tích có thừa số đã biết dấu?. tsố nào cha biết dấu?. - Về nhà xem lại các bài đã chữa - Làm các bài tập trong SBT toán 6 bài nhân hai số nguyên khác Học xong bài này học sinh cần nắm đợc
Trang 1Tuần 20 Ngày soạn : 28/ 12/ 2010
Tiết 59
Bài 9 : Quy tắc chuyển vế Luyện Tập
I / Mục tiêu
Học xong bài này học sinh cần nắm đợc
- Hiểu và vận dụng đúng tính chất : nếu a = b thì a+ c = b +c và ngợc lại : a = b thì b =a
- Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế
II / Chuẩn bị
1) Gv : SGK ; SGV toán 6 ; bảng phụ , phấn màu
2) Hs : xem trớc bài mới
III / Tiến trình dạy học
- Khối lợng hai bên đĩa cân nh thế nào?
- Hs thảo luận trả lời
- Nếu ta cho thêm vào mỗi bên đĩa cân quả
Nếu a = b thì a + c = b + cNếu a + c = b + c thì a = bNếu a = b thì b = a
Trang 2em cã nhËn xÐt g× ?
- Hs tr¶ lêi
- Gv giíi thiÖu quy t¾c chuyÓn vÕ
- Gv híng dÉn hoc sinh vÝ dô
? Trong tæng x – 2 th× -2 chuyÓn sang VP
mang dÊu g× ?
? Trong VT : x- ( - 4 ) cã dÊu cña sè h¹ng vµ
dÊu phÐp tÝnh trõ ph¶i chuyÓn thµnh phÐp
x = - 6 + 2
x = - 4b) x – ( - 4) = 1
Trang 3Tuần 20 Ngày soạn : 28 / 12 / 2010Tiết 60
Bài 10 Nhân hai số nguyên khác dấu
I / Mục tiêu
Học xong bài này học sinh cần nắm đợc
- Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tợng liên tiếp
- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu
II / Chuẩn bị
1) Gv : SGK và SGV toán 6 ; bảng phụ , phấn màu
2) Hs : xem trớc bài mới
III / Tiến trình dạy học
? Tích của số âm và số dơng mang dấu gì ?
? Nếu biết | -5 | | 3 | có suy ra đợc (-5) 3
?2 : Theo cách trên hãy tính
(-5) 3 = (-5) + (-5) + (-5) = -15
2 (-6) = (-6) +(-6) = -12
?3 : /SGK / 88
(-5) 3 = -15
|- 5 | 3 = 15 là số đối của -15-15 mang dấu âm
Trang 4khác dấu ?
- Hs trả lời
2/ Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Gv giới thiệu quy tắc
- Hs đọc và nêu yêu cầu ví dụ /SGK / 89
- Nếu bị phạt 10 000 nghĩa là đợc thêm bao
nhiêu ?
? Tính số tiền phạt và số tiền thởng ? ngời
đó đợc bao nhiêu tiền
- Làm các bài trong SBT toán 6
- Xem trớc bài nhân hai số nguyên cùng
?4 : Tính
a) 5 (-14 ) = - 70b) ( -25) 12 = - 150
Bài 73 : Thực hiện phép tính
a) ( -5) 6 = -30b) 9 (-3) = -27c) (-10 ) 11 = -110d) 150 (- 4 ) = - 600
Học xong bài này học sinh cần nắm đợc
- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên
Trang 5- Biết vận dụng quy tắc dấu để tính tích các số nguyên
II / Chuẩn bị
1) Gv : SGK + SGV toán 6 ; bảng phụ
2) Hs : xem trớc bài mới
III / Tiến trình dạy học
- Hs đọc và nêu yêu cầu ?2
- Kết quả 4 phép tính đầu có gì đặc biệt ?
- Trong các tích đó thừa số thứ 2 là bào
nhiêu ? thừa số thứ nhất có thay đổi gì ?
- Hãy dự đoán kết quả hai tích cuối bài ?
