Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhàThứ năm, ngày 4 tháng 11 năm 2010 Luyện từ và câu Bài 2: Tìm các từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ trong bài thơ d ới đây muốn làm giúp ông và nhờ
Trang 1Gi¸o viªn:
NguyÔn ThÞ LiÒn
Ph©n m«n : LuyÖn tõ vµ c©u
Héi thi Gi¸o viªn giái cÊp tr êng
Trang 2Thø n¨m, ngµy 4 th¸ng 11 n¨m 2010
LuyÖn tõ vµ c©u
Trang 3Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà
Thứ năm, ngày 4 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Bài 1: Tìm các đồ vật đ ợc vẽ ẩn trong bức tranh sau và cho biết mỗi đồ vật dùng để làm gì ?
Trang 4Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà
Thứ năm, ngày 4 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
- 1 cái chảo có tay cầm, 1 cái nồi
- 1 bình in hoa, 1 chén to
- 1 ghế tựa, 2 cái bàn
- 1 cái chổi
- 1 cái thớt, 1 con dao
- 1 cái giá treo
- 1 cái thang
- 1 cái đàn ghi ta
Bài 1: Tìm các đồ vật đ ợc vẽ ẩn trong bức tranh sau và cho biết mỗi đồ vật dùng để làm gì ?
Trang 5Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà
Thứ năm, ngày 4 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Bài 2: Tìm các từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ trong bài thơ d ới đây muốn làm giúp ông và nhờ ông làm giúp.
Thỏ thẻ Hôm nào ông có khách Ngọn lửa nó bùng to
Để cháu đun n ớc cho Cháu nhờ ônh dập bớt
Nh ng cái siêu nó to Khói nó chui ra bếp
Cháu nhờ ông xách nhé ! Ông thổi hết khói đi
Cháu ra sân rút rạ Ông c ời xoà: “Thế thì
Ông phải ôm vào cơ Lấy ai ngồi tiếp khãch ?“
_
Trang 6Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà
Thứ năm, ngày 4 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
* Những việc mà bạn nhỏ muốn làm giúp ông: đun n ớc, rút
rạ.
* Những việc mà bạn nhỏ muốn ông làm giúp : Xách siêu n ớc, ôm rạ, dập lửa, thổi khói
ở nhà em th ờng làm những việc
Trang 7Tiết học kết thỳc
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
và các em học sinh
Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà
Thứ năm, ngày 4 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu