1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi GVG Sinh hoc

3 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 38,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD&ĐT TP Bắc Ninh Cộng hoà x hội chủ nghĩa việt namãđộc lập – Tự do – Hạnh phúc Đề thi học Giáo viên giỏi Môn sinh học Phần A: lí thuyết Câu I: Chọn câu đúng trong các câu sau 1..

Trang 1

Phòng GD&ĐT TP Bắc Ninh Cộng hoà x hội chủ nghĩa việt namã

độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Đề thi học Giáo viên giỏi Môn sinh học Phần A: lí thuyết

Câu I: Chọn câu đúng trong các câu sau

1 Một gen tự nhân đôi tạo ra 32 gen con hãy cho biết gen này nhân đôi bao nhiêu lần

a 5 lần, b 16 lần, c 8 lần, d 12 lần

2 5 gen tự nhân đôi liên tiếp 4 lần số gen con đợc ạo ra là

a 20, b 40, c 60 lần, d 80 lần

Câu II Miễn dich là gì? Hãy phân biệt miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân nhân tạo ?

Câu III.Vai trò của giáo viên và học sinh trong dạy học hoat động nhóm? Những điều kiện cho hoạt bọng nhóm có hiệu quả?

Phần B: Bài tập

Câu: I

ở ngời, gen m gây bệnh mù màu, gen d gây bệnh teo cơ cả hai bệnh này đều di truyền liên kết với giới

tính

Một cặp vợ chồng cả hai đều không biểu hiện cả hai bệnh trên ọ sinh nđợc một số con, trong đó có con trai và con gái không biểu hiện bệnh nào, có con trai biểu hiện bệnh teo cơ, có con trai biểu hiện bệnh mù màu, có con trai biểu hiện cả hai bệnh trên

1 Hãy xác định kiểu gen của bố mẹ?

2 Viết sơ đồ lai để giải thích sự xuất hiện những dứa con trên?

Câu II

Cho F1 tự thụ phấn thu đợc F2 gồm 4 loại kiểu hình Do sơ suất của việc thống kê, ngời ta chỉ ghi lại đợc số liệu của một loại kiểu hình là cây cao, hạt dài chiếm tỷ lệ 18.75%

Cho biết mỗi gen trên một nhiễm sắc thể uy dịnh một tính trạng, tơng phản với cây cao hạt dài là tính trạng cây thấp hạt tròn

Hãy phân tích cơ sơ tế bào và viết sơ đồ lai để nhận biết tỉ lệ kiểu gen kiểu hình ở F2

Trang 2

Đáp án đề thi giáo viên giỏi cấp huyên

Môn sinh học Phần A:

Câu I (1đ) Mỗi ý đúng đợc 0.5đ

1- a

2- d

Câu II 2 điểm

K/n 0,5đ:

Phân biệt: Phân biệt đúng có VD (1,5)

* MDTN: - ở ngời nếu mắc một bệnh nào đs thì sau không mắc bệnh đó nữa: Đây là miễn dịch tập nhiễm VD: (Bệnh sởi, bệnh thuỷ đậu )

- Có khi mới sinh ra đã không mắc bệnh nào đó: VD bệnh toi gà đó là MDBS

* MDNT: - Là hình thức ngời ta tiêm phong mộ số bệnh nào đó VD; Bệnh bai liệt, viêm gan B, A, bệnh uốn ván lao

Câu III (2điểm)

* Đối với GV: (0,5đ)

- là ngời tổ chức hớng dẫn động viên khích lệ

- Là ngời cố vấn, trọng tài, đảm bảo hoạt động nhóm đi đúng hớng, và công bằng trong đánh giá

-Tạo cơ hội cho hs chia sẻ kinh nghiệm, suy nghĩ cá nhân, tạo không khí thoải mái, bìn đẳng, mối quan hệ hoa đồng

- Phải mềm dẻo trong giải quyết vấn đề lu ý tao cho HS tự suy nghi

* Đối với HS: (0,5đ)

Là ngời chủ đông cân;

- Tích cực đóng góp ý kiến

- Làm theo yêu cầu của GV

- Chia sẻ côn việc với nhóm các thành viên trong nhóm phải trao đổi qua lai với nhau

- Mỗi HS phải giữa vai trò điều khiển, khi cần thiết phải luân phiên nhau làm nhóm trởng hay th kí hoặc lên trình bày kết quả

- Tự mình rút ra đợc kết luận và trả lời đợc câu hỏi của GV, nhóm khác

* Những điều kiện cần cho hoạt động nhóm tốt (1đ)

- Phải có mục tiêu cụ thể, mỗi ngời tham gia cần hiểu rõ mục tiêu cụ thể của cuộc thảo luận

- Phải lập kế hoạch chi tiết cho hoạt động nhóm; VD chia lớp thành bao nhiê nhóm, và thời gian là bao nhiê

