1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HSG Sinh 9

3 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong cơ thể ngời, loại tế bào nào có chứa nhiễm sắc thể giới tính?. Theo nguyên tắc bổ sung về mặt số lợng đơn phân của ADN, trờng hợp nào sau đây là đúng.. ở cừu, xét tính trang mầu lô

Trang 1

Phòng GD&ĐT Tp Bắc Ninh Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam

độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Đề thi học sinh giỏi Môn sinh học: Lớp 9

Phần A: Trắc nghiệm

Câu I Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau

1 ở cà chua tính trạng quả đỏ (A) trội không hoàn toàn so với tính trạng quả vàng (a) Cho phép lai nh sau: P: AA x aa

Kết quả thu đợc sẽ nh thế nào?

a 100% quả đỏ b 100% quả vàng

c 1 qủa đỏ, 1 quả vang d 1 quả đỏ, quả mang tính trang trung gian

2 Diễn biến quá trình nguyên phân theo đúng trình tự sẽ là

a Kì trung gian, kì đầu, kì giữa, kì sau

b Kì đầu, kì giữa, kì cuối, kì sau

c Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối

d Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì trung gian

3 Trong cơ thể ngời, loại tế bào nào có chứa nhiễm sắc thể giới tính?

a Tế bào sinh dỡng b Tế bào sinh dục

c Tế bào thần kinh d Cả a, b ,c đều đúng

4 Theo nguyên tắc bổ sung về mặt số lợng đơn phân của ADN, trờng hợp nào sau đây là đúng?

a A + G = T + X b A = X ; G = T

c A + T = G + X d A + G + T = T + X + G

5 Loại ARN nào sau đây có chức năng vận chuyển Axit amin?

6 Ngời bị bệnh tơcnơ, NST giới tính có đặc điểm:

7 Đơn phân cấu tạo nên các ADN là:

II Tự luận

Câu I So sánh quá trình tổng hợp ARN với quá trình nhân đôi của ADN?

Câu II ở cừu, xét tính trang mầu lông bao gồm lông đen và lông trắng, tính trạng kích thớc lông gồm lông dài và lông ngắn Cho Cừu F1 mang hai tính trạng trên lai với nhau, F2 thu đợc kết quả sau:

- 94 Cừu lông đen, ngắn

- 32 Cừu lông đen, dài

- 31 Cừu lông trắng, ngắn

- 11 Cừu lông trắng, dài

Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng

a Xác định tính trạng trội, lặn? Phép lai trên tuân theo quy luật di truyền nào?

b Xác định kiểu gen, kiểu hình của F1, và viết sơ đồ lai cho phép lai trên?

Câu III Một gen có chiều dài là 4080 A0 và có hiệu số giữa Ađênin và guanin bằng 10% tổng số nuclêôtit Xác định:

a Số vòng xoắn của gen

b Số lợng và tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen

Trang 2

Hớng dẫn chấm môn sinh lớp 9

I Trắc nghiệm ( 3,5 điểm )

Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm

II Tự luận ( 6,5 điểm )

Câu 1 ( 1,5 điểm )

- Giống nhau ( 0,5 điểm )

+ Đều đợc tổng hợp từ khuôn mẫu trên ADN dới tác dụng của enzim

+ Đều xảy ra chủ yếu trong nhân tế bào, tại các nhiếm sắc thể ở kì trung gian, lúc nhiễm sắc thể cha xoắn + Đều có hiện tợng tách hai mạch đơn ADN

+ Đều có hiện tợng liên kết giữa các nuclêôtit của môi trờng nội bào với các nuclêôtit trên mạch ADN

- Khác nhau (1 điểm)

Xảy ra trên một đoạn của ADN tơng ứng với

một gen nào đó Xảy ra trên toàn bộ các gen của phân tử ADN.

Chỉ có một mạch của gen trên ADN làm

Mạch ARN sau khi đợc tổng hợp rời ADN ra

tế bào chất Một mạch của ADN mẹ liên kết với mạch mới tổng hợp thành phân tử ADN con

Câu 2 (3 điểm)

a (1điểm) Xác định quy luật di truyền chi phối phép lai:

* Xét F2 ta có

- Tính trạng màu lông:

Đen/trắng = (94 + 32)/(31 + 11) = 3/1

Đây là kết quả của phép lai phân tính Menđen

Tính trạng lông đen là trội so với tính trạng lông trắng

Quy ớc gen: A: lông đen a: lông trắng

- Tính trạng kích thớc lông:

Ngắn/ dài = (94 + 31)/(32 + 11) = 3/1

Đây là kết quả của phép lai phân tính Menđen

Tính trạng lông ngắn là trội so với tính trạng lông dài

+ Quy ớc gen: B: Lông ngắn b: Lông dài

- Từ các kết quả trên ta có:

(3 : 1) (3 : 1) = 9 : 3 : 3 : 1

Phép lai tuân theo quy luật di truyền phân li độc lập Menđen

b (2 điểm)Xác định kiểu gen, kiểu hình của F1

- Tính trạng màu lông:

Đen/ Trắng = 3/1 đây là kết quả của phép lai F1 x F2 : aa x aa

- Tính trạng kích thứơc lông:

Ngắn/ dài = 3/1 đây là kết quả của phép lai F1 x F2 : Bb x Bb

- Vậy kiểu gen của F1: aaBb, kiểu hình là lông đen, ngắn

- Sơ đồ lai:

F1xF2 : aaBb x aaBb

Đen, Ngắn Đen, Ngắn

GF1 : AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab

F2 :

Tỉ lệ kiểu gen Tỉ lệ kiểu hình

1 AABB

2 AaBB

4 AaBb

1 AAbb

1 aaBB

Trang 3

1 aabb 1/16 Lông trắng-dài

Câu 3 (2điểm)

a (0,5 điểm) Số vòng xoắn của gen

Mỗi vóng xoắn của gen dài 34A0 Gen có chiều dài 4080A0 Vậy số vòng xoắn của gen là:

4080 : 34 = 120 (Vòng)

b (1,5 điểm) Số lợng và tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen:

Mỗi vòng xoắn có 20 nuclêôtit, nên tổng số nuclêôtit của gen là:

120 20 = 2400 ( nuclêôtit)

Theo đề bài, gen có A – G = 10% = 10%.2400 = 240 (nuclêôtit)

Suy ra A = 240 + G

Do A + T + G + X = 2400 Và A = T, G = X

Suy ra : A + G = 2400/2 = 1200

Thay A = 240 + G vào, ta đợc:

240 + G + G = 1200 2G = 1200 – 240 = 960

Vậy: G = X = 960/2 = 480 (nuclêôtit)

= 480/2400 = 20%

A = T = G + 10% = 20% + 10% = 30% = 30%.2400 = 720 (nuclêôtit)

Ngày đăng: 12/06/2015, 02:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w