( - 2) ( - 4 ) = 8
• ) Quy tắc : SGK
a b = | a| | b|
Ví dụ : ( -4 ) ( -25) = 4 25 = 100 ( -3) ( -10) = 30
• ) Nhận xét:SGK/ 91
Tích hai số nguyên âm là số dơng
?3 : Tính a) 5 17 = 85
Trang 63/ Rút ra kết luận
? Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu âm
hoặc cùng dấu dơng làm thé nào ?
?Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta làm
thế nào ?
- Hs trả lời
- Gv giới thiệu kết luận chung /SGK/ 90
- Gv giới thiệu chú ý : cách nhận biết dấu
của tích
- Hs nghiên cứu SGK phần chú ý
? Tích hai số nguyên cùng dấu mang dấu
gì ? Tích hai số khác dấu là số âm hay
d-ơng ?
VD : Tính tích :(-2) 4 và (-2) (- 4) và 2.(- 4)
? Nếu đổi dấu một thừa số trong một tích thì
tích có thay đổi không ? đổi dấu hai thừa số
a b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b =0
?4 : SGK / 91Nếu a là số nguyên dơng a) b là số dơng
b) b là số âm
Bài 78 : Tính
a) ( +3) ( + 9) = 27b) ( -3) 7 = - 21c) 13 ( -5) = - 45d) ( -150 ) ( -4 ) = 600
Tuần 21 Ngày soạn : 4/ 1/ 2011
Trang 7III / tiến trình dạy học
(?) Nêu quy tắc nhân hai số nguyên
cùng dấu ; quy tắc nhân hai số
- Hs nêu yêu cầu đề bài 87?
- Hs trả lời câu hỏi
(?) bình phơng của hai số nào bằng
c) ( - 1500 ) ( - 100 ) = 150 000d) ( -13 )2 = ( -13 ) ( -13 ) = 169
Ta có : 32 = 9 ( - 3 )2 = ( -3) ( -3 ) =9
Trang 8(?) tích có thừa số đã biết dấu ? tsố
nào cha biết dấu ?
- Về nhà xem lại các bài đã chữa
- Làm các bài tập trong SBT toán
6 bài nhân hai số nguyên khác
Học xong bài này học sinh cần nắm đợc
- hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán , kết hợp , nhân với 1; phânphối của phép nhân với phép cộng
- biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên
- Bớc đầu có ý thức và biết vân dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểuthức
II / Chuẩn bị
1) Gv : SGV + SGV toán 6 ; phấn màu , bảng phụ
2) Hs : xem trớc bài mới
Trang 91 / Tìm hiểu về tính chất giao hoán
- Gv giới thiêu tính chất giao hoán
- Nêu ví dụ
- Yêu cầu học sinh phát biểu bằng lời tính
chất giao hoán
2 / Tìm hiểu về tính chất kết hợp
- gv giới thiệu về tính chất kết hợp
- Yêu cầu học sinh phát biểu các tính chất
bằng lời
- Gv giới thiệu chú ý /SGK
- Hs nghiên cứu SGK
- Gv giới thiệu cách áp dụng các tính chất
của phép nhân số nguyên để tính nhanh
tích nhiều số nguyên
- Gv giới thiệu lũy thừa bậc cao
(?) Qua ví dụ trên cho biết trong tích có bao
nhiêu thừa số âm ? tích mang dấu gì ?
- Gv yêu cầu học sinh làm ?1 ; ?2 /SGK
- Hs đọc và nêu yêu cầu đề bài ?
- Hs trả lời và nêu ví dụ
(?) Hai số đó là hai số nh thế nào ?
Ví dụ 2 : (-3 ) (- 3) ( -3 ) ( -3) = (- 3)4 = 81( -2) (-2) ( - 2) = ( -2)3 = -8
?1 : SGK
Tích một số chẵn các thừa số âm có dấudơng
Trang 10- Gv giới thiệu tính chất
- Gv giới thiệu tính chất đúng với phép trừ
- Hs đọc và nêu yêu cầu ?5
(?) Có cách nào để tính ?
Gv hớng dẫn :thực hiện trong ngoặc trớc , ngoài
ngoặc sau ;hoặc sử dụng tính chất phân phối
Cách 2 :
(-8) ( 5 + 3) = (-8) 5 + (-8) 3 = ( - 40) + ( - 24 ) = -64
b) ( - 3 + 3 ) ( -5) = 0 (-5) =0
Cách 2
( - 3 + 3 ) ( -5) = (-3) (-5) + 3 (-5) = 15 + (-15)
= 0
Bài 90 : Thực hiện phép tính
a) 15 (-2) (-5).(-6) = ( -30 ) 30 = - 900b) 4 7 (-11 ) (-2) = 28 22
= ( 30 – 2) 22 = 30 22 – 2 22 = 660 – 44 = 616
- Củng cố các tính chất của phép nhân số nguyên
- Hs biết cách áp dụng các tính chất để tính nhanh giá trị của một biểu thức
- Biết xét dấu của một tích dựa vào số lợng các thừa số âm trong tích đó
Trang 11- Rèn kỹ năng tính toán đối với số nguyên : cộng; trừ , nhân các số nguyên
II / Chuẩn bị
1) Gv : SGK + SGV toán 6 ; phấn màu
2) Hs : SGK toán 6 ; xem trớc bài luyện tập
III / tiến trình dạy học
1) ổn định lớp
Vắng : 6B
6C
2) kiểm tra bài cũ
(?) Nêu các tính chất của phép nhân số nguyên ?
- Hs đọc và nêu yêu cầu đề bài 96
(?) Nêu phơng án tính nhanh bài toán?
(?) có nhận xét gì về thừa số của hai tích
(?) Làm thế nào để xuất hiện thừa số
giống nhau ? thừa số đó là số nào ?
(?) Để so sánh nhanh nhất làm thế nào
(?) Trong tích có bao nhiêu thừa số
nguyên âm ?
(?) Tích đó là số âm hay dơng ?
Bài 95 /SGK / 95
Ta có (-1)3 = (-1) (-1) (-1) = (-1)
13 = 1.1 1 = 1
Bài 96 : t ính
a) 237 (-26) + 26 137 = (- 237 ) 26 + 26 137 = 26 [ (- 237) + 137 ] = 26 ( - 100 )
= -2600
b) 63 (-25) + 25 (-23) = (- 63) 25 + 25 (-23) = 25 [ (-63) + (-23) ] = 25 ( - 86 )
= 25 [ ( -90 ) + 4 ] = 25 ( - 90) + 25 4 = - 220 + 100
= - 120
Bài 97 : So sánh
a) (-16) 1235 (-8) ( - 4 ) (-3) là số dơng vì
có 4 thừa số âm Nên (-16) 1235 (-8) ( - 4 ) (-3) > 0 b) 13 (-24).(- 15).(- 8).4 là số âm vì có 3 thừa
số âm Nên : 13 (-24).(- 15).(- 8).4 < 0
Trang 12- Hs đọc và nêu yêu cầu bài 98
- Xem trớc bài mới
Bài 98 : Tính giá trị của biểu thức
a) (- 125) (-13) (-8) = [ (-125) (-8) ] (-13) = 1000 ( - 13)
= -13 000b) (-1).(-2) (-3) (- 4) (-5) 20 = [ (-1) 20 ] [ (-2) (-5)] (-3 ).(- 4) = (-20) 10 12
= ( - 200) 12 = - 2400
Bài 99 : /SGk/ 96
a) -7 (-13) + 8 (-13) = (-7+8) 13 = 13b) (-5) (- 4 - -14) = (-5).(- 4)-(-5).(-14) = -50
Tuần 22 Ngày soạn : 10/ 1 / 2011 Tiết 65
Bài 13 : Bội và ớc của một số nguyên
I / Mục tiêu
Học xong bài này học sinh cần nắm đợc
- Biết các khái niệm bội và ớc của số nguyên ; khái niệm “chia hết cho ”
- Hiểu đợc ba tính chất “ chia hết cho ”
- Biết tìm bội và ớc của một số nguyên
II / Chuẩn bị
1 ) Gv : SGK + SGV toán 6 ; bảng phụ ; phấn màu
2) Hs : Xem trớc bài mới ; ôn lại hai tính chất chia hết của một tổng ; bội và ớc của một số
III / Tiến trình dạy học
- Gv giới thiệu bài
1 / Giới thiệu về bội và ớc của một số nguyên
- Hs đọc và nêu yêu cầu ? 1
(?) Tích là phép tính gì ?
(?) Hai số nguyên nào nhân với nhau để bằng 6 ;
1 / Bội và ớc của một số nguyên
? 1 : SGK / 96
6 = 1.6
Trang 13- Gv nhận xét : nếu a là bội của b thì số đối –a
là bội của b; nếu b là ớc của a thì số đối –b là ớc
của a
2 / Các tính chất
- Hs nghiên cứu SGK
- Gv giới thiệu các tính chất
- Nêu các ví dụ minh họa cho các tính chất
= 2.3 = (- 1) (- 6)(- 6) = ( -1) 6 = 1 (- 6 ) = 2 ( -3 ) = ( -2) 3
? 2 : SGK / 96
Với a, b là số nguyên; b ≠0a b khi a = b k
• Kết luận
Với a, b∉ Z ; b ≠ 0 Nếu có số q : a = b q thì a b
- 0 là bội của mọi số nguyên khác 0
- 0 không là ớc của bất kì số nào
- Số 1 và -1 là ớc của mọi số
- Nếu c Ư(a) và c Ư(b)
Ví dụ 2:
Các ớc của 9 là : -1; 1; -3; 3Các bội của 3: 0; 6; -6; -9;9; -12; 12
II / Tính chất
1) a b; b c ⇒ a c
Ví dụ : 12 6; 6 3 ⇒ 12 32) a b ⇒ am b ( m ∉Z )
ví dụ :Ta có 6 3 thì 6.(-2) = -12 3
Trang 14- Hs nêu yêu cầu đề bài ? 4
- Làm cấc bài trong SBT
- Xem trớc bài mới
3) Nếu ac; bc⇒ (a+b) c và (a-b) c
Bài 101 / SGK / 97
Năm bội của 3 : 0; - 6; 6 ; -9; 9Năm bội của -3 là : 0; - 3; 3 ; 6 và -6
- Ôn tập ; củng cố các kiến thức : số đối ; GTTĐ của số Z ; thứ tự trong tập số nguyên
- Luyện các bài tập vận dụng kiến thức tìm số đối và tìm GTTĐ của một số nguyên; so sánh các số nguyên; cộng ; trừ các số nguyên ; cách xét dấu các tích
- Rèn tính cẩn thận khi làm bài
II / Chuẩn bị
1) Gv : SGK + SGV toán 6; phấn màu ; bảng phụ
2) Hs : đọc trớc bài mới ; ôn lại các kiến thức cũ
III / Tiến trình dạy học
Trang 15- Đại diện nhóm trình bày
(?) Nếu a = 0 hãy so sánh với 0
(?) Nếu a là số dơng thì -a mang dấu
a = -5 thì số đối là -(-5) là 5
a = 0 thì số đối là 0
a nếu a ≥ 03) | a| =
- a nếu a< 0
Ví dụ : |-6 | = 6 ; | 8| = 8; | 0| = 0 | a| ≥ 0
Bài 111 / Tính các tổng
a) [ (- 13) + ( -15) ] + ( - 8) = ( -28) + ( - 8)
= -36b) 500 – ( - 200) – 210 – 100 = 500 + 200 - 210 – 100 = 500 – 100 + 200 – 210 = 400 – 10
Trang 16= - 279d) 777 –(- 111) – ( -222) +20 = 777 + 111 + 222 + 20 = 1000 + 20
1) Gv : SGK + SGV toán 6; phấn màu ; bảng phụ
2) Hs : xem trớc bài mới ; ôn tập kiến thức cũ
III / Tiến trình dạy học
1) ổn định lớp
Vắng : 6B
6C
2) Kiểm tra bài cũ
(?) Viết các tính chất của phép cộng số nguyên?
(?) Viết các tính chất của phép nhân số nguyên ?
4 – 23 = 4 + ( - 23) = - 19
2 / Phép nhân số nguyên
Ví dụ : ( - 3) 12 = - 36 ( - 3 ) ( - 12) = 36
3 / Tính chất của phép cộng , và phép nhân số nguyên
Trang 17Cộng với số đối a+ ( - a) =0
T/c phân phối của phép nhân
-7+ (-6) +( -5)+( - 4) + ( -3 ) + ( -2) +( -1) + 0+1+ 2+ 3+ 4+ 5 + 6 + 7
= 0b) - 6 < x < 4
x ∈ { -5; - 4; -3 ; -2 ; - 1 ; 0;1;2 ; 3}
Tổng cần tìm là -5 + (- 4)+( -3) + ( -2) + ( - 1)+ 0 +1 +2 + 3-5 + ( - 4) = -9
c) -20 < x < 21Tổng cần tìm là
- 19 + ( - 18) + ( 17) + ( -16) + ( -15)+( -14)+ ( -13)+ (-12)+ + 15 +16 + 17 + 18 + 19 + 20
= 20
Bài 115 / tìm a ∈ Z biết
a) |a| = 5 b) | a| = 0 ⇒ a = 5 hoặc a = -5 ⇒ a = 0c) | a| = -3 d) | a| = |-5|
a ∈ ∅ ⇒ |a| = 5 ⇒ a = 5 hoặc a = -5 e) - 11 | a| = -22
⇒ | a| = 2 Nên a = 2 hoặc a = -2
Bài 116 : Tính
a) (- 4) ( - 5) ( -6 ) = 20 ( -6) = -120b) ( - 3 + 6) ( -4) = 3 (- 4) = -12c) ( -3 – 5) ( -3 + 5) = - 8 2 = 2d) ( -5 -13 ) : ( -6) = ( -18) : ( -6)
Trang 18b) 54 ( - 4)2 = 5.5.5.5 ( -4) ( - 4) (- 4) = 625 ( - 64 )
= 40000
Bµi 119 :tÝnh b»ng hai c¸ch
a) C¸ch 1 : 15 12 – 3 5 10 = 180 – 15 10 = 180 – 150 = 30
C¸ch 2 : 15 12 – 3 5 10 = 15 12 – 15 10 = 15 ( 12 – 10 ) = 15 2 = 30b)
C¸ch 1 : 45 – 9 ( 13 + 5 ) = 45 - 9 18 = 45 – 162 = 117C¸ch 2 : 45 – 9 ( 13 + 5 ) = 45 – ( 9.13 + 45 ) = 45 – 9.13 – 45 = - 9 13 = 117 c)
C¸ch 1 : 29 ( 19 – 13) – 19 ( 29 – 13 ) = 29 7 – 19 17
= 203 - 323 = 120C¸ch 2 : 29 ( 19 – 13) – 19 ( 29 – 13 ) = 29 19 – 29 13 – ( 19 29 – 19
13 ) = 29 19 – 29 13 – 19 29 + 19 13 = 0
TuÇn 23 ngµy so¹n : 12 / 1 / 2011 TiÕt 68
Trang 19Kiểm tra một tiết
- GV: Bài soạn kiểm tra chơng II , chuẩn bị mỗi học sinh một đề
- HS: Ôn tập chơng II ; giấy kiểm tra
III Tiến trình kiểm tra
Khoanh tròn trớc mỗi chữ cái trớc câu trả lời đúng
Bài 1 : a) Cho các số : 34; -23 ; − 16 , 0 Hãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần ?
b) Không tính tích hãy điền dấu : > ; < hoặc “ = ” thích hợp vào chỗ trống ?
Trang 20a : b 1 2
**********************************************
Đề lẻ
I Phần trắc nghiệm ( 3 điểm )
Khoanh tròn trớc mỗi chữ cái trớc câu trả lời đúng
1 Số đối của - 21 là số nào ?
Bài 1 : a) Cho các số : 34; -23 ; − 16 , 0 Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần ?
b) Không tính tích hãy điền dấu : > ; < hoặc “ = ” thích hợp vào chỗ trống ?
Trang 22Tuần 23 ngày soạn : 17 1 2011 Tiết 69
Chơng III : Phân số
Bài 1 : Mở rộng khái niệm phân số
I / Mục tiêu
Hs xong bài học sinh cần nắm đợc
- Hs thâý đợc sự giống nhau và khác nhau giẽa khái niệm phân số đã học ở tiểu học vàkhái niệm phân số học ở lớp 6
- Viết đợc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
- Thấy đợc số nguyên cũng đợc coi là phân số với mẫu là 1
II / Chuẩn bị
1) Gv : SGK + SGV toán 6 ; bảng phụ; phấn màu
2) Hs : xem trớc bài mới ; ôn lại các kiến thức về phân số dã học ở tiểu học
III / Tiến ttrình dạy học
1) ổn định lớp
Vắng 6B
6C
2 / Bài mới
Hoạt động 1 : giới thiệu chơng III :
- Kiến thức cơ bản : mở rộng khái niệm phân số
trong tập hợp số nguyên ; các phép tính về
phân số và tính chất các phép tính đó; tính chất
của 2 phân số ; ba bài toán phần trăm
- Gv giới thiệu bài mới
Hoạt động 2 : mở rộng khái niệm phân số trong tập
Trang 24- Hs đọc và nêu yêu cầu bài 3 /SGK/ 6
Bài 4 : viết các phép chia d ới dạng phân số ?
- Làm các bài trong SBT /tóan 6 tập 2
- Xem trớc bài mới
Tuần 23 ngày soạn : 18/ 1/ 2011
Tiết 70
Bài 2 : Phân số bằng nhau
I / Mục tiêu
Hs xong bài học sinh cần nắm đợc
- Hs nắm đợc thế nào là hai phân số bằng nhau
- Nhận dạng đợc hai phân số bằng nhau
- Biết tìm các phân số bằng phân số cho trớc
II / Chuẩn bị
1) Gv : SGK + SGV toán 6 ; bảng phụ ; phấn màu
2) Hs : xem trứơc bài mới ; xem lại kiến thức cũ về hai phân số bằng nhau đã học
III / Tiến trình dạy học
Trang 25- Gv giíi thiÖu bµi míi
2 ; 10
5 = 12
6
(?) TÝnh tÝch : tö sè cña ph©n sè nµy nh©n víi mÉu
cña ph©n sè kia vµ so s¸nh kÕt qu¶ ?
- Hs tr¶ lêi
(?) NÕu 2 ph©n sè b»ng nhau h·y nhËn xÐt tÝch cña
tö sè cña ph©n sè nµy nh©n víi mÉu cña ph©n sè
a)
4
1 = 12
Trang 26tử hoặc mẫu số
- Hs đọc ví dụ 2
(?) Phân số
4
x cha biết tử số biết 2 phân số bằng
nhau Dựa vào định nghĩa ta có điều gì ?
9
−
− ≠
107
2) Ví dụ 2: tìm số nguyên x biết
4
x =
2821
b)
4
3 = 2015
Trang 27Tuần 24 Ngày soạn : 3 / 2 /2011Tiết 71
Bài 3 : tính chất cơ bản của phân số
1) Gv : SGK + SGV toán 6 ; bảng phụ ; phấn màu
2) Hs : xem trứơc bài mới ; xem lại kiến thức cũ về hai phân số bằng nhau đã học
III / Tiến trình dạy học
- Hs đọc câu hỏi phần đóng khung đầu bài
- Gv giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: nhận xét mối quan hệ giữa 2 phân
Trang 28(?) cùng nhân hoặc cùng chia cả tử và mẫu của
phân số thứ nhất với số nào để đợc phân số thứ 2 ?
- Gv giới thiệu tính chất cơ bản của phân số
(?) Nếu chia cả tử và mẫu của
a cho một số n nào đó thì n thỏa
mãn điều kiện gì ? vì sao ?