- Ngời điều khiển phải có kinh nghiệm quản lí hoạt động nhóm

+ GV: có trình độ chuyên môn, có khả năng tổ chức, thiết kế, quản lí, diều hành có kĩ năng và giao tiếp tốt

+ HS; Phải có kinh nghiệm, vốn kiến thức về vấn đề hảo luận

+ Có sự đánh giá: Của học sinh

Giáo viên

Phần B: Bài tâp

Câu I: (2 điểm)

Quy ớc: M – bình thờng m – mù màu

D – bình thờng d – teo cơ

1 Xác định kiểu gen của bố mẹ: (1 điểm)

- Hai vợ chồng đều bình thờng: ( Bố XMD Y, Mẹ XMD X- hoặc XM- X-D )

- Các con của họ

+ Con trai bình thờng XMD Y

+ Con gái bình thờng XMD X- hoặc XM- X-D

+ Con trai teo co XMd Y

+ Con trai mù màu XmD Y

+ Con trai mắc cả hai bệnh trên Xmd Y

- Các con trai nhận giao tử XMD ,XMd ,XmD và Xmd từ mẹ nên mẹ bình thờng phải có kiểu gen di hợp XMD Xmd , XMd XmD

Giữa các gen trên sảy ra hiện tợng hoán vị cho ra 4 loại giao tử

- Bố bình thờng có kiểu gen XMD Y

2 Sơ đồ lai: Viết sơ đồ mỗi trơng hợp đợc (0,5 điểm)

Trang 3

Có 2 trờng hơp sảy ra

* TH1: P: XMD Xmd x XMD Y

G: XMD ,Xmd ,XMd ,XmD ; XMD , Y

F1

X MD XMD ; XMD Xmd ; XMD XMd ; XMD XmD con gái bình thờng

XMD Ycon trai bình thờng

XMd Y con trai bị teo cơ

XmD Y con trai bị mù màu

XmdY con trai bị teo cơ và mù màu

*TH2: P: XMd XmD x XMD Y

G: XMd ; XmD ; XMD ; Xmd XMD ; Y

F1 XMD XMd XMD XmD XMD XMD XMD Xmd các con gái trên bình thơng

XMD Y con trai bình thờng

XmD Y con rai mù màu

XMd Y con trai teo cơ

XmdY con trai bị cả teo cơ và mù màu Câu II.(3 điểm)

* Phân tích (1,5 điểm)

- Tỉ lệ cây cao, hạt dài F2 18.75% ứng với 3/16 là ỉ lệ của hiện tợng di truyền phân ly độc lập

- 16 = 4 x 4 nên F1 cho 4 loại giao tử do đó dị hợp 2 cặp gen

- Gọi A, a và B, b là hai cặp gen chi phối tính trạng chiề cao và hình dịng hạt , F1 sẽ có kiể gen AaBb

- Sơ đồ lai: F1: AaBb x AaBb

G: AB, Ab, aB, ab ; AB, Ab, aB, ab

F2 lập bảng pennet ta thu đợc

TLKG: 1AABB, 2AABb, 1AAbb

2AaBB, 4AaBb, 2Aabb,

1aaBB, 2aaBb, 1aabb

TLKH: 9A-B- ; 3A-bb ; 3aaB- ; 1aabb

Căn cứ vào kết quả sơ đồ lai trên, cây cao hạt dài chiếm tỷ lệ 3/16 có thể thộc một rong hai khả năng sau:

A-bb hoặc aaB-

* Sơ đồ: Mỗi sơ đồ đúng đợc (0,75 điểm)

1 Trờng hợp cây cao, hạt dàicó kiểu gen A-bb

- Cây cao hạt dài có kiểu gen A-bb nên cây cao(A-) là trội đối với cây thấp (aa) hạt dài (bb) là lặn đối với hạt tròn (B-)

- Quy ớc: A- cây cao, a- cây thấp

B-hạt tròn, b- hạ dài

- kiểu hình của cây F1 dị hợp tử AaBb cây cao, hạt tròn

- tỷ lệ phân ly Kh F2

9 A-B-: 9 cây cao, hạt tròn

3A-bb: 3 cây cao, hạt dài

3aab- : 3 cây thấp hạt tròn

1aabb: 1 cây thấp, hạt dài

2 Trờng hợp cây cao hạt, dài có kiểu gen aaB-

- Cây cao hạt dài có kiểu gen aaB- nên cây cao(aa) là lặn đối với cây thấp (A-) hạt dài (B-) là lặn đối với hạt tròn (bb)

- Quy ớc: A- cây tháp, a- cây cao

B- hạt dài, b- hạt tròn

- kiểu hình của cây F1 dị hợp tử AaBb cây thấp, hạt dài

- tỷ lệ phân ly Kh F2

9 A-B-: 9 cây thầp, hạt dài

3A-bb: 3 cây thấp, hạt tròn

3aab- : 3 cây cao, hạt dài

1aabb: 1 cây cao, hạt tròn

Ngày đăng: 12/06/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w