150c vào 1 nhiệt lợng kế bằng đồng có khối lợng 100g ,rồi thả vào đó 1 miếng đồng có khối lợng 200g ở nhiệt độ 1000c Nhiệt độ khi bắt đầu cân bằng nhiệt là: 170c.Tính nhiệt dung riêng của đồng,lấy nhiệt dung riêng của nớc là
4186J/kg.K
C,Đáp án và thang điểm:
điểm I.Trắc nghiệm:
Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm Câu 1: A Câu 5:D Câu 2: B Câu 6: C Câu 3: C Câu 7: D Câu 4: C Câu 8: C
9 a,Nguyên tử là những hạt nhỏ bé đợc cấu tạo bởi hạt nhân mang
điện tích dơng và các electron chuyển động xung quanh hạt nhân Giữa các nguyên tử có khoảng cách
b,Nhiệt năng của 1 vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật
0,5 0,5 0,5
10 a,Vì kim loại dẫn nhiệt tốt còn sứ dẫn nhiệt kém
b,Để phần dới nóng lên trớc đi lên (vì trọng lợng riêng giảm), 0,50,5
Trang 3phần ở trên cha đợc đun nóng đi xuống tạo thành dòng đối lu 0,5
11 Công thức: Q = m.c.t
Trong đó:
Q: Nhiệt lợng vật cần thu vào để nóng lên (J) c: Nhiệt dung riêng (J/kg.K)
m: Khối lợng của vật (Kg)
t = t 2 - t 1:Độ tăng nhiệt độ (0c hoặc K)
0,5 0,5
12 Nhiệt lợng thu vào của nớc là:
Q 1 = m 1 c 1 t 1 = 0,738.4186.(17-15) =6178,536 (J)
Nhiệt lợng thu vào của nhiệt lợng kế là:
Q 2 = m 2 c 2 t 2 = 0,1.c2 (17-15) = 0,2 c2 (J) Nhiệt lợng tỏa ra của miếng đồng là:
Q 3 = m 3 c 3 t 3 = 0,2 c2.(100-17) = 16,6 c2(J) Theo phơng trình cân bằng nhiệt ta có:
Q 1 + Q 2 = Q 3 6178,536 +0,2 c2 = 16,6 c2
c 2 =376,74 (J/kg.K) Vậy nhiệt dung riêng là 376,74(J/kg.K)
0,5 0,5 0,5 0,5
Tổ chuyên môn duyệt Ngời ra đề
Lê Thị Kim Nga Nguyễn Thị Mai Phơng