- Gv : mỗi phân số đã cho đều bằng 1 phân số
với mẫu số dơng Khi làm bài tập có phân số
- Gv giới thiệu tập hợp số hữu tỉ
?2 : Điền số thích hợp vào ô vuông -3 : -5
m a
( với m ∈Z và m≠0 )
b
a =
n b
n a
:: ( với n ∈Z ; n∈ƯC (a,b) )
7
)1.(
11
)1.(
b
a =
)1.(
)1
Trang 29- G v nh¾c laÞo kiÕn thøc träng t©m trong bµi
Bµi 11 : §iÒn sè thÝch hîp vµo « vu«ng
4
1 = 8
- HiÓu thÕ nµo lµ rót gän ph©n sè vµ biÕt c¸ch rót gän ph©n sè
- HiÓu thÕ nµo lµ ph©n sè tèi gi¶n vµ biÕt c¸ch ®a mét ph©n sè vÒ d¹ng tèi gi¶n
- Bíc ®Çu cã kü n¨ng rót gän ph©n sè , cã ý thøc viÕt ph©n sè ë d¹ng tèi gi¶n
II / ChuÈn bÞ
1) Gv : SGK + SGV to¸n 6
2) Hs : xem trø¬c bµi míi
III / TiÕn tr×nh d¹y häc
Trang 30- Gv giới thiêu quy tắc rút gọn phân số
- Hs đọc và nêu yêu cầu ?1
- Gv giới thiệu phân số tối giản
- Hs đọc ?2 và nêu yêu cầu đề bài
1:4
19:
19 =
31
12:
− ;
Trang 31- Hs tham khảo SGK
- Gv giới thiệu nhận xét : khi rút gọn cần làm
đến khi có phân số tối giản Cần chia tử và
mẫu cho ƯCLN để rút gọn nhanh hơn
15:
15 =
21
5 =
5:10
5:
5 =
21
11:
22 =
55
22 =
52
9:63
)25(:
5 / Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc bài cũ
- Làm các bài 16 đến 19 /SGK
- Làm các bài trong SBT bài rút gọn phân số
- Xem trớc bài mới
Trang 32Học sinh cần nắm đợc
- Hs đợc luyện tập cách rút gọn phân số ; tìm phân số tối giản
- Rèn kỹ năng nhân chia số nguyên
- áp dụng để tìm phân số bằng nhau ; tìm phân số bằng phân số cho trớc
- Củng cố tính chất cơ bản cuả phân số ; khái niệm phân số
II / Chuẩn bị
1) Gv : SGK + SGV toán 6 ; phấn màu
2) Hs : xem trớc bài luyện tập
III / Tiến trình dạy học
(?) Nêu khái niệm hai phân số bằng nhau ?
(?) Để biết 2 phân số nào bằng nhau ta làm
- Hs đọc và nêu yêu cầu bài 22 /SGK
(?) Tìm số thích hợp điền vào ô vuông để
3:9
3:
15 =
35
95
60
− = 95:5
5:
40 ;
4
3 =
6045
5
4 = 60
48 ;
6
5 =
6050
Trang 33- Hs đọc và nêu yêu cầu đề bài 23/SGK
(?) Dựa vào đâu để tính độ dài đoạn thẳng đó
(?) AB dài bao nhiêu đơn vị độ dài ?
- Hs tính toán
- Hs làm bài và nhận xét
- Hs đọc và nêu yêu cầu đề bài 23/SGK
- Hs thảo luận trả lời
5
10+
+ =
20
15 =
5:20
5:
15 =
43
Trang 34Tuần 25 Ngày soạn : 9 / 2/ 2011Tiết 74
- áp dụng để tìm phân số bằng nhau ; tìm phân số bằng phân số cho trớc
- Củng cố tính chất cơ bản cuả phân số ; khái niệm phân số
II / Chuẩn bị
1) Gv : SGK + SGV toán 6 ; phấn màu
2) Hs : xem trớc bài luyện tập
III / Tiến trình dạy học
90:270
4:
32 =
38
26:
7
4 =
8.4.9
7
4 =
727
Trang 35tính chất phân phối của phép nhân và
phép cộng để biến đổi tử thành tích rồi
- Hs đọc và nêu yêuc ầu bài 30 /SBT
(?) Một ngày có bao nhiêu giờ ?
(?) Một ngày bạn Lan thức bao nhiêu giờ ?
(?) Thời gian bạn Lan thức chiếm mấy phần
21
3 =
5.3.7.2
7.3
3 =
5.2
3 =
10
.3
c)
35.26
13.5
2 =
5.7.13.2
13.5
71
d)
18
3.96
9 − =
9.2
)36.(
9 − =
9.2
3
9 =
23
e)
203
175
17 − =
17
4
17 = 4
f )
49
49.7
49+ =
49
)71.(
49 + =
49
8
24
15 =8
5
một ngày
4/ Củng cố
- Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài tập
- Hs nêu lại cách rút gọn phân số và phân số tối giản
5/ Hớng dẫn về nhà
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Học kỹ bài cũ
- Xem trớc bài mới
Tuần 25 Ngày soạn : 9 / 2/ 2011Tiết 75
Bài 5 : Quy đồng mẫu nhiều phân số
I / Mục tiêu
Học xong bài hs nắm đợc
- Hs hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số , nắm đựơc các bớc tiến hành quy
đồng mẫu nhiều phân số
Trang 36- Có kỹ năng quy đồng mẫu các phân số ( các phân số này có mãu là số có không có 3chữ số )
- Hs có ý thức làm việc theo quy trình có thói quen tự học
II / Chuẩn bị
1) Gv : SGK + SGV toán 6 ; bảng phụ , phấn màu
2) Hs : Xem trớc bài mới ; xem lại cá quy đồng mẫu các phân số
III / Tiến trình dạy học
- Gv giới thiệu bài mới
Hoạt động 1 : Cách quy đồng mẫu hai phân số
- Gv giới thiệu các bội chung của hai phân
số; khi tìm bội chung ta sẽ tìm BCNN của
2 ; 85
− nhng có cùng mẫulà120
Trang 37các phân số
- tìm BCNN (12; 30 )
12 = 22.3
30 = 5.6 = 5 2.3 BCNN ( 12; 30 ) = 22 3 5 = 60
5
2
TSP (2) = 22TSP ( 3) = 11Vậy
44
3
− =
9.44
9.3
22.11
11.5
- Hs đọc và nêu yêu cầu đề bài 28 /19
- Hs làm bài tập Bài 28 / SGK / 19a) Quy đồng mẫu các phân số
21
−
Ta có 16 = 24 ; 24 = 23 3 ; 56 = 23 7
Trang 38− =
336
63
−24
5 =
14.24
14
5 =
33670
56
21
− =
6.56
6.21
21.3
− =
336
63
−24
5 =
14.24
14
5 =
33670
7
3
− =
48.7
48.3
- Xem tríc bµi luyÖn tËp
TuÇn 25 Ngµy so¹n : 10 / 2/ 2011TiÕt 76
1) Gv : SGK + SGV to¸n 6 ; phÊn mµu , b¶ng phô ;
2) Hs : Xem tríc bµi míi ; häc thuéc bµi cò
III / TiÕn tr×nh d¹y häc
Trang 39- Hs đọc và làm bài 19
Gv hớng dẫn câu b
( ?) Mãu hai phân số có gì đặc biệt ?
(?) Tìm mẫu chung của 2 phân số?
Muốn quy đồng phải làm gì ?
(?) Muốn biến đổi thành phân số có mẫu
d-ơng ta làm thế nào ?
Câu b
(?) Các phân số trong bài có mẫu âm hay
d-ơng ? đã tối giản cha ?
7
4
− =
9.7
9.4
− =
63
28
−9
8 =
7.9
7
3.10
5
2 ;
11.2
7
3
MC = 23 .3 11 = 264
3.2
5
2 =
22.3.2
22.5
2 =
264110
11.2
7
3 =
3.11.2
3
7
3 =
26421
7
Ta có
20 = 22 5 ; 30 = 2.3.5 ; 15 = 3 5BCNN ( 20 ; 30 15 ) = 22 3.5 = 60
30
11 =
2.30
2
3.3
4
7 =
6028
35
6 =
4.35
4
6 =
14024
Trang 405
5
3
− =
6.5
6.3
5.5
30
3 =
3090
15.9
7.19
- Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài tập
- Hs nêu lại cách quy đồng mẫu nhiều phân số và phân số tối giản
5/ Hớng dẫn về nhà
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Làm các bài trong SBT toán 6
- Học kỹ bài cũ
- Xem trớc bài